HS nhắc lại theo lời của GV -GV chæ vaøo tranh vaø noùi;coù 1 baïn gaùi B2 :GV hướng dẫn HS nhận ra các đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng 1 .Chẳng hạn chỉ vào ttừng[r]
Trang 1Tuần 2
Từ 30/8/2010 đến 03/09/2010
Hai
30/8/2010
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Âm nhạc
2 2 11 12
Em là học sinh lớp 1(t1)
Bài 4: ? Tiết 2
Ơn tập bài : Quê hương tươi đẹp
Ba
31/09/2010
Tốn Học vần Học vần
Mĩ thuật
5 13 14 2
Luyện tập Bài 5:` ~ Tiêt 2
Vẽ nét thẳng Tư
01/09/2010
Học vần Học vần Tốn Thủ cơng
15 16 6 2
Bài 6 : Be Bè Bẽ bẻ
Tiết 2 Các số 1,2,3
Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác
Năm
02/09/2010
Tốn Thể dục Học vần Học vần
7 2 17 18
Luyện tập Trị chơi – đội hình đội ngũ Bài 7: ê – v
Tiết 2
Sáu
03/09/2010
Tập viết Tập viết Tốn
T NXH ATGT
1 2 8 2 2
Tổ chức các nét cơ bàn
Tiết 2 Các số 1,2,3,4,5 Chúng ta đang lớn
Bài 2
Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010
Chµo cê ĐẠO ĐỨC.Tiết2
Em lµ häc sinh líp 1 ( tiÕt 2)
I MỤC TIÊU : HS biết được :
- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học
- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một
- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp
- I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ
- Các bài hát : Trường em , Đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường
- III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : 2’ hát , Chuẩn bị vở BTĐĐ
.2.Kiểm tra bài cũ :4’
Trang 2- Em hãy tự giới thiệu về em.?
- Em cảm thấy như thế nào khi tự giới thiệu về
mình ?
- Em cần làm gì để xứng đáng là Học sinh lớp
Một ?
- Nhận xét bài cũ
- 3.Bài mới :26’
Khởi động:Hát bài đi tới trường
- GV yêu cầu vài học sinh kể lại buổi đầu tiên em
đến lớp
- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến
* Kết luận : Con người ai cũng có một tên riêng và
ai cũng có một ngày đầu tiên đi học
- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn
cảnh từng gia đình , nhưng các em đều có chung 1
niềm vui sướng là đã là học sinh lớp Một
Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo
tranh
Mt : Qua thực tế của mình Học sinh có thể kể một
câu chuyện theo nội dung tranh :
- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan/sát tranh ở
BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyện theo nhóm
- Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp , Giáo
viên lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng em ?
- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )
+ Tranh 1 -51
Hoạt động 2: Múa hát về trường lớp của em
Mt : Học sinh biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo ,
trường lớp :
- Cho Học sinh múa hát
Kết luận : Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền
được đi học Chúng ta thật vui và tự hào vì đã trở
thành Học sinh lớp 1 Hãy cố gắng học thật giỏi ,
thật ngoa
4.Củng cố dặn dò : 3’
-Nhận xét tiết học , khen ngợi học sinh hoạt
động tích cực
-Dặn học sinh ôn lại bài , tập kể lại chuyện
- Hs lắng nghe , nêu nhận xét
- Hs họp theo nhóm , quan sát tranh và kể chuyện
- Nhóm cử đại diện lên trình bày
- Hs lắng nghe , nhận xét , bổ sung
- Hs quan sát , lắng nghe kể chuyện
+ Múa tập thể + Hát cá nhân + Hát tập thể
Trang 3theo tranh
Chuẩn bị bài hôm sau “ Gọn gàng , sạch sẽ ”
HỌC VẦN Tiết11 ,12
BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được :bẻ,bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs
II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức:2’
2 Kiểm tra bài cũ:5’
3 Bài mới:60’
Giới thiệu bài
- Dấu hỏi
HS QS tranh và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng cĩ thanh hỏi và nĩi, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều cĩ dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nĩi: dấu này là dấu hỏi
- Dấu nặng
thực hiện tương tự
Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Hs nhắc lại
Giống 1 nét mĩc, mĩc câu để ngược
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Hs đọc.phân tích Đặt trên đầu âm e
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngĩn tay,
HS So sánh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh đọc
Trang 41 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học.
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong
đó có tiếng bẻ
+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
C HD viết dấu thanh trên bảng con:
Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ
Tiết 2
a) Luyện đọc
-Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
a) -§äc bµi sgk
b) Luyện viết
GV hd HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
Học sinh theo dõi viết bảng con
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Quan sát và thảo luận
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau
Trang 5+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
4 Củng cố dặn dò:3’
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…
bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ
Âm nhạc:tiết2
Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp
(GV chuyªn)
Thø ba ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010
TOÁN Tiết 5
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ:5’
Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
3 Bài mới:27’
Giới thiệu bài
*.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô
vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác
nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác
mang theo để ghép thành các hình như SGK
4 Củng cố:2’
Trò chơi: Kết bạn
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông
Các em đứng lộn xộn không theo thứ tự
Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một
loại hình nhóm lại với nhau
5 Nhận xét dặn dò:
Nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới
Trang 6Học vần: Tiết11 ,12
BÀI 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được :bè,bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-GÝup häc sinh ch¨m chØ häc bµi
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết1:40’
1 Ổn định tổ chức:2’
2 Kiểm tra bài cũ:8’
3 Bài mới:33’
a Giới thiệu bài
-Dấu huyền
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,
các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh
huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
-Dấu ngã
Thực hiên tương tự
*Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
+Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái
Trang 7Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
+) Ghép chữ và đọc tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
+ HD viết dấu thanh trên bảng con:
- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ
Tiết 2: 30’
* Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc
Theo dõi viết bảng con
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bè không
có khoang chứa
Chở hàng hoá và người
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau
Trang 8b) -§äc bµi sgk
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác
dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
4 Củng cố:3’
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
5 Nhận xét dặn dò:1’
Học bài, xem bài ở nhà
ThÓ Dôc:Tiết2
Bài 2 : TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I/ Mục tiêu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Y/c HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động
- Y/c thực hiện được ở mức cơ bản đúng, có thể chậm
II/.Địa điểm - dụng cụ :
- Trên sân trường
- Giáo viên chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
III/.Nội dung và phương pháp lên lớp :
c) Nội dung
ĐLVĐ Phương pháp và cách tiến hành 1.Phần mở đầu :
-Ổn định lớp, tập hợp, dóng hàng
-GV nhận lớp phổ biến nội dung ,yêu cầu
6-8ph
2-3ph 1-2ph
- Từ 4 hàng dọc, GV cho quay chuyển
Trang 9- GV cho HS chỉnh đốn trang phục
- Đứng vỗ tay và hát
- Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
1-2, 1-1-2,
2 Phần cơ bản:
a)Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng
- Trò chơi : “Diệt các con vật có hại”.
Nội dung : Như bài 1
C Phần kết thúc :
* Thả lỏng :
- Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
1-2, 1-1-2,
- Đứng vỗ tay và hát
* Củng cố : Hệ thống lại bài học
* Nhận xét : Nhận xét giờ học
1-2ph 1-2ph 1-2ph
18-22p
10-12p
6-8ph
4-6ph
1-2ph
1-2ph
1-2ph
thành 4 hàng ngang
- Đội hình : 4 hàng dọc +GV hô khẩu lệnh cho tổ một thực hiện vừa giải thích động tác vừa cho
Hs tập để làm mẫu + Tiếp theo GV gọi tiếp tổ 2 tập hợp bên cạnh tổ 1, tổ 3 bên cạnh tổ 2, tổ 4 bên cạnh tổ 3.GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc,nhắc nhở hs nhớ bạn đứng trước và sau mình ,rồi cho giải tán.Sau đó lại cho tập hợp.Sau mỗi lần GV nhận xét, tuyên dương, giải thích thêm
- Đội hình : 4 hàng ngang +GV nhắc lại cách chơi cho hs chơi thử
+HS chơi chính thức,có thể phạt những em “ diệt nhầm các con vật có ích”
* * * *
* * * * () * * * *
* * * *
* * * *
Thø t ngµy 01 th¸ng 09n¨m 2010 Học Vần:tiết15 ,16
BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ - BẸ
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được các âm,chữ e,b và d thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-SGK,Vở viết mẫu
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động GV Hoạt động HS
Tiết1: 35’
1 Ổn định tổ chức:2’
2 Kiểm tra bài cũ:5’
3 Bài mới:28’
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Ôn tập
a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học sinh hoàn
thành bảng ôn tập
b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con
GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:
be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
Tiết 2: 35’
2.3 Luyện tập:30’
a) Luyện đọc
Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be bé
b)Luyện viết:
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
Gv chấm,chữa bài
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ
theo dấu thanh
HD- HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra
nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi
dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo chủ đề
Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh
Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người
tập võ, … này chưa? Ở đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các
quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi
bổ ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?
Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
4 Củng cố:5’
Hỏi tên bài -Gọi đọc bài
Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích
HS quan sát , viết bảng con
Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng
Hs viết bài
Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn
Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
Toán:Tiết6
BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3 I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3
Trang 11- Biết đọc viết các số 1;2;3
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật
-Hs thÝch häc to¸n
II.Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3
- Các chữ số 1, 2 , 3
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:2’
2 Kiểm tra bài cũ:5’
Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn ,
hình tam giác
Nhận xét sữa sai
3 Bài mới:28’
a)Giới thiệu các số 1, 2, 3
* Số 1:
B1:Thao tác với đồ dùng trực quan
Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô tô
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số
lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1
* Giới thiệu chữ số 1
B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng dẫn
cách viết
Nhận xét sữa sai
* Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Đọc các số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Bài 1;Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3
Nhận xét sữa sai
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa vào
tranh
Nhận xét sữa sai
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo nhãm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng
túng
Nhận xét sữa sai
4 Củng cố:2’
* Trò chơi: Nhận biết số lượng
Giơ tấm bìa có số chấm tròn
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
5 Nhận xét dặn dò:1’
Viết mỗi số 2 hàng ở nhà
Nối tiếp nhận dạng
Quan sát trả lời
Có 1 chấm tròn, 1 ô tô
đều có số lượng là 1
Theo dõi, luyện viết bảng con
Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng
Nêu yêu cầu , làm bài tập 1:Viết số thích hợp vào ô trống 2:Vẽ chấm tròn tương ứng
3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,
từ 3 đến 1
Trang 12
Thủ công: Tiết2
XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:
-Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, giấy màu , hồ dán
-HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp
-Vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ:2’
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét
3 Bài mới:29’
1.Hướng dẫn quan sát nhận xét
Giới thiệu bài mẫu , tìm một số đồ vật có dạng
HCN, HTG xung quanh lớp học
*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,
quyển vở, thước ê ke,
2.Hướng dẫn mẫu:
*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:
Làm mẫu:
Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ nhật
.Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và
ngón cái để xé theo cạnh hình chữ nhật
*Dán hình:
Lấy hồ ra giấy , dùng ngón trỏ di đều góc và cạnh
của hình
Ướm và đặt vào vị trí cho cân đối , dùng tay miết
nhẹ lên hình
3.Thực hành:
Theo dõi giúp HS còn lúng túng
Nhận xét , sửa sai
4 Củng cố:2’
5 Nhận xét dặn dò:1’
Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Đặt đồ dụng lên bàn
Quan sát và nêu
Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp
Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp
Quan sát giáo viên làm mẫu
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp
Thø n¨m ngµy 02th¸ng 9 n¨m 2010
Học vần:tiết 17 ,18