HĐ1: Hướng dẫn cách viết - Häc sinh quan s¸t vµ nhËn xÐt.. - GV giíi thiÖu ch÷ viÕt mÉu.[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt BAỉI : N , M I.Mục tiờu:
- Đọc được n, m,,nơ, me; từ và câu ứng dung
- Viết được : n, m,,nơ, me
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chđ đỊ: bố mẹ, ba má
II.Đồ dựng:
-Một cỏi nơ thật đẹp, vài quả me
-Bộ ghộp chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoỏ
-Tranh minh hoạ cõu ứng dụng và phõn luyện núi “bố mẹ, ba mỏ”
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra: Đọc, viết: i, a, bi, cá
Nhận xét đánh giá
2 Bài mới: Giới thiệu bàị
HĐ1: Ghi bảng n Phát âm mẫu nờ
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy n Lấy thêm
âm ơ đặt sau âm n Đọc mẫu nơ
- Tiếng nơ có mấy âm ghép lạỉ
Đánh vần mẫu nờ - ơ - nơ Đọc trơn mẫu nơ
- Giới thiệu tranh từ khoá
* Dạy âm m tiến hành tương tự dạy âm n
HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng: No, nô, nơ, mo, mô,
mơ, ca nô, bó mạ
- Đọc mẫụ Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: Hướng dẫn viết bảng con
n và m có điểm gì giống, khác nhaụ Vừa viết
mẫu vừa nêu qui trình viết Quan sát uốn nắn
HS viết
Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối
giữa n và ơ, m và e, tư thế ngồi viết
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1. Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng.
- Đọc mẫu: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩỵ
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết (VTV)
Lưu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách
các con chữ
3 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh luyện nóị Ycầu HS thảo luận
theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh
- Đọc viết i, a, bi, cá
Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Lấy cài n
- Ghép bảng cài nơ Đọc
- Phân tích n trước ơ saụ
Đvần (tổ, lớp, cá nhân).Đọc nơ
- Quan sát tranh
- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng
- So sánh
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát Đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bàị Viết 1/2 số dòng quy định
- HSKG viết đủ
- Quan sát
- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')
- Một số cặp lên trình bàỵ
Trang 2Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Bố mẹ đang
làm gì?
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
3 Củng cố dặn dò:
Trò chơi: Tìm chữ n, m có trong bàị Nhận xét
dặn dò về nhà
- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần
- Thi tìm
Toỏn BAẩNG NHAU DAÁU = I.Mục tiờu:
Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó( 3=3, 4=4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số
II.Đồ dựng:
Caực moõ hỡnh, ủoà vaọt phuứ hụùp vụựi tranh veừ cuỷa baứi hoùc
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.OÅn ủũnh
2.KTBC
Gv gaộn leõn baỷng :
3 > … , 4 < … , 5 > … , 4 < …
Gv cho Hs laứm baỷng con: 2 > …, 4 < …
Gv nhaọn xeựt
3.Baứi mụựi
Gv giụựi thieọu – ghi mục bài
*Nhaọn bieỏt quan heọ baống nhau
Hửụựng daón nhaọn bieỏt 3 = 3
Gv ủớnh leõn baỷng
Hoỷi : Coự maỏy quaỷ cam ? Maỏy caựi laự?
Gv noựi: Cửự moói quaỷ cam coự ( duy nhaỏt )1
caựi laự( vaứ ngửụùc laùi ) neõn soỏ quaỷ cam (3 )
baống soỏ caựi laự ( 3 ) Ta coự ba baống ba
4.Cuỷng coỏ:
-Hoỷi baứi vửứa hoùc
-Yeõu caàu HS ủaùi dieọn toồ thi dua xeỏp hỡnh caựi
baựt vaứ ủuừa sao cho baống nhau
-Nhaọn xeựt – Tuyeõn dửụng
Lụựp haựt
Hs thửùc hieọn pheựp tớnh ủuựng:
3 < 5, 5 > 3
2 Hs leõn laứm Moói daừy laứm 1 trửụứng hụùp
1 soỏ Hs nhaộc
Hs quan saựt
ba quaỷ cam, ba caựi laự
Hs laộng nghe
-Neõu mieọng
-Tham gia troứ chụi
Trang 3Đạo đức:
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
I Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích
của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
HS khá: Phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng: Vở bài tập, Tranh VBT, Bài hát “ Rửa mặt như mèo”
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
HS làm bài tập 3
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bạn có gọn
gàng, sạch sẽ kỏ Em có muốn làm như bạn kỏ
- Cho HS thảo luận theo cặp Gọi HS trình bày
trước lớp Hướng dẫn HS nhận xét, bổ sung
KL: Chúng ta nên làm như các bạn trong tranh
1, 3, 4, 5, 7, 8
HĐ2: HS giúp nhau sửa lại trang phục, đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ
- GV hướng dẫn HS sửa lại quần áo, đầu tóc
gọn gàng, sạch sẽ cho bạn Nhận xét, khen ngợị
HĐ3: Cho cả lớp hát bài: “Rửa mặt như mèo”
GV hỏi: Lớp mình có ai giống như “mèo” kỏ
Chúng ta đừng ai giống “mèo” nhé!
- GV nhắc nhở HS giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn
gàng, sạch sẽ
HĐ4: Gv hướng dẫn hs đọc câu thơ trong vở bài
tập đạo đức
IIỊ Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học Dặn thực
hiện theo bài học Xem trước bài tiếp theọ
- Hs quan sát
- HS thảo luận cặp đôị Đại diện trình bàỵ
- HS tự sửa cho nhau theo cặp
- HS hát tập thể
- HS đọc cá nhân, tập thể
Buổi chiều
GĐ- BD LUYỆN ĐỌC VIẾT N,M
I Mục tiờu: HS đọc và viết được õm: n, m Nắm được cấu tạo cỏc nột chữ: n, m
Tỡm được tiếng cú chứa õm n, m từ trờn bỏo, sỏch, Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: Đọc, viết bài 13.
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HS đọc bài và viết bảng con cỏc
từ GV đọc
Trang 4HĐ1: Đọc bài SGK
Gọi HS nhắc lại tên bài học
Yêu cầu mở SGK
GV ghi bảng: n, m, nơ, me, no, nô, nơ, mo, mô, mơ,
ca nô, bó mạ,
- Y/cầu tìm và gạch chân dưới các tiếng có chứa âm
n, m trong các từ trên
HĐ2: Viết bảng con
Gv đọc cho HS tự đánh vần và viết vào bảng con: n,
m, nơ, me, mo, no, nô, mô, nơ, mơ, no nê,
bố mẹ
HĐ3: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập 1 cá nhân quan
sát
tranh và nối ở VBT
- Nhận xét
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh điền vào chỗ trống sao
cho đúng từ : Nơ, nỏ, mỏ
- GV theo dõi giúp đỡ những HS còn viết yếu
Bài 3: viết: Ca nô 1 dòng , bó mạ 1 dòng
Chấm bài - nhận xét
3 Dặn dò: Đọc viết bài vừa học
- Xem trước bài 14: d, đ
n, m
HS mở SGK Đọc cá nhân, nhóm đôi, tổ, đồng thanh
HS xung phong lên bảng tìm và gạch chân dưới âm n, m
HS viết bảng con
- Nối từ với tranh vẽ
- Cả lớp làm trong vở
- Điền n, m
-1 HS lên bảng điền
- Cả lớp làm bảng con
- HS viết vào vở
GĐ-BD BẰNG NHAU, DẤU BẰNG I.Mục tiêu:
- Giúp HS nắm được và viết được dấu bằng
- Biết ứng dụng để làm bài tập
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn ôn tập:
a Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV viết dấu bằng lên bảng - Gọi HS đọc
b Viết bảng con :
- GV cho HS viết dấu bằng : =
+ Viết : 2= 2, 3 = 3, 4 = 4, 5= 5
Giải lao :
2 Hướng dẫn làm vở bài tập :
Bài 1 : viết dấu bằng
- GV hướng dẫn HS viết dấu bằng vào vở
Bài 2 : Viết ftheo mẫu
- GV viết lên bảng - Hướng dẫn HS làm
4 < 5, 5 > 4, 4 = 4
- GV kiểm tra nhận xét
- Dấu bằng
- HSđọc ( 5,6 em )
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
- Lớp làm vào bảng con
Trang 5-Bài 3 : Điền dấu > , < , - , vào chỗ trống
4 5 1 4 2 3
2 2 5 2 2 4
3 1 3 3 2 5
- Gọi 3 HS lờn bảng làm
Bài 4 : làm cho bằngnhau
- GV treo bảng phụ cú kẻ bài tập 4 lờn
Tổ chức trũ chơi
cho hS cả lớp tham gia nối
-Nhận xột
+ Chấm bài - Nhận xột :
3 Dặn dũ :
- xem lại tất cả cỏc bài tập đó sửa
- Xem trước bài tiếp theo : Luyện tập
- Lớp làm vào vở
Sau khi làm xong ở vở tham gia trũ chơi
ễL Thể dục
Ôn: Đội hình đội ngũ - Trò chơi
I Mục tiêu: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay
trái Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
II Chuẩn bị: Sân trường vệ sinh sạch sẽ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học
- Cho HS đứng giậm chân tại chỗ, vỗ tay và hát
- Cho HS đứng giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
2 Hoạt động 2:
- Cho HS ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ
GV điều khiển cho HS tập 1 lần Y/cầu cán bộ
lớp điều khiển
- GV cho HS quay phải, quay trái
GV quan sát, sửa sai cho HS
Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2
lần
- GV điểu khiển cho HS tập
3 Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
GV tổ chức cho HS chơi GV nhận xét, tổng kết
trò chơi
4 Củng cố dặn dò: Cho HS đứng vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS tập hợp 3 hàng dọc
- Cả lớp thực hiện
- HS tập đồng loạt
- HS tập theo 3 hàng ngang
- HS tập đồng loạt
- Cả lớp tập
- HS tập đồng loạt theo 3 hàng ngang
- Cả lớp chơi
Trang 6Thứ ba ngày 14 thỏng 9 năm 2010
Tiếng việt:
Bài 14: D-Đ
I. Mục tiêu: Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê, đò Luyện
nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: Đọc, viết bài 13
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm d: Gồm một nét cong hở
phải và một nét móc dưới Lệnh cài âm d Phát
âm mẫu dờ
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài dê Dùng
kí hiệu
- Đánh vần mẫu dờ - ê - dê Đọc trơn dê
- Giới thiệu tranh từ khoá
- Chỉ toàn bài
HĐ2: Dạy âm đ
(Tiến hành tương tự dạy âm d) Cho HS so sánh
âm d, đ
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: Da, de, do, đa,
đe, đo, da dê, đi bộ Yêu cầu HS đọc tiếng từ
ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
HĐ4: Hướng dẫn viết:
Con chữ d và con chữ đ có điểm gì giống và
khác nhau Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý: Uốn nắn HS yếu
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh và giải thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
3 Luyện nói: Hướng dẫn HS hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
3 Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa
học
(Cách tiến hành như các bài trước)
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 15: t,
th
- Viết nơ, me, ca nô, bó mạ
- Đọc chữ vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Ghép dê Phân tích tiếng dê
- Đánh vần Đọc dê
- Quan sát tranh
- Đọc: ê - dê - dê
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh d, đ
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài tiết 1 trên bảng
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc bài (SGK)
- HS viết bài
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp
- Đọc lại toàn bài một lần
Trang 7Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so
sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng: Bảng con, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: Chữa bài tập 3 VBT Nhận xét
đgiá
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: (>, <, =)? Gv nêu yêu cầu gọi HS
nhắc lại
Gọi HS nêu cách làm Cho HS tự làm bài
1 2 3 2 2 4 5
3
Gọi HS đọc bài và nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát tranh và nêu kết quả so
sánh
- Tương tự cho HS làm hết bài
- Gọi HS đọc kết quả Cho HS nhận xét
bài
- Cho HS đổi bài kiểm tra
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu):
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài: 4 = 4; 5 = 5
- Cho HS nhận xét GV chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Giao bài về nhà ôn và xem trước bài:Luyện
tập chung
- HS Làm bảng con
- HS làm vào bảng con, VBT
- HS làm vào VBT
HS làm vở bài tập
Thủ công:
Xẫ, DÁN HèNH VUễNG, HèNH TRềN(tiết 1)
I Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình vuông, hình tròn Xé dán được hình vuông, hình tròn
Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng HS khéo tay:
Đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng, có thể xé thêm được một số hình có kích thước khác kết hợp trang trí hình vuông, hình tròn
II Đồ dùng: Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của GV Giấy màu khác nhau,
giấy trắng, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về các
nguyên liệu xé dán
Trang 82 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát bài mẫu và giới thiệu hình
các con vật, ngôi nhà có trong tranh
- Cho HS kể 1 số dồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn xung quanh mình
- GV đưa một số đồ vật có dạng hình vuông, hình
tròn
- Hãy chỉ hình vuông, hình tròn có trên bảng
HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:
- GV dánh dấu và vẽ hình vuông rồi xé theo nét
vẽ
- GV vẽ hình tròn từ hình vuông rồi xé theo nét
vẽ
- Hướng dẫn HS dán hình cân đối, phẳng
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình vuông, hình tròn ra nháp
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét kết quả thực hành
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau
- HS quan sát
- Vài HS thực hiện
- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
HS quan sát theo dõi HĐ của GV
- HS làm nháp
Chuẩn bị tiết sau
Buổi chiều
GĐ-BD LUYỆN CÁC ÂM ĐÃ HỌC I.Mục tiờu:
- Giúp HS củng cố âm n, m, d , đ luyên đọc tiếng từ có âm n , m, d , đ
- -HS luyện viết đúng đẹp chữ có âm n , m,d , đ
- Rèn HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 , GV cho HS đọc ôn lại tiếng từ có âm n , m
âm d , đ
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc
Trang 92 Luyện viết bảng con
- GV treo bảng phụ viết mẫu : nơ, me, ca nô, bó
mạ ; dờ,đũ, da dờ,đi bộ
- GV viết mẫu
- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
3 Luyện viết vở:
- GV viết mẫu : n , m ; d,đ ca nô, bó mạ, da dờ,đi
bộ nêu quy trình viết
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm đúng
bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền nét GV
quan sát sửa lỗi cho HS
- GV chấm một số bài – Nhận xét
4 Nhận xét giờ học
trơn
- HS đọc – Phân tích - Đánh vần
- HS nêu độ cao của từng con chữ
– HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
ễL Toỏn LUYỆN: Bẫ HƠN, LỚN HƠN
I Mục tiêu: Biết sử dụng các dấu <, > và các từ lớn hơn, bé hơn khi so sánh các số.
Biết diễn đạt sự so sánh theo 2 quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2< 3 thì có 3>2)
II. Đồ dùng: Sử dụng bảng con và vở ô li.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
2 Bài ôn: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Số?
1, , , 4, 5, , 3, , 1
Yêu cầu HS nêu miệng
Lưu ý: Củng cố thứ tự số, bài này dành cho HS
yếu Sau khi HS điền xong y/cầu đếm xuôi,
ngược
Bài 2: Điền dấu >, <
1 2 3 2 4 1 2 1 4
2
4 5 5 4 3 5 5 3 5
2
Mỗi tổ làm 1 cột Nhận xét chữa bài
Lưu ý: Khi chữa bài y/cầu HS đọc kết quả theo
Hs nêu miệng kết quả
Nối tiếp nêu miệng kết quả theo từng cột
HS trả lời
Trang 10từng cột.
Bài 3: Dành cho HS khá giỏi
- số ở giữa số 1 và 3 là số nào? Số 5 lớn hơn
những số nào? Số 3 bé hơn những số nào?
3 Dặn dò: Nhận xét chung giờ học Xem trước
bài sau: Bằng nhau, dấu bằng
GV gắn số lên Đếm xuôi, đếm ngược
ễL Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT N,M
I Mục tiờu: HS đọc và viết được õm: n, m Nắm được cấu tạo cỏc nột chữ: n, m
Tỡm được tiếng cú chứa õm n, m từ trờn bỏo, sỏch, Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra: Đọc, viết bài 14.
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Đọc bài SGK
Gọi HS nhắc lại tờn bài học
Yờu cầu mở SGK
GV ghi bảng: d,đ, da, dờ,do,đa,đe,đo, da dờ,
đi bộ
- Y/cầu tỡm và gạch chõn dưới cỏc tiếng cú chứa õm
n, m trong cỏc từ trờn
HĐ2: Viết bảng con
Gv đọc cho HS tự đỏnh vần và viết vào bảng con: n,
d,đ, da, dờ,do,đa,đe,đo, da dờ,
đi bộ
HĐ3: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: GV nờu yờu cầu bài tập 1 cỏ nhõn quan
sỏt tranh và nối ở VBT
- Nhận xột
Bài 2: - Gọi HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn học sinh điền vào chỗ trống sao
cho đỳng từ
- GV theo dừi giỳp đỡ những HS cũn viết yếu
Bài 3: viết: da dờ 1 dũng , đi bộ 1 dũng
Chấm bài - nhận xột
3 Dặn dũ: Đọc viết bài vừa học
- Xem trước bài 15: t,th
HS đọc bài và viết bảng con cỏc
từ GV đọc
d,đ
HS mở SGK Đọc cỏ nhõn, nhúm đụi, tổ, đồng thanh
HS xung phong lờn bảng tỡm và gạch chõn dưới õm d,đ
HS viết bảng con
- Nối từ với tranh vẽ
- Cả lớp làm trong vở
- Điền -1 HS lờn bảng điền
- Cả lớp làm bảng con
- HS viết vào vở
Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010
Tiếng Việt BÀI 15: T,TH
I. Mục tiêu: Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng Viết được: t, th, tổ, thỏ Luyện
nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