1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 Vật lí - Tuần 1 đến tuần 36

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 556,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết - Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.. Học bài và làm các bài t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2011

Ngày dạy: /8/2011 Lớp 6A /8/2011 Lớp 6B

Tuần 1

Tiết 1 - Bài 1

ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo

2 Kĩ năng: Rèn luyện được các kỹ năng sau đây:

- Đo độ dài trong một số tình huống thông thường

- Kĩ năng xác định GHĐ và ĐCNN của thước

- Kĩ năng xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp

- Kĩ năng đo chính xác độ dài cần đo của vật và ghi kết quả

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm.

II Chuẩn bị:

+ 1 thước kẻ có ĐCNN là 1mm

+ 1 thước dây hoặc thước mét có

ĐCNN đến 0,5cm

+ 1 bảng ghi kết quả đo dộ dài 1.1

+Tranh vẽ to một thước kẻ có GHĐ

là 20cm và ĐCNN là 2mm +Tranh vẽ to bảng kết quả 1.1 + Tranh các hình 2.1, 2.2, 2.3

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ học)

3 Bài mới.

I Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị

đo độ dài

- HS tự ôn tập

2 Ước lượng đo độ dài:

Yêu cầu HS về thực hiệ trả lời C2;

C3

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo dộ dài

Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả

lời câu C4

Yêu cầu HS đọc khái niệm GHĐ và

ĐCNN

C5 Yêu cầu HS về thực hiện

HD

Yêu cầu HS thực hành câu C6, C7

Kiểm tra HS trình bày vì sao lại chọn

thước đó?

Thông báo: Việc chọn thước đo có

1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

- Thực hiện theo yêu cầu

2 Ước lượng đo độ dài:

- Chú ý

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo dộ dài

Hoạt động theo nhóm trả lời C4 Đọc tài liệu và trả lời:

- GHĐ của thước là

ĐCNN của thước là

Chú ý

Hoạt động cá nhân trả lời câu C6, C7

Trang 2

Soạn: 20/08/2011

Giảng: 6A: /8/2011

6B: /8/2011

ĐCNN và GHĐ phù hợp với độ dài

của vật đo giúp ta đo chính xác

Nêu ví dụ cho HS rõ

2 Đo dộ dài

Yêu cầu HS đọc SGK và thực hiện

thực hành theo SGK

III Cách đo dộ dài

Yêu cầu HS thực hiện nhóm các câu

C1; C2; C3; C4; C5

Rút ra kết luận

Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm đã

phân và thực hiện C6

Hoạt động các nhân

2 Đo dộ dài

Các nhóm thiến hành đo và ghi kết quả vào bảng 1.1

III Cách đo dộ dài

- Thực hiện theo nhóm

Kết Luận.

C6

(1) Độ dài

(2) GHĐ

(3) ĐCNN

(4) Dọc theo

(5) Ngang bằng với

(6) Vuông góc

(7) Gần nhất

4 Vận dụng

Yêu cầu HS các cá nhân thực hiện

nhanh và cần độ chính xác trong các

C7; C8; C9

Vậy để đo độ dài ta cần thực hiện các

thao tác gì?

Yêu cầu HS lại kiến thức cơ bản về

cách đo độ dài

Làm việc cá nhân các câu C7, C8, C9 Thảo luận cả lớp

Chú ý: cách đo độ dài:

+ Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp

+ Đặt thước và mắt nhìn đúng cách + Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

5 HDVN

Yêu cầu HS đọc phần " Có thể em chưa biết"

Đo chiều dài SGK Vật lý 6:

+ Học phần ghi nhớ là các C được giao

+ BT 1.2.9 đến 1.2.13

+ Kẻ bảng 3.1 SGK trang 14

Tiết 2- Tuần 2

Bài 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được các dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Biết được cách đo thể tích chât lỏng

2 Kĩ năng:

- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo

- Đo được thể tích chất lỏng bằng các dụng cụ đo

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

Trang 3

- Nghiờm tỳc trong giờ học.

II Chuẩn bi:

1 Giỏo viờn:

- 1 xụ đựng nước

- Bỡnh chia độ, bỡnh tràn, ca đong, can

2 Học sinh: Chuẩn bị cho mỗi nhúm

- Bỡnh 1 (đựng đầy nước) chưa biết dung tớch

- Bỡnh 2 đựng một ớt nước

- Một bỡnh chia độ, một vài loại ca đong

III Tiến trỡnh bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ - Làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ?

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy

1 ễn lại đơn vị đo thể tớch

Cho HS tự ụn tập

II Đo thể tớch chất lỏng

1 Tỡm hiểu về cỏc dụng cụ đo thể tớch

GV: Hướng dẫn học sinh trả lời cỏc

cõu hỏi C2, C3, C4, C5

HS : Suy nghĩ và trả lời

GV: Gọi HS khỏc nhận xột, bổ xung

sau đú đưa ra kết luận chung

2 Tỡm hiểu cỏch đo thể tớch.

GV: Yờu cầu học sinh trả lời cõu C6,

C7, C8

Suy nghĩ và trả lời C6 đến C8

Gọi HS khỏc nhận xột, bổ xung sau

đú đưa ra kết luận chung cho cõu C6

đến C8

Yờu cầu học sinh thảo luận trả lời cõu

C9

Thảo luận theo nhúm với cõu C9

Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Cỏc nhúm tự nhận xột, bổ xung cho

cõu trả lời của nhau

Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho cõu C9

3 Thực hành

Yờu cầu HS hoạt động nhúm Phỏt

dụng cụ cho cỏc nhúm và yờu cầu tiến

hành thớ nghiệm theo SGK và bỏo cỏo

kết quả thớ nghiệm theo mẫu SGK

I Đơn vị đo thể tớch

Chỳ ý

II Đo thể tớch chất lỏng

1 Tỡm hiểu dụng cụ đo thể tớch

C2: Ca đong: GHĐ: 1 ; ĐCNN: 0,5l l

- can: GHĐ: 5 ; ĐCNN: 1l l

C3: Cốc, chai, bỏt C4: a GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml

b GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml

c GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml

C5: Ca đong, can, chai, bỡnh chia độ

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6: B C7: B C8: a 70 cm3

b 51 cm3

c 49 cm3

* Rút ra kết luận :

C9: a (1) - thể tích

b (2) - GHĐ; (3) - ĐCNN

c (4) - thẳng đứng

d (5) - ngang

e (6) - gần nhất

3 Thực hành

a, Chuẩn bị:

- Bình chia độ, chai, lọ, ca đong

- Bình 1 đựng đầy nước, bình 2 đựng ít nước

Trang 4

HS : Làm TN và thực hành theo nhúm

(7 phỳt)

GV : Chỳ ý theo dừi cỏc nhúm làm

thực hành

HS : Đại diện các nhóm trình bày kết

quả

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung

cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho phần này

b, Tiến hành đo :

- Ước lượng thể tích của nước chứa trong

2 bình và ghi vào bảng

- Đo thể tích của các bình

* Bảng kết quả đo

Dụng cụ

đo Vật cần

đo thể tích GH

Đ

Đ C N N

Thể tích

ước lượng (lít)

Thể tích

đo

được (cm3) Nước

trong bỡnh 1

Nước trong bỡnh 2

4 Củng cố :

- Giỏo viờn hệ thống húa lại cỏc kiến thức trọng tõm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ

5 Hướng dẫn về nhà: - Học bài và làm cỏc bài tập trong sỏch bài tập.

Tiết 3 – Tuần 3

ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHễNG THẤM NƯỚC

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

- Biết cỏch đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước

2 Kĩ năng :

- Sử dụng được cỏc dụng cu đo thể tớch

- Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn

3 Thỏi độ :

- Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiờm tỳc, trung thực trong giờ học

- Cú sự tương tỏc giữa cỏc thành viờn trong nhúm

II Chuẩn bi

1 Giỏo viờn:

- Bảng phụ kẻ sẵn bảng 4.1

- Bỡnh tràn, bỡnh chia độ, vật rắn khụng thấm nước

2 Học sinh:

Chuẩn bị cho mỗi nhúm

- Vật rắn khụng thấm nước, bảng 4.1

- Bỡnh chia độ, một bỡnh cú ghi sẵn dung tớch, dõy buộc

Soạn: 28 /8/2011

Giảng: 6A: /9/2011

6B: /9/2011

Trang 5

- Bỡnh tràn, bỡnh chứa.

III Tiến trỡnh bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ học)

- Đơn vị đo thể tớch là gỡ ? Đo thể tớch bằng dụng cụ nào ?

- Làm bài 3.5 trong SBT ?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Tỡm hiểu về cỏch đo thể tớch của

những vật rắn khụng thấm nước

Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 4.2 và trả

lời C1

Kết luận

Nếu hũn đỏ quỏ to khụng bỏ lọt vào bỡnh

chia độ thỡ sao?

HS : Trả lời

Giới thiệu cỏch đo sử dụng bỡnh tràn và

bỡnh chứa để đo

Mụ tả cỏch đo trong hỡnh 4.3

Kết luận

Y/c HS Rỳt ra kết luận

2 Thực hành đo thể tớch

Yờu cầu HS tỡm hiểu nội dung thực hành

đo thể tớch của vật rắn khụng thấm nước

Giới thiệu cỏc dụng cụ cần dựng Hướng

dẫn cỏc bước tiến hành

Phỏt dụng cụ cho cỏc nhúm

- Yờu cầu HS hoạt động nhúm

Quan sỏt cỏc nhúm hoạt động nhúm

Nhắc nhở ý thức thực hành của cỏc cỏ

nhõn trong nhúm

Hết thời gian, yờu cầu cỏc nhúm dừng thớ

nghiệm Bỏo cỏo kết quả

Cho HS thảo luận chung cả lớp về kết

quả của cỏc nhúm

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước

1 Dùng bình chia độ

C1: Thả hòn đá vào bình chia độ, mực nước dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể tích của hòn

đá

2 Dùng bình tràn

C2: Thả hòn đá vào bình tràn, nước dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem lượng nước này đổ vào bình chia độ ta thu được thể tích của hòn đá

* Rút ra kết luận:

C3: a, (1)- Thả chìm; (2)- dâng lên

b, (3)- thả ; (4)- tràn ra

3 Thực hành

Đọc nội dung thực hành Nờu tờn cỏc dụng cụ cần dựng và cỏc bước tiến hành

a Chuẩn bị:

- Bình chia độ, bình tràn, bình chứa,

ca đong

- Vật rắn không thấm nước

- Kẻ bảng 4.1 Vật

cần

đo thể tớch

Dụng cụ đo

Thể tớch ước lượng (cm3)

Thể tớch

đo được (cm3) Hỡnh 4.2

Trang 6

4 Củng cố :

- Giỏo viờn hệ thống húa lại cỏc kiến thức trọng tõm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm cõu C5, C6 Học bài và làm cỏc bài tập trong sỏch bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Nhận xột kết quả và ý thức thực hành

II Vận dụng.

Quan sỏt thớ nghiệm ở hỡnh 4.4, trong thớ

nghiệm này cần chỳ ý điều gỡ?

HS : Trả lời

b Ước lượng thể tích của vật (cm3)

và ghi vào bảng

c Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của vật

Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả

II Vận dụng

C4: - Lau khụ bỏt trước khi làm

- Khi nhấc ca ra khụng làm sỏnh nước ra bỏt

- Đổ hết nước từ bỏt ra bỡnh chia độ, khụng làm đổ nước ra ngoài

GH Đ ĐC NN

Trang 7

Tiết 4 – Tuần 4 KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết được định nghĩa về khối lượng

Soạn: 04/09/2011

Giảng: 6A: /9/2011

6B: /9/2011

Trang 8

- Hiểu được khối lượng của một vật: cho biết lượng chất tạo nên vật.

2 Kĩ năng :

- Kĩ năng sử dụng và đo được khối lượng bằng cân

- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân

3 Thái độ :

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên :

- Cân Rô-béc-van, cân đồng hồ, vật nặng, hộp quả cân

2 Học sinh :

- Cân Rô-béc-van, vật nặng, hộp quả cân

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cách xác định thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

- Khi vật không lọt bình chia độ thì ta xác định thể tích bằng cách nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Khối lượng Đơn vị khối lượng.

Yêu cầu HS trả lời C1, C2

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận chung cho câu C1 + C2

đọc câu hỏi C3, C4, C5, C6

- Yêu cầu HS hoàn thành

Suy nghĩ và trả lời C3 C6

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận chung cho câu C3 

C6

- Từ các câu hỏi trên khẳng định

cho học sinh thấy : Mọi vật dù to hay

nhỏ đều có khối lượng Khối lượng của

một vật làm bằng chất nào chỉ lượng

chất ấy chứa trong vật

Cung cấp thông tin về đơn vị của

khối lượng

I Khối lượng Đơn vị khối lượng.

1 Khối lượng.

C1: 397g là lượng sữa chứa trong hộp sữa

C2: 500g là lượng bột giặt có trong túi bột giặt

C3: … 500g …

C4: … 397g …

C5: … khối lượng …

C6: … lượng …

2 Đơn vị khối lượng.

a Đơn vị khối lượng :

- Trong hệ thống đo lường hợp pháp của Việt Nam, đơn vị khối lượng là kilogam (kí hiệu: kg)

- Kilogam là khối lượng một quả cân mẫu, đặt ở Viện Đo lường quốc tế ở Pháp

Trang 9

Đo khối lượng.

Để đo khối lượng của một vật ta dựng

dụng cụ gỡ?

Phỏt cõn Robộcvan cho cỏc nhúm

Giới thiệu cõn Robộcvan lờn màn

chiếu

- Yờu cầu HS thảo luận nhúm trả lời

C7

Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho cõu C7

Gọi HS khỏc nhận xột, bổ xung sau đú

đưa ra kết luận chung cho cõu C8

Yờu cầu HS tỡm hiểu cỏc sử dụng cõn

Rụbộcvan.

Thực hành mẫu xỏc định khối lượng

của vật bằng cõn Rụbộcvan vừa làm

vừa thuyết minh từng bước theo cõu

hỏi C9

Y/c Quan sỏt và ghi nhớ cỏch sử dụng

cõn Rụbộcvan

Yờu cầu học sinh thực hành cõn vật

bằng cõn Rụbộcvan

Quan sỏt giỳp đỡ cỏc nhúm

Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

thực hành

Nhận xột Kết luận

Giới thiệu cỏc loại cõn khỏc trong đời

sống như hỡnh 15

b Cỏc đơn vị khối lượng khỏc :

- gam (g) 1g = kg

1000 1

- miligam (mg) 1mg = g

1000 1

- hectogam (cũn gọi là lạng)

1 lạng =100g

- tạ : 1 tạ = 100 kg

- tấn (t) 1t =1000kg

II Đo khối lượng.

1 Tìm hiểu cân Rôbécvan.

Trả lời

* Cõn Rụbộcvan bao gồm cỏc bộ phận: hai dĩa cõn đặt trờn đũn cõn, cú kim cõn được gắn trờm trục đũn cõn, đi theo là một hộp quả cõn

Nhận dụng cụ Quan sỏt cõn, thảo luận với cõu C7 để chỉ rừ tờn cỏc bộ phận của cõn

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Cỏc nhúm tự nhận xột, bổ xung cho cõu trả lời của nhau

C7: Tựy vào HS C8: GHĐ: … ĐCNN: …

2 Cỏch dựng cõn Rụ-bec-van để cõn

một vật.

C9:

… điều chỉnh số 0 … vật đem cõn … quả cõn … thăng bằng … đỳng giữa … quả cõn … vật đem cõn …

Hoạt động nhúm tiến hành cõn vật nặng bằng cõn Rụbộcvan

C10: tựy vào HS

Trang 10

Y/c HS Trả lời C11.

Vận dụng.

Yêu cầu HS trả lời câu C12, C13

Kết luận

3 Các loại cân khác.

C11:

- Hình 5.3 là cân y tế

- Hình 5.4 là cân tạ

- Hình 5.5 là cân đĩa

- Hình 5.6 là cân đồng hồ

III Vận dụng.

C12 : Tùy học sinh: tập xác định GHĐ

và ĐCNN của cân ở gia đình và xác định khối lượng của bơ gạo (BTVN) C13 : Số 5T chỉ dẫn rằng xe có khối lượng trên 5 tấn không

được qua cầu

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm thực hành câu C10 Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Hình 16

Trang 11

Tiết 5 - Tuần 5 LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

- Hiểu được một số ví dụ về một số lực

- Hiểu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh, yếu, của hai lực đó

2 Kĩ năng :

- Quan sát, thu thập thông tin

- Xác định được phương và chiều của hai lục cân bằng

3 Thái độ :

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên : Lò xo lá tròn, xe lăn, giá thí nghiệm.

2 Học sinh : Chuẩn bị cho mỗi nhóm

- Lò xo, xe lăn, giá đỡ thí nghiệm

- Nam châm, dây treo, quả nặng

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ

Soạn: 11/9/2011

Giảng: 6A: /9/2011

6B: /9/2011

Trang 12

- Người ta xác định khối lượng của vật bằng dụng cụ gì?

- Trình bày cách sử dụng cân Rôbécvan

3 Bài mới:

Hình thành khái niệm lực

Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm hình

6.1 và tiến hành thí nghiệm Yêu cầu

HS quan sát và trả lời C1

Kết luận

Nêu tên dụng cụ TN trong H 6.2, 6.3

và cách tiến hành ?

Hướng dẫn HS cách tiến hành thí

nghiệm.Yêu cầu HS hoạt động nhóm :

Tiến hành TN như hình 6.2, 6.3

Quan sát, nhân xét và trả lời C2,

C3

Y/c HS Hoạt động nhóm theo các yêu cầu

Quan sát HS làm TN, hướng dẫn, giúp

đỡ các nhóm yếu

Hết thời gian, yêu cầu HS dừng TN,

trả lời C3, C4

Tổ chức thảo luận chung toàn lớp rút

kết luận

Kết luận

(Chú ý cho học sinh tập sử dụng đúng

thuật ngữ trong khi phát biểu xây dựng

bài học.)

Nhận xét về phương, chiều của lực.

Làm lại thí nghiệm H6.1, 6.2 và giới

thiệu phương, chiều của lực tác dụng

Y/c HS Quan sát và nhận biết phương,

chiều của lực tác dụng

Yêu cầu HS trả lời C5

GV: Kết luận

I Lực.

1 Thí nghiệm.

a, Bố trí nghiệm như hình 6.1

Quan sát GV làm TN và trả lời C1 C1: Lò xo đẩy xe ra ngoài còn xe ép cho lò xo méo vào trong

b, Bố trí thí nghiệm như hình 6.2

C2: lò xo kéo xe vào trong còn xe kéo

lò xo dãn ra ngoài

c, Thí nghiệm hình 6.3

C3: Nam châm hút quả nặng

C4 a) (1) - lực đẩy; (2) - lực ép b) (3) - lực kéo; (4) - lực kéo c) (5) - lực hút

2 Rút ra kết luận

- Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta

nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

II Phương và chiều của lực

- Lực do lò xo ở hình 6.2 tác dụng lên

xe có phương dọc theo lò xo và có chiều hướng từ trái sang phải (từ xe lăn đến cọc)

- Lực do lò xo lá tròn ở hình 6.1 tác dụng lên xe có phương gần song song với mặt bàn và có chiều đẩy ra

Vậy, mỗi lực có phương và chiều xác định

C5 : Lực do nam châm tác dụng lên quả nặng có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía nam châm (trái sang phải)

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w