Bài cũ 3’ Câu chuyện bó đũa - Đọc cho HS viết các từ đã mắc lỗi, cần - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp các từ ngữ sau: chú ý phân biệt của tiết trước.. maûi mieát, hieåu bieát,… - [r]
Trang 1TUN 14 ( T NGÀY 30 / 11 ĐẾN NGÀY 4 / 12 / 2009 )
Hai
14
40 41 66 14
Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức
SHDC Câu chuyện bó đũa Câu chuyện bó đũa
55 – 8, 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Ba
14 27 67
14
Kể chuyện Chính tả Toán Thủ công
Câu chuyện bó đũa (Nghe-viết) Câu chuyện bó đũa
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 Gấp, cắt, dán hình tròn (t2)
Tư
42 68 28 14
Tập đọc Toán Chính tả TNXH
Nhắn tin Luyện tập Tập chép: Tiếng võng kêu Phòng tránh ngộ đọc khi ở nhà
Năm
14
69
LTVC
Toán
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
Bảng trừ
Sáu
14
14 70 14
Tập làm văn
Tập viết Toán SHL
Quan sát tranh , trả lời câu hỏi Viết nhắn tin.
Chữ hoa M Luyện tập Sinh hoạt lớp
Trang 2hai ngày 30 tháng 11 2009.
CÂU !"# BĨ &
I ()*+ tiêu:
- ; rõ "# nhân %& trong bài
- )*+ ND: /'( 0 12 3' nên 15 63 Anh 7 em 9: '( 0; < yêu nhau
? : "# <@ các câu B 1,2,3,5)
* HS khá, B : "# <@ CH4
- Anh 7 em trong nhà 9: '( 0 < yêu nhau
II- -/ 01 SGK.
III-Các
8 1:
1:
,& xét – Ghi *6
2: Bài BC60’)
- Cho HS QS tranh N *6
- GV: Trong +Q 14, 15 các em 12 R bài %S
N *6 nĩi %U tình :6 anh, em P +=W X ngơn 6Z
Q+ N *6 12 cho các em 6[ "# khuyên \ ] ích %U
quan W anh, em Ghi Q+ bài
0(G-E 47+
-GV 6`+ tồn bài
G HS a câu
- )<S b` HS a khĩ: "Q "<@; @9 "3; c6 ;
"` nhau, +d 9U;e
- )<S b` cách
G HS a '3
)<S b` HS 6[ 1f câu dài
Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túi tiền trên bàn,/
rồi gọi các con,/ cả trai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi
tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả/ bẻ gãy
từng chiếc/ một cách dễ dàng.//
Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì
yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
Pa 6S; : g> chia "h; c6 ; @9 "3; '(
0;e
- / <S "S9
- tồn bài
3-4 HS và : "# câu
B
Theo dõi
Nối tiếp.(HS yếu đọc nhiều).
Cá nhân, d thanh
,f 9
Cá nhân
HS
/d thanh
8 2:
c-
- Câu +=W này cĩ R nhân %& nào?
Trang 3( Ơng X và 4 <# con.)
- P3' sao f <# con khơng h gãy <@ bĩ l>i
(Vì Q6 : bĩ l> * h)
- ,<# cha h gãy bĩ l> m cách nào?
(Tháo bĩ l> ra h gãy a C
- n[ l> <@ Q6 so sánh %S gì?
?OS a <# con.)
- F: bĩ l> <@ so sánh %S gì?
?f <# con.)
- ,<# cha 6+f khuyên các con U+ gì?
(Anh em 9: '( 0; < yêu, c6 "` nhau.)
d- G-E 47+ L3
)<S b` HS theo "f phân vai
3
-Qua câu +=W khuyên ta U+ gì?
OU nhà "+=W "3 – ,& xét
3 nhĩm ,& xét
Anh em 9: < yêu, c6 "` nhau
………
………
TỐN
55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong ph36 vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8;
68 – 9 (BT1- c[ 1,2,3)
- Bi tìm 1f 3 <> N> 6[ ] (BT2-a,b)
- Tính co &; chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động d3y h7c
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
sau:
+ Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới (40’)
a.Giới thiệu: (1’)
- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng
học cách thực hiện các phép trừ có nhớ
dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 sau đó
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 4áp dụng để giải các bài tập có liên quan.
b.Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu
cầu HS dưới lớp làm bài vào vở nháp
(không sử dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả
của từng bước tính?
55
- 8
47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng
cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5
không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ
1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực
hiện phép tính 55 –8
Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –
9 Yêu cầu không được sử dụng que tính
56 * 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9,
-7 viết 9 nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
49 Vậy 56 trừ 7 bằng 49
37 * 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
-8 viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
29 Vậy 37 trừ 8 bằng 29
68 * 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
- 9 viết 9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
59 Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
1 HS lên bảng thực hiện tính trừ
HS nêu
- 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời Làm bài vào vở
- Thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Trang 5- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính:
45 – 9; 96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:a,b
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
X + 9 = 27 7 + x = 35
X = 27 – 9 x = 35 – 7
X = 18 x = 28
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho điểm
HS
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
68 – 9
- Tổng kết giờ học
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
Bạn nhận xét
- Tự làm bài
- Muốn tính số hạng chưa biết
ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng đơn vị
………
………
ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (T1)
I Mục tiêu
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiên giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ (3’) Quan tâm giúp đỡ bạn.
- Em làm gì để thể hiện sự quan tâm, giúp
đỡ bạn?
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- GV nhận xét
2 Bài mới (30’)
a.Giới thiệu: (1’)
- HS trả lời Bạn nhận xét
Trang 6- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học.
- GV dẫn HS đi tham quanh sân trường,
vườn trường, quan sát lớp học
- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khi
tham quan
1) Em thấy vườn trường, sân trường mình
ntn?
Sạch, đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến khác
2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi
lại ý kiến của em
- GV tổng kết dựa trên những kết quả làm
trong Phiếu học tập của HS
Kết luận:
- Các em cần phải giữ gìn trường lớp cho
sạch đẹp
Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ
gìn trường lớp trường sạch đẹp
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, ghi ra
giấy, những việc cần thiết để giữ trường
lớp sạch đẹp Sau đó dán phiếu của
nhóm mình lên bảng
Kết luận:
Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta có thể
làm một số công việc sau:
- Không vứt rác ra sàn lớp
- Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và
trên tường
- Luôn kê bàn ghế ngay ngắn
- Vứt rác đúng nơi quy định
- Quét dọn lớp học hàng ngày…
Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp
- HS đi tham quan theo hướng dẫn
- HS làm Phiếu học tập và đại diện cá nhân trình bày ý kiến
- HS các nhóm thảo luận và ghi kết quả thảo luận ra giấy khổ to Hình thức: Lần lượt các thành viên trong nhóm sẽ ghi vào giấy
ý kiến của mình
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữa các nhóm
Trang 7- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng
thực tế của lớp học mà GV cho HS thực
hành
- Chú ý: Những công việc làm ở đây phải
bảo đảm vừa sức với lứa tuổi các em
(như: nhặt rác bỏ vào thùng, kê bàn ghế
ngay ngắn…)
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 2: Thực hành
-HS thực hành
………
………
ba ngày 1 tháng 12 2009.
KỂ CHUYỆN CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
- Anh 7 em trong nhà 9: '( 0; < yêu nhau
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa 1 bó đũa Bảng ghi tóm tắt ý chính từng truyện
III Các hoạt động d3y h7c
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
I Bài cũ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp
câu chuyện Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới (40’)
a.Giới thiệu: (1’)
- Câu chuyện bó đũa
Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- Cho HS QS tranh, gọi 1 HS nêu yêu cầu 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người cha
rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS Nêu: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bó đũa
- HS Nêu nội dung từng tranh
Trang 8các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ thưởng.
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức để
bẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẽ
từng cái 1 cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời
khuyên của cha
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Kể lại nội dung cả câu chuyện
- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh
- Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em
có thể thêm vài câu cãi nhau , khi kể
nội dung tranh 5 thì thêm lời có con hứa
với cha
- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
- Kể lần 2: HS tự đóng kịch
- Nhận xét sau mỗi lần kể
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- NXét chung về giờ học
- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Chuẩn bị: Hai anh em
- HS yếu kể tranh 1
- Lần lượt từng HS kể trong nhóm Các bạn trong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh
- Nhận xét như đã hướng dẫn ở tuần 1
- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 con gái 1 HS đóng vai người cha
1 HS làm người dẫn chuyện
………
………
CHÍNH TẢ(N-V) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm được BT(2)c; BT(3)b
Trang 9II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép chính tả
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động d3y h7c:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ (4’)
- GV đọc các trường hợp chính tả cần phân
biệt của tiết trước yêu cầu 2 HS lên bảng
viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét và điểm HS.à
2 Bài mới (40’)
a.Giới thiệu:
- Trong giờ chính tả này, các con sẽ nghe
và viết lại chính xác đoạn cuối trong bài
Câu chuyện bó đũa Sau đó làm các bài
tập chính tả phân biệt at/ac
b Hướng dẫn viết chính tả.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu
chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại
- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
(- Là lời của người cha nói với các con.)
- Người cha nói gì với các con?
(- Người cha khuyên các con phải đoàn kết
Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ không
có sức mạnh.)
- Lời của người cha được ghi sau những dấu câu
gì?
(Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu
dòng)
b/ Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và
chỉnh sửa lỗi cho HS
c/ Viết chính tả
- GV đọc lại đoạn viết
- GV đọc cho HS viết
d/ Soát lỗi
e/ Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
BT(2)c:
- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện, yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời,…
- 1 HS đọc thành tiếng
- Cả lớp theo dõi
- HS trả lời
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS
làm bài trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập
sau khi đã điền đúng
Bài 3:
c/ dắt, bắc, cắt
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
Trò chơi: Thi tìm tiếng có at/ac
- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 3 đội, cho
các đội thi tìm Đội nào tìm được nhiều từ hơn
là đội thắng cuộc
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Làm bài
- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình
- Đọc bài
3 đội thi với nhau
………
………
TOÁN
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 (BT1-cột1,2,3; BT2- cột 1)
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng trên (BT3)
- Tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động d3y h7c
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ (3’)
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau:
55 – 8; 66 – 7 và nêu cách đặt tính, thực
hiện phép tính
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới (35’)
a.Giới thiệu: (1’)
- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng
học cách thực hiện phép tính trừ có nhớ
dạng: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 11b.Phép trừ 65 – 38
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính trừ 65 – 38
65 - 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng
- 38 7, viết 7, nhớ 1; 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4
27 bằng 2, viêt 2
- Yêu cầu HS khác nhắc lại
Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
và yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần
lượt nêu cách thực hiện của phép trừ
mình đã làm
- Nhận xét, sửa chữa
Luyện tập – thực hành
BT1: cột 1,2,3:
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
85 55 95
- 27 - 18 - 46
58 37 49
- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn
trên bảng
Bài 2:
- GV viết lên bảng, hỏi:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì
sao?
- Điền số nào vào ? Vì sao?
- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trên bảng
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- HS tự bớt và nêu Kquả (27)
- 1 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm bảng con
- Nhắc lại và làm bài
- HS đọc
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính
- Nhận xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính
-HS Làm bài
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng
- Nhận xét bài của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80
- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70
- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của phép tính
- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- Đọc đề bài
...- Nhận xét, sửa chữa
Luyện tập – thực hành
BT1: cột 1,2,3:
- Yêu cầu HS lớp làm tiếp tập
85 55 95
- 27 - 18 - 46
58 37 49
- Gọi...
- Yêu cầu HS tự làm vào Vở tập
- Lắng nghe phân tích đề tốn
- Thực phép tính trừ 55 –8
1 HS lên bảng thực tính trừ
HS nêu
- 55 trừ 47
- HS trả... 55
-
47
- Viết 55 viết xuống cho thẳng
cột với (đơn vị) Viết dấu – kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái)
không trừ 8, lấy 15