1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Toán 4 - Tuần 1 đến tuần 12

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi taäp 2: - Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của biểu thức: + Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ hoặc nhân & chia + Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, [r]

Trang 1

Ngày: Tuần: 1

Môn: Toán

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- HS ôn về cách đọc, viết các số đến 100 000

- Ôn phân tích cấu tạo số

2.Kĩ năng:

- Làm nhanh, chính xác các dạng toán nêu trên

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

13 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập

của HS

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số & các hàng

- GV viết số: 83 251

- Yêu cầu HS đọc số này

- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm…)

- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

- Tương tự như trên với số: 83001,

80201, 80001

- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn (GV viết bảng các số mà HS nêu)

- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Đọc từ trái sang phải

- Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:

+ 10 đơn vị = 1 chục + 10 chục = 1 trăm

……….

- HS nêu ví dụ

- Có 1 chữ số 0 ở tận cùng

- Có 2 chữ số 0 ở tận cùng

- Có 3 chữ số 0 ở tận cùng

- HS nhận xét:

Lop2.net

Trang 2

18 phút

5 phút

1 phút

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo 8000 là số nào, sau đó nữa là số nào…

Bài tập 2:

- GV cho HS tự phân tích mẫu

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS phân tích cách làm &

nêu cách làm.

Bài tập 4:

- Hình H có mấy cạnh?

- Cạnh nào đã biết số đo? Cạnh nào chưa biết số đo?

- Xác định chiều dài các cạnh chưa có số đo?

- Yêu cầu HS nêu cách tìm chu vi hình H

 Củng cố

- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích

- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến

100 000 (tt)

+ số 7000, 8000 là số tròn nghìn

+ hai số này hơn kém nhau

1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS phân tích mẫu

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- Cách làm: Phân tích số thành tổng

- HS làm bài

- HS nêu quy tắc tính chu vi

1 hình

- 6 cạnh: 4 cạnh có số đo, 2 cạnh chưa có số đo

- HS bàn cách tìm số đo:

+ 18 cm = …… + 9 cm + 18 cm = 6 cm + … cm

- HS nêu quy tắc tính chu vi hình H

- HS làm bài

- HS sửa bài

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 3

Môn: Toán

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Ôn luyên tính nhẩm

- Ôn luyện tính cộng, trừ các số có năm chữ số, nhân chia số có năm chữ số với

số có một chữ số

- So sánh các số

2.Kĩ năng:

- Luyện tập đọc bảng thống kê & tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê.

Lop2.net

Trang 4

II.CHUẨN BỊ:

- Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

13 phút

18 phút

5 phút

1 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000

- Yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi: “tính nhẩm truyền”)

- GV đọc: 7000 – 3000

- GV đọc: nhân 2

- GV đọc: cộng 700

- …….

Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1: Bài tập 2: - GV hỏi lại cách đặt tính dọc Bài tập 3: - Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên? Bài tập 4: - Yêu cầu HS so sánh & khoanh tròn vào kết quả là số lớn nhất  Củng cố - Tính nhẩm - So sánh các số  Dặn dò: - Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt) - Làm bài 4/SGK - HS sửa bài - HS nhận xét - HS đọc kết quả - HS kế bên đứng lên đọc kết quả - HS kế bên đứng lên đọc kết quả - HS làm bài - HS sửa bài - HS làm bài - HS sửa & thống nhất kết quả - HS làm bài - HS sửa - HS làm bài - HS sửa bài VBT Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 5

Môn: Toán

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt) I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Luyện tính, tính giá trị biểu thức.

- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Luyện giải toán.

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

DH

1 phút

5 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Ôn tập các số đến

100000 (tt)

- Yêu cầu HS sửa bài về nhà

- GV nhận xét

- HS sửa bài

- HS nhận xét

Lop2.net

Trang 6

30 phút

5 phút

1 phút

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Thực hành

Bài tập 1:

- Cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia?

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của biểu thức:

+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ (hoặc nhân & chia) + Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia?

Bài tập 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài & nêu dạng toán (rút về đơn vị)

Bài tập 1 (SGK):

- GV đọc lần lượt từng phép tính

 Củng cố

- Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính, cách tính giá trị biểu thức trong từng trường hợp

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa 1 chữ

- Làm bài 4, 5/6 (SGK)

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS viết kết quả phép tính vào bảng con

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 7

Môn: Toán

BÀI: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- HS nắm được biểu thức chứa một chữ

2.Kĩ năng:

- Biết cách tính giá trị của biểu thức với một giá trị cụ thể của chữ.

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (để trống các số ở các cột)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

15 phút

 Khởi động:

 Bài cũ:

- Yêu cầu HS sửa bài về nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a Biểu thức chứa một chữ

- GV nêu bài toán

- Hướng dẫn HS xác định: muốn

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS đọc bài toán, xác định cách giải

- HS nêu: nếu thêm 1, có Bảng

Lop2.net

Trang 8

15 phút

5 phút

1 phút

biết Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 + 

- GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu vở?

- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ a

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ

- a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị của biểu thức

ta phải làm sao? (chuyển ý)

- GV nêu từng giá trị của a cho

HS tính: 1, 2, 3….

- GV hướng dẫn HS tính:

Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a

- Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 2, a = 3….

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- GV lưu ý cách đọc kết quả theo

bảng như sau: giá trị của biểu thức

25 + a với a = 5 là 25 + 5 = 30

 Củng cố

- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ (tt)

- Làm bài 3 SGK

tất cả 3 + 1 vở

- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở

- Lan có 3 + a vở

- HS tự cho thêm các số khác nhau ở cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột “tất cả”

- Giá trị của biểu thức 3 + a

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

phụ

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 9

Môn: Toán

BÀI: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Ôn lại biểu thức có chứa một chữ, làm quen với biểu thức có chứa phép tính

nhân, chia.

2.Kĩ năng:

- Ôn lại cách tính & cách đọc giá trị của biểu thức.

- Ôn lại cách đọc & cách sử dụng số liệu ở bảng thống kê.

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

15 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Biểu thức có chứa một

chữ

- Yêu cầu HS sửa bài về nhà.

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Tiếp tục tìm hiểu biểu thức có chứa một chữ

a.Biểu thức (có chứa phép nhân)

- GV nêu bài toán

- GV điền số hoa của mỗi bình vào bảng cài

- Hướng dẫn HS: muốn biết có tất cả bao nhiêu bông hoa, ta thực hiện phép tính gì?

- Nếu mỗi bình có n bông hoa thì số hoa của 5 bình là bao nhiêu?

- GV chốt: 5 x n là biểu thức có chứa một chữ (ở đây là chữ n)

- GV cho HS tính: nếu n = 1 thì…

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS đọc bài toán

- Phép tính nhân

Bảng phụ

Lop2.net

Trang 10

15 phút

5 phút

1 phút

- Mỗi lần thay chữ n bằng số ta tính được gì của biểu thức 5 x n?

- Tương tự, cho HS tính giá trị của biểu thức 5 x n với n = 2, n = 3,…

b.Biểu thức (có chứa phép chia)

- Yêu cầu HS nêu biểu thức có chứa phép chia

- GV nêu từng giá trị của n để

HS tính

- GV nhận xét & chốt ý.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- GV vẽ hình vuông trên bảng

- Hãy tìm chu vi hình vuông?

- GV cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông có cạnh dài lần lượt là 4cm, 5cm, 7cm.

- GV gợi ý: gọi cạnh là a, 4 cm, 5cm, 7cm lần lượt là độ dài của cạnh ứng với a vậy ta có cách tính chu vi là P = a x 4

Bài tập 4:

 Củng cố

- Đọc công thức tính chu vi hình vuông?

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Các số có 6 chữ số

- Làm bài 3/7 (SGK)

- Giá trị của biểu thức 5 x n

- HS nêu: x : 3, n : 5, 112 : a….

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- HS nêu quy tắc: lấy độ dài cạnh nhân 4

- HS nêu cách tính:

4 x 4 = 16 (cm)

5 x 4 = 20 (cm)

7 x 4 = 28 (cm)

- HS làm bài

- Vài HS nhắc lại

- HS làm bài

- HS sửa bài

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

Trang 11

BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- HS ôn lại quan hệ giữa các đơn vị liền kề: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10 chục….

2.Kĩ năng:

- Biết viết & đọc các số có tới sáu chữ số.

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)

- Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

15 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Biểu thức có chứa một

chữ (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.

- GV treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị các hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 & sau đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn

- Sau đó gắn các tấm 100 000,

1000, … 1 lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng, hình thành số 432516

- Số này gồm có mấy chữ số?

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS nhận xét:

- HS nhắc lại

- HS xác định

- Sáu chữ số

- HS xác định

Tranh phóng to

Bảng cài, thẻ số

Lop2.net

Trang 12

15 phút

5 phút

1 phút

- GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị…

- GV hướng dẫn HS viết số &

đọc số.

- Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số có chữ số 0 Tuy nhiên, nếu HS hỏi, GV có thể nhắc HS nếu có chữ số 0 ở hàng chục & chục nghìn ta đọc là linh, chữ số 0 ở hàng trăm đọc là không Ví dụ: 306 004: Ba trăm linh sáu nghìn không trăm linh bốn.

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100 000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên bảng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập 2:

Bài tập 3:

 Củng cố

- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Chính tả toán”

- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở.

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Làm bài 3, 4 trang 10

- HS viết & đọc số

- HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- HS tham gia trò chơi

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 13

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Ôn lại các hàng, cách đọc & viết số có tới sáu chữ số.

2.Kĩ năng:

- Luyện viết & đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Lop2.net

Trang 14

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

13 phút

18 phút

1 phút

 Khởi động:

 Bài cũ:

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn lại các hàng

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề.

- GV viết số: 825 713, yêu cầu

HS xác định các hàng & chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào (Ví dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục …)

- GV cho HS đọc thêm một vài số khác.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật viết số rồi tự làm

Bài tập 2:

-Bài tập 3:

-Bài tập 4:

- GV lưu ý: Chữ số 0 không được để ở đầu cùng bên trái

- Ví dụ: 013 684 không phải là số có sáu chữ số (vì thực ra nó là số

13 684, là số có 5 chữ số)

 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Hàng & lớp

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS xác định

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

Bảng cài, thẻ số

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 15

Môn: Toán

BÀI: HÀNG VÀ LỚP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- HS nhận biết được lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.

- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng & lớp.

- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp.

2.Kĩ năng:

- Thực hiện viết & đọc số chính xác.

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số).

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

 Khởi động:

 Bài cũ:

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- HS sửa bài

- HS nhận xét

Lop2.net

Trang 16

15 phút

15 phút

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu lớp đơn

vị, lớp nghìn.

- Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng phụ.

- GV giới thiệu: cứ ba lập thành một hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị; tên của lớp chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp.

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn thành lớp gì?

- Yêu cầu vài HS nhắc lại.

- GV đưa bảng phụ, viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng & nêu lại

- Tiến hành tương tự như vậy đối với các số 654 000, 654 321

- GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS đọc to dòng chữ ở phần đọc số, sau đó tự viết vào chỗ chấm ở cột viết số (48 119) rồi lần lượt xác định hàng &

lớp của từng chữ số để điền vào chỗ chấm: chữ số 4 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn; chữ số 8 ở hàng nghìn, lớp nghìn…

- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại

Bài tập 2:

- GV cho HS chỉ tay vào chữ số 3 trong số 876 325 rồi đọc theo mẫu

- Các bài còn lại yêu cầu HS làm vào vở bài tập

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS nêu lại mẫu: GV viết số 543 216 lên bảng, yêu cầu một HS lên bảng chỉ tay vào chữ

- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.

- HS nghe & nhắc lại

- Hàng nghìn

- Vài HS nhắc lại

- HS thực hiện & nêu: chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàng chục, chữ số

3 ở cột ghi hàng trăm

- HS đọc to

- HS tự viết vào chỗ chấm ở cột số viết số

- HS xác định hàng & lớp của từng chữ số & nêu lại

- HS nhận xét:

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS thực hiện

- HS làm bài

- HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

Bảng phụ

VBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w