1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 2 - Tuần 10 - Nguyễn Thị Mỹ Dung

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 177,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D - Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS - ổn định tổ chức II- Kiểm tra bài cũ - Nêu qui trình viết chữ... III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: 2- Hướng dẫn học sinh tô ch[r]

Trang 1

TUẦN 34

Soạn : ngày 4 tháng 5 năm 2013

Giảng : Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2013

Tiết 1 CHÀO CỜ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng

- ôn vần inh - uynh Phát âm đúng các tiếng có vần inh - uynh, hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Bác đưa thư

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: quýnh, nhễ nhại,

lạnh, lễ

* Đọc từ:

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: mừng

quýnh, nhễ nhại, lễ phép

* Đọc câu

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

+ Đây là bài văn hay bài thơ

+ Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

Nghe, đọc

Âm q đứng trước vần uynh đứng sau,

dấu sắc trên y tạo thành tiếng quýnh

- Đọc nối tiếp các câu Đọc từng đoạn

Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

Trang 2

3- Ôn vần: inh - uynh

+ Tìm tiếng chứa vần inh - uynh

- Tìm tiếng ngoài bài có vần inh - uynh

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần inh - uynh

Tiết 2

4- Tìm hiểu, luỵện đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài: SGK

- GV đọc bài Cho HS đọc nối tiếp bài

Đoạn 1:

+ Nhận được thư của Bố, Minh đã làm gì ?

Đoạn 2:

+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh

đã làm gì

Luyện đọc cả bài

+ Lời nói của Minh với Bác đưa thư ntn

* Luyện nói

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh

IV Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Về đọc bài

Tìm tiếng

inh, uynh, tinh, huỳnh

Quan sát tranh

Đọc : trắng tinh, tính tình, huỳnh huỵch, khuỳnh tay, que tính.

Học sinh đọc thầm Đọc bài:

- Minh mừng quýnh, chạy vào nhà khoe với mẹ

- Minh chạy vào nhà rót nước lạnh mời bác uống

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên

Học sinh thảo luận và trả lời

Tiết 4 Toán

TIẾT 129: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

(Trang 176)

A MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 100

- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính cộng, trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Làm các bài tập: Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3 (cột 1, 2), bài 4, bài 5

B CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

27 + 13 = 22 - 14 =

61 + 23 = 28 - 6 =

- GV nhận xét

3 - Bài mới

- Học sinh thực hiện

Trang 3

a Giới thiệu bài

Bài tập 1:Tính nhẩm

a) 60 + 20 = 80 80 - 20 = 60 40 + 50 = 90

70 + 10 = 80 90 - 10 = 80 90 - 40 = 50

50 + 30 = 80 70 - 50 = 20 90 - 50 = 40

b) 62 + 3 = 65 85 - 1 = 84 84 + 1 = 85

41 + 1 = 42 68 - 2 = 66 85 - 1 = 84

28 + 0 = 28 29 - 3 = 26 85 - 84 = 1

Bài tập 2:Tính

15 + 2 + 1 = 18 68 - 1 - 1 = 66

77 - 7 - 0 = 70 34 + 1 + 1 = 36

84 - 2 - 2 = 80 99 - 1 - 1 = 97

Bài tập 3 : Đặt tính

Bài tập 4: Làm vở

Tóm tắt:

Dài : 72 cm

Cắt đi : 30 cm

Còn lại : cm ?

Bài tập 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

Bài giải Sợi dây còn lại dài là:

72 - 30 = 42 (cm) Đáp số: 42 (cm)

- Làm SGK

Soạn : Ngày 5 tháng 5 năm 2013

Giảng : Chiều thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

BÀI 34: THỜI TIẾT

I MỤC TIÊU:

- Biết thời tiết luôn thay đổi Sử dụng được vốn từ riêng của mình để nói về sự thay đổi của thời tiết Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng cơ trong lớp.

2 Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Khi trời nóng em cảm thấy như thế nào?

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài

*HĐ: Làm việc với tranh, ảnh

- Mục tiêu: Biết phân biệt các tranh ảnh mô

tả các hiện tượng của thời tiết một cách sáng

- Học sinh trả lời

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời cho nhau về bức tranh

Trang 4

tạo làm nổi bật nội dung thời tiết luôn thay

đổi Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô

tả cảm giác khi trời nóng và trời rét

- Tiến hành: Cho học thực hành thảo luận

theo nhóm, tổ

Gọi các nhóm lên trình bày

- GV nhận xét, tuyên dương

* HĐ2: Thảo luận

- Mục tiêu: Biết ích lợi của việc dự báo thời

tiết Ôn lại sự cần thiết phải mặc quần áo

phù hợp với thời tíêt

- Tiến hành:

+ Vì sao em biết ngày mai sẽ nắng hoặc

mưa hoặc rét ?

+ Em phải mặc quần áo như thế nào khi trời

nắng, mưa, rét, nóng ?

Kết luận: Chúng ta biết ngày mai trời nắng

hay mưa là tam xem chương trình dự báo

thời tiết trên ti vi Chúng ta phải biết ăn mặc

phù hợp với thời tiết để giữ gìn sức khoẻ,

không bị ốm

4- Củng cố, dặn dò

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Lớp học bài , xem trước bài học sau

tả thời tiết

- Các nhóm khác nhận xét bài bạn

nhận xét

- Học sinh trình bày

- Học sinh trả lới câu hỏi

- Học sinh lắng nghe

Tiết 2 Tập viết

TÔ CHỮ HOA: X, Y

A - Mục tiêu:

- Học sinh biết tô các chữ X, Y

- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya

- Viết đúng các từ ngữ: Bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya

- Biết viết chữ thường, cỡ chữ đúng kiểu, đều nay, đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập vết

- HS khá giỏi viết đúng, đủ số dòng trong vở tập viết

B - Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C - Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.

D - Các hoạt động dạy học:

- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

Trang 5

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

+ Chữ X gồm mấy nét?

+ Chữ Y gồm mấy nét?

+ Các nét được viết như thế nào?

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại

chữ trong khung)

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa X, Y

3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng.

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ

trên

4- Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào

vở.

- Cho học sinh tô các chữ hoa: X, Y

- Tập viết các vần: inh, uynh, ia, uya

- Tập viết các từ: Bình minh, phụ huynh, tia

chớp, đêm khuya

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

III- Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những

em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý

thức tự giác học tập

- Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

- Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ X có 1 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt

- Chữ Y có 2 nét, được viết bằng nét cong

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Các Vần: inh, uynh, ia, uya

- Các Từ: Bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya

- Học sinh tô và viết bài vào vở

Tiết 3 Toán

(ÔN): TIẾT 130 - ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU

- Củng cố cho HS về:

+ Đặt tính, cộng trừ nhẩm trong phạm vi 100

+ Giải toán có lời văn

+ Xem giờ đúng thông qua mô hình đồng hồ

II NỘI DUNG

Bài 1: Tính nhẩm

30 + 20 = 50 50 - 30 = 20 60 + 30 = 90

60 + 10 = 70 70 - 40 = 30 90 - 30 = 60

40 + 40 = 80 90 - 50 = 40 90 - 30 = 60

24 + 1 = 25 64 - 4 = 60 86 - 50 = 36

– Nêu y/c - thực hiện

Trang 6

73 + 2 = 75 36 - 5 = 31 72 + 10 = 82

50 + 8 = 58 47 - 1 = 46 95 - 90 = 5

Bài 2: Tính

34 + 2 + 3 = 39 56 - 4 + 6 = 58

86 - 6 + 4 = 84 64 + 3 - 5 = 62

78 - 3 - 3 = 72 52 + 0 - 2 = 50

Bài 3: Đặt tính

Bài 4

Tóm tắt

Có : 38 búp bê

Bán : 20 búp bê

Còn lại : búp bê ?

III.Củng cố - dặn dò

- Tập xem đồng hồ ở nhà

– Nêu y/c - thực hiện

– Nêu y/c - thực hiện

Bài giải

Số búp bê còn lại là :

38 – 20 = 18 (búp bê) Đáp số: 18 búp bê

Soạn : Ngày 6 tháng 5 năm 2013

Giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 5 năm 2013

Tiết 1 + 2 TẬP ĐỌC: NGƯỜI TRỒNG NA

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc trơn cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng

na, ra quả Biết đọc ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi câu

- Tìm được từ, nói được câu có chứa vần ôn oai - oay

- Học sinh hiểu được nội dung: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng, con cháu sẽ không quên công ơn của người trồng

- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra “Làm anh”

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Người trồng na

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

* Luyện đọc tiếng, từ, khó

- lúi húi , ngoài vườn, trồng na, ra quả

- Giảng từ: lúi húi

* Luyện đọc câu

- Đọc nối tiếp các câu

* Luyện đọc: Đoạn, bài

- Nhiều cá nhân

- học sinh đọc thầm

- Đọc và phân tích một số tiếng , từ

- Nhiều cá nhân

Trang 7

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

- Cho cả lớp đọc bài

3- Ôn vần: oai - oay

+ Tìm tiếngTrong bài có chứa vần oai - oay

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần oai - oay

- Nói câu có từ vừa tìm được

- GV nhận xét, tuyên dương

Tiết 2:

4- Tìm đọc bài và luyện nói

* Tìm hiểu bài: SGK

- GV đọc bài

- Đọc đoạn 1, 2

+ Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm

khuyên cụ điều gì?

- Đọc đoạn 3

+ Cụ trả lời như thế nào?

+ Bài có mấy câu hỏi Đọc các câu hỏi đó ?

* Luyện đọc thuộc lòng bài thơ

+ Nêu cách đọc

- GV nhận xét

* Luyện nói

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm

+ Kể về ông , bà của em

IV Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Về đọc thuộc lòng

- Nhiều cá nhân, nhóm, lớp

- Bảng cài

- Nêu miệng

- Học sinh đọc thầm Đọc bài:

- Khuyên cụ già nên trồng chuối, vì trồng chuối nhanh có quả, còn trồng na thì lâu có quả

- Con cháu cụ ăn na sẽ không quên người trồng na

- Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên

- Học sinh thảo luận và trả lời

Tiết 3 Toán

TIẾT 131: LUYỆN TẬP CHUNG

(Trang 178)

A- MỤC TIÊU:

HS được củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn Đo dộ dài đoạn thẳng

- Làm các bài tập: Bài 1, bài 2 (b), bài 3 (cột 2, 3), bài 4, bài 5

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo thứ tự và theo

yêu cầu của GV

II- Dạy - học bài mới:

- 1 vài HS đọc

Trang 8

1- Giới thiệu bài

2- Luyện tập:

Bài 1: Viết số

5, 19, 74, 38, 69, 0, 41, 55

Bài 2: Tính

a) 4 + 2 = 6 10 - 6 = 4 3 + 4 = 7

8 - 5 = 3 19 - 0 = 19 2 + 8 = 10

3 + 6 = 9 17 - 6 = 11 10 - 7 = 3

Bài 3: Điền dấu thích hợp

- Khi so sánh 35 và 42 em làm như thế nào

35 < 45 90 < 100 38 = 30 + 8

87 > 85 69 > 60 46 > 40 + 5

63 > 36 50 = 50 94 < 90 + 5

Bài 4:

Tóm tắt

Dài : 75 cm

Cắt đi : 25 cm

Còn lại : cm?

Bài 5: Đo rồi ghi số đo từng đoạn thẳng

5 cm 7 cm

III.Củng cố - dặn dò

- Ôn bảng cộng, trừ trong phạm vi 3 - 10

- HS làm bài, 2 HS lên bảng

- So sánh hàng chục, 42 có hàng chục là 4,

35 có hàng chục là 3, 4 > 3 nên 42 > 35

Bài giải Băng giấy còn lại dài là :

75 - 25 = 50 (cm) Đáp số: 50 cm

Tiết 4 Thủ công

ÔN TẬP CHƯƠNG KỸ THUẬT CẮT DÁN GIẤY

I- MỤC TIÊU

- Biết vận dụng những kiến thức đã học và cắt được những hình đã học theo ý thích của học sinh

- Biết cắt hình thẳng, đẹp, dán hình cân đối

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công

2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV: nhận xét nội dung

3- Bài mới

a-Giới thiệu bài: Cô hướng dẫn các em ôn

tập cách cắt, dán hình

b- Ôn tập:

+ Trong chương III học về kỹ thuật cắt,

dán giấy các hình, em hãy kể tên những

Trang 9

hình em đã được học.

+ Em thích cắt hình gì nhất ?

+ Khi thực hiện kẻ, cắt, dán cách hình đã

học em cần phải có những dụng cụ gì

c- Thực hành

- Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì, kéo

ra thực hành kẻ, cắt hình

- GV thực hiện chậm từng bước để học

sinh quan sát và làm theo

- Cho học sinh trưng bày sản phẩm

- GV nhận xét, tuyên dương

VI- Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

Học sinh trả lời

- Đã được học cắt dán hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình hàng dào hình ngôi nhà

- Em thích cắt hình ngôi nhà

- Em phải sử dụng các đồ dùng: Thước kẻ, bút chì, giấy thủ công, kéo, hồ dán

- Học sinh kẻ cắt hình theo hướng dẫn của giáo viên.Cắt hình theo ý thích

- Trưng bày sản phẩm

Soạn : Ngày 7 tháng 5 năm 2013

Giảng : Chiều thứ năm ngày 9 thàng 5 năm 2013

Tiết 1 Chính tả: CHIA QUÀ

A.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh chép chính xác, trình bày đúng bài Chia quà

- Biết điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ thích hợp

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của H Sinh

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Chúng ta học chép bài Chia quà

- GV ghi tên bài học

2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài

+ Nêu các chữ viết khó

- GV đọc tiếng khó

- Nhận xét, sửa sai

- Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc lại bài

- Thu một số bài chấm

3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

- Học sinh đọc bài

- Chép bài

- Soát bài

- Nộp bài

Trang 10

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét bài viết

- GV nhận xét giờ học

- Về chép lại bài nhiều lần

Điền s hay x:

Học sinh đọc và điền trên bảng

áo tập nói

Bé ách túi

Điền v hay d:

Hoa cúc àng

Bé ang tay.

Tiết 2 Kể chuyện

HAI TIẾNG KÌ LẠ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh nghe giáo viên kể chuyện Nắm được nội dung chuyện

- Hiểu ý nghĩa chuyện: Phải lễ phép, lịch sự mới được mọi người quí mến, giúp đỡ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa.

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

+ Nêu ý nghĩa chuyện Cô chủ không biết

quí tình bạn

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô sẽ kể cho các em nghe

chuyện Hai tiếng kì lạ

2- Giáo viên kể chuyện.

- Giáo viên kể chuyện lần 1

- Giáo viên kể chuyện lần 2 kết hợp tranh

minh hoạ

3- HDHS nghe kể chuyện theo tranh.

+ Tranh 1: Cảnh Pao lích ngước mắt nhìn

cụ già

+ Tranh 2: Pao - lích hỏi chị

+ Tranh 3: Cậu bé ôm bà và nói

+ Tranh 4:

4-HD Nêu ý nghĩa câu chuyện.

+ Gọi học sinh nêu

- GV nhận xét, tuyên dương

Học sinh lắng nghe

Nghe

- Nêu ý nghĩa chuyện : Phải lễ phép, lịch

sự mới được mọi người quí mến,giúp đỡ

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w