1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 12

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 180,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng - Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – Giáo viên nhận xét * LuyÖn viÕt - Học sinh đọc các vần, từ cần viết: ôn, con chồn, ơn, sơn ca Người thực hiện: Ngu[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 22 tháng 11 năm 2010

Học vần Tiết 111 - 112: ôn – ơn

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; các từ và câu ứng dụng trong bài -Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca;

- Luyên nói 2- 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ ở SGK

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh cả lớp viết bảng con: ao bèo, cá sấu

- Gọi 2 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

HĐ 2 bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: ôn - ơn

b, Dạy vần

ôn

* Nhận diện vần

- Giáo viên hỏi vần ôn được cấu tạo bởi mấy âm, là những âm nào?

- Học sinh so sánh vần ôn và ân

- Học sinh trả lời và ghép vần ôn vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên viết bảng

- GV phát âm mẫu: ôn

- Học sinh đánh vần: ô-nờ-ôn; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Giáo viên giới thiệu tiếng mới: chồn

- Học sinh phân tích tiếng chồn

- Yêu cầu học sinh cài tiếng chồn

- Học sinh đánh vần: chờ-ôn-chôn-huyền-chồn Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá cái cân – qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

ô-n-ôn chờ-ôn-chôn-huyền-chồn con chồn

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Trang 2

Quy trình tương tự

- So sánh ơn và ôn

Giống nhau: kết thúc bằng âm n

Khác nhau: ơn bắt đầu bằng âm ơ, ôn bắt đầu bằng ô

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

* Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu ôn, ơn, con chồn, sơn ca vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp

Tiết 2

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu ứng dụng

Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa

âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: ôn, con chồn, ơn, sơn ca

Trang 3

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết

* Luyện nói

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn

- Giáo viên gợi các câu hỏi như:

Bức tranh vẽ gì?

Sau này lớn lên em thích làm gì?

Vì sao em thích nghề đó?

Bố mẹ em làm nghề gì?

Muốn trở thành người như em muốn, bây giờ em phải làm gì?

HĐ 3 Củng cố, dặn dò

- Dặn học sinh về nhà tập viết và đọc bài lại bài

Toán Tiết 45: Luyện tập chung

I yêu cầu cần đạt

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0; phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- HS cả lớp : Bài1, 2 (cột 1), 3 (cột 1, 2), 4

- HS khá giỏi làm làm thêm các BT còn lại

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Que tính

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- 4 HS lên bảng làm Học sinh cả lớp làm vào vở nháp

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Dạy bài mới

GV Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Tính

- Tiếp sức nhau lên làm vào bảng

- Học sinh và giáo viên nhận xét, chữa bài

4 + 0 = 4 5 – 3 = 2 5 + 0 = 5 3 – 3 = 0 2 – 2 = 0

1 + 4 = 5 5 – 2 = 3 4 – 2 = 2 4 – 0 = 4 3 – 1 = 2

Bài 2: Tính

Trang 4

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả, học sinh khác nhận xét

- Học sinh đổi vở kiểm tra

– 2 = 0

- Học sinh nhận xét, giáo viên chữa bài

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Điền số

- Học sinh nêu cách làm – Giáo viên hướng dẫn thêm

- 2 học sinh làm vào bảng phụ Còn lại làm vào vở bài tập

- Học sinh nhận xét, giáo viên chữa bài

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Viết phép tính thích hợp

- Học sinh nêu bài toán – Giáo viên nhận xét

- Học sinh nêu phép tính, học sinh khác nhận xét

Bài 5: Số?

- Học sinh nêu bài toán – Giáo viên bổ sung

- Giáo viên hướng dẫn: 5 – 0 bằng mấy?- học sinh 5 – 0 = 5

5 bằng mấy cộng mấy? 4 + 1, 1 + 4, 2 + 3, 3 + 2, 5 + 0

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả HS nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2010

( cô Giang dạy)

Thứ 4 ngày 24 tháng 11 năm 2010

Học vần Tiết 115 - 116: in – un

I yêu cầu cần đạt

- HS đọc được: in, un, đèn pin, con giun các từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Luyên nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

II Đồ dùng dạy học

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ SGK

Trang 5

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh cả lớp viết bảng con khen ngợi, nền nhà

- 2 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

HĐ2 Dạy – học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: in - un

b, Dạy vần

in

* Nhận diện vần

- Giáo viên hỏi vần in được cấu tạo bởi mấy âm, là những âm nào?

- Học sinh so sánha in và en

- Học sinh trả lời và ghép vần in vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: in

- Học sinh đánh vần:i-nờ-in; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Giáo viên giới thiệu tiếng mới: pin

- Học sinh phân tích tiếng pin

- Yêu cầu học sinh cài tiếng pin

- Học sinh đánh vần: pờ-in-pin Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá đèn pin – qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

i-nờ-in pờ-in-pin

đèn pin

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

un Quy trình tương tự

- So sánh un và in

Giống nhau: kết thúc bằng âm n

Khác nhau: un bắt đầu bằng âm u, in bắt đầu bằng i

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 6

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

* Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu in, đèn pin, un con giun

vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp

Tiết 2

c, Luyện đọc

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng

- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng

ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con

Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa

âm vừa học

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – Giáo viên nhận xét

* Luyện viết

- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: in, đèn pin, un, con giun

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết

* Luyện nói

- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi

- Giáo viên gợi các câu hỏi như:

Bức tranh vẽ gì?

Trang 7

Em có biết vì sao bạn nhỏ trong tranh lại buồn như vậy không? Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi bạn không?

Khi không học thuộc bài em có nên xin lỗi cô không?

Em đã từng nói xin lỗi cô, xin lỗi bạn chưa?

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học yêu cầu HS về đọc bài

Toán Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6

I yêu cầu cần đạt

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết làm phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Bài tập cần làm: bài1, 2 (cột 1, 2, 3), 3 (cột 1, 2), 4

- HS khá giỏi hòan thành tất cả các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán

- 6 bông hoa, 6 hình tròn, 6 hình vuông …

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ : GV kiểm tra VBT của HS.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

a, Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6

- Giáo viên dán bảng phụ vẽ như sách giáo khoa trang 65

- Học sinh quan sát bảng phụ và nêu bài toán

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đếm số bông hoa cả hai nhóm rồi nêu câu trả lời: 5 bông hoa và một bông hoa là sáu bông hoa

- Giáo viên gợi ý học sinh nêu: năm và một là sáu

- Giáo viên viết 5 + 1 = 6

- Học sinh quan sát và nhận xét: năm bông hoa và một bông hoa cũng như một bông hoa và năm bông hoa

- Do vậy 5 + 1 = 1 + 5

- Giáo viên viết 1 + 5 = 6

- Học sinh đọc 1 + 5 = 6 5 + 1 = 6

b, Hướng dẫn học sinh thành lập công thức: 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6

Hướng dẩn như trên

c, Hướng dẫn học sinh ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

Hoạt động 3: luyện tập thực hành

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu: Tính (cột dọc)

Trang 8

- Lưu ý học sinh viết thẳng cột dọc

- Học sinh làm vào vở bài tập, 4 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên, học sinh chữa bài Đổi vở kiểm tra

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu: Tính

- Học sinh làm bài, 4 học sinh lần lượt làm vào bảng phụ

- Học sinh nhận xét, giáo viên chữa bài

5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 6 + 0 = 6

1 + 5 = 6 2 + 4 = 6 2 + 2 = 4 0 + 6 = 6

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét: 5 + 1 = 1 + 5

4 + 2 = 2 + 4 Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Tính

- Học sinh nêu cách làm – làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh nối tiếp đọc kết quả, học sinh khác lắng nghe và nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

- Học sinh làm việc theo nhóm 2 và nêu bài toán – phép tính

- Giáo viên gọi đại diện một số nhóm trình bày kết quả

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Giáo viên chữa bài

4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 Bài 5: Giáo viên nêu yêu cầu: Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- 2 học sinh làm vào bảng lớp, còn lại làm vào vở

- Học sinh nhận xét - đổi vở kiểm tra bài làm của bạn

Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò

- Trò chơi “ Ai nhanh, Ai đúng” – học sinh thi nhau nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

Tự nhiên - Xã hội Tiết 12: Nhà ở

I yêu cầu cần đạt

Giúp học sinh biết các kiến thức về:

- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình

- HS khá giỏi nhận biết được nhà ở và các đồ dùng trong gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi

II Đồ dùng dạy học

- Tranh, ảnh về nhà ở

Trang 9

- Bút màu

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Khám phá :

Nhà em ở vùng nào ?( nông thôn hay thành phố)

HS QS tranh : Vậy trong bức tranh này thì vẽ ngôi nhà ở đâu ?

Giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Quan sát và nhận xét

Mục tiêu: Học sinh biết được các loại nhà khác nhau ở các vùng miền khác nhau

Cách tiến hành:

- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh quan sát và thảo luận nhóm đôi: Ngôi nhà này ở đâu? Bạn thích ngôi nhà nào, tại sao?

- Học sinh làm việc theo nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Giáo viên giải thích cho học sinh về các dạng nhà: nhà ở nông thôn, nhà tập thể ở thành phố, các dãy phố, nhà sàn ở miền núi …

Nếu không có nhà mọi người ở đâu?

- Giáo viên kết luận

- Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận nhóm

Mục tiêu: Học sinh kể được các đồ dùng phổ biến trong nhà.

Cách tiến hành:

- Giáo viên phân nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh và giao nhiệm vụ:

Mỗi nhóm quan sát một hình trong trang 27 và nói tên đồ dùng được vẽ trong hình

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ thêm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận Yêu cầu học sinh kể thêm vài đồ dùng mà trong hình không có

- Giáo viên kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình

Hoạt động 4: Vẽ tranh

Mục tiêu: Học sinh biết vẽ ngôi nhà mình và giới thiệu cho các bạn trong lớp Cách tiến hành: Học sinh vẽ tranh

- Học sinh vẽ ngôi nhà mình

- Học sinh giới thiệu với bạn bên cạnh về ngôi nhà của mình

- Gọi 2 học sinh giới thiệu ngôi nhà mình cho cả lớp

Nhà em rộng hay hẹp?

Nhà em có sân vườn không?

Nhà em ở xóm mấy, nhà xây hay nhà gỗ?

Giáo viên kết luận:

HĐ5: Củng cố, dặn dò

Trang 10

- Giáo viên và học sinh hệ thống lại bài

Giáo viên nêu lại kết luận: Mỗi người đều có mơ ước có nhà tốt và đầy đủ

những đò dùng sinh hoạt cần thiết Nhà ở của mỗi bạn khác nhau Mỗi bạn cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình Phải yêu quý, giữ gìn ngôi nhà của mình vì đó là nơi em sống hàng ngày với những người ruột thịt yêu

- Giáo viên nhận xét tiết học

Thứ 5 ngày 25 tháng 11 năm 2010

Học vần Tiết 117 - 118: iên – yên

I yêu cầu cần đạt

Sau bài học giúp học sinh:

- HS đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến các từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến

- Luyên nói 2- 4 câu theo chủ đề: Biển cả

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

- Bộ thực hành

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh viết bảng con : con giun, xin lỗi

- 3 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy – học bài mới

Tiết 1

a, Giới thiệu bài

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: iên – yên

b, Dạy vần

iên

* Nhận diện vần

- Yêu cầu học sinh phân tích vần iên (gồm iê và n)

- Học sinh so sánh iên và ên

- Học sinh trả lời và ghép vần iên vào bảng cài

* Đánh vần

- Giáo viên phát âm mẫu: iên

- Học sinh đánh vần:i-ê-nờ-iên; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh

* Tiếng và từ khoá

- Học sinh tìm âm đ và dấu nặng để ghép tiếng điện

Trang 11

- Học sinh phân tích tiếng điện: âm đ đứng trước, vần iên đứng sau, dấu nặng dưới âm e

- Học sinh đánh vần: đờ-iên-điên-nặng-điện Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên giới thiệu từ khoá đèn điện – qua tranh minh hoạ

- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

i-ê-nờ-iên

đờ-iên-điên-nặng-điện

đèn điện

yên

Quy trình tương tự

- Vần yên gồm: y, ê và n

- So sánh yên và iên

- Đánh vần và đọc trơn

y-ê-nờ-yên yên-sắc-yến con yến

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học

- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu iên, đèn điện, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các

em trong quá trình viết

- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp

Tiết 2

* Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1

- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w