Thụ tinh, kết hạt, tạo quả: - Trình bày quá tŕnh nảy mầm của hạt phấn?.. - Tế bào sinh dục đực chuyển đến đầu ống phấn.[r]
Trang 1ễn Lê Minh Quân Trang: 39 Năm học: 2010-2011
Bài: Tiết PPCT : 48
Ngày
ÔN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
-
2- Kỹ năng: Rèn A " quan sát, A " khái quát hoá.
3 - Thái
> 0 '1 và ý A& & (0 & E-3 phong phú trong 0 nhiên và H ( con H HS
có
II
III CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên: GV: Tranh
2-
4 TIẾN TR̀NH:
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: : nắm sỉ số lớp, vệ sinh.
2
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
1
a/ Thụ phấn:
- Trình bày W ;/ & hoa 0 X < 9Y
- Trình bày W ;/ & hoa giao < 9Y
- Nêu W ;/ & hoa X < 9 H gió?
- Nêu W ;/ & hoa X < 9 H sâu I#Y
1) Hoa và sinh sản hữu tính:
Hoa t0 X < 9n:
Hoa giao < 9:
- \W ;/ hoa X < 9 H gió:
- Hoa
- Bao hoa
-
-
-
- Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có đặc điểm: + Có màu sắc sặc sỡ, có mùi thơm + Đĩa mật nằm ở đáy hoa.
Trang 2ễn Lê Minh Quân Trang: 40 Năm học: 2010-2011
b Thụ tinh, kết hạt, tạo quả:
- Trình bày quá c )7 // & - < 9Y
-Hiện tượng thụ tinh xảy ra như thế nào?
- Sau khi X tinh, các IO < 1 & - I d
nào?
- Đặc điểm nào để phân chia các loại quả?
- Các loại quả chính:
- Phân biệt quả thịt và quả khô?
-Phân biệt các loại quả khô?
- Phân biệt các loại quả thịt?
+ Hạt phấn và đầu nhuỵ có chất dính.
- $- < 9 hút 9 7 4: lên )7
-
- vào trong
- X tinh là J bào sinh EX
0 (tinh trùng) & - < 9 < '> bào sinh EX cái 24!8 có trong %" -% thành
- Sinh () có J X tinh là sinh
- Sau thụ tinh:
+ Hợp tử phôi + Noăn hạt chứa phôi + Bầu quả chứa hạt + Các bộ phận khác của hoa héo và rụng (1 số ít loài cây ở quả c̣n dấu tích của
1 số bộ phận của hoa).
2) Quả và hạt.
-
-
Ví
-
- + +
-
Trang 3ễn Lê Minh Quân Trang: 41 Năm học: 2010-2011
-
- Phân biệt hạt một lá mầm và hạt hai lá mầm?
- Phát tán
- Các cách phát tán quả và hạt?
- Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của
quả và hạt?
-
Hoạt động 3: : VIII: Các nhóm 0 '1
* Tảo
- Trình bày
^%- )%Y
Nêu vai trò của tảo?
* Rêu
- Môi trường sống của rêu?
- Tŕnh bày cấu tạo cơ thể của rêu?
- Tŕnh bày quá tŕnh sinh sản của rêu?
+ +
- $- l/
+ + Phôi l/ lá //3 thân //3 l
+
- Cây hai lá //
- Cây /O lá
- // và - hai lá // là ( lá // trong phôi
- Có 3 cách phát tán phát tán
Phát tán H gió:
Phát tán H O '1:
0 phát tán:
- $- )7 // 7 >3 không khí
và J O thích <3 ngoài ra -
s3 không sâu, t phôi
* Tảo là thực vật bậc thấp có cấu tạo đơn giản, có diệp lục, chưa có rễ, thân, lá.
* )% có vai trò:
- Rêu
- Thân s3 không phân cành
- Lá
-
Trang 4ễn Lê Minh Quân Trang: 42 Năm học: 2010-2011
- Vai trò của rêu?
( GV cùng HS
* Quyết
- Nêu cấu tạo của dương xỉ?.
- Trình bày sự phát triển của cây dương xỉ?
-
- : quan sinh () là túi bào h x/ D
# cây
- Rêu sinh
- Bào h )7 // phát 4; thành cây rêu
- Rêu góp < vào 'J -% thành 9 mùn Rêu ( D / ^73 khi -% thành ^>< than bùn dùng làm phân bón, làm
: quan sinh Ep l/
- Lá già có
- Thân s hình 4X
-
- i: e] sinh () Ix bào h3 : quan sinh
4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Câu 1: GV O dung bài
- Câu 2:
5 Hướng dẫn học sinh tự học:
-
-
V Rút kinh nghiệm:
- ZO dung:
m : pháp:
- Bh EX l dùng, IQ
...
- Cây hai //
- Cây /O
- // - hai // ( // phơi
- Có cách phát tán phát tán
Phát tán H gió:
Phát tán H O ''1:
0 phát tán:
- $- ... học: 201 0-2 011
-
- Phân biệt hạt mầm hạt hai mầm?
- Phát tán
- Các cách phát tán hạt?
- Đặc điểm thích nghi với cách phát tán
quả...
: quan sinh Ep l/
- Lá già có
- Thân s hình 4X
-
- i: e] sinh () Ix bào h3 : quan sinh
4 Câu hỏi, tập củng cố:
- Câu 1: