1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 6 môn Vật lí - Tiết 19 đến tiết 26

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố bài : Cho học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ và ghi vào vở Ghi nhớ: + Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hứơng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp + Ròng rọc động giúp làm lực k[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/12/2010

Ngày dạy :27/12/2010

TIẾT 19 RÒNG RỌC

I MỤC TIÊU :

-

-

II CHUẨN BỊ:

a/ Cho

@ qua ròng  9

BC ròng   DE1F( theo gía 7 )

BC ròng  CE - giá 7G

b/ Cho H I) Tranh J tô hình 16.1, 16.2và H 16.1 SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

L9P D I): I) Q7 báo cáo R 

2 : S( tra bài T: (  bài 1 S( tra  kì I)

3 2 H bài (I

3; CL.", @ tình #  )

GV: Ngoài Q ) dùng (< )Y nghiên

dùng  Z? có S dùng ròng  S nâng  bê

tông lên Q không?

3; C 2: Tìm  S# \# ; ròng 

Cho  sinh  )] thu ) thông tin 7 ( 1:

C1: Hãy mô H các ròng  _ 7 hình 16.2 Giáo

viên  I  '# chung ` ròng 

?-

?-

3; C 3: Tìm  S# xem ròng  giúp con

Giáo viên , @ cho  sinh làm thí  '(

Hoc sinh làm  ' theo nhóm

2 I  '# chung `   thí  '( cách c)

thí  '( và các QI thí  '(

C2 :

giáo viên

C3:

so sánh :

a/

0 kéo  qua ròng   D

b/

0 kéo  qua ròng  C

C4: 3 sinh  ` 5 thích ) vào , 

I Tìm hiểu về ròng rọc:

C1: Ròng  là bánh xe có rãnh, quay quanh 

có móc treo

Ròng   D là (C bánh xe có rãnh S c dây qua,   bánh xe Q (c  D ( có móc treo trên bánh xe)

Khi kéo dây, bánh xe quay quanh   D9 (Hình 16.2a)

Ròng  C là (C bánh xe có rãnh S c qua dây,   bánh xe không Q (c  D9 Khi kéo dây, bánh xe 5 #?S C cùng I   nó

II Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào?

1 Thí  '( :

a

ròng  và dây kéo

C2:

2  xét:

- 4 0 kéo vât theo )Qb Y @

- 4 0 kéo  qua ròng   D

- 4 0 kéo  qua ròng  C

a

So sánh  `#  0 kéo  qua ròng  

D (trên xuống) là Q nhau 4C I  hai

0 ]? Q nhau Eg nhau)

b

so sánh I  `#  0 kéo  qua ròng 

C EQI lên) là không thay , 9 4C I  0

Trang 2

GV: Đỗ Thanh Nhiếp

a Cố định

b Động

3; C 4 và 5: Ghi I và  

C5:Tìm j thí  `   ròng 

C6: Dùng ròng   D có  gì?

C7: O  '  ròng  nào trong hình

16.6 có  b ? "; sao ?

kéo

 qua ròng  C

3 Rút ra

a Ròng   D có tác  làm , QI

b Dùng ròng  C thì 0 kéo  lên k b  Q   9

C5: "#$  sinh (Có   G

C6: Dùng ròng rc c Dnh giúp lam thay ,i hQIng ca l0c kéo(Qc li v` hQIng)dùng ròng rc Cng Qc li v` l0c

C7: O  '  l( H ròng   D và ròng  C thì có  b vì 5  ` 0 N 5

 ` QI  0 kéo

.4 +  bài :

Cho  sinh c ; C dung ghi I và ghi vào 7

Ghi nhớ: + Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hứơng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

+ Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

5 =< dò: - Làm bài )  16.1, 16.2, 16.3 7 nhà

- Xem

Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

Trang 3

Ngày soạn: 02/01/2011

Ngày dạy :03/01/2011

TIẾT 20 TỔNG KẾT CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

Ôn

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên có S #Z D (C  C dung 0 quan nhãn ghi 1 Q D kem  < N j C)q

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

3; C 1: Ôn )  sinh H 

1 Hãy nêu tên các   dùng S 

A 4C dài

r9"S tích

C /0

D : Q

2 Tác  Z?N kéo   này lên  khác là

gì?

