1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án bài dạy các môn khối 1 - Tuần học 2 - Trường tiểu học Ea Hồ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 432,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nhắc lại theo lời của GV -GV chæ vaøo tranh vaø noùi;coù 1 baïn gaùi B2 :GV hướng dẫn HS nhận ra các đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng 1 .Chẳng hạn chỉ vào ttừng[r]

Trang 1

Tuần 2

Từ 30/8/2010 đến 03/09/2010

Hai

30/8/2010

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

Âm nhạc

2 2 11 12

Em là học sinh lớp 1(t1)

Bài 4: ? Tiết 2

Ơn tập bài : Quê hương tươi đẹp

Ba

31/09/2010

Tốn Học vần Học vần

Mĩ thuật

5 13 14 2

Luyện tập Bài 5:` ~ Tiêt 2

Vẽ nét thẳng Tư

01/09/2010

Học vần Học vần Tốn Thủ cơng

15 16 6 2

Bài 6 : Be Bè Bẽ bẻ

Tiết 2 Các số 1,2,3

Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác

Năm

02/09/2010

Tốn Thể dục Học vần Học vần

7 2 17 18

Luyện tập Trị chơi – đội hình đội ngũ Bài 7: ê – v

Tiết 2

Sáu

03/09/2010

Tập viết Tập viết Tốn

T NXH ATGT

1 2 8 2 2

Tổ chức các nét cơ bàn

Tiết 2 Các số 1,2,3,4,5 Chúng ta đang lớn

Bài 2



Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010

Chµo cê ĐẠO ĐỨC.Tiết2

Em lµ häc sinh líp 1 ( tiÕt 2)

I MỤC TIÊU : HS biết được :

- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học

- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp

- I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ

- Các bài hát : Trường em , Đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường

- III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : 2’ hát , Chuẩn bị vở BTĐĐ

.2.Kiểm tra bài cũ :4’

Trang 2

- Em hãy tự giới thiệu về em.?

- Em cảm thấy như thế nào khi tự giới thiệu về

mình ?

- Em cần làm gì để xứng đáng là Học sinh lớp

Một ?

- Nhận xét bài cũ

- 3.Bài mới :26’

Khởi động:Hát bài đi tới trường

- GV yêu cầu vài học sinh kể lại buổi đầu tiên em

đến lớp

- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến

* Kết luận : Con người ai cũng có một tên riêng và

ai cũng có một ngày đầu tiên đi học

- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn

cảnh từng gia đình , nhưng các em đều có chung 1

niềm vui sướng là đã là học sinh lớp Một

Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo

tranh

Mt : Qua thực tế của mình Học sinh có thể kể một

câu chuyện theo nội dung tranh :

- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan/sát tranh ở

BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyện theo nhóm

- Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp , Giáo

viên lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng em ?

- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )

+ Tranh 1 -51

Hoạt động 2: Múa hát về trường lớp của em

Mt : Học sinh biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo ,

trường lớp :

- Cho Học sinh múa hát

Kết luận : Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền

được đi học Chúng ta thật vui và tự hào vì đã trở

thành Học sinh lớp 1 Hãy cố gắng học thật giỏi ,

thật ngoa

4.Củng cố dặn dò : 3’

-Nhận xét tiết học , khen ngợi học sinh hoạt

động tích cực

-Dặn học sinh ôn lại bài , tập kể lại chuyện

- Hs lắng nghe , nêu nhận xét

- Hs họp theo nhóm , quan sát tranh và kể chuyện

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Hs lắng nghe , nhận xét , bổ sung

- Hs quan sát , lắng nghe kể chuyện

+ Múa tập thể + Hát cá nhân + Hát tập thể

Trang 3

theo tranh

Chuẩn bị bài hôm sau “ Gọn gàng , sạch sẽ ”



HỌC VẦN Tiết11 ,12

BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được :bẻ,bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs

II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1 Ổn định tổ chức:2’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

3 Bài mới:60’

Giới thiệu bài

- Dấu hỏi

HS QS tranh và thảo luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

Viết các tiếng cĩ thanh hỏi và nĩi, các tiếng này

giống nhau ở chổ đều cĩ dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nĩi: dấu này là dấu hỏi

- Dấu nặng

thực hiện tương tự

Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghép chữ và đọc tiếng

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

Hs nhắc lại

Giống 1 nét mĩc, mĩc câu để ngược

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Hs đọc.phân tích Đặt trên đầu âm e

Đọc lại

Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngĩn tay,

HS So sánh tiếng bẹ và bẻ

Học sinh đọc

Trang 4

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học.

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bẻ

HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong

đó có tiếng bẻ

+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

C HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ

Tiết 2

a) Luyện đọc

-Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

a) -§äc bµi sgk

b) Luyện viết

GV hd HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

c) Luyện nói :

Treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

Học sinh theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 5

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố dặn dò:3’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…

bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ



Âm nhạc:tiết2

Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

(GV chuyªn) 

Thø ba ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010

TOÁN Tiết 5

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

3 Bài mới:27’

Giới thiệu bài

*.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như SGK

4 Củng cố:2’

Trò chơi: Kết bạn

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông

Các em đứng lộn xộn không theo thứ tự

Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một

loại hình nhóm lại với nhau

5 Nhận xét dặn dò:

Nhận diện và nêu tên các hình

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới



Trang 6

Học vần: Tiết11 ,12

BÀI 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được :bè,bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-GÝup häc sinh ch¨m chØ häc bµi

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Tiết1:40’

1 Ổn định tổ chức:2’

2 Kiểm tra bài cũ:8’

3 Bài mới:33’

a Giới thiệu bài

-Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Các tranh này vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,

các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh

huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

-Dấu ngã

Thực hiên tương tự

*Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

+Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái

Trang 7

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

+) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

+ HD viết dấu thanh trên bảng con:

- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ

Tiết 2: 30’

* Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không

có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 8

b) -§äc bµi sgk

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:3’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

5 Nhận xét dặn dò:1’

Học bài, xem bài ở nhà



ThÓ Dôc:Tiết2

Bài 2 : TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

I/ Mục tiêu

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Y/c HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động

- Y/c thực hiện được ở mức cơ bản đúng, có thể chậm

II/.Địa điểm - dụng cụ :

- Trên sân trường

- Giáo viên chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III/.Nội dung và phương pháp lên lớp :

c) Nội dung

ĐLVĐ Phương pháp và cách tiến hành 1.Phần mở đầu :

-Ổn định lớp, tập hợp, dóng hàng

-GV nhận lớp phổ biến nội dung ,yêu cầu

6-8ph

2-3ph 1-2ph

- Từ 4 hàng dọc, GV cho quay chuyển

Trang 9

- GV cho HS chỉnh đốn trang phục

- Đứng vỗ tay và hát

- Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

1-2, 1-1-2,

2 Phần cơ bản:

a)Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng

- Trò chơi : “Diệt các con vật có hại”.

Nội dung : Như bài 1

C Phần kết thúc :

* Thả lỏng :

- Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

1-2, 1-1-2,

- Đứng vỗ tay và hát

* Củng cố : Hệ thống lại bài học

* Nhận xét : Nhận xét giờ học

1-2ph 1-2ph 1-2ph

18-22p

10-12p

6-8ph

4-6ph

1-2ph

1-2ph

1-2ph

thành 4 hàng ngang                                    

- Đội hình : 4 hàng dọc +GV hô khẩu lệnh cho tổ một thực hiện vừa giải thích động tác vừa cho

Hs tập để làm mẫu + Tiếp theo GV gọi tiếp tổ 2 tập hợp bên cạnh tổ 1, tổ 3 bên cạnh tổ 2, tổ 4 bên cạnh tổ 3.GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc,nhắc nhở hs nhớ bạn đứng trước và sau mình ,rồi cho giải tán.Sau đó lại cho tập hợp.Sau mỗi lần GV nhận xét, tuyên dương, giải thích thêm

- Đội hình : 4 hàng ngang +GV nhắc lại cách chơi cho hs chơi thử

+HS chơi chính thức,có thể phạt những em “ diệt nhầm các con vật có ích”

* * * *

* * * * () * * * *

* * * *

* * * *



Thø t ngµy 01 th¸ng 09n¨m 2010 Học Vần:tiết15 ,16

BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ - BẸ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được các âm,chữ e,b và d thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK,Vở viết mẫu

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 10

Hoạt động GV Hoạt động HS

Tiết1: 35’

1 Ổn định tổ chức:2’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

3 Bài mới:28’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Ôn tập

a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học sinh hoàn

thành bảng ôn tập

b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con

GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:

be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

Tiết 2: 35’

2.3 Luyện tập:30’

a) Luyện đọc

Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be bé

b)Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết

Gv chấm,chữa bài

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

HD- HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra

nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi

dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người

tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các

quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi

bổ ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?

Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:5’

Hỏi tên bài -Gọi đọc bài

Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích

HS quan sát , viết bảng con

Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng

Hs viết bài

Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn

Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận



Toán:Tiết6

BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3 I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

Trang 11

- Biết đọc viết các số 1;2;3

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật

-Hs thÝch häc to¸n

II.Đồ dùng dạy học

- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3

- Các chữ số 1, 2 , 3

III.Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:2’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn ,

hình tam giác

Nhận xét sữa sai

3 Bài mới:28’

a)Giới thiệu các số 1, 2, 3

* Số 1:

B1:Thao tác với đồ dùng trực quan

Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô tô

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1

* Giới thiệu chữ số 1

B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng dẫn

cách viết

Nhận xét sữa sai

* Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Đọc các số 1, 2, 3

b)Luyện tập:

Bài 1;Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3

Nhận xét sữa sai

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa vào

tranh

Nhận xét sữa sai

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo nhãm hình vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng

túng

Nhận xét sữa sai

4 Củng cố:2’

* Trò chơi: Nhận biết số lượng

Giơ tấm bìa có số chấm tròn

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

5 Nhận xét dặn dò:1’

Viết mỗi số 2 hàng ở nhà

Nối tiếp nhận dạng

Quan sát trả lời

Có 1 chấm tròn, 1 ô tô

đều có số lượng là 1

Theo dõi, luyện viết bảng con

Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng

Nêu yêu cầu , làm bài tập 1:Viết số thích hợp vào ô trống 2:Vẽ chấm tròn tương ứng

3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,

từ 3 đến 1

Trang 12



Thủ công: Tiết2

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:

-Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, giấy màu , hồ dán

-HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp

-Vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ:2’

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

3 Bài mới:29’

1.Hướng dẫn quan sát nhận xét

Giới thiệu bài mẫu , tìm một số đồ vật có dạng

HCN, HTG xung quanh lớp học

*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,

quyển vở, thước ê ke,

2.Hướng dẫn mẫu:

*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:

Làm mẫu:

Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ nhật

.Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và

ngón cái để xé theo cạnh hình chữ nhật

*Dán hình:

Lấy hồ ra giấy , dùng ngón trỏ di đều góc và cạnh

của hình

Ướm và đặt vào vị trí cho cân đối , dùng tay miết

nhẹ lên hình

3.Thực hành:

Theo dõi giúp HS còn lúng túng

Nhận xét , sửa sai

4 Củng cố:2’

5 Nhận xét dặn dò:1’

Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

Thực hành xé ở nhà thành thạo

Đặt đồ dụng lên bàn

Quan sát và nêu

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Quan sát giáo viên làm mẫu

Thực hành trên giấy nháp

Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp



Thø n¨m ngµy 02th¸ng 9 n¨m 2010

Học vần:tiết 17 ,18

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w