- Sự hút nước và muối khoáng của rễ: + Sự cần nước và các loại muối khoáng + Sự hút nước và muối khoáng của rễ do mạch gỗ + Biện pháp bảo vệ cây - Biến dạng của rễ: + 4 loại rễ biến dạng[r]
Trang 1Tuần: Tiết 19 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh củng cố được các kiến thức đã học từ chương I đến chương III
- Nhận biết rõ các đặc điểm có trên các tranh vẽ
- Hiểu được chức năng phù hợp với cấu tạo
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng quan sát kính hiển vi thành thạo
3 Thái độ
- Có thái độ yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ các hình co trong nội dung đã học
- Kính lúp, kính hiển vi
2 Học sinh: Chuẩn bị theo nội dung đã dặn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động của thầy HĐ của học sinh Nội dung
GV: Hướng dẫn HS ôn tập theo
từng chương
GV: Kính lúp và kính hiểm vi
có cấu tao như thế nào ? Em
hãy nêu cách sử dụng ?
GV: Tế bào thưc vât có cấu tao
như thế nào ?
GV: Tế bào lớn lên do đâu? Sự
phân chia tế bào do đâu?
GV: Yêu cầu Hs nhận xét
GVKL
GV: Có mấy loai rễ chính ? Đó
là những loai nào ? Nêu VD ?
GV: Rế cây có mấy miền ? Nêu
chức năng của từng miền ?
GV: Em hãy neu cấu tao và
chức nawg của miền hút ?
GV: Nêu vai trò của nước và
ôn bài theo hướng dẫn của giáo viên
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs nhận xét
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
a Chương I: Tế bào thực
vật
- Kính lúp, kính hiển vi:
+ Đặc điểm cấu tạo
+ Cách sử dụng
- Quan sát tế bào thực vật:
+ Làm tiêu bản (phương pháp)
+ Cách quan sát và vẽ hình
- Cấu tạo tế bào thực vật: + Tìm được các bộ phận của tế bào (trên tranh câm) + Biết cách quan sát
- Sự lớn lên và phân chia của tế bào:
b Chương II: Rễ
- Các loại rễ, các miền của rễ:
+ 2 loại rễ chính: rễ cọc, rễ chùm
+ Lấy VD + Cấu tạo và chức năng miền hút của rễ
Trang 2muối khoáng đối với cây ?
GV: Bô phận nào của rễ có
chức năng chủ yếu hấp thu
nước và muối khoáng ?
GV: Yêu cầu Hs nhận xét
GVKL
GV: Thân cây gồm những bộ
phận nào ? Em hãy neu sư khác
nhau giữa chồi hoa và chồi lá ?
GV: Có mấy loai thân ? Kể tên
môt số câ có những loai thân đó
?
Gv: Bấm ngọn tỉa cành có tác
dụng gì ?
GV: em haydf neu cấu tao
trong của thân non ?
GV: Yêu cầu Hs nhận xét
GVKL
- Hs trả lời
- Nhận xét
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs nhận xét
- Hs ghi bảng
- Sự hút nước và muối khoáng của rễ:
+ Sự cần nước và các loại muối khoáng
+ Sự hút nước và muối khoáng của rễ do mạch gỗ + Biện pháp bảo vệ cây
- Biến dạng của rễ:
+ 4 loại rễ biến dạng: rễ củ,
rễ móc, rễ thở, giác mút + Đặc điểm của từng loại
rễ phù hợp với chức năng
c Chương III: Thân
- Cấu tạo ngoài của thân + Các bộ phận cấu tạo ngoài của thân: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách
+ Các loại thân: đứng, leo, bò
- Thân dài ra do:
+ Phần ngọn + Vận dụng vào thực tế: bấm ngọn, tỉa cành
- Cấu tạo trong của thân non:
+ Đặc điểm cấu tạo (so sánh với cấu tạo trong của rễ)
+ Đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng
- Thân to ra do:
+ Tầng sinh vỏ và sinh trụ
3 Củng cố
- GV củng cố nội dung bài và đánh giá giờ học
4 Dặn dò:
- HS học bài, ôn tập lại bài
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút
Trang 3Lớp dạy: 6A Tiết dạy: … Ngày giảng:… …/… /….… Sí số:…… Vắng:… Lớp dạy: 6B Tiết dạy: Ngày giảng:… /….…/….… Sí số:…… Vắng:……
TIẾT 20 (TPPCT ) KIỂM TRA KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu bài kiểm tra :
Thông qua bài kiểm tra :
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu rõ ràng các kiến thức đã học
- Giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức
2 Kỹ năng:
- Biết cô đọng các kiến thức chính theo yêu cầu
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
II Tiến trình tổ chức kiểm tra :
1 Chuẩn bị tiết kiểm tra :
- Giáo viên nghiên cứu kỹ trọng tâm kiến thức và kỹ năng của chương , những
tình huống có liên quan và ghi yêu cầu của bài kiểm tra
2 Hoạt động trong tiết kiểm tra :
- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra và phát đề cho học sinh
- Học sinh làm bài , GV theo dõi , giám sát , uốn nắn kịp thời sai sót về thái độ
làm bài ( nếu có )
- GV thu bài , nhận xét tiết kiểm tra
- Dặn dò
3 Ma trận đề.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Té bào thực vật
1 0,5
1 2
2 2,5
P
Trang 4IV ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có khả năng phân chia:
a Tế bào non
b Tế bào trưởng thành
c Tế bào già
Câu 2: Cây mướp thuộc loại thân:
a Thân bò
b Thân leo (tua cuốn)
c Thân leo (thân quấn)
Câu 3: Cấu tạo trong của thân non:
a Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp
b Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ, nước, muối khoáng và chất dự trữ
c Trụ giữa có chức năng vận chuyển nước, muối khoáng và chứa chất dự trữ
Câu 4: Thân cây to ra do:
a Tầng sinh vỏ
b Tàng sinh trụ
c Cả a và b
B TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Câu 1 Mô là gì ? Em hãy kể tên môt số loai mô thực vât ?
Câu 2: Rễ cây mọc trong đất có mấy miền ? đó là những miền nào ? Em hãy nêu chức năng của từng miền ?
Câu 3 Cấu tạo trong của thân non khác với cấu tạo trong miền hút của rễ ở những đặc điểm nào?
5 ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM ( Đúng mỗi ý chấm 0,5 điểm )
Câu 1: b Câu 2: b Câu 3: b Câu 4: c
B TƯ LUẬN ( 8 điểm )
Câu 1 ( 2 diểm )
- Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tao giống nhau, cùng thưc hiện môt chức
năng riêng ( 1 diểm )
Trang 5+ Miền hút: Có các lông hút có chức năng hấp thu nước và muối khoáng ( 0,5 điểm + Miền sinh trưởng: Làm cho rễ dài ra ( 0,5 điểm )
+ Miền chóp rễ: Có chức năng che chở cho đầu rễ ( 0,5 điểm )
Câu 3 ( 3 điểm )
- Biểu bì miền hút của rễ có lông hút, ở thân non không có ( 1 điểm )
- Mạch rây, mạch gỗ miền hút của rễ xếp xen kẽ thành một vòng Còn ở thân non,
mạch rây xếp thành vòng ngoài, mạch gỗ xếp vòng trong ( 1 điểm )
- Ngoài ra, ở thân non còn có lục lạp ở thịt vỏ làm cho thân non có màu xanh ( 1 điểm )
3 Củng cố
- GV nhận xét giờ
4 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Ôn tập lại các nội dung đã học
- Chuẩn bị cho bài sau:
Mẫu vật: lá hoa hồng, lá cây đậu, dừa cạn, dây huỳnh, sen, lá lốt, kinh giới, rau muống
- Đọc trước bài: Đặc điểm bên ngoài của lá