1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lí lớp 6 - Tiết 13 đến tiết 17

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs: Vật nổi khi P < FA Vật lơ lửng khi P = FA Vật chìm khi P > FA Khi vật nổi lên và nằm yên trên mặt thoáng chất lỏng thì tác dụng lên vật có những lực nào?. Nêu nhận xét các lực tác dụ[r]

Trang 1

Ngày Ngày

 13 Bài 12:

I  TIÊU

1   

2    ! Rèn  / 01 23 4   / phân tích, so sánh

3  thái #$ Có ý  9 4 giác, tích 4 : (     nhóm

II

%)* & TRÒ

1 ./: Giáo án, sgk, sbt; hình < 12.1 – SgkT43

CD dùng thí  " Thí  " ! con 0F  G 

2 Trò: H: bài, làm BTVN Ôn F cách 01 23 4  công  9 tính

III 2 TRÌNH BÀI 56*

*  #8 9 : Kiểm tra sĩ số:

1 :;< tra bài ? ( 5’)

* Câu hỏi

?Tb:

 và công  9 tính 4 MN Acsimet?

* Đáp án - biểu điểm(10đ)

- I1 23 4 0S T tên có:

+ + là 1 ' #$ 4  V=W X

+

+

- Công  9  d = P/V và FA = d V V=W X

* Đặt vấn đề (1’)

?Tb: Khi nào thì

4 này?

Hs: Khi G  nhúng trong 1 d e d e tác 2b 1 4 MN lên  theo Gv: Y/c HS : M +  F i$ 2 0F An và Bình

Trang 2

?Kh: Hãy giúp Bình ) & câu e #$ An?

Hs: k4 %

Gv: Làm thí

Gv: Làm  n nào 1 0n khi nào    chìm? Bài \

2 $ dung bài <B

Hoạt động 1: Tìm hiểu khi nào vật nổi, vật chìm ( 19 ph)

%CD #$! E= ./ và trò G. ghi E= H sinh

?Kh

?Tb

Hs

?

?

?

Hs

Y/c HS nghiên 9 C1, C2

) & C1

?Y: Nêu yêu o #$ C2?

Hs: J< các véc  4 tác 2b lên 

trong

( vào q )+

HS: 3 em lên 0  4 " câu C2(

gv treo hình < H12.1)

?Tb:

e thì khi nào     

 chìm trong d eP

Hs: J  khi P < FA

J   khi P = FA

J chìm khi P > FA

I/ KA L #; FM 9N FM chìm

 0P QR: tG  trong lòng d

e a tác 2b #$ 2 4 cùng

l4 MN Acsimet FA

lên

 0P QR:

a) P > FA

bình)

b) P = FA

c) P < FA

Trang 3

Gv:

xét \ )F thái  $  lên, 

$   trong lòng d e

'  $ chìm [ + JN còn

khi  chìm [ + và S yên v %N

bình ' khi   lên và S yên

trên ' thoáng d e thì các 4

tác 2b lên  có ' 1 gì? n/c

( o II

HĐ 3: Xác định độ lớn của lực đẩy Ácsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng (8’)

?

?Tb

Hs

?

?

?

?

?Kh

Gv: Làm thí  " câu C3, : sinh quan

sát:

chìm [ + )D buông tay ra, n q 

trên

?Tb: @) & câu C3

Hs: @4 hoàn thành vào v

?Kh: Khi   lên và S yên trên '

thoáng d e thì tác 2b lên  có

 i 4 nào? Nêu   xét các 4 tác

2b vào P

Hs: Khi  S yên trên ' thoáng #$

d e Các 4 tác 2b lên  cân

0S nhau: P = FA

?Kh: Khi 7 G \ #$ 4 MN Ácsimét

?Gv: Khi  chìm [ + và S yên v

%N bình thì tác 2b lên  có  i 4

nào? Nêu   xét các 4 tác 2b vào

P

Khi  S yên v %N bình tác 2b lên

 có: ): 4 P ; 4 MN Acsimet FA và

4 MN #$ %N bình tác 2b lên  Các

4 tác 2b lên  cân 0S nhau:

P = FA + F’ (F’ 4 #$ %N bình)

II/ K$ QB E= QS #T/ Acsimet khi FM 9 trên <W thoáng E= X QY!

C3 0P QR:

C4 0P QR:

Khi n q  trên '

và 4 MN FA0S nhau Vì  9 yên nên P và FA là hai

4 cân 0S

C5 0P QR:

B không c

* Khi   trên ' d e thì:

FA = d V

Trong )6

V là

d là

Trang 4

?

? Khi  chìm hoàn toàn trong d e

thì FA có

Hs: FA = d V (V 0S  1 tích #$ X

Gv: JN khi  9 yên thì các 4 tác

2b lên  cân 0S nhau

3 Vận dụng- Củng cố (11’)

*)Vận dụng:(9')

?

?

?

?Tb

Hs

?

?

?

?

?

Hs

Gv: Y/c HS 4 nghiên 9 C6- sgk

?Y: C6 cho 0n gì? yêu o gì?

Hs: In P = dv V và FA = dl V;  là

 + ' Y/c 9 minh

Có  1 24$ vào n  9 nào 1 9

minh?

Hs: k4$ vào ! "    chìm, 

 j 0n v câu C2

Gv: Y/c     nhóm bàn ) & C6

Hs: 1 em F 2" cho G nhóm lên 0

9 minh

?Kh: Vì sao F o   là  + ' 

nhúng

Hs:  1 khi 7 dV chính là

riêng #$ d làm   1 tích ( o d

e 0a  n q chính là  1 tích #$



Gv:

thái #$  v trong d e

?Tb: J 2b câu C6 ) & C7

Hs:

III/ M @\!

C6 0P QR:

In P = dv.V và FA = dl.V (1)

k4$ vào (1) và câu C2 ta có: + J *< chìm [ + khi:

P > FA  dV V > dl V  dV

> dl + J *<   trong d e khi :

P = FA  dV V = dl V  dV

= dl

+ J *<  lên ' d e khi:

P < FA  dV V < dl V  dV

< dl

C7 0P QR:

Hòn bi làm 0S  + thép '

có TLR nên bi chìm Tàu làm 0S thép

 !   )+ nên TLR #$  con tàu  e  TLR

Trang 5

?Tb

Hs

?

?

?

?

?

Gv: Y/c HS ) & C8

Hs:

Gv: Y/c HS n/c C9

?Tb: Tóm Q các Nn + j 0nP Các Nn

+ (  tìm?

?Tb: Có   xét gì ! 4 MN FAM; FAN

Hs: Vì hai  có cùng  1 tích V và cùng

nhúng trong

M N

F  F

?Y: J M chìm 9 e ! gì?  N

  9 e ! gì?

?Kh: So sánh PM và PN?

Hs: Vì  M chìm, N   trong cùng

d e 9 e PM > PN

Gv: Tàu o có  1  có  1 chìm, có

_ 0P QR:

Vì dthép < dhg

(dthép = 78 000 N/m3; dhg = 136

000 N/m3) Nên hòn bi thép  khi   nó vào  #N ngân

C9 0P QR:

In VM = VN

M chìm, N   trong

Ta có: FAM  FAN

FAM < PM

= PN

N A F

PM > PN

*)Củng cố (3')

? tG  vào d e thì khi nào       chìm trong d eP Hs: J  khi P < FA

J   khi P = FA

J chìm khi P > FA

Khi   lên và S yên trên ' thoáng d e thì tác 2b lên  có  i

4 nào? Nêu   xét các 4 tác 2b vào P

Hs: Khi  S yên trên ' thoáng #$ d e Các 4 tác 2b lên  cân 0S nhau: P = FA

Khi  chìm [ + và S yên v %N bình thì tác 2b lên  có  i 4 nào? Nêu   xét các 4 tác 2b vào P

Khi  S yên v %N bình tác 2b lên  có: ): 4 P ; 4 MN Acsimet FA

và 4 MN #$ %N bình tác 2b lên  Các 4 tác 2b lên  cân 0S nhau:

P = FA + F’ (F’ 4 #$ %N bình)

? Khi  chìm hoàn toàn trong d e thì FA có

Hs: FA = d V (V 0S  1 tích #$ X

Trang 6

Gv: JN khi  9 yên thì các 4 tác 2b lên  cân 0S nhau.

4 %aB! @b F nhà (1’)

- H:  G bài, ghi  \

BTVN: 12.1 n 12.7 (SBT)

-4

Trang 7

Ngày Ngày

 14 (Bài 13 ) : CÔNG h %i

I t‚6 TIÊU

( có công  : và không có công  :  6 Z

ra Phát các

= F s

2    ! Rèn  / phân tích, so sánh,  bài ( a

  thái #$ Có ý  9 4 giác, tích 4 : ( rèn tính M

 

II

1 ./: Giáo án, sgk, sbt; Tranh < 13.1; 13.2; 13.3 (sgk)

Ôn

4

III 2 TRÌNH TRÊN jkG

*  #8 9 : Kiểm tra sĩ số:

1/ :;< tra bài ? ( Miệng - 5’)

* Câu hỏi

?Tb: Nêu ! " 1  chìm,    trong d eP Làm bài ( 12.1-Sbt

* Đáp án - biểu điểm

+ J chìm trong d e khi: P > FA ' dV > dl (khi  ' X V= yX + J   trong d e khi: P = FA ' dV = dl (khi  ' X V= yX + J  trên ' d e khi: P < FA ' dV < dl (khi  ' X V= yX + Bài 12.1:

*

2/ $ dung bài <B

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập(như SGK-t46) (1’)

Yc: 1em 9 F q : thông tin vào bài

Trang 8

Gv: Công 

Hoạt động 2: Điều kiện để có công cơ học (10’)

%CD #$! E= giáo viên và H sinh G. ghi E= H sinh

?

?Kh

Tb

Hs

?

?

?

?Kh

?

?

?

Hs

?

Gv: Y/c HS quan sát H 13.1; H13.2 và :

thông tin ( o 1 trong sgk-T46

Hai hình 13.1 và 13.2 23  ! gì?

( nào không có công  : P

Hs: H13.1: Con bò tác 2b 4 lên xe làm

xe N1 G Con bò  4 " 1 công

 :

H13.2: l4 * tác 2b 4 lên m  F

* không  4 " công  : 

?Kh: So sánh *4 + và khác nhau i$

hai hình trên?

Hs: Trong

có 4 tác 2b F (con bò tác 2b 4 vào

xe bò,

4 kéo #$ con bò làm cho xe di N1 (s

> 0) còn

làm cho m  F 2a N1 (s = 0)

?Tb: N/cC1 và @) & C1

Có công  : khi có 4 tác 2b vào 

và làm cho  N1 2&

^ 6=P@) & câu C2 và HS : hoàn

Z n  P

Gv ghi 0

Công  : là công #$ 4 ' công #$

 và : Q là công

Hs: C: F n  

?Tb: JN ! " 1 có công  : là gì?

Hs: + Có 4 tác 2b vào  (F > 0)

I/ Khi nào có công n Ho

1)

 0P QR: Có công  : khi

có 4 tác 2b vào  và làm cho  N1 2&

2) Kết luận

 0P QR:

(1) 4 (2) N1 2&

- Công  : là công #$ 4 ' công #$  và : Q là công

- Công  : : Q là công

Trang 9

+

4 7X

Gv:

thì không có công  : 

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về công cơ học (9’)

?

?Kh

?Tb

Hs

?

?

?

GV

Hs

Gv: J 2b ) & câu C3, C4

? Câu C3Y/c gì?

(HS nêu

: ta (  xét ! " gì?

Hs: Có 4 tác 2b và  N1 2\

? Câu C4Y/c gì?

(HS nêu

câu C4, khi nào 4  4 " công 

: P

Khi 4 tác 2b vào  làm cho 

N1 G

Y/c: HS     nhóm bàn ) &

Hs: CF " G vài nhóm ) & các

nhóm khác   xét 0 sung V thích d

không có công  : X

Xe

&>% hay không? Vì sao?

Khi 7  N1 G do quán tính 9

không (  do 4 tác 2b do 7 không

có công  : 

3) M @\!

 0P QR

:

Z 0P QR

a) l4 kéo #$ o tàu  4 " công  : 

b) @): 4  4 " công  : 

c) nhân

Hoạt động 4: Tìm hiểu công thức tính công(10’)

?Tb

?Kh

Y/c: Hs n/c thông tin ( o 1 sgk

Công

II/ Công  tính công

1) Công &-% tính công %0 &>%:

Khi có G 4 F tác 2b vào

Trang 10

?Kh

Gv

Hs

?Tb

?

?

Công

nào?

khi

tác 2b

@g công  9 (1), ta có  1 tính F ' s

?Kh:

tác 2b lên  làm  N1 2& theo

m … F cong, khi 7 có  1 tính công

#$ 4 F theo công  9 A = F s

không? Vì sao?

Không Vì

không cùng

Khi

\  "  a tính công

G dung chú ý trong sgk ?G: ldN ví 2b

minh F cho G dung chú ý 2

Hs:

hòn bi $ N1 G trên ' sàn

S ngang Khi 7 công #$ ): 4

0S 0

 làm  N1 2& theo

s thì công

A = F s (1)

Trong #l

A là công #$ 4 F

F là 4 tác 2b vào  (N)

S là quãng N1 (m)

@g (1) suy ra:

A F s

F

Khi 4 F = 1N và s =1m Thì A = 1N.1m = 1Nm

* C a công là Jun (J) *) Kí " (J)

1J = 1Nm Ngoài ra còn có  a kilôjun (KJ)

1KJ = 1000 J

* Chú ý: sgk - 46

3 Củng cố -Vận dụng(8')

*)công thức tính công giải bài tập (6’)

?Tb

?Kh

Hs

Y/c: N/c bài ( C5, C6

Hs:

C6 0S & và 0S kí

"

Nêu cách  câu C5,

C6?

2)

Trang 11

Hs

Gv

?Tb

?Kh

C5: J 2b công  9 A

= F.s

C6: Tính F = P = 10m

2 em lên 0  bài (

C5, C6

vào v

@) & câu C7

C5.

Tóm Q

Fk = 5000 N

s = 1000 m Tính: A = ?



Công #$ 4 kéo o tàu là:

A = Fk S = 5000 N 1000 m = 5 000 000 Nm

= 5 000 000 J = 5 000 KJ

C? 5 000 KJ

C6:

Tóm Q

m = 2kg

h = 6m -Tính: A = ?



P = 10 m = 10 2 = 20 (N) Công #$ ): 4 là:

A = F s = P h = 20 N 6 m = 120 J C? 120 J

^ 0P QR:

Hòn bi 6C trên ' bàn S ngang do 7 #$ ): 4 tác 2b lên nó Công #$ 

): 4 0S 0

* E! s (2’)

Khi nào có công  : P Khi nào không có công  : P

HS:Có công  : khi có 4 tác 2b vào  và làm cho  N1 2&

khi có 4 tác 2b vào  và làm cho  không N1 2& không có công  :  C a công là gì? Jun (J)

*) Kí " P (J)

1J = ? 1Nm

Ngoài ra còn có  a nào khác? kilôjun (KJ)

1KJ = 1000 J

Nêu ! " 1 có công  :

?Tb: CG \ #$ công ( b  G vào  i Nn + nào?

A ( b  G và F và s F và s càng \ thì A càng \

Trang 12

Y/c HS

4/ %aB! @b F nhà (1’)

- H:  G bài, ghi  \

- BTVN: 13.2 n 13.5 (SBT)

Ôn

Trang 13

Ngày Ngày ;#7( tra: /12/010 OP

 15 : :t TRA %i KÌ I

I  TIÊU BÀI :t TRA

1    C% giá n m  Q 0Q n  9  0 #$ : sinh ! các

 :  01 23 4  hai 4 cân 0S quán tính, áp * d 4

MN Ác si mét , 4 ma sát, công

2    !

01 23 4   /  2b lí  Nn 1  thích các "

3  thái #$ C% giá thái G 4 giác, trung  4  tính M    2b

n  9 lí  Nn vào  4 n

*  #8 9 : Kiểm tra sĩ số

II u DUNG

1 Ma 0M #

Các Xv #$ a duy

$ dung M > Thông ;A M @\! 1 M @\! 2 9!

J + trong

N1 G

!  không !

1 3

1 câu

cw [#e

I1 23 4 1

2

3 câu

c#e

2

2 câu

c#e

Công  : 1

3

4 câu

c #e

@ 2câuc[#e 1câuc#e c #e 12câu

cw#e

2 K bài

Câu  c #ye

4 tác 2b lên  VZ xích 1cm 9 \ 2N)

Câu 2 c#ye

1 = 12km/h,

Trang 14

Câu 3 c #;<e

Hai

nhúng

nhau không ? @F sao?

Câu 4 c#;<e

tG con 4$ kéo xe N1 G ! \  + là 2m/s \ 4 kéo là 600N Tính công

3

Câu1 c #ye

J ' trên ' bàn S ngang

a tác 2b #$ hai 4 cân 0S là:

l4 hút trái d và 4 ˆ #$ ' bàn

Hai 4 này có:

- C1 ' F 

-

nhau

- CG \ 0S nhau và 0S 5N

(0,5 ‰X

Z xích 1cm 9 \ 2N

(1,5 )S,

Câu 2 c#ye

Tóm Q (0,5 ‰X

1

2

1 2

12 /

6 /

v TB  ?



a

1 1

s t v

2 2

s t

v

.

1 1

2 .

.

v v

(0,5 ‰X (0,5 ‰X (0,5 ‰X

(1 ‰X

Trang 15

Câu 3 c #;<e

Áp 2b công  9  D = m V = m

m M

Do DD > DN  VD < VN

Áp 2b công  9  FA = dl V ( V:  1 tích ( o d e 0a  n qX mà hai  nhúng chìm hoàn toàn vào trong cùng 1 d e nên:

Do VD < VN F < F V ‰XCâu

4 c#;<e

Tóm tắt $QR),

v = 2m/s

F= 600N

t = 5ph = 300s

A = ?

Giải

Áp 2b công  9 =s = t

t

Quãng

= 600 (m) V X

= t = 2 300

s v

Công #$ 4 kéo #$ 4$ là

A = F s = 600 600 = 360 000 (J) V X C%( *+ 360 000 J = 360kJ VW X

4 Kz% GIÁ, %| XÉT SAU KHI % BÀI :t TRA

a `n  9 

b ` /  2b:

c Cách trình bày, 23 F:

Ngày tháng 12

9 @A/L

Ngày tháng 12

Chuyên môn nhà 0aR! @A/L

Trang 16

Ngày Ngày

 16 (Bài 14 ) : K'% j| € CÔNG

I t‚6 TIÊU

1 :  Phát

J 2b a   1  các bài ( ! ' ( f nghiêng

và ròng ): G

2 :  !

 " và ghi n m  thí  "

Có  / xác a 3 Nn + #$ 4 tác 2b lên 

3 Thái #$ Có ý  9 4 giác, tích 4 : ( làm " theo nhóm

II

1 ./: Giáo án, sgk, sbt;

I ( b ? D F G #$ các máy    và 0 ghi n m  thí  " H14.1

CD dùng thí  " 1 4 n; 1 ròng ): G; 1 m  ' 180N; 1

2 Trò: H: bài, làm BTVN

Ôn

III 2 TRÌNH TRÊN jkG

*  #8 9 : Kiểm tra sĩ số:

1 :;< tra bài ? ( Miệng - 5’)

* Câu hỏi

?Tb: Nêu ! " 1 có công  : ; Jn công  9 tính công  : P 6 Z rõ các

?Kh: 6 i$ bài 13.4(SBT)

* Đáp án - biểu điểm

HS1: C! " 1 có công  : 7 là: Có 4 tác 2b vào  và làm cho  N1 2& V= yX

- Công  9  A = F S VB yX Trong 7 A là công #$ 4 F (J)

F là 4 tác 2b vào  (N)

s là quãng

...MN Acsimet?

* Đáp án - biểu điểm(10đ)

- I1 23 4 0S T tên có:

+ + 1 '' #$ 4  V=W X

+

+

- Công  9  d = P/V FA...

Hs

?

?

?

?

?

Hs

Gv: Y/c HS 4 nghiên C 6- sgk

?Y: C6 cho 0n gì? yêu o gì?

Hs: In P = dv V FA =... lên  có '' 1 gì? n/c

( o II

HĐ 3: Xác định độ lớn lực đẩy Ácsimét vật mặt thoáng chất lỏng (8’)

?

?Tb

Hs

?

?

?

?

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm