1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy môn học khối 1 - Tuần 5 năm 2009

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gióp c¸c em «n luyÖn thªm mét sè bµi tËp to¸n II.Các hoạt động: 1.Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở Bài tập Tiếng việt :Phần ôn tập Bài1: Nối các từ để hợp nghĩa Giáo viên gọi học sinh[r]

Trang 1

Tuần 5 Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt: Bài 17: u ư I.Mục tiêu:

- Đọc được : u, ư, nụ , thư ; từ và câu ứng dụng

- Viết được u , ư , nụ , thư

- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề : Thủ đô

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng dạy học của GV

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

- HS đọc câu sau: Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Các tranh này vẽ gì

- GV: Trong tiếng nụ và thư chữ nào đã học?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại:u ư GV viết lên bảng u ư

- HS đọc theo gv: u- nụ ,ư - thư

2 Dạy chữ ghi âm:

* u

a.Nhận diện chữ:

- GV đưa mẫu chữ u mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ u gồm nét xiên phải, hai nét móc ngược

? So sánh chữ u với i có gì giống và khác nhau

b Phát âm và đánh vần:

Phát âm

- GV phát âm mẫu u ( miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần

- GV cho HS lấy BDD học vần ra GV cho HS lấy âm n ghép với âm u và dấu nặng ta được tiếng nụ

- GV viết lên bảng nụ và đọc nụ

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong nụ(n đứng trước, u đứng sau dấu nặng đặt dưới âm u)

- GV hướng dẫn HS đánh vần: nờ- u-nu- nặng- nụ

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

* ư

( Quy trình dạy tương tự như âm u)

Lưu ý:

- Chữ ư viết như u nhưng thêm một dấu râu trên nét sổ thứ hai

- So sánh chữ u với ư có gì giống và khác nhau

- Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm i, u, nhưng thân lưỡi nâng lên

Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái u, ư theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con

Trang 2

- HS viết vào bảng con: u, ư.

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

Hướng dẫn viết tiếng:

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: nụ, thư Lưu ý nét nối giữa n và u, nét nối giữa th và ư

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

c Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- HS nhìn trong SGK đọc u, ư, nụ, thư GV sửa phát âm cho HS

- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết:u, ư, nụ, thư

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm

c Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: thủ đô

- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi theo sách hướng dẫn

d Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm u , ư

IV Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )

- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau

Luyện Tiếng việt Luyện đọc , viết u - ư

I Mục tiêu:

- Luyện cho HS đọc, viết tốt hơn về các tiếng có chứa u - ư đã học

- Hướng dẫn HS hoàn thành bài tập của bài u - ư

II Các hoạt động dạy- học:

1 Luyện đọc, viết u - ư

a Hướng dẫn HS đọc: Cá nhân, tổ, cả lớp đọc ở SGK bài u - ư

b Luyện viết ở bảng con: u , ư , nụ , thư

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 2 dòng chữ u , 2 dòng chữ ư , 2 dòng chữ nụ , 3 dòng chữ thư Giáo viên nhắc lại cho học sinh nhớ cách viết các chữ: Chữ u , ư , n , c cao 2 li; chữ t cao 1 li rưỡi; chữ h cao 5 li ,…

2 Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của bài 17 vở BTTV.

- GV hướng dẫn HS làm từng bài- HS tìm hiểu nội dung của từng bài

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV chấm bài- chữa bài

Trang 3

Bài1: HS đọc bài làm của mình- Lớp nhận xét.

Bài 2: Điền u hay ư

HS làm bài- Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: HS viết: thứ tự , cử tạ.

3 Nhận xét tiết học- Dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009

Tiếng việt:

Bài 18: x - ch

I.Mục tiêu:

- Đọc được : x, ch, xe , chó ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : x, ch , xe , chó

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : xe bò , xe lu , xe ô tô

II. Đồ dùng dạy- học

Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt của GV

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: u, ư, nụ, thư, cá thu, đu đủ, thứ tư, cử tạ

- HS đọc câu sau: thứ tư, bé hà thi vẽ

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Các tranh này vẽ gì

- GV: Trong tiếng xe và chó chữ nào đã học?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại là x ch GV viết lên bảng x ch

- HS đọc theo GV: x-xe ,ch - chó

2 Dạy chữ ghi âm:

* x

a.Nhận diện chữ:

- GV đưa mẫu chữ x mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ x gồm nét cong hở- phải và nét cong hở- trái

? So sánh chữ x với c có gì giống và khác nhau

b Phát âm và đánh vần:

Phát âm

- GV phát âm mẫu x( khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng- lợi, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh.)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần

- GV cho HS lấy BDD học vần ra GV cho HS lấy x ghép với âm e ta được tiếng xe

- GV viết lên bảng xe và đọc xe

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong xe(x đứng trước, e đứng sau)

- GV hướng dẫn HS đánh vần: xờ- e- xe

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

* ch

( Quy trình dạy tương tự như âm x)

Lưu ý:

- Chữ ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h( c đứng trước, h đứng sau)

Trang 4

- So sánh chữ ch với th có gì giống và khác nhau.

- Phát âm: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh

Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái x, ch theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng

dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết

chữ ở bảng con

- HS viết vào bảng con: x, ch

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

Hướng dẫn viết tiếng:

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: xe, chó Lưu ý nét nối giữa e và e, nét nối giữa ch và o

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

c Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- HS nhìn trong SGK đọc x, ch, xe, chó GV sửa phát âm cho HS

- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết:x, ch, xe, chó

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm

c Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô

- HS quan sát tranh trong SGK và GV nêu câu hỏi gợi ý như SGV để cho HS trả lời

d Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm x , ch vừa học.

IV Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )

- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau

Luyện Tiếng việt Luyện đọc , viết x, ch

I Mục tiêu:

- Luyện cho HS đọc, viết tốt hơn về các tiếng có chứa x, ch đã học

- Hướng dẫn HS hoàn thành bài tập của bài x, ch

II Các hoạt động dạy- học:

1 Luyện đọc, viết x, ch

a Hướng dẫn HS đọc: Cá nhân, tổ, cả lớp đọc ở SGK bài x, ch

b Luyện viết ở bảng con: x, ch, xe , chó

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 2 dòng chữ x , 2 dòng chữ ch, 2 dòng chữ xe , 3 dòng chữ chó

Giáo viên nhắc lại cho học sinh nhớ cách viết các chữ: Chữ x, ch , e, o , cao 2 li; chữ h cao 5 li ,…

Trang 5

2 Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của bài 18 vở BTTV.

- GV hướng dẫn HS làm từng bài- HS tìm hiểu nội dung của từng bài

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV chấm bài- chữa bài

Bài1: HS đọc bài làm của mình- Lớp nhận xét.

Bài 2: Điền x hay ch

HS làm bài- Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: HS viết: xa xa, chả cá

3 Nhận xét tiết học- Dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Toán:

Tiết 17: Số 7

I Mục tiêu: Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 , đọc đếm đụơc tư 1 đén 7, biết so sánh các số trong

phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đén 7

II Đồ dùng dạy - học: - Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại.

- 7 miếng bìa nhỏ có viế các số từ 1 đến 7

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu số 7:

Bước1: Lập số 7

- GV đính các vật mẫu lên bảng Hướng dẫn gợi ý để HS đếm dược 7 em bé, 7 chấm tròn, 7 con tính, 7 hình vuông

- HS nhắc lại

- GV nêu: “ Các nhóm này đều có số lượng là 7 ”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

- Hướng dẫn HS quan sát ở chữ rời

- HS đọc: số 7

Bước 3: Nhận biết thứ tự của dãy số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi đếm ngược lại từ 7 đến 1

- GV giúp HS nhận ra số 7 là số liền sau của 6 trong dãy số ta đã học

- Gọi vài HS nhắc lại

2 Hướng dẫn HS thực hành

- HS làm các bài tập vào vở bài tập toán

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chấm bài - chữa bài

Bài1: viết số 7

Bài 2: GV cho HS quan sát hình vẽ trong vở và hỏi:

? Hình vuông bên trái có mấy chấm tròn ( 6 ) ghi 6 vào ô trống bên trái

? Hình vuông bên phải có mấy chấm tròn ( 1 ) ghi 1 vào ô trống bên phải

? Cả hai bên có mấy chấm tròn ( 7 ) ghi 7 vào ô giữa

Tương tự như thế với các hình vẽ còn lại

Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài.( Điền số thích hợp vào ô trống ).

Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Điền dấu <, >, = vào ô trống )

3 Trò chơi: “ Xếp số ”

- GV nêu tên trò chơi - chia tổ

- Phát cho mỗi tổ các số từ 1 đến 7 Mỗi tổ có 6 em lên chơi, mỗi em được cầm 1 số và sắp xếp

từ 1 đến 7 và ngược lại từ 7 đến 1

Tổ nào xếp đúng và nhanh thì tổ đó thắng

Trang 6

4.Nhận xét- dặn dò:

Nhận xét chung tiết học

_

Buổi chiều 3/15/9/2009

Luyện Tiếng Việt :

Luyện : u , ư, x, ch,

I Mục tiêu: - Giúp HS:

- Rèn kĩ năng đọc bàI ở SGK

- Luyện chữ viết vào vở ô li

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện đọc :

- Đọc cá nhân : Yêu cầu HS mở SGK bàI 17 và 18 đọc cá nhân từng phần

GV theo dõi sửa sai

- Đọc nhóm: Gv yêu cầu HS lập nhóm đôI 1em khá kèm 1em yếu – GV theo dõi giúp đỡ

- Thi đọc : từng cá nhân thi đọc – Lớp bình chọn người đọc tốt

2 Luyện viết :

- Viết bảng : Gvviêt mẫu ở bảng lớp : cử tạ , chì đỏ học sinh luyện virts vào bảng con nhiều lần ,GV theo dỗi sửa sai

- Viết vở : Yêu cầu viết vào bảng con 2 dòng cử tạ , 2 dòng chì đỏ

- Chấm bàI nhận xét

3 Tổng kết : Nhận xét giờ học

- Tuyên dương sự tiến bộ của 1số em

_

Luyện toán:

Số 7

I Mục tiêu:

- Cũng cố khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

II Phương pháp: Luyện tập thực hành.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Luyện tập ở bảng con:

a Hướng dẫn viết số 7

- GV kẻ bảng cho HS quan sát chữ mẫu của GV

- HS luyện viết số 7 ở bảng con

GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

b.Làm bài tập vào bảng con:

6 5 4 6 6 6 7… 5

HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

Nhận xét bài làm của HS

2 Luyện tập vào vở ô ly:

Bài 1: Viết số 7: 2 dòng

Bài 2: Điền số vào chỗ chấm

> 4 > 5 < 5

< 6 = 7 3 =

Bài 3: Điền dấu ( < , > , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

3 6 6 5 7 6

Trang 7

6 6 6 4 5 5

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm bài - chữa bài

III Trò chơi: “ Xếp số đúng và nhanh ”

- GV nêu luật chơi GV chuẩn bị các số từ 1 đến 7 để ở bàn, mỗi em lấy 1 số và xếp nhanh dãy

số đã học: 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 và ngược lại

- Tổ nào xếp nhanh và đúng thì tổ đó thắng

- Giáo viên nhận xét kết quả

IV Nhận xét - dặn dò:

_

Đạo đức :

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ( T1)

I Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của bản thân

II Phương tiện: Các đồ dùng học tập: bút chì, bút mực, thước kẻ, sách vở, cặp, bút màu.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Hoạt động1: HS làm bài tập1:

- GV giải thích yêu cầu bài tập 1

- HS tô màu và tìm các đồ dùng học tập trong bức tranh của bài tập 1

- HS hoạt động theo nhóm đôi và các nhóm đại diện nêu lên các đồ dùng học tập mà các em đã tìm được trong bức tranh

2 Hoạt động 2: HS làm bài tập 2

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2

- HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình:

+ Tên đồ dùng học tập

+ Đồ dùng đó dùng để làm gì

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập

- Một số HS trình bày trước lớp Lớp nhận xét - bổ sung

- GV chốt ý: Được đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các

em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

3 Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.

- GV nêu yêu cầu của bài tập 3

- HS làm bài và chữa bài, giải thích

? Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì

? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng ( 1, 2, 6 )

? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là sai ( 3, 4, 5 )

Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:

- Không làm giây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở

- Không gập gáy sách vở

- Không xé sách, xé vở

- Không dùng thước, cặp để nghịch

- Học xong phải cất gọn đồ dùng học tập vào nơi quy định

- Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

IV Củng cố - dặn dò:

Mỗi HS sửa soạn lại sách vở, đồ dùng học tập của mình để tiết học sau thi :

“Sách , vở ai đẹp nhất ”

HD tự học:

Trang 8

Hoàn thành bài học

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh tiếp tục hoàn thành nội dung kiến thức bài học trong ngày mà buổi học sáng các

em chưa hoàn thành

Giúp các em ôn luyện thêm một số bài tập toán

II.Các hoạt động:

1.Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở Bài tập Tiếng việt :Phần ôn tập

Bài1: Nối các từ để hợp nghĩa

Giáo viên gọi học sinh đọc các tiếng có trong bài

Yêu cầu học sinh nối- Sau đó gọi 1 vài em đọc bài sau khi đã nối

Bài 2: Điền vào chỗ chấm Các tiếng thích hợp với hình vẽ

Gọi học sinh nêu yêu cầu: Bức tranh vẽ gì? ( HS điền: x, ch )

Bài3: Viết vào vở theo mẫu: Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp rồi hướng dẫn học sinh viết –

giáo viên theo dõi sửa sai

2 Học sinh làm thêm một số bài tập toán:

Bài 1: Viết số 7 ( 2 dòng )

Bài 2: Điền số vào chỗ chấm:

0 , , , 3 , , , , 7

, 6 , , , , 4 , , ,

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm đặc biẹt chú ý đến HS yếu

- Chấm bài - chữa bài

3 Nhận xét tiết học - Dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt:

Bài 19: s, r

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được s, r, sẻ, rễ

- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá:sẻ, rễ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số, phần luyện nói: rổ, rá

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

- HS đọc câu sau: Xe ô tô chở cá về thị xã

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Các tranh này vẽ gì

- GV: Trong tiếng sẻ và rễ chữ nào đã học?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại:s r GV viết lên bảng s r

- HS đọc theo GV: s- sẻ ,r - rễ

2 Dạy chữ ghi âm:

* s

Trang 9

a.Nhận diện chữ:

- GV đưa mẫu chữ s mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở- trái

? So sánh chữ s với x có gì giống và khác nhau

b Phát âm và đánh vần:

Phát âm

- GV phát âm mẫu s( uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra phát mạnh, không có tiếng thanh)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần

- GV cho HS lấy BDD học vần ra GV cho HS lấy âm s ghép với âm e và dấu hỏi ta được tiếng sẻ

- GV viết lên bảngửe và đọc sẻ

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong sẻ ( s đứng trước, e đứng sau)

- GV hướng dẫn HS đánh vần: sờ- e- se- hỏi- sẻ

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

* r

( Quy trình dạy tương tự như âm x)

Lưu ý:

- Chữ r gồm nét xiên phải, nét thắt, nét móc ngược

- So sánh chữ s với r có gì giống và khác nhau

- Phát âm: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra, có tiếng thanh

Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái s, r theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con

- HS viết vào bảng con: s, r

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

Hướng dẫn viết tiếng:

GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: sẻ, rễ Lưu ý nét nối giữa s và e, nét nối giữa r và ê

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

c Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- HS nhìn trong SGK đọc s, r, sẻ, rễ GV sửa phát âm cho HS

- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết:s, r, sẻ, rễ

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm

c Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: rổ, rá

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi ( Câu hỏi gợi ý như SGV )

d Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm s, r vừa học

IV Củng cố dặn dò:

Trang 10

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo.

- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )

Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau _

Luyện Tiếng việt Luyện đọc , viết s, r

I Mục tiêu:

- Luyện cho HS đọc, viết tốt hơn về các tiếng có chứa s, r đã học

- Hướng dẫn HS hoàn thành bài tập của bài s, r

II Các hoạt động dạy- học:

1 Luyện đọc, viết s, r

a Hướng dẫn HS đọc: Cá nhân, tổ, cả lớp đọc ở SGK bài s, r

b Luyện viết ở bảng con: s, r, sẻ , rễ

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 2 dòng chữ s , 2 dòng chữ r, 2 dòng chữ sẻ , 3 dòng chữ rễ

Giáo viên nhắc lại cho học sinh nhớ cách viết các chữ: Tất cả các con chữ đều cao 2 li;

2 Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của bài 19 vở BTTV.

- GV hướng dẫn HS làm từng bài- HS tìm hiểu nội dung của từng bài

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV chấm bài- chữa bài

Bài1: HS đọc bài làm của mình- Lớp nhận xét.

Bài 2: Điền s hay r

HS làm bài- Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: HS viết: cá rô, chữ số.

3 Nhận xét tiết học- Dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Toán

Tiết 18: Số 8

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8, đọcđếm được từ 1 đến 8 biết so sánh các số trong phạm vi 8, biêt vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Đồ dùng dạy - học: - Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại.

- 8 miếng bìa nhỏ có viế các số từ 1 đến 8

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu số 8:

Bước1: Lập số 8

- GV đính các vật mẫu lên bảng Hướng dẫn gợi ý để HS đếm dược 8 em bé, 8 chấm tròn, 8 con tính, 8 hình vuông

- HS nhắc lại

- GV nêu: “ Các nhóm này đều có số lượng là 8 ”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

- Hướng dẫn HS quan sát ở chữ rời

- HS đọc: số tám

Bước 3: Nhận biết thứ tự của dãy số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8

- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đếm ngược lại từ 8 đến 1

- GV giúp HS nhận ra số 8 là số liền sau của 7 trong dãy số ta đã học

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm