1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 - Tuần 6 - Trường TH Mường nhé số 2

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 398,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà .... HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 25/9

Ngày giảng: 27/9

Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Ham thích học toán

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

- Bài 1

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn

bài

* Bài 1: Cho HS làm bài vào

vở rồi chữa

Bài 2: Cho HS tự nêu tóm tắt

bài toán rồi giải và chữa bài

* Bài 3: Cho HS làm bài rồi

chữa (tương tự bài 2)

- 3 em làm 3 phần của bài 1

- của 8 kg là 4 kg (8 : 2 = 4 kg) 2

1

- của 8 kg là 8 : 2 = 4 (kg)

2 1

- Bài b, c tương tự bài a

- HS nhận xét

- HS làm vào vở

Bài giải:

- Vân tặng bạn số bông hoa là:

30 : 6 =5 (bông hoa)

Đáp số: 5 bông hoa

- Có thể trả lời như sau:

+ Cả 4 hình đều có 10 ô vuông

+ số ô vuông của mỗi hình gồm 5

1

10 : 5 = 2 (ô vuông)

- Hình 2 và hình 4 có 2 ô vuông đã tô màu

Trang 2

* Bài 4: ho HS nhìn hình vẽ

trong SGK rồi nêu câu trả lời

- GV nhận xét – Ghi điểm

 Củng cố - Dặn dị:

Vậy đã tơ màu vào số ơ vuơng của hình

5 1

2 và hình 4

- Lớp nhận xét

- -Tiết 2: THỂ DỤC

(DẠY CHUYÊN)

- -Tiết 3+4: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu:

A – Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ: loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn ngủn

- Biết đọc phân biệt nhân vật "tơi" với người mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn Hiểu lời khuyên: Lời nĩi của học sinh phải đi đơi với việc làm

- Đọc thầm nhanh Hiểu lời khuyên: Học phải đi đơi với hành, đã nĩi thì phải làm cho được điều muốn nĩi

B – Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nĩi: Kể lại câu chuyện bằng lời của em và biết sắp xếp lại

tranh theo đúng thứ tự câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe.

II Các hoạt động:

A – Bài cũ:

- GV nhận xét – Ghi điểm

B – Bài mới:

Tập đọc:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- HS đọc lại bài "Cuộc họp của chữ

viết" Trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK.

- Lớp nhận xét

Trang 3

 Hoạt động 2: Luyện đọc.

a) GV đọc diễn cảm toàn bài:

- Giọng nhân vật "tôi" giọng tậm

tâm sự nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Giọng mẹ: dịu dàng

b) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

- Chú ý đọc đúng các câu hỏi

 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm

hiểu bài

nhân vật xưng "tôi" trong truyện

này tên là gì?

+ Cô giáo ra cho lớp đề văn thế

nào?

+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết

bài Tập làm văn?

+ Cô – li – a khó kể ra những việc

đã làm để giúp mẹ vì ở nhà mẹ Cô

– li – a thường làm mọi việc

+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li

– a làm những gì để bài viết dài

ra?

+ Vì sao sau đó, Cô – li – a vui vẻ

làm theo lời mẹ?

+ Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại.

Kể chuyện:

- GV treo tranh lên bảng (như

SGK)

- GV nhắc HS chọn kể 1 đoạn

- HS quan sát tranh minh họa bài đọc

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Nhưng / chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủn như thế này? (giọng băn khoăn) Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết Lạ thật, các bạn viết gì mà nhiều thế? (giọng ngạc nhiên)

* Ví dụ: Chiếc áo ngắn ngủn; Đôi

cánh của con dế ngắn ngủn

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn 1, 2, 3, một HS đọc đoạn 4

- Một HS đọc cả bài

- HS cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời các câu hỏi

+ Cô – li – a

+ "Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?"

+ Vì thỉnh thoảng Cô – li – a mới làm một vài việc lặt vặt

- Một HS đọc thành tiếng đoạn 3

- Cả lớp đọc thầm, trả lời:

+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài Tập làm văn

+ Lời nói phải đi đôi với việc làm

a) HS sắp xếp 4 tranh đã đánh số

- HS phát biểu

- Một HS lên bảng sắp xếp lại

b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời của em

Trang 4

 Củng cố - Dặn dị:

- Một HS đọc yêu cầu kểchuyện và mẫu

- Một HS kể mẫu 2 hoặc 3 câu

* Ví dụ: Cĩ lần, cơ giáo của Cơ – li –

a Đối với Cơ – li – a đề văn này cực khĩ

- Từng cặp tập kể, 3, 4 HS thi kể

- Bình chọn

- Về nhà kể lại cho người thân

Ngày soạn : 26/9

Ngày giảng: 28/9

Thứ 3 ngày 28 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: TOÁN

CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số và chia hết

ở tất cả các lượt chia

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau cua một số

- Ham thích học tốn

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

- Bài 4: Đã tơ màu số ơ vuơng của

5 1

hình nào?

- Cho HS nhìn 4 hình vễ trong SGK

trang 27

- GV nhận xét – Ghi điểm

- HS nhìn hình vẽ trong SGK rồi nêu câu trả lời

- Cả 4 hình đều cĩ 10 ơ vuơng,

số ơ vuơng của mỗi hình 5

1

gồm 10 : 5 = 2 (ơ vuơng)

- Hình 2 và hình 4 cĩ 2 ơ vuơng đã tơ màu

Vậy: Đã tơ màu vào số ơ

5 1 vuơng của hình 2 và hình 4

Trang 5

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực

hiện phép chia 96 : 3

- GV viết phép chia 96 : 3

- GV hỏi HS cĩ ai biết thực hiện phép

chia này

- GV hướng dẫn HS:

Đặt tính: 96 3

- GV hướng dẫn như SGK

 Hoạt động 3: Thực hành.

* Bài 1:

* Bài 2:

* Bài 3: Gọi HS đọc đề.

 Củng cố - Dặn dị:

- HS nêu nhận xét để biết đây

là phép chia số cĩ hai chữ số (96) cho số cĩ một chữ số (3)

- Cho vài HS nêu cách chia rồi nêu (miệng hoặc viết):

96 : 3 = 32

1) HS thực hiện HS chữa bài nên nêu như SGK

2) HS tự làm rồi chữa:

của 96 kg là 69 : 3 = 23 (kg) 3

1

- Viết tồn bộ phần tả lời vào vở

- HS đọc đề

Bài giải:

- Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3 = 12 (quả)

Đáp số: 12 quả cam

- -Tiết 2: TẬP ĐỌC

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng, nhớ lại, nảy nở, giĩ lạnh nắm tay, bỡ ngỡ

- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng

- Hiểu nội dung bài: Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường

- Học thuộc lịng một đoạn văn

II Đồ dùng:

Trang 6

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn

III Các hoạt động:

A – Bài cũ: "Bài tập làm văn"

- GV nhận xét – Ghi điểm

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Luyện đọc.

a) GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc

- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới

 Hoạt động 3:

+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ

niệm buổi tựu trường?

+ Đoạn 2: Trong ngày đến trường đầu

tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật có sự

thay đổi lớn?

- GV chốt lại: Ngày đến trường đầu

tiên với mỗi trẻ em và với gia đình

của mỗi em đều là quan trọng

+ Đoạn 3:

 Hoạt động 4: Học thuộc lòng 1

đoạn văn

 Củng cố - Dặn dò:

- 3 HS kể và trả lời nội dung

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe - Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn Bài có 3 đoạn

- Ngày tựu trường (ngày đầu tiên đến trường học mới)

- HS đặt câu: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng

- Đọc từng đoạn (3 nhóm đọc đồng thành 3 đoạn)

- Một HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm đoạn 1

+ Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả náo nức

+ Vì tác giả lần đầu trở thành học trò được mẹ đưa đến trường

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trường (bỡ ngỡ đứng nép ben người thân )

- Học thuộc lòng 1 đoạn

- -Tieát 3:CHÍNH TẢ (Nghe – viết

BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu:

- Nghe – Viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện "Bài tập làm văn" Biết viết

hoa tên riêng nước ngoài

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo / oeo

II Đồ dùng:

Trang 7

- Bảng lớp viết bài tập 2, bài tập 3a hoặc 3b.

III Các hoạt động:

A – Bài cũ:

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết

chính tả

a) HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả, rõ ràng nội dung

tóm tắt truyện "Bài tập làm văn".

- GV hỏi:

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả

+ Tên riêng trong bài chính tả được

viết như thế nào?

B) GV cho HS viết bài

 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm

bài tập

* Bài tập 2:

* Bài tập 3: Lựa chọn

 Củng cố - Dặn dò:

- GV rút kinh nghiệm giờ học

- 3 HS viết bảng lớp 3 tiếng có vần oam

- 3 HS viết các tiếng: cái kẻng, thổi kèn, dế mèn

- Một, 2 HS đọc lại toàn bài

+ Cô – li – a

+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- HS tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn: Cô – li – a, lúng túng, ngạc nhiên,

- GV chấm, chữa bài

+ Câu a: khoeo chân + Câu b: người lẻo khoẻo + Câu c: ngoéo tay

* Bài 3a:

Tay siêng làm lụng Mắt hay kiếm tìm Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời

- Yêu câu HS về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính tả

- -Tiết 4: ĐẠO ĐỨC

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

- Tùy theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

Trang 8

- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập cá nhân

- Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai

III Các hoạt động:

3phút

10phút

14phút

7phút

4phút

A- Bài cũ: "Tự làm lấy việc của

mình"

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

+ Em đã tự mình làm những việc

gì?

+ Em cảm thấy như thế nào sau khi

hoàn thành công việc?

- GV kết luận: Khen ngợi những em

đã biết tự làm lấy việc của mình và

khuyến khích những học sinh khác

noi theo.

 Hoạt động 2: Đóng vai.

- GV giao việc cho HS

- GV kết luận:

+ Khuyên Hạnh nên tự quét nhà

+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và

cho bạn mượn đồ chơi

 Hoạt động 3:

- Thảo luận nhóm – Xem sách GV

1) GV phát phiếu học tập cho HS

4) GV kết luận theo từng nội dung

- Kết luận chung:

 Củng cố - Dặn dò:

-Dặn xem lại bài ở nhà

-Nhận xét tiết học

- HS trả lời bài tập 2 trang 9 vở bài tập Đạo đức

+ Tự mình làm Toán và các bài tập Tiếng Việt

+ Em cảm thấy vui và tự hào vì đã

tự mình làm

* Một nửa số nhóm thảo luận xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lại thảo luận xử lý tình huống 2 rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai (xem SGV trang 39)

* Các nhóm HS độc lập làm việc

* Theo từng tình huống, một số nhóm trình bày trước lớp

2) Từng HS độc lập làm việc

3) HS nêu kết quả trước lớp

* Trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày, em hãy tự làm lấy côngviệc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác

Trang 9

- -Tiết 5: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cĩ khả năng:

- Nêu lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu được cách đề phịng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

II Đồ dùng: Các hình SGK /24, 25

III Hoạt động dạy và học:

17phút

18phút

2phút

A - Bài cũ: Hoạt động bài tiết

nước tiểu

B - Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- Bước 1:

+ Tại sao chúng ta cần giữ gìn vệ

sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?

- Bước 2: Giữ vệ sinh cơ quan bài

tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm

trùng

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo

luận.

- Bước 1: Làm việc theo cặp

- Bước 2: Làm việc cả lớp

+ Chúng ta phải làm gì để giữ gìn

vệ sinh bộ phận bên ngồi của cơ

quan bài tiết nước tiểu?

+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần

uống đủ nước?

* Củng cố - Dặn dị:

+ Giúp cho bộ phận ngồi của cơ quan bài tiết nước tiểu được sạch sẽ, khơng hơi hám, khơng ngứa ngáy, khơng bị nhiễm trùng

- 1 số cặp lên trình bày

- Quan sát hình 2,3,4,5/25

- 1 số cặp trình bày

- Cả lớp thảo luận

+ Tắm rửa thường xuyên lau khơ người trước khi mặc quần áo, hằng ngày thay quần áo, đặc biệt là quần

áo lĩt

+ Để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bệnh sỏi thận

Trang 10

Ngày soạn : 27/9

Ngày giảng: 29/9

Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số cĩ hai chữ số cho một số cĩ một chữ số Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Tự giải bài tốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Ham thích học tốn

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ:

- Bài 3

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1:

* Bài 2: Tìm của 20 cm, 40 km, 80

4 1 kg

* Bài 3:

- Cho HS tự đọc bài tốn

- HS đọc bài tốn rồi giải và chữa

Bài giải:

- Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3 = 12 (quả)

Đáp số: 12 quả cam

- Lớp nhận xét

- HS tự nêu yêu cầu của bài tập rồi làm bài (đặt tính, tính) và chữa bài

- Phần b giúp HS biết đặt tính rồi chia trong phạm vi các bảng chia

đã học

+ của 20 cm là 20 : 4 = 5 (cm) 4

1

+ của 40 km là 40 : 4 = 10 (km) 4

1

+ của 80 kg là 80 : 4 = 20 (kg) 4

1

- HS tự đọc bài tốn rồi làm bài à chữa bài

Bài giải:

- My đã đọc được số trang truyện là:

Trang 11

- GV nhận xét – Ghi điểm.

 Củng cố - Dặn dị:

84 : 2 = 42 (trang)

Đáp số: 42 trang

- Lớp nhận xét – Chữa bài

- -Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TN VỀ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY

I Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ về trường học qua bài tập giải ơ chữ

- Ơn tập về dấu phẩy (đặt giữa các thành phần đồng chức)

- Ham thích học giờ luyện từ và câu

II Đồ dùng:

- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ơ chữ ở bài tập 1

- Vở bài tập

III Các hoạt động:

A – Bài cũ:

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài

tập

* Bài tập 1:

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước

thực hiện bài tập

+ Bước 1: Dựa theo lời gợi ý, các

em đốn từ đĩ là gì?

+ Bước 2: Ghi từ vào các ơ trống

theo hàng ngang (viết chữ in hoa)

+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào

ơ trống theo hàng ngang

* Bài tập 2:

- 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3 Một bạn làm 1 bài

- Một vài HS tiếp nối nhau đọc tồn văn yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm theo, quan sát ơ chữ và chữ điền mẫu (lên lớp)

- Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L): lên lớp

- Mỗi ơ trống ghi 1 chữ cái (xem mẫu)

- HS đọc để biết từ mới xuất hiện

- HS làm bài vào vở bài tập theo lời giải đúng (sách giáo viên)

- Một HS đọc yêu cầu của bài

Trang 12

- GV chữa bài – Nhận xét.

+ Câu a: Ơng em, bố em và chú em

đều là thợ mỏ

+ Câu b: Các bạn mới được kết nạp

vào Đội đều là con ngoan, trị giỏi

+ Câu c: Nhiệm vụ của đội viên là

thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy, tuân

theo điều lệ Đội và giữ gìn danh dự

Đội

 Củng cố - Dặn dị:

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn

- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy

- Cả lớp chữa bài

- -Tiết 3: TẬP VIẾT

TẬP VIẾT: ƠN CHỮ HOA D, Đ

I Mục tiêu:

- Viết tên riêng (Kim Đồng) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng: Dao cĩ mài mới sắc/Người cĩ học mới khơn bằng

chữ cỡ nhỏ

- Chịu khĩ học tập

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ viết hoa D, Đ Tên riêng Kim Đồng.

III Các hoạt động:

A – Bài cũ:

- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS

viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

từng chữ

- Một HS nhắc lại từ và câu ứng

dụng (Chu Văn An, Chim

khơn kêu tiếng rảnh rang / Người khơn ăn nĩi dịu dàng dễ nghe).

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con các từ:

Chu Văn An, Chim.

- HS tìm các chữ hoa cĩ trong

bài: K, D, Đ.

- HS tập viết chữ D , Đ và chữ K

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w