3

A#H gì trên  [

4

@ yên mà  d @ yên thì hai 0 - 

là hai 0 gì?

5 L0c hút ca Trái \t lên các vt gi là gì?

6 Dùng tay ép hai ]# (C lò xo bút bi ; N 0 mà

lò xo tác  lên tay  là gì?

7 Trên k C) kem  < VISO có ghi 1kg O -

s gì?

8 Hãy tìm 5 thích )  ` vào u 9

9 4 ` 5 thích ) vào u 9

10

1 Q  cùng (C  9

11

Q và S tích

12 Hãy nêu tên 3 lo;i máy cb bn giHn ã hc

13 Nêu tên máy b b  H dùng trong công  '

sau:

–Kéo mCt thùng bê tông lên cao S , tr]n nhà

– 4Qa mCt thùng phuy n<ng t5 m<t Qng lên sàn xe tHi

– Cái chcn ô tô t;i nhjng iSm bán vé trên Qng cao

tc

3; C 2: Ww =x29

C1:

A "QI

B Bình chia CN bình tràn

C

D Cân

C2: /0 9

C3: Làm

#?S C   9

C4: Hai 0 cân g9

C5: " 0 hay  Q9

C6: /0  l 9

C7: : Q  kem  < trong C)9

C8: 7800 kg/m3 là khi lQng riêng ca sct

C9: 4bn vD o C dài là mét, kí hi'u là m

4bn vD o thS tích là mét khi, kí hi'u là m3 4bn vD o l0c là Niu tbn, kí hi'u là N

4bnvD okhi lQng là kílôgam, kí hi'ulà kg 4bn vD o khi lQng riêng là kí lô gam trên mét khi,

kí hi'u là kg/m3

C10: P = 10.m C11:

V

m

D

C12: m<t phYng nghiêng, ròng rc, òn bZy

C13:

– Ròng rọc.

– Mặt phẳng nghiêng.

– Đòn bẩy

Trang 4

GV: Đỗ Thanh Nhiếp

 Dùng các

nhau:

 MCt hc sinh á vào quH bóng Có nhjng hi'n tQng

gì xHy ra vIi quH bóng?

Hãy chn câu trH li úng nh\t:

a Qu

b Chuy

c Qu

nó b

 Có ba hòn bi kích

 1, 2, 3 Hòn bi 1 < \ N hòn bi 3 € \ 9

Trong 3 hòn bi - có (C hòn bi g c N (C

hòn g nhôm, hòn nào g chì?

Chn cách trH li úng trong 3 cách: A, B, C

 Hãy  j b D thích ) trong khung

S  ` vào u 9

 + 5 thích ) trong khung S  ` vào u

9

 "; sao kéo c kim ; có tay ]( dài b

Q kéo?

 "; sao kéo c  \?N c tóc có tay ]( c

b Q kéo?

1 Con trâu tác  0 kéo lên cái cày

2

3

 

4 Thanh nam châm tác

c

5

bóng bàn

 + câu C

 + cách B

 a Khi lQng ca lng là 8.900 kg trên mét khi

b Trng lQng ca mCt con chó là 10 niutbn

c Khi lQng ca mCt bao g;o là 50 kílôgam

d Trng lQng riêng ca d]u pn là 8000 niu tbn trên mét khi

e "S tích QI trong S là 3 mét 1

 a B< )Y nghiêng

b Ròng   D

c 4 Z?

d Ròng  C

 4S làm cho 0 mà Q kéo tác  vào \( kim ; I b 0 mà tay ta tác  vào tay ](9

 Vì c  \?N c tóc thì s ] có 0 k9 /Q kéo dài b tay ]( tay ta d có S c Q 9 Bù

; tay Q  là tay ta di #?S ít mà ; ra

IV CỦNG CỐ BÀI: Trò b ô j trong SGK.

V DẶN DÒ:

– 3 sinh xem QI bài: O0 7 vì  '  \ c9

– Làm bài

Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

Trang 5

Ngày soạn: 09/01/2011

Ngày dạy :10/01/2011

TIẾT 21 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN

I MỤC TIÊU:

1 2 H thích Q các  ' Q b  H ` 0 7 vì  '  \ c và các \ c khác nhau 7 vì  ' khác nhau

2

II CHUẨN BỊ: (C A#H ]# g kim ; N vòng kim ; N F lN # QI N 1p lau khô ; 9 III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 P D I) /I) Q7 báo cáo R 9

2 : S( tra bài T (Không)

3 2 H bài (I

3; C 1: ", @ tình #

=0 vào )] (7 bài trong SGk giáo viên  I

 '# thêm: Tháp Epphen là tháp cao 320m do 1o

p( 1889 ; A#H Qb Mars

3; C 2: Thí nghiêm ` 0 7 vì  ' 

\ c

Giáo viên

sinh  xét  ' Q9

+ Dùng F l b nóng A#H ]# kim ; trong 3

phút, l  xem A#H ]# có còn  trong vòng

kim ; không?

Nhúng A#H ]# b nóng vào QI ; l  H

vào vòng kim ; 9

3 sinh H  câu k C1, C2

C1: "; sao khi D b nóng, A#H ]# ; không 

qua vòng kim ; [

C2: "; sao khi Q nhúng vòa QI ;N A#H

]# ;  vòng kim ; [

C3: 3 sinh  ` 5 vào u 9

3; C 4: So sánh 0 7 vì  '  các \

c khác nhau

C4: 3 sinh có  xét gì ` 0 7 vì  ' 

các \ c khác nhau?

3; C 5: W 

C5: † ]# cán (chuôi) dao,  `( g u Q

có (C  c N  là cái khâu dùng S  j <

Q dao hay Q  `(9

I Làm thí nghiệm:

Cho  sinh quan sát A#H ]# và vòng kim ; 9

"QI khi b nóng A#H ]# kim ; N  xem A#H ]# có k  qua vòng kim ; không?

3 sinh  xét: A#H ]#  qua vòng kim ; 9 3 sinh  xét: A#H ]# không  qua vòng kim ; 9

3 sinh  xét: A#H ]#  qua vòng kim ; 9

C1: Vì A#H ]# 7 ra khi nóng lên

C2: Vì A#H ]# co ; khi ;  9

C3: a ThS tích ca quH c]u tpng khi quH c]u nóng lên

b ThS tích quH c]u giHm khi quH c]u l;nh i

C4: Các \ c khác nhau, b vì  ' khác nhau Nhôm

II Vận dụng:

C5: |H nung nóng khâu vì khi Q nung nóng khâu 7 ra ‡ \) vào cán Khi #C  khâu co ;

Trang 6

GV: Đỗ Thanh Nhiếp

"; sao khi \) khâu, Q  rèn )H nung

nóng khâu l (I tra vào cán?

C6: Hãy s ra cách làm cho A#H ]#   nóng

trong H 18.1 d  qua vòng kim ; 9 Làm thí

 '( 1 S( @9

C7: "H  câu k 7 ]# bài  9

C6: Nung nóng vòng kim ; 9

C7: Vào mùa hè,  ' C p lên, thép 7 ra, nên

thép dài ra và cao lên

4 +  bài: Cho  sinh c ; C dung )] ghi I9

Ghi nhớ:

– +\ c 7 ra khi nóng lên, co ; khi ;  9

– Các \ c khác nhau, 7 vì  ' khác nhau

5 =< dò:

– 3 sinh xem QI bài  19

– Bài ) ` nhà: Bài ) 18.1; 18.2; 18.3

Rút kinh  '(

Lop6.net

Trang 7

Ngày soạn:14/01/2011 Ngày dạy: 17/01/2011

TIếT 22: Sự Nở Vì NHIệT CủA CHấT KHí

A Mục tiêu

ra kết luận cần thiết

- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm

B Chuẩn bị

C Tổ chức hoạt động dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

HS1: Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng? Chữa bài tập 19.2 (SBT)

HS2: Chữa bài tập 19.1 và 19.3 (SBT)

III Bài mới

HĐ1: Tổ chức tình huống học tập(3ph)

thí nghiệm với quả bóng bàn bị bẹp

- Yêu cầu HS quan ?3 , ra dự đoán nguyên

nhân làm quả bóng phồng lên

HĐ2:Làm thí nghiệm kiểm tra chất khí nóng

lên thì nở ra (20p)

- Phát dụng cụ cho các nhóm

- GV theo dõi và uốn nắn HS X2  ý HS cách

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK C1,

C2, C3, C4

- Tổ chức, điều khiển HS thảo luận

- Điều khiển việc đại diện các nhóm trình bày

kết quả thảo luận các câu C1, C2, C3, C4

- Yêu cầu HS thu thập thông tin từ bảng

20.1 để rút ra nhận xét về sự nở vì nhiệt

của các chất rắn, lỏng, khí

- Yêu cầu HS chọn từ trong khung để hoàn

- HS  , ra dự đoán về nguyên nhân làm quả bóng phồng lên

1- Thí nghiệm

- HS nhận dụng cụ thí nghiệm theo nhóm

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện

2- Trả lời câu hỏi

- Cá nhân HS trả lời trả lời các câu hỏi C1, C2, C3, C4

- Thảo luận nhóm về các câu trả lời trong bình tăng, không khí nở ra

trong bình giảm, không khí co lại

C3: Do không khí trong bình nóng lên C4: Do không khí trong bình lạnh đi

- Từ bảng 20.1 HS rút ra  ! nhận xét về sự nở vì nhiệt của các chất

C5: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau Các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng

nở vì nhiệt nhiều hơ chất rắn

3- Kết luận

- HS điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu C6

- Thảo luận để thống nhất phần kết luận

C6: a) Thể tích khí trong bình tăng khi khí nóng

lên.

Trang 8

GV: Đỗ Thanh Nhiếp

thiện câu C6

luận

HĐ3: Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của

- Với câu C7, C8: GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS

thảo luận

GV giới thiệu cho HS về khí cầu (H20.4) phần

có thể em % , biết

- Với C9: GV trình bày kĩ cấu tạo của dụng cụ

(H20.4) Yêu cầu HS giải thích  ! tại sao

có thể biết  ! % n tiết nóng hay lạnh?

b) Thể tích khí trong bình giảm khi khí lạnh đi c) Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất, chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất

4- Vận dụng

- HS hoạt động cá nhân: đọc và trả lời câu C7, C8, C9

- Thảo luận để thống nhất câu trả lời

C7: Không khí trong quả bóng nóng lên, nở ra C8: d = 10.D =

V

m

10

Khi nhiệt độ tăng: m không đổi, V tăng nên d giảm

Do đó không khí nóng nhẹ hơ không khí lạnh

C9: Khi thời tiết nóng, không khí trong bình cầu nở Khi thời tiết lạnh, không khí trong bình cầu co lại,

IV Củng cố

- Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí? So sánh sự nở vì nhiệt

của các chất?

- Vận dụng làm bài tập 20.1 (SBT)

V Hướng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 20.2 đến 20.7 (SBT)

thực tế

- Đọc $ N bài 21: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt của các chất

.Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

Trang 9

Ngày soạn:20/01/2011 Ngày dạy: 23/01/2011

TIếT 22: Sự Nở Vì NHIệT CủA CHấT LỏNG

A Mục tiêu

- Tìm  ! ví dụ trong thực tế chứng tỏ: thể tích của một chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi, nhiệt của chất lỏng

- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm

B Chuẩn bị

màu

C Tổ chức hoạt động dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

HS1: Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn? Chữa bài tập 18.5 (SBT)

HS2: Chữa bài tập 18.3 (SBT)

III Bài mới

HĐ1: Tổ chức tình huống học tập(3ph)

- GV yêu cầu HS đọc phần đối thoại trong phần

mở bài

- Yêu cầu HS  , ra dự đoán

nóng lên không (10p)

- Yêu cầu HS trả lời các câu C1, C2

- Với C2, yêu cầu HS trình bày dự đoán sau đó

tiến hành thí nghiệm kiểm chứng, trình bày thí

nghiệm để rút ra nhận xét

- Tổ chức, điều khiển HS thảo luận

- Có kết luận gì về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

HĐ3: Chứng minh các chất lỏng khác nhau, nở

vì nhiệt khác nhau (7ph)

thí nghiệm kiểm tra

cầu HS quan sát để trả lời C3 (kết hợp quan sát

H19.3)

- Tại sao phải dùng các bình giống nhau và

- HS đọc phần đối thoại trong SGK

- HS  , ra dự đoán

1- Thí nghiệm

- HS nhận dụng cụ thí nghiệm theo nhóm

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện

2- Trả lời câu hỏi

- HS trả lời và thảo luận trả lời C1

- HS đọc C2, tiến hành thí nghiệm kiểm chứng, quan sát để so sánh kết quả với dự đoán

- Kết luận: Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co

lại khi lạnh đi.

kiểm tra

- HS trả lời câu hỏi GV  , ra

- Nhận xét: Các chất lỏng khác nhau, nở vì

nhiệt khác nhau.

Trang 10

GV: Đỗ Thanh Nhiếp

- Yêu cầu HS nêu kết quả thí nghiệm và rút ra

nhận xét

HĐ4: Rút ra kết luận (5ph)

- GV yêu cầu HS trả lời C4 Gọi một HS trả lời,

HS khác nhận xét

- GV chốt lại kết luận chung

HĐ5: Vận dụng (10ph)

- GV nêu từng câu hỏi, yêu cầu HS lần 2 ! trả

lời

- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu

trả lời

3- Kết luận

- HS điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu C4

- Thảo luận để thống nhất phần kết luận

C4: a) Thể tích của nước trong bình tăng khi

nóng lên, co lại khi lạnh đi.

b) Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau.

4- Vận dụng

- HS hoạt động cá nhân: đọc và trả lời câu C5, C6, C7

- Thảo luận để thống nhất câu trả lời

đựng trong chai nở vì nhiệt

nhau nên ống có tiết diện nhỏ hơn thì chiều cao của cột chất lỏng lớn hơn

IV Củng cố

- Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

nở khi ở nhiệt độ nhỏ hơn – 420C

+  N co lại khi nhiệt độ tăng từ 00C đến 40C

V Hướng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 19.1 đến 19.5 (SBT)

thực tế

- Đọc $ N bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí

Rút kinh nghiệm:

Lop6.net

...

C1: Hãy mô H rịng  _ hình 16. 2 Giáo

viên  I  ''# chung ` ròng 

?-

?-

3; C 3: Tìm  S# xem rịng  giúp

Giáo viên , @ cho  sinh làm thí  ''(...  bánh xe có rãnh, quay quanh 

có móc treo

Rịng   D (C bánh xe có rãnh S c dây qua,   bánh xe Q (c  D ( có móc treo bánh xe)

Khi kéo dây, bánh xe quay...

BC rịng   DE1F( theo gía 7 )

BC ròng  CE - giá 7G

b/ Cho H I) Tranh J tơ hình 16. 1, 16. 2và H 16. 1 SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

L9P

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm