Hoạt động 1: Quan sát tế bào dưới KHV: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - Yêu cầu các nhóm đọc cách tiến hành - Nhóm: cử một bạn đọc cách tiến hành lấy mẫu và quan sát dưới[r]
Trang 1
Ngày
Ngày
MỞ ĐẦU SINH HỌC
Bài 1 !" #$%
"& '( SINH ")
I M*+ tiêu:
1
)* VD phân / 0 '( và 0 không '(
2
Quan sát các / sinh > rút ra 2 0
3 Thái
II
- GV: Tranh J #A vài A 0 % 6
Tranh trao K khí L M 0 (H 46.1 SGK)
- HS: R> 8 bài S T SGK tr6 vào L bài 0,
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng
2 KiÓm tra bµi cò
3 Bài 4.
- I8 / '& & trình Sinh > 6
- Vào bài:
khác nhau RB là 8 0 * quanh ta, chúng bao # các Z0 '([ và Z0 không '([
-> 0X Z0 '([ và Z0 không '([ có " # gì phân /]
- Hãy 2 tên #A vài cây, con 0X
dùng mà em
- GV cùng HS > ra #A vài @ /
- Con gà,, cây 0 9 ! a 2/
nào '(]
- Con gà, cây 0 qua b gian có thay
K gì không?
-> GV hoàn c câu T b
- Hòn < có 9 ! a 2/
con gà, cây 0 @ không?
- Hòn < qua b gian có thay K gì
không?
-> GV 9 c 'e% cho HS
- Con gà, hòn <X cây 0 - là 0
'(X 0 không '(]
-> 0X M% vào " # nào phân
/ 0 '( và 0 không '(]
- HS: 2 tên
- HS cùng GV > ra #A vài @ /
- HS: con gà, cây 0 9 6X 8
'(
- HS có % ra a ý 2 khác nhau
- Hòn < không 9 ! a 2/ con gà và cây 0 @
- HS có .g bào mòn
+ Con gà, cây + Hòn
-
Trang 2- GV: yêu 9 HS tìm thêm #A '( VD
a 0 '( và 0 không '(
- không
- GV chia nhóm, phân công nhóm
LX ký
- GV 2S T SGK tr6
- Yêu
hoàn thành T tr6 vào , > 0,
N)* thêm 3 VD khác)
- I> @ / các nhóm hoàn thành
.T do GV i g
-> GV hoàn c
- `& '( có ! " # nào
quan >]
Di có ,T là " $% &
'( không? Vì sao?
- Hãy cho VD a & '(
- HS 0 nhóm
- HS i g T ^ 2S 'j trong L bài
0,
- HS
- R@ / các nhóm hoàn thành T Nhóm khác NX, K sung N 9Q
Ñ
- Trao
- Di không ,T là " $%
& '( vì có ! & '( không có 2T 6 di
- VD
- Yêu 9 HS " T ^ 2S 'j vào L
bài 0, lên bàn -> 2# tra
- 8 l HS hoàn thành bài 0,
- Yêu
thành T (quy g b gian)
- mb @ / các nhóm 9 hoàn
thành TX nhóm khác 0 xét
- Gv 0 xét, ( <, án
- Em có 0 xét gì a & '( $% các
loài sinh 0]
- Kích 8 các loài sinh 0 có (
nhau không?
- Vai trò $% sinh 0 ( 8 con b
/ nào? Vai trò $% các
loài sinh 0 có ( nhau không?
- :M phong phú a môi b '(X kích
8X di $% sinh 0 nói lên
a gì?
a
- HS M / theo yêu 9 $% GV
- Hs p nghe
- HS
- R@ / các nhóm hoàn thành TX nhóm khác 0 xét, K sung N 9Q
- Hs c 'e% @ 2 qua $% nhóm
- Sinh khác nhau
- Kích 8 sinh 0 không ( nhau
- Vai trò $% sinh 0 ( 8 con b không ( nhau, có loài có ích, có loài
có @
Sinh kích
Trang 3- tờn #A '( sinh 0 '( trờn @X
'( 8 8 và trờn & b
- Quan sỏt
- Giụựi Sinh vaọt ủửụùc chia laứm maỏy
nhoựm chớnh?
- Khi phaõn chia SV thaứnh 4 nhoựm laứ
dửùa vaứo ủaởc ủieồm naứo?
Gv nhaọn xeựt vaứ choỏt keỏt luaọn
- Hs cho VD, HS khỏc 0 xột
b Cỏc nhúm sinh
Hs nc thoõng tin SGK traỷ lụứi
- Sinh vaọt trong tửù nhieõn ủửụùc chia laứm
4 nhoựm chớnh: ủoọng vaọt, thửùc vaọt, naỏm,
vi khuaồn.
- ẹaởc ủieồm: ẹoọng vaọt: di chuyeồn
Thửùc vaọt: maứu xanh (dieọp luùc)
Naỏm: Khoõng coự maứu xanh
Vi khuaồn: voõ cuứng nhoỷ beự
- Yeõu caàu HS ủoùc noọi dung SGK cung
caỏp
- Nhieọm vuù cuỷa Sinh hoùc laứ gỡ?
- Goùi HS ủoùc ND SGK cung caỏp veà
Nhieọm vuù cuỷa Thửùc vaọt hoùc
- ẹoùc baứi
- Sinh hoùc nghieõm cửựu caực ủaởc ủieồm caỏu taùo, hoaùt ủoọng soỏng, caực ủieàu kieọn soỏng cuỷa Sinh vaọt cuừng nhử caực moỏi quan heọ giửừa caực sinh vaọt vụựi nhau vaứ vụựi moõi trửụứng; tỡm caựch sửỷ duùng hụùp lớ chuựng, phuùc vuù ủụứi soỏng con ngửụứi.
- ẹoùc vaứ ghi baứi
4
- I!% 0 '( và 0 khụng '( cú # gỡ khỏc nhau?
- Em hóy khoanh trũn vào
! * / $% & '( là:
a Db xuyờn cú 'M trao K * 8 mụi b
b Db xuyờn cú 'M 0 A thớch 8 mụi b xung quanh
c )8 lờn và sinh 'T
d `T a, b, c a ?
5 Hướng dẫn về nhà
- > bài, T b cỏc cõu r ( bài
- `i g bài 2: “ /# s $% Sinh >[
R> 8
S T SGK tr7 vào L bài 0,
Trang 4Ngày
Ngày
I M*+ tiêu:
- Hiểu được sự đa dang và phong phú của Thực vật thể hiện ở nhiều mặt
- Vận dụng giải thích được vì sao chúng ta cần bảo vệ Thực vật
2 K: nng: Rèn kĩ năng: Quan sát, so sánh Hoạt động cá nhân, hoạt động
nhóm
II
- GV: tranh ảnh khu rừng, vườn cây, hồ nước, sa mạc …
- HS: Sưu tầm tranh ảnh các loài Thực vật sống trên Trái đất Oân lại kiến thức về Quang hợp trong sách Tự nhiên – xã hội ở tiểu học
III
1
2 K@ tra bài +L.
- Sinh vật được chia làm mấy nhóm chính?
- HS: 4 nhóm chính: thực vật, động vật, nấm, vi khuẩn
3 Bài mới
- GV: Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu về thế giới Thực vật: Thực vật có đặc điểm chung nào? Sự phong phú của Thực vật thể hiện ở những mặt nào?
- Treo tranh H 3.1 -> 4 và yêu cầu HS
đặt tranh ảnh về Thực vật đã sưu tầm
được theo nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời
câu hỏi thảo luận:
+ 1 HS đọc câu hỏi cho cả nhóm
cùng nghe (nhóm trưởng)
+ Thư kí ghi câu trả lời của cả
nhóm
(Quy định thời gian: 4 phút)
- Gọi đại diện các nhóm trả lời, nhóm
khác nhận xét, bổ sung
-> Hoàn chỉnh câu trả lời và ghi tóm tắt
câu trả lới đúng lên bảng:
- Những nơi nào trên Trái đất có thực
vật sống?
- Quan sát tranh của GV,đặt tranh ảnh sưu tầm theo nhóm
- Hoạt đông nhóm theo hướng dẫn của Gv
-> Hoàn thành phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
- Mọi nơi trên Trái đất đều có Thực vật sống.
- Nêu được VD
Trang 5- Kể tên vài cây sống ở đồng bằng, đồi
núi, ao hồ …?
- Nơi nào phong phú Thực vật, nơi nào
ít Thực vật? Vì sao?
- Kể tên một số cây gỗ lớn sống lâu
năm?
- Kể tên một số cây sống trên mặt
nước? Theo em chúng có điểm gì khác
cây sống trên cạn?
-> Vậy, em có nhận xét gì về giới Thực
vật?
- Gọi HS đọc thông tin về số lượng loài
thực vật SGK
- Phong phú: rừng nhiệt đới, ao hồ…
It thực vật: sa mạc … -> Do điều kiện sống
- Xà cừ, keo, tràm, lim, đa …
- Một số cây sống trôi nổi trên mặt nước: sen, súng, rong … Chúng khác cây sống trên cạn: thân nhỏ, mềm, xốp
…
Thực vật rtong thiên nhiên rất phong phú và đa dạng, chúng có nhiều đặc điểm khác nhau và thích nghi với môi trường sống.
- Đọc bài
- Thực vật tuy phong phú và đa dạng như vậy nhưng chúng vẫn có nhựng đặc điểm chung
- Yêu cầu HS làm BT SGK tr.11
- Kẻ bảng và gọi lần lượt từng HS lên
hoàn thành
- Nhận xét chung, hoàn chỉnh bảng
- Yêu cầu các HS nhận xét:
- Tại sao khi lấy roi đánh chó, chó vừa
chạy vừ sủa; quật vào cây, cây vẫn
đứng yên?
- Tại sao đánh chó, chó chạy ngay; cho
cây vào chỗ tối một thời gian sau cây
mời hướng ra ánh sáng?
- Trồng cây một thời gian dài không
bòn phân, cây có chết không? Vì sao?
- Con chó bỏ đói một thời gian dài (vài
tháng) thì sẽ thế nào? Vì sao?
-> Vậy, thực vật có đặc điểm nào đặc
trưng?
- Hoạt động cá nhân làm BT: hoàn thành bảng và giải thích các hiện tượng
- Một số HS hoàn thành bảng, HS khác nhận xét, bổ sung
Yêu cầu HS trả lời được:
- Vì chó di chuyển được, cây không di chuyển được
- Vì cây phản ứng với kích thích của môi trường chận hơn chó
- Cây không chết vì cây tự tổng hợp được chất hữu cơ từ môi trường
- Chó chết vì nó không tự tổng hợp được chất hữu cơ từ môi trường
Thực vậy tuy phong phú và đa dạng nhưng chúng có một số đặc điểm chung là:
Trang 6- Thực vật ở nước ta phong phú và đa
dạng như vậy (12.000 loài) nhưng vì
sao phải trồng thêm cây và bảo vệ
chúng?
- Tự tổng hợp được chất hữu cơ.
- Phần lớn không có khả năng di chuyển.
- Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài.
- Tuy thực vật phong phú và đa dạng nhưng do con người khai thác nhiều và bừa bãi -> diện tích rừng thu hẹp -> ảnh hưởng đến môi trường -> Nên phải tích cực trồng, chăn sóc và bảo vệ rừng
4
- Thực vật sống ở những nơi nào trên Trái đất? VD ?
- Cho HS làm BT trắc nghiệm sau: (Treo bảng phụ)
Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật và động vật:
a Thực vật sống ở khắp nơi trên Trái đất
b Thực vật tự tổng hợp được chất hữu cơ, phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài, phần lớn không có khả năng di chuyển
c Thực vật rất đa dạng và phong phú
Đáp án: (b)
5 H
- > bài, T b các câu r ( bài
- Đọc mục “Em có biết”
- Làm BT SGK tr.12 vào vở BT
- `i g bài 4 “Có phải tất cả Thực vật đều có hoa?"
R>c tr8c, trả lời các câu hỏi thảo luận
Kẻ bảng số 2 SGK tr.12 vào vở BT
Thu thập tranh ảnh về các cây có hoa, cây không có hoa; cây một năm, cây lâu năm
Trang 7Ngày
Ngày
I M*+ tiêu:
có hoa dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản (hoa, quả)
- Phân biệt được cây một năm, cây lâu năm
- Lấy được VD về cây có hoa, cây không có hoa
2
II
- HS: Yêu cầu chuẩn bị theo nhóm: một số cây: đậu phộng, ngô, cúc, bìm bìm …
Thu thập tranh ảnh về các cây có hoa, cây không có hoa; cây một năm, cây lâu năm
III
1
2 K@ tra bài +L.
- Nêu đặc điểm chung của thực vật ?
3 Bài mới
- Thực vật có một số đặc điểm chung nhưng nếu quan sát kĩ các em sẽ nhận ra sự khác nhau giữa chúng Trong phạm vi bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về một số đặc điểm khác nhau cơ bản của Thực vật
- Yêu cầu HS quan sát H 4.1 đối chiếu
với bảng bên cạnh -> ghi nhớ các cơ
quan của cây có hoa
- Treo tranh phóng to H 4.1 (tranh câm)
và yêu cầu HS:
- Xác định các cơ quan của cây có hoa?
Gv nhạn xét -> chốt kl
- Treo bảng phu, yêu cầu HS làm BT
điền chữ vào ô trống
- Quan sát H 4.1 đối chiếu với bảng bên cạnh -> ghi nhớ các cơ quan của cây có hoa
- Quan sát tranh
- Một vài HS xác định các cơ quan của cây có hoa trên tranh, HS khác nhận xét
- Hoạt động cá nhân làm BT
Kết quả:
“Rễ, thân, lá là: cơ quan sinh
Trang 8- Yêu cầu HS đặt mẫu vật đã chuẩn bị
theo nhóm -> GV kiểm tra
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm: quan sát
H4.2 kết hợp với mẫu vật mang theo ->
Hoàn thành bảng SGK tr.13
- Kẻ bảng, gọi đại diện các nhóm hoàn
thành
-> Nhận xét chung
- Các cây trong bảng có thể chia thành
mấy nhóm?
- Căn cứ vào cơ sở nào để phân chia thực
vật thành cây có hoa và cây không có
hoa?
- Yêu cầu HS làm BT điền chữ vào ô
trống
Hoa, quả, hạt là: cơ quan sinh
sản ; có chức năng duy trì và phát triển
nòi giống”
- Đặt mẫu vật cho GV kiểm tra
- Hoạt đông nhóm thực hiện yêu cầu của GV
- Đại diện các nhóm hoàn thành bảng, nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
- Chia các cây thành 2 nhóm:
+ Cây có hoa: chuối, sen, khoai tây + Cây không có hoa: rau bợ, dương
xỉ, rêu
Kết luận: Căn cứ vào cơ quan sinh sản chia thực vật thành 2 nhóm:
- Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt VD: bưởi, sen
- Thực vật không có hoa: cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt VD: rêu, dương xỉ, thông
- Hoàn thành
- Ngoài cách phân loại thực vật dựa vào cơ quan sinh sản, người ta còn phân loại thưc vật dựa vào vòng đời của nó
- Kể tên những cây có vòng đời kết thúc
trong vòng một năm mà em biết?
- Kể tên những cây sống nhiều năm?
- GT: Một số cây thực chất là cây nhiều
năm nhưng do con người khai thác sớm:
VD: cà rốt, sắn …
-> Thế nào là cây một năm, cây lâu
năm? VD
- Rau cải, lúa, ngô …
- Xà cừ, phượng, cao su …
- Ghi nhớ
Hs rút ra kết luận:
- Cây một năm: có vòng đời kết thúc trong vòng một năm VD.
- Cây lâu năm: có vòng đời kéo dài trong nhiều năm VD.
Trang 9- Keồ teõn 5 caõy troàng laứm lửụng thửùc
Theo em caõy lửụng thửùc thửụứng laứ caõy
moọt naờm hay caõy laõu naờm?
- Keồ teõn: luựa, ngoõ, khoai, saộn, bo bo … Caõy lửụng thửùc thửụứng laứ caõy moọt naờm
4
Laỏy vớ duù moọt soỏ caõy coự hoa vaứ khoõng coự hoa ụỷ ủũa phửụng ?
Phaõn bieọt caõy moọt naờm vaứ caõy laõu naờm ? Cho vớ duù mnh hoaù ?
5 Hướng dẫn về nhà
- > bài, T b cỏc cõu r ( bài
- Laứm BT SGK tr.15
- ẹoùc muùc “Em coự bieỏt”
- `i g bài 5 “Kớnh luựp, kớnh hieồn vi – caựch sửỷ duùng”
R>c tr8c
Traỷ lụứi caực caõu hoỷi thaỷo luaọn
Ngày
Ngày
Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT
I M*+ tiờu:
1
- 7 cỏch 'e s kớnh lỳp, kớnh vi
- D0, 'e s kớnh lỳp quan sỏt cỏc A ,0 $% cõy xanh
2
3 Thỏi
II
ml #A vài bụng hoa, J r A, tiờu T #l
- HS: mA <# rờu, x hành, vài cành hoa, lỏ
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp : ………
2 Kiểm tra bài cũ
Laỏy vớ duù moọt soỏ caõy coự hoa vaứ khoõng coự hoa ụỷ ủũa phửụng ?
Phaõn bieọt caõy moọt naờm vaứ caõy laõu naờm ? Cho vớ duù mnh hoaù ?
3 Baứi mụựi
Trang 10- Khi nghiên a M 0X 3 khi có ! A ,0 * r bé không nhìn
* V #p b Do B con b có ! s s phóng to ! A ,0
B
- I> #A HS > 8 ND SGK
- Phát kính lúp 9# tay cho các nhóm
- Yêu
- Kính lúp có
- 8 l HS cách 'e s kính lúp
quan sát 0 #l
- Yêu
các A ,0 $% cây xanh mà em mang
8,
- Sau khi cho HS 0, M hành quan sát
- Trình bày cách 'e s kính lúp?
Ngoài kính lúp
lúp có giá w I8 / cho HS quan sát
a
- HS > bài
- Các nhóm 0 kính lúp 9# tay
- Hs quan sát kính lúp, H5.1 2 ,
ND SGK,
Kính lúp
- Kính lúp có
b Cách
- Theo dõi 'M 8 l $% GV
- Các nhóm M / yêu 9 $% GV Na tay nhau * T a
M hành)
Hs % trình bày % M hành
Cách
- N! " kính sát "O "P nhìn vào " kính.
- Ghi 0 thêm 2
- Tuy nhiên thành
{ không quan sát mà 9 có s s có A phóng @ 8 &
- I> #A HS > ND SGK
- Cho HS quan sát KHV
- Yêu
ND SGK, cho
- KHV bao # #* ,9] Cho *
a
- HS > bài
- HS quan sát H5.3, KHV 2 , ND SGK,
+ Thân kính
+ Chân kính
Trang 11- I> #A vài HS xỏc g cỏc A ,0
trờn KHV quan >
- 7A ,0 nào $% KHV là quan >
*] Vỡ sao?
- Gv túm
GV: KHV quang
9 -> 40.000 9
- GV: % thao tỏc % 8 l cỏch 'e
s KHV quan sỏt #l (tiờu TQ
- I> #A vài HS M / @ cỏc thao tỏc
'e s KHV
-Gv nhaọn xeựt vaứ choỏt keỏt luaọn
+ Bàn kớnh
- Xỏc g cỏc ,9 trờn KHV quang >
- } kớnh là quan > * vỡ cú
/# s phúng to 0
KL:
- Thõn kớnh +
kớnh, kớnh.
sỏt, cú Ngoài ra cũn cú
- Nghe
b Cỏch
hs nghe , ghi 8
- 0 9
"O H" 5 X trớ trung tõm, dựng
-
- HS M /X HS khỏc 0 xột
4
- Trỡnh bày
- Trỡnh bày
- R> 2 0 ( bài
5 Hướng dẫn về nhà
- > bài, T b cỏc cõu r ( bài
- R> #s “Em cú [
- `i g bài 6: “ Quan sỏt bào M 0[
+ R> 8
+ S T SGK tr7 vào L bài 0,
+ `i g (nhúm): 2 $ hành tớm 8X 1 ;T cà chua 0 chớn
...- Gv 0 xét, ( <, án
- Em có 0 xét a & ''( $%
lồi sinh 0]
- Kích 8 lồi sinh 0 có (
nhau khơng?
- Vai trị $% sinh 0... không ''(
- khơng
- GV chia nhóm, phân cơng nhóm
LX ký
- GV 2S T SGK tr6
- Yêu
hoàn thành T tr6 vào , >... sát / sinh > rút 2 0
3 Thái
II
- GV: Tranh J #A vài A 0 % 6
Tranh trao K khí L M 0 (H 46. 1 SGK)
- HS: R> 8