1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Sinh học 6 - Bài 38 - Tiết 46 - Tuần 24: Rêu – cây rêu (tích hợp)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tìm hiểu các nhóm thực vật, trên cơ sở đó nhận thức sự đa dạng, phong phú của giới thực vật và ý nghĩa của sự đa dạng, phong phú đó trong tự nhiên và đời sống con người  HS có ý th[r]

Trang 1

ễn Lê Minh Quân Trang: 31 Năm học: 2010-2011

Bài: 38 Tiết PPCT : 46

Ngày dạy : … /… / ……  CM: 24

RÊU – CÂY RÊU (TÍCH HỢP)

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:

- Mô   rêu là  ! "# $ có thân, lá  ) * +, - )

2- Kỹ năng:

-  / tranh  '  1 "2 cây rêu

- 45 6) ! tin trình bày ý :; < <= 45 6) >) nghe tích !' tìm :;/ và AB lí thông tin C tìm C "2 D C/ * +,' sinh E' phát CF môi G) EH) và vai trò J0 cây rêu

3- Thái độ:

- Các  ! "# 8#  *= có /H quan 1 /#  ; "< E A* và G EH) con )G' rêu +, thành <= than bùn, E A* phân bón,  * H

- HS tìm C các nhóm  ! "#' trên - EN %  #  O E! 0 P+)' phong phú J0 )<  !

"# và ý ) 50 J0 E! 0 P+)' phong phú % trong ! nhiên và G EH) con )G  HS có ý

 O 8, "1 0 P+)  ! "#

II TRỌNG TÂM: Mô   rêu là  ! "# $ có thân, lá  ) * +, - )

III CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: R# /S Cây rêu (có  túi bào BU Tranh phóng to cây rêu và cây rêu mang túi

bào B Kính lúp / tay

2- Học sinh:  V 8W /S cây rêu.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : nắm sỉ số lớp, vệ sinh.

2 Kiểm tra miệng :

- Câu 1:Nêu D C/ chung J0 ,Z + sao không  C coi rong /-   cây xanh  ! E!Z TX[U

+ -  C , A,> là /] E màu ^' )_/  2 ; bào hình  `  #' sinh E sinh Pa) và

;= = TbU

+ Rong /-  0 có d' thân, lá  # TbU

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trường sống của Rêu

- GV D câu f Rêu EH) N &Z

+ HS  G 8g) C 8; J0 mình, các HS khác

 # xét, 8i sung

1) Môi trường sống của rêu:

- Rêu EH) N * V/

Trang 2

ễn Lê Minh Quân Trang: 32 Năm học: 2010-2011

Hoạt động 2: Quan sát cây rêu.

- GV yêu  HS quan sát cây rêu và H  ; "<

hình 38.1, nhận thấy những bộ phận nào của cây?

+ HS ,+ ]) theo nhóm:

+ Tách G 1-2 cây rêu  quan sát 8g) kính lúp

+ Quan sát H  ; tranh cây rêu

- i  O cho HS  , # toàn <=

+ Phát 1 các 8] = # J0 cây rêu

+ el 1-2 nhóm  G' các nhóm khác  # xét, 8i

sung

- Cho HS l ,+ thông tin, GV )) )

- cd ) có :  6) hút <

- Thân, lá  0 có /+ PS' nên  m EH) - *

V/ <

+ HS ! rút ra  `) D C/ chính trong * +,

cây rêu

- Yêu  so sánh rêu "< rong /- và cây bàng, 

G câu f

- Tại sao xếp rêu vào nhóm thực vật bậc cao?

- GV i) :; +

Hoạt động 3 Túi bào tử và sự phát triển của rêu.

- GV yêu  HS quan sát tranh cây rêu có túi bào

B' phân 81 các =  J0 túi bào B

+ HS quan sát tranh theo <) PS J0 GV, rút ra

 # xét:

+ Túi bào B có 2 = # /o N trên, H) N P<'

trong túi có bào B

- Yêu  HS quan sát ;= hình 38.2 và l ,+

thông tin,  G câu f

- Cơ quan sinh sản của rêu là bộ phận nào?

- Rêu sinh sản bằng gì?

- Trình bày sự phát triển của rêu?

+ HS P!0 vào hình 38.2,  , # trong nhóm tìm

2) Quan sát cây rêu.

- Thân )>' không phân cành

- Lá  f' /f)

- cd ) có :  6) hút <

-  0 có /+ PS

3) Túi bào tử và sự phát triển của rêu.

- - quan sinh E là túi bào B g/ N

)l cây

- Rêu sinh E 8g) bào B

- Bào B 3 // phát C thành cây rêu

Trang 3

ễn Lê Minh Quân Trang: 33 Năm học: 2010-2011

câu  G

+ HS  G' các HS khác  # xét, 8i sung

Hoạt động 4 Túi bào tử và sự phát triển của rêu.

- GV yêu  HS l ,+ thông tin /^ 4 và 

G câu f

- Rêu có lợi ích gì?

+ HS ! rút ra vai trò J0 rêu

- GV )) thêm:

- Hình thành *

- +, than

* GDLGMT: (liên 1U

- HS tìm C các nhóm  ! "#' trên - EN %

 #  O E! 0 P+)' phong phú J0 )<  ! "#

và ý ) 50 J0 E! 0 P+)' phong phú % trong !

nhiên và G EH) con )G  HS có ý  O 8,

"1 0 P+)  ! "#

4) Vai trò của rêu.

- Rêu góp =  vào "1 +, thành  * mùn Rêu EH) N / 3' khi  ; +, thành <= than bùn dùng làm phân bón, làm

 * H

4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

- Câu 1: Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: Lá, thân, túi bào B' /+ PS' bào B' d

- quan sinh Pa) J0 cây rêu )_/ có ……., ….,  0 có …  # E! Trong thân và lá

rêu  0 có …… Rêu sinh E 8g) ……   O0 trong ……, - quan này g/ N ….cây rêu

- q(= án câu 1: - quan sinh Pa) J0 cây rêu )_/ có thân, lá,  0 có rễ  # E! Trong thân và lá rêu  0 có mạch dẫn Rêu sinh E 8g) bào tử   O0 trong túi bào tử, - quan

này g/ N ngọn cây rêu

5) Hướng dẫn học sinh tự học:

- qH bài l N ; l này: Ml bài và  G câu f SGK

- qH "< bài l N ; l ;= theo: ql < bài: j3; – cây P-) Am  V 8W /S "# Cây P-) Am

V Rút kinh nghiệm:

- Y] dung:

k -) pháp:

- B P^) _ dùng,  ; 8W

Trang 4

ễn Lê Minh Quân Trang: 34 Năm học: 2010-2011

...

rêu  0 có …… Rêu sinh E 8g) ……   O0 ……, - quan g/ N … .cây rêu

- q(= án câu 1: - quan sinh Pa) J0 rêu )_/ có thân, lá,  0 có rễ  # E! Trong thân rêu ... B

- Yêu  HS quan sát ;= hình 38. 2 l ,+

thơng tin,  G câu f

- Cơ quan sinh sản rêu phận nào?

- Rêu sinh sản gì?

- Trình bày... <

-  0 có /+ PS

3) Túi bào tử phát triển rêu.

- - quan sinh E túi bào B g/ N

)l

- Rêu sinh E 8g) bào B

- Bào B 3

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w