Hç trî cña gi¸o viªn Hoạt động của học sinh 1- Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở, dụng cụ của - Thực hiện theo yêu cầu.. - Tõng häc sinh nªu, häc sinh kh¸c nhËn xÐt.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Toán
ÔN: Đọc, VIếT, SO SáNH CáC Số Có BA CHữ Số.
I- Mục tiêu.
1/ Kiến thức:
- Giúp HS: ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
2/ Kĩ năng: Giúp học sinh rèn kĩ năng đọc và viết các số có 3 chữ số
3/ Giáo dục : Giáo dục học sinh lòng say mê học Toán
II-Chuẩn bị :
1/ GV: Bảng phụ
2/ HS: bảng con
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở, dụng cụ của
môn học
2- Hoạt động 2:
* Giới thiệu, ghi bài
* Luyện tập
Bài 1 Cho HS làm bảng con
- Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- Cho học sinh đọc kết quả
Bài 2 Cho HS làm nháp
- Bài yêu cầu gì?
Yêu cầu HS điền vào SGK và nêu kết quả
Yêu cầu HS nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu từng HS lên bảng thực hiện, cả lớp
làm bảng con
Bài 4 GV viết bảng phụ
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Gọi 1-2 nhóm nêu kết quả
Bài 5
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm (nhóm 6)
- Yêu cầu trình bày
- Thực hiện theo yêu cầu
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- Viết (theo mẫu)
- 2 HS thực hiện trên bảng, cá lớp làm vào SGK
* 175 ; 169 ; 456 ; 236 ; 789 ; 987 ; 405; 526
- Từng học sinh nêu, học sinh khác nhận xét
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS thực hiện, nêu kết quả
a)810;811;812;813;814;815;816;817;818;819 b) 400;399;398;397;396;395;394;393;392;391
- Điền dấu:
- HS thực hiện
503 530 30+100 131
815 518 199 200…
- HS nhận xét
- Tìm số bé nhất, số lớn nhất…
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm nêu
+ Số lớn nhất: 735 + Số bé nhất: 142
- Nhóm khác nhận xét
- Viết các số… theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- HS thực hiện
- 1 nhóm nêu, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 23- Củng cố-dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Mĩ thuật
Do GV bộ môn soạn giảng
Tiếng Anh
Do GV bộ môn soạn giảng
Rèn chữ
ÔN viết chữ hoa A
I Mục tiêu
1/ - Giúp học sinh củng cố cách viết chữ hoa : a
2/ - áp dụng để viết đúng đẹp tên riêng: An Dương Vương và câu ứng dụng
3/ - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ và có ý thức trong việc giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Chuẩn bị:
1/ GV: - Chữ mẫu A
- Bảng lớp chép sẵn từ và câu ứng dụng
2/ HS : Vở luyện viết chữ đẹp
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra : Kiểm tra bài viết giờ trước
2-Bài mới:
a/ H ướng dẫn viết chữ hoa:
cho học sinh quan sát chữ A
-Yêu cầu HS nhận xét cấu tạo và cách viết
chữ hoa
- Yêu cầu HS viết bảng con
b/ Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ : An Dương Vương
- HD học sinh nhận xét độ cao khoảng cách
các chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- GV gợi ý học sinh nêu nội dung câu ứng
dụng
- Hướng dẫn HS nhận xét độ cao khoảng
cách các chữ
- Lưu ý học sinh cách nối nét
- HS nêu cấu tạo, độ cao , quy trình viết chữ
A, D, V, B
- HS viết bảng con- nhận xét
- HS đọc từ ứng dụng
- Nghe nội dung
- 2 HS nêu – nhận xét
- Luyện viết bảng con – nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nội dung bài
- 2- 3 HS nêu – HS khác nhận xét
Trang 3d/ Viết bài
- GV nêu yêu cầu cần viết
- Yêu cầu học sinh viết bài
- Giáo viên quan sát nhắc nhở tư thế ngồi
viết
e/ Chấm bài- nhận xét chữ viết HS
3- Củng cố , dặn dò
- Nhận xét giờ học , dặn dò viết bài ở nhà
- Nghe GV nêu yêu cầu
- Viết bài vào vở
- Nghe đánh giá của giáo viên
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Toán
Ôn TậP: cộng, trừ các số có ba chữ số I/ Mục tiêu: Giúp HS
1/ Kiến thức:
- Củng cố kỹ năng tính cộng, từ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Củng cố cách thay các phép cộng các số hạng bằng nhau bằng phép nhân, ôn tập bài toán về "Tìm X"; giải toán có lời văn và xếp ghép hình
2/ Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng cộng, trừ nhanh chính xác
3/ Giáo dục; giáo dục cho hs tính tự giác trong học tập
II Chuẩn bị
1/ GV:- Bảng phụ, Sách tham khảo toán khó lớp 3
2/ HS: Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1:
* Giới thiệu, ghi bài
2 Hoạt động 2.
a) Bài 1.Cho học sinh làm bảng con
- Yêu cầu học sinh thực hiện
- Sửa bài
Bài 2 Cho HS làm nháp
- Yêu cầu thực hiện
Cho hs lên chữa bài
Bài 3 Yêu cầu hs nêu cách tìm các thành phần
chư a biết
- Nhắc đề bài
- Thay các tổng sau thành phép nhân
7 + 7 + 7 + 7 + 7 8 + 8 + 8
6 + 6 + 6 + 6 +6 5 + 5 + 5
- Học sinh thực hiện vào bảng con
- Từng HS nêu cách thực hiện phép tính và kết quả
* Đặt tính rồi tính:
234 + 134 654 + 91
365 + 123 302 + 142
235 + 423 560 + 123
- Học sinh nhận xét
* Học sinh nêu cách tìm và thực hiện tìm X
x + 250 = 452 + 126
Trang 4- Yêu cầu làm vào vở.
- Sửa bài
Bài 4 Cho hs đọc bài trên bảng phụ
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 5/ Cho hs quan sát hình và thực hiện
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
568 – x = 95 + 321
245 + x = 786 - 123
*Học sinh:
Tóm tắt:
Giải Ngày thứ hai làm được số sản phẩm là:
263 + 123 = 386( sản phẩm) Cả hai ngày làm được số sản phẩm là:
386 + 263 = 649( sản phẩm) Đáp số : 649 sản phẩm
- 1 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét
- Xếp 4 hình tam giác thành hình con cá
- Các nhóm thực hiện
- HS thực hiện
Toán ÔN: CộNG, TRừ CáC Số Có BA CHữ Số (Tiếp)
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS: 1/ ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
2/ Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
3/ Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong học tập
II/ Chuẩn bị :
1/ GV: Sách tham khảo
2/ HS: Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- ổn định.
2- Hoạt động 1.
- Yêu cầu HS đọc các số: 248; 551; 703
- Yêu cầu HS viết các số: hai trăm năm mươi; bốn
trăm ba mươi sáu; chín trăm lĩnh năm
- GV chấm điểm
3- Hoạt động 2.
a) Giới thiệu, ghi bài.
b) Luyện tập.
* Bài 1: - Bài yêu cầu gì?(dùng sách tham khảo)
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- GV nhận xét
- 2 học sinh đọc
- 3 học sinh viết số
- Tính nhanh
125 + 475 + 364 +636
231 + 456 +769 + 544
Trang 5* Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
- Mỗi phép tính gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm
bảng con
- Sửa bài
* Bài 3: - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Yêu cầu vẽ sơ đồ
- Thuộc dạng toán nào?
- Yêu cầu thảo luận nhóm (bàn) tìm cách giải
- Yêu cầu trình bày cách giải
* Bài 4: - Bài toán cho biết gì? - Hỏi gì?
- Yêu cầu vẽ sơ đồ
- Thuộc dạng toán nào?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Nhận xét
4- Hoạt động 3
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
603 + 453 + 197 +247
- Học sinh thực hiện
- Đặt tính rồi tính
654 + 265 235 - 209
234 + 256 896 - 452
109 +45 564 - 156
- HS nêu
- HS thực hiện
Đáp số : 789 mét
- Nhận xét, củng cố lại cách cộng
- HS đọc bài toán - 2 HS nêu
* Ngày thứ nhất sửa được 560 mét
đường nhưng sửa được nhiều hơn ngày thứ hai
là 245 mét Hỏi cả hai ngày sửa được bao nhiêu mét đường?
- HS thảo luận
- Thực hiện cá nhân
Chính tả
CậU Bé THôNG MINH
I Mục tiêu;
1- Rèn kỹ năng viết chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài ""
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn:
- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn (l/n; an/ang)
2- ôn bảng chữ.
- Điền đúng 10 chữ và tên chữ đó vào ô trống Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
3- Giáo dục Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận trong học tập
II Chuẩn bị;
1/ Gv:- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung bài 2a, 2b
- Bảng phụ kẻ bài 3
2/ HS: Bảng con
iII Các họat động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Hoạt động 1.
Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập của môn học
2- Hoạt động 2 a) Giới thiệu bài-ghi bài.
b) Hướng dẫn HS tập chép
- HS làm theo yêu cầu
- HS nhắc lại đề bài
Trang 6* Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc đoạn văn chép trên bảng
- Gọi HS đọc bài viết
- Hỏi: + Đoạn này chép từ bài nào?
+ Lời nói của câu bé được đặt sau những dấu câu nào?
+ Còn những chữ nào trong bài được viết hoa?
- GV đọc cho HS viết các từ: chim sẻ, sắc, xẻ thịt, cỗ
- GV gạch chân những tiếng dễ viết sai
* Chép bài
- GV theo dõi, nhắc nhở
* Chấm, chữa bài
- Chữa: GV đọc chậm từng câu cho HS tự chữa lỗi
bằng chì ra lề vở
- Chấm 5 7 bài
- Nhận xét: nội dung bài; chữ viết, cách trình bày
c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Câu a:
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Sửa bài
Bài 3:
- GV mở bảng phụ, yêu cầu HS thực hiện
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc thuộc
d) Hoạt động 3
- Nhận xét tiết học, nhắc nhở cách giữ gìn sách vở,
chữ viết…
- HS lắng nghe
- 3 HS đọc + Cậu bé thông minh
- … sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch
đầu dòng Đức Vua
- HS viết bảng con
- HS nhìn sách giáo khoa chép bài vào vở
- HS soát, sửa lỗi và ghi số lỗi
- Điền vào chố trống l/n
- HS làm vào vở bài tập
- 3 HS thực hiện trên bảng
hạ lệnh; nộp bài; hôm nọ
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vở bài tập
- Nhiều HS nhìn bảng đọc 10 chữ và tên chữ
- HS lắng nghe
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán LUYệN TậP
I/ Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố kỹ năng tính công, từ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về "Tìm X"; giải toán có lời văn và xếp ghép hình
- Giáo dục học sinh yêu thích học Toán
II/ Chuẩn bị :
1/ GV: Sách tham khảo
2/ HS: Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 71 Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh làm bảng
con
- Yêu cầu HS thực hiện: 248 + 131; 405 + 274
756 - 423 ; 998 - 657
- Nhận xét
2 Hoạt động 2.
* Giới thiệu, ghi bài
*Luyện tập
a) Bài 1/4
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
- Sửa bài
Bài 2/4
- Bài yêu cầu gì?
- Trò chơi "tiếp sức" GV phổ biến cách chơi, luật
chơi
- Yêu cầu thực hiện
- Nêu cách tìm số bị trừ; số hạng chưa biết?
Bài 3/4
- Bài toán cho biết gì?
- Hỏi gì?
- Yêu cầu làm vào vở
- Sửa bài
Bài 4/4
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu hoạt động nhóm (bàn)
- Yêu cầu các nhóm dán hình xếp trên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- 4 HS làm trên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhắc đề bài
- Đặt tính rồi tính
- Học sinh thực hiện vào bảng con
- Từng HS nêu cách thực hiện phép tính và kết quả
- Tìm x
- HS lắng nghe
- 4 tổ thực hiện
650 –x = 421 546 – x = 145
236 + x = 956 256 + x = 789
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu
- 2 học sinh đọc bài
- Học sinh nêu - nhận xét
- Học sinh thực hiện
- 1 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét
- Xếp 4 hình tam giác thành hình con cá
- Các nhóm thực hiện
- HS thực hiện
Tập viết
ôN CHữ HOA: A
I/ Mục tiêu:
1/- Củng cố cách viết chữ hoa A (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định) 2/- Viết bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng (Vừ A Dính) và câu ứng dụng
(Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần) 3/- Giáo dục học sinhtính kiên trì, cẩn thận
II/ Chuẩn bị :
1/ GV - Mẫu chữ viết hoa A - Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li 2/ HS- Vở tập viết, bảng con, phấn
Trang 8III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Mở đầu
- Giáo viên nêu yêu cầu của tiết tập viết ở lớp 3
B Hoạt động 2
1 Giới thiệu bài, ghi bài
2 Hướng dẫn viết trên bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa
- Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài?
- Hãy nêu số nét của mỗi chữ
- Giáo viên viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng
chữ:
- Yêu cầu học sinh tập viết từng chữ trên bảng con
b) Hướng dẫn viết từ ứng dụng (tên riêng)
- Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu: Vừ A Dính là 1 thiếu niên người
dân tộc Hmông, đã anh dũng hi sinh trong kháng chiến
thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách mạng
- Những chữ cái nào cao 1 li, 2 li rưỡi?
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết:
- Cho học sinh viết từ ứng dụng
- Giáo viên nhận xét, sửa cho học sinh
c) Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Nội dung: anh em thân thiết, gắn bó với nhau như
chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương, đùm
bọc nhau
- GV hướng dẫn cách viết
- HS tập viết trên bảng con các chữ: Anh, Rách
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Giáo viên nêu yêu cầu:
- Yêu cầu học sinh viết bài
4 Chấm, chữa bài.
- Giáo viên chấm 5 - 7 bài - Nhận xét
5 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Luyện viết ở nhà Học thuộc lòng câu ứng dụng
- Học sinh nhắc lại đầu bài
A; V; D
- HS nêu
- Học sinh thực hiện
- Vừ A Dính
- HS nêu
- H S theo dõi
- HS viết vào bảng con
- Học sinh đọc
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS theo dõi Viết bài vào vở
Luyện từ và câu ôN Về Từ CHỉ Sự VậT - SO SáNH
I/ Mục tiêu:
1- ôn về các từ chỉ sự vật
Trang 92- Bước đầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh.
3- Giáo dục học sinh yêu thích học Tiếng việt
II/ Chuẩn bị :
1/ GV- Bảng phụ viết BT1,2
2/ HS – SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh.
A - Mở đầu.
Giáo viên nói về tác dụng của tiết LTVC
B- Dạy Hoạt động 2.
1- Giới thiệu bài, ghi bài.
2- Hướng dẫn HS làm bài tập.
a) Bài tập 1
- Gọi 1 HS lên làm mẫu: tìm các từ ngữ chỉ sự vật ở dòng 1
Lưu ý HS: người hay bộ phận cơ thể người cũng là sự vật
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên chốt lời giải đúng
Từ : Tay em; (răng) Răng, Tay em, Tóc; ánh mai
b) Bài tập 2: - Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu 1 HS lên làm mẫu GV có thể gợi ý bằng
câu hỏi 1 bài tập đọc
- Yêu cầu hoạt động nhóm (cặp)
- Gọi 3 nhóm lên gạch dưới những sự vật được so sánh
với nhau trong câu thơ, câu văn
- GV chốt lời giải đúng
- GV kết hợp nêu câu hỏi cho HS suy nghĩ, trả lời để
hiểu vì sao các sự vật trên được so sánh với nhau
+ Vì sao hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu
cành?
+ Câu b: Vì sao nói mặt biển như một tấm thảm khổng
lồ? Mặt biển và tấm thảm có gì giống nhau?
+ Câu c: vì sao cánh diều được so sánh với dấu "á"?
GV treo tranh "cánh diều" và 1 HS lên vẽ dấu "á" thật
to để thấy sự giống nhau
+ Câu d: Vì sao dấu hỏi được so sánh với vành tai
nhỏ?
- GV kết luận: Tác giả quan sát rất tài tình nên đã phát
hiện ra sự giống nhau giữa các sự vật trong thế giới
xung quanh ta
c) Bài tập 3
- Bài yêu cầu gì?
- GV khuyến khích HS tiếp nối nhau phát biểu tự do
3- Củng cố-dặn dò.
- Nhận xét tiết học - Củng cố nội dung bài
- HS nhắc đầu bài
- 2 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm
- 1 HS thực hiện - Cả lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng gạch từ chỉ sự vật
- Cả lớp nhận xét
- Tìm những sự vật được so sánh…
- 1 HS thực hiện Hai bàn tay - hoa đầu cành
- Các nhóm thảo luận
- Học sinh thực hiện
- Nhận xét
b) Mặt biển-tấm thảm khổng lồ
c) Cánh diều-dấu "á"
d) Dấu hỏi-vành tai nhỏ
- Vì 2 bàn tay bé nhỏ, xinh như 1 bông hoa
- Vì đều phẳng, êm và đẹp (gió lặng, không có dông bão)
- Vì cánh diều hình cong cong võng xuống, giống hệt dấu "á"
- Vì dấu hỏi cong cong, nở rộng ở phía trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì 1 vành tai
- HS nghe
- Trong những h/a so sánh… em thích h/a nào…
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 10Tự nhiên và Xã hội HOạT ĐộNG THở Và Cơ QUAN Hô HấP
I/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng
1/- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra
- Chỉ và nói được tên các bộ phận đường đi của không khí
2/- Chỉ trên sơ đồ và nói được khi ta hít vào thở ra
- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người
3/- Biết giữ gìn sức khoẻ
II/ Chuẩn bị :
1/- Tranh cơ quan hô hấp +Hoạt động hô hấp
2/ Hs : SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Hoạt động 1.
Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập của môn học
2- Hoạt động 2 * Giới thiệu, ghi bài.
a) Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu
Bước 1: Trò chơi.
+ Yêu cầu cả lớp thực hiện động tác "Bịt mũi nín thở"
+ Cảm giác của các em sau khi nín thở lâu?
Bước 2:
+ Gọi 1 HS thực hiện động tác thở sâu như H1/4 sách
giáo khoa
+ Yêu cầu cả lớp đặt 1 tay lên ngực và cùng thực hiện
hít vào thật sâu và thở ra hết sức
+ Yêu cầu HS vừa làm vừa quan sát để trả lời:
Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực?
So sánh lồng ngực khi hít vào, thở ra bình thường và
khi thở sâu?
Nêu ích lợi của việc thở sâu?
* GV kết luận
b) Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
Bước 1: Làm việc theo cặp
+ Yêu cầu HS quan sát H2/5 sách giáo khoa
+ Yêu cầu 1 HS hỏi, 1 HS trả lời Mẫu:
- Chỉ vào hình nói tên các bộ phận của cơ quan hô hấp?
- Chỉ đường đi của không khí trên H2/5 SGK
- Mũi dùng để làm gì?
- Khí quản, phế quản có chức năng gì?
- Phổi có chức năng gì?
- Chỉ trên H3 đường đi của không khí ta hít vào và thở ra?
Bước 2: Làm việc cả lớp.( Quan sát tranh)
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nhắc lại đầu bài
- HS thực hiện
- Thở gấp hơn, sâu hơn lúc bình thường
- 1 HS thực hiện, cả lớp quan sát
- Cả lớp thực hiện
- Lồng ngực phồng lên xẹp xuống đều
đặn
- Khi hít vào, thở ra bình thường: lồng ngực bình thường, khi thở sâu: lồng ngực
nở to
- HS nêu
- Mở sách giáo khoa
- Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi
- Học sinh thực hiện
- Đưa không khí vào cơ thể
- Dẫn khí
- Trao đổi khí
- Học sinh thực hiện