Kiểm tra bài -Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết - 3 HS lªn b¶ng lµm bµi theo yªu cò.. – nhận xét và cho điểm HS.[r]
Trang 1tuần 33
(Từ ngày 03 đến ngày 07 tháng 5)
Thứ hai ngày 03 tháng 5năm 2010
Chào cờ (Nội dung của nhà trường)
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- So sánh các số trong phạm vi 100 000 Xắp xếp dãy số theo thứ tự xác định
II Chuẩn bị
- Bài tập 1 2, 5
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 4’
2 bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Giảng bài
Bài 1: Điền dấu
thích hợp vào
chỗ trống 13’
Bài 2 Tìm số
lớn nhất trong
-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết trước – nhận xét và cho điểm HS
- Dẫn dắt –ghi tên bài
Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Trước khi điền dấu ta phải làm như thế nào?
- Vì sao điền được
27 369 < 27 470
Ta có thể dùng cách nào để nói 27 469 < 27
470 mà vẫn đúng?
-Số 27 470 lớn hơn số
27 469 bao nhiêu đơn vị?
- Vì sao lại tìm số 42 360 là số lớn nhất trong các số 41590, 41800, 42360 41785?
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại tên bài
- Điền dấu >, < = và chỗ trống
- Trước khi điền dấu ta phải thực hiện phép tính để tìm kết quả (nếu có)
- Rồi so sánh kết tìm được với số cần so sánh
- Làm vào bảng con
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài trên bảng
- Vì hai số này đều có 5 chữ số các chữ số hàng chục nghìn đều
là 2, hàng nghìn đều là 7, hàng trăm đều là 4, nhưng chữ số hàng chục khác nhau nên số nào có chữ số hàng chục nhỏ hơn thì số
đó nhỏ hơn vì 6 < 7 nên 27 469 <
27 470 ta nói
27 470 > 27 469
- Số 27 470 lớn hơn 27 649 là một đơn vị
- Tìm số lớn nhất trong các số sau Thảo luận cặp đôi quan sát
Trang 2các số sau:
6’
Bài 3: Viết các
số theo thứ tự từ
bé đến lớn.6’
Bài 4: Viết từ
lớn đến bé 4’
Bài 5 Khoanh
vào chữ đặt
trước kết quả
đúng 5’
3 Củng cố dặn
dò 1’
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nhận xét chữa bài
- Vì sao dòng C là đúng còn các dòng khác
là sai?
- Nhận xét và yêu cầu HS xắp xếp lại ở phần
A, D, B cho đúng
-Nhận xét tiết học
Dặn dò
dãy số đưa ra kết quả đúng
- Vì bốn số này đều có 5 chữ số, chữ số hàng chục nghìn đều là 4,
- Viết các số đã cho theo thứ tự
từ bé đến lớn
- Tự làm bài vào vở
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
4 HS lần lượt trả lời:
- ở dòng A xắp xếp 2935<3914<
2945 là sai vì hàng nghìn 3 không thể < hơn 2
-Nhận xét
- Xắp xếp theo yêu cầu
- Về nhà làm lại toàn bộ bài
Tập đọc kể chuyện
Sự tích chú cuội cung trăng I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng
đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: (SGK)
- Hiểu nội dung câu chuyện: Bài cho ta thấy lòng chung thuỷ, nhân nghĩa của chú cuội: Giải thích vì sao khi nhìn lên cung trăng lại thấy chú cuội ngồi dưới gốc cây Thể hiện mơ ước muốn bay lên mặt trăng của loài người
-B.Kể chuyện
Dựa vào nội dung và gợi ý kể lại được câu chuyện Kể tự nhiên đúng nội dung của chuyện, biết phối hợp cử chỉ nét mặt khi kể
Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
4’ - kiểm tra bài “Quà của đồng nội” 2 HS lên bảng đọc bài theo yêu cầu và trả lời câu hỏi SGK.
Trang 32 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc.
16'-18'
2.3 Tìm hiểu bài.
8- 10'
2.3 Luyện đọc lại.
17'
Kể CHUYệN
17'
HD kể chuyện.
- Nhận xét – cho điểm.
- Dẫn dắt – ghi tên bài.
- Đọc mẫu.
- Theo dõi ghi những từ HS đọc sai lên bảng.
- HD ngắt nghỉ câu.
- Giải nghĩa thêm.
- Nhận xét – tuyên dương.
-Câu hỏi 1 SGK?
- Câu hỏi 2 SGK?
- Vì sao vợ cuội lại mắc chứng hay quên?
- Câu hỏi 4 SGK?
- Yêu cầu đọc câu hỏi 5.
- Treo tranh minh hoạ và giảng.
- Theo em nếu được sốngở chốn thần tiên mà phải xa người thân thì có vui không? Vì sao?
- Chú cuội trong chuyện là người như thế nào?
- Đọc mẫu và HD giọng đọc.
- Chia nhóm nhỏ yêu cầu đọc.
- Nhận xét tuyên dương và cho điểm.
- Yêu cầu đọc phần gợi ý.
- Đoạn 1 có những nội dung gì?
- HS giỏi kể lại đoạn 1.
- Chia thành các nhóm nhỏ.
- nhận xét tuyên dương và cho điểm.
-Yêu cầu:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò.
- Nhận xét.
- Nhắc lại tên bài học.
- Nghe đọc.
- Nối tiếp đọc câu.
- Đọc lại những từ mình vừa đọc xong.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn.
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn lần2.
- 3 Tổ đọc theo đoạn đồng thanh.
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm bài.
- Vì chú cuội thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc nên anh
- Cuội dùng cây thuốc quý để cứu sống nhiều người.
- Vì vợ cuội trượt chân ngã vỡ
đầu Cuội rịt lá thuốc mãi mà không tỉnh dậy
- Vì một lần vợ cuội quên lời cuội dặn đã lấy nước giải tưới cho cây
- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- 5 HS phát biểu ý kiến.
-Nghe giảng.
- Không vui vì xa người thân chúng ta rất cô đơn.
- Chú cuội có tấm lòng nhân hậu, phát hiện ra cây thuốc quý
- Theo dõi đọc mẫu.
- Nối tiếp đọc đoạn trong nhóm.
- 3 Nhóm thi đọc.
Lớp bình chọn nhóm đọc hay -1 HS đọc yêu cầu phần kể chuyện.
- 1 HS đọc trước lớp, lớp theo dõi SGK.
- Đoạn 1 gồm 3 nội dung:
+ Giới thiệu chàng tiều phu tê là cuội.
+ Chàng tiền phu gặp hổ.
+ Chàng phát hiện ra cây thuốc quý.
- 1 HS kể lại nội dung đoạn 1.
- Tập kể trong nhóm.
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau.
Trang 4- Kể chuyện trong
nhóm.
- Thi kể.
3 Củng cố –dặn
dò 3'
- 2 Nhóm thi kể.
- Nhận xét.
-1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -Về nhà tập kể chuyện và chuẩn
bị tiết sau.
Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 (Tính nhẩm và tính viết)
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạm vi 100 000
II Chuẩn bị:
Bài 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Giảng bài
Bài 1: Tính nhẩm
8’
Bài 2: Đặt tính và
tính 10’
Bài 3 Bài toán
giải 12’
3 Củng cố –
dặn dò 2’
-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết trước
- Nhận xét cho điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Theo dõi giúp đỡ
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu:
- Nhận xét Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài tóan hỏi gì?
- Nhận xét – chưa bài
- Nhận xét tiết học
Dặn HS
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Nhắc lại tên bài học
- Thảo luận theo cặp đôi
- 3 cặp lên trình bày miệng
- Nhận xét – bổ xung
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS nêu cách đặt và tính
4 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
- Nhận xét – chữa bài
- 2 HS đọc đề bài
Có 80 bóng đèn Lần 1 chuyển: 38 bóng đèn Lần 2 chuyển: 26 bóng đèn Còn lại: bóng đèn
- 2 HS lên làm bảng Lớp làm bài vào vở
-Về nhà hoàn thành bài ở nhà
Trang 5Chính tả(Nghe viết) Quà của đồng nội
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn từ khi đi qua những cánh đồng chất quý trong sạch của trời trong bài quà của đồng nội.
- Làm đúng bài tập phân biệt s/x hoặc o/ô
II Chuẩn bị:
- Bài 2a, 3a
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
1’
2.2 Giảng bài
HD trình bày 8’
- Viết bài 12’
- Chấm bài 4’
2.3 Luyện tập 8’
3 Củng cố - dặn
dò.2’
- Đọc: Brunây, cam – pu – chia, Đông – ti – mo
- Nhận xét cho điểm
- Dẫn dắt –ghi tên bài
- Đọc đoạn viết
- Hạt lúa non tinh khiết là quý giá như thế nào?
- Đoạn văn có mấu câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Đọc: Lúa non, giọt sữa, phảng phất,
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc từng câu cho HS viết
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- Chấm 5 – 7 bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nhận xét, rút ra lời giải đúng
- Tổ chức thảo luận – theo dõi giúp đỡ
- Nhận xét tiết học
Dặn HS
- 1HS lên bảng viết, -Lớp viết bảng con
Lớp đồng thanh
- Nhắc lại tên bài
- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại
- Hạtlúa non mang trong nó giọt phảng phất hương vị ngàn hoa
cỏ kết tinh những chất quý trong sạch ủa trời
- Đoạn văn có 3 câu
- Các chữ đầu câu: Khi, Trong, Dưới
- Lớp viết bảng con
- Lớp đồng thanh
-Lớp viết bài vào vở
- Từng cặp đổi vở soát lỗi
- Điền vào chỗ trống s/x và giải câu đố
- Nhà xanh lại đóng đỗ xanh.
- Trà đỗ, trồng hành, thả lợn vào trong
Là bánh chưng Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
- HS thảo luận nhóm làm miệng
- Bạn nào sai 3 lỗi viết lại bài
Trang 6Tự nhiên xã hội
Bề mặt trái đất
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Phân biệt được lục địa, đại dương
- Biết tên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dương
- Nói tên và chỉ vị trí của 6 châu lục và 4 đại dương trên bản đồ “ Các châu lục và châu đại dương
II.Đồ dùng dạy – học
- Các hình trong SGK
- Tranh ảnh về lục địa và châu đại dương
- Phiếu bài tập
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
5’
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài.
HĐ 1: Tìm hiểu bề
mặt trái đất.
MT:Nhận biết được
thế nà là lục địa và
châu đại dương.
20’
HĐ 2: Lược đồ các
châu lục và châu đại
dương.
12’
3 Củng cố dặn dò
2’
- Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính của các
đới khí hậu đó?
- Em hãy cho biết các nước sau đây: thuộc đới khí hậu nào:ấn Độ, Phần Lan, Nga, Achentina.
-Nhận xét đánh giá.
- Dẫn dắt ghi tên bài.
Chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận.
- Quan sát quả địa cầu em thấy những màu gì?
- Màu nào chiếm diện tích nhiều nhất trên quả địa cầu?
- Theo em màu đó mang ý nghĩa gì?
- Tổng hợp ý kiến:
KL: Trên bề mặt trái đất
- Treo lược đồ các châu lục và châu đại dương.
-Ghi lên bảng.
- Em hãy tìm vị trí củaViệt Nam trên bản đồ?
- KL: 6 châu lục và 4
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò.
- 2 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu.
- Lớp nhận xét.
-Nhắc lại tên bài học.
- Thảo luận nhóm theo yêu cầu.
- Màu xanh nước biển, xanh đậm, vàng, hồng nhạt, màu ghi.
- Màu xanh nước biển là màu chiếm diện tích nhiều nhất trên quả địa cầu.
- Là chỉ nước hoặc đại dương, còn lại
là chỉ đất liền của các quốc gia.
- Nối tiếp lên bảng chỉ các châu lục
và châu đại dương.
- 6 Châu lục trên trái đất là: Châu mĩ, Châu Phi, Châu Âu, Châu á, Châu Đại Dương, Châu Nam Cực
- 4 Đại dương đó là: Bắc băng dương, Thái bình dương, Đại tây dương, An
độ dương.
- 3 - 4 HS nhắc lại.
- Tìm vị trí của Việt Nam trên bản
đồ.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Trang 7ẹAẽO ẹệÙC
Những thành tích đạt được của địa phương
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết được: một số thành tích mà địa phương đạt được
- Tôn trọng và có ý thức bảo vệ thành tích ấy
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ ( 5p ) :
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài ; ( 1p )
* Hoạt động 1 : (15p ) Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu bài
- Gới thiệu nhưỡng thuận lợi và khó khăn cơ bản
+ Đẩy mạnh sự nghiệp đổi mới thực hiện kế hoạch
nhà nước năm 1991 – 1995
+ Mô hình tổ chức phù hợp với địa phương
+ Cơ chế chính sách đổi mới , trật tự an ninh được
đảm bảo
+ Mô hình VAC được nhân rộng ra các thôn ,
nhiều nghề phụ phát triển
* Hoạt động 2 : (8p) Giúp học sinh Hiểu được :
- Từ năm 1996 đến nay
+ Đời sống nhân dân từng bước được phát triển tốt
hơn
+ Trường , Trạm , đường làng ngõ xóm được bê
tông hoá
+ Hệ thống nghĩa trang liệt sĩ được di chuyển đến
nơi khang tang sạch xẽ hơn
3 Củng cố – Dặn dò ( 3p )
- Kết luận chung bài học
- Học sinh nhắc lại một số nét truyền thống nổi bật của địa phương
- Học sinh ngồi nghe
- Có ý thức tôn trọng , biết ơn những người có công với hai cuộc kháng chiến bảo vệ đất nước
và tô đẹp thêm vào truyền thống cách mạng của nhân dân Hồng Quang
- Các em có ý thức và giữ gìn những công trình của công mà nhân dân Hồng Quang đã xây dượng
được
Trang 8Thứ tư ngày 05 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 (Tính nhẩm, tính viết)
- Tìm số hạng chưa biết của phép cộng Và tìm thừa số chưa biết của phép tính nhân
- Luyện giải toán có lời văn rút về đơn vị
- Luyện xếp hình theo mẫu cho trước
II Chuẩn bị
- Bài tập 1
- 16 Hình tam giác
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài 1’
2.2 Giảng bài
Bài 1:Tính
nhẩm 6’
Bài 2: Đặt tính
và tính
8’
Bài 3: Tìm x
6’
Bài 4: Bài toán
giải
-Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở tiết trước
- Nhận xét – cho điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài
-Nêu yêu cầu
- Nhận xét – chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhận xét chưa bài
- x trong câu a, b gọi là gì?muốn tìm x ta làm thế nào?
- Nhận xét chữa bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm trên bảng -Nhắc lại tên bài học
- Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe và sau đó tự viết bài vào vở
- 2 HS đọcyêu cầu đề bài
- 2 HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 4 HS lên bảng làm, Lớp làm bảng con
- Nhận xét bài làm trên bảng
- 1 HS đọc đề bài
- x trong câu a là số hạng chưa biết, muốn tìm số hạng chưa biết
ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- x trong câu b là thừa số chưa biết, muốn tìm thừa số chưa biết
ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- 2 HS đọc đề bài
5 quyển: 28 500 đồng
8 quyển: đồng
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài
Trang 98’
Bài 5: Xếp hình
7’
3 Củng cố –
dặn dò 2’
- Nhận xét – chữa bài và cho điểm
- Tổ chức
- Nêu cách chơi
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS
vào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng
- Thi xếp hình giữa hai dãy Mỗi dãy cử ra 16 bạn, mỗi bạn cần một hình và chỉ được xếp một hình
- Thực hiện chơi
- Về nhà hoàn thành bài và tiếp tục ôn bài
Thể dục
ôn TUNG VÀ BẮT BểNG THEO NHểM 2 -3
I Mục tiờu
- ễn tung bắt búng theo nhúm 2 – 3 người Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng động tỏc
- Giỏo dục HS yờu rốn luyện thõn thể, tớch cực tập thể dục thể thao, cú tinh thần đồng đội
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng nhỏ, dõy nhảy, gậy kẻ sõn chơi trũ chơi
III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp
Nội dung Cỏch thức tổ chức cỏc hoạt động
1 Phần mở đầu(6 phỳt)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động cỏc khớp
- Vỗ tay hỏt
* Kiểm tra bài cũ
2 Phần cơ bản (24 phỳt)
- ễn động tỏc tung và bắt búng cỏ nhõn, theo nhúm
ba người
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vũng sõn
GV hụ nhịp khởi động cựng HS
Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài
2 HS lờn bảng tập bài thể dục
HS +GV nhận xột đỏnh giỏ
GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc, kết hợp giải thớch cho H hiểu cỏch tung búng bằng một tay bắt búng bằng hai tay theo nhúm ba người
Từng em tập tung và bắt búng tại chỗ
GV chọn H tập búng tốt nhất lờn tập thử
GV nhận xột bổ sung về kĩ thuật động
Trang 10- Di chuyển tung và bắt búng theo nhúm hai người.
3 Phần kết thỳc (4 phỳt )
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xột
tỏc
Từng nhúm 3 HS tập tung và bắt búng,
HS đứng theo hỡnh tam giỏc để tung và bắt búng cho nhau
GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc cựng một bạn tập tốt, di chuyển tung và bắt búng theo nhúm đụi
Cho HS tập thử theo từng đụi
GV đi giỳp đỡ sửa sai
GV chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quõn của tổ mỡnh
GV đi từng tổ sửa sai
- Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cựng HS
HS đi theo vũng trũn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp
HS + GV củng cố nội dung bài Một nhúm lờn thực hiện lại động tỏc vừa học
GV nhận xột giờ học
GV ra bài tập về nhà
HS về ụn tung và bắt búng
Tập đọc Mặt trời xanh của tôi
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉhơi đúng nhịp thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong bài:
- Nội dung của bài: Cảm nhận được vẻ đẹp của rừng cọ và tình yêu của tác giả với rừng cọ quê hương
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
4’ - Kiểm tra bài “Cóc kiện trời”- Nhận xét – cho điểm. - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV.