- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu.. - Gọi HS chữa bài.[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Đạo đức
GỌN GÀNG SẠCH SẼ (Tiết2)
I Mục tiêu:( Như tiết 1)
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 3.
- Học sinh: Bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy – học :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm ra cách ăn mặc, đầu tóc, dầy dép của HS
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập 3(13’). - hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu các cặp trao đổi theo các câu hỏi sau:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bạn có gọn
gàng sạch sẽ không? Em có muốn làm nh thế
không?
- Gọi một vài nhóm lên trao đổi trớc lớp
- bạn đang chải đầu, tắm, cắt móng tay…nh thế là gọn gàng sạch sẽ, em muốn làm nhử bạn…
Chốt: Chúng ta nên học tập các bạn… - theo dõi
4 Hoạt động 4: Giúp bạn sửa sang quần áo
(10’)
- Yêu cầu HS giúp bạn sửa sang quần áo đầu
tốc, dầy dép cho gọn
- Nhận xét tuyên dương đôi làm tốt
- tự sửa sang cho nhau
5 Hoạt động 5: Hát bài “ Rửa mặt nh mèo”.
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (3’)
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Về nhà học lại bài
Tiếng Việt
N, M
I.Mục tiêu:
- HS đọc “n, m, nơ me”, các từ câu ứng dụng
- HS viết “n, m, nơ me”,
- Luyện nói theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 2- Viết: i, a, cá, bi - viết bảng con.
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 15’)
- Muốn có tiếng “nơ” ta làm thế nào?
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - nơ
- Âm “m”dạy tưông tự âm n
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó
- Giải thích từ: ca nô, bó mạ
5 Hoạt động 5: Viết bảng (8’)
GV viết mẫu hướng dẫn viết m ,n nô ,me
- YC bảng con
-Cả lớp bảng con
Nhận xét sửa cho học sinh
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “n,m”, tiếng, từ “nơ, me”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt
3 Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng, từ
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
Trang 3- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu
hỏi gợi ý của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (7’)
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vôû ,lưu ý cách rình bày -Cả lớp
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt:
D, Đ.
I.Mục tiêu:
- HS đọc được “d, đ, de , đò ”, từ và câu ứng dụng
- HS viết d, đ, de , đò
- Luyện nói theo chủ đề: dê, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 15’)
- Muốn có tiếng “dê” ta làm thế nào?
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - dê
- Âm “đ”dạy tưông tự aâm d
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó
cho HS đọc tiếng, từ có âm mới
- cá nhân, đt å
- Giải thích từ: da dê, đi bộ
5 Hoạt động 5: Viết bảng (8’)
Trang 4GV hướng dẫn viết d ,đ ,da ,đò -Cả lớp bảng con
NX
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “d, đ”, tiếng, từ “dê, đò”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân đt,
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng, từ
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - dế, cá cờ, bi ve, lá đa
gợi ý của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (8’)
.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- về nhà đọc lại bài
Toán:
BẰNG NHAU DẤU =
I Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.
- Sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.làm bài 1,2,3
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Các nhóm đồ vạt nh SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)
- Điền dấu: 3 > …; 4 < …; 5 > …; 4 <…
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bằng nhau (12’).
- Nhận biết 3 =3: Gắn nhóm đồ vật nh SGK, yêu cầu -quan saùt tranh rẻa lôøi
Trang 5HS trả lời có mấy con hươu? Mấy khóm cỏ? So sánh
số con hươu và số khóm cỏ?
- GV nói: Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm
cỏ, ta nói số hươu bằng cỏ ,viết t 3=3
-4 em nhắc lại
- Tiến hành tương tự để rút ra 4 = 4
2 = 2; 5 = 5
- đọc lại kết qủa so sánh
5 Hoạt động 5: Làm bài tập (20’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát nhắc nhở HS viết
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
quả so sánh vào vở
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - Cả lớp
Chốt: Mọi số đều bằng chính số đó
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài
- Gọi HS chữa bài, đọc trước lớp - theo dõi, nhận xét bài bạn
- Giúp HS nắm yêu cầu - dựa vào các hình vẽ để so sánh
các số,
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
GIÁO DỤC TẬP THỂ Người Học Sinh Chăm Ngoan (t4) I/Mục Tiêu:-Giúp học simh hiểu được trường là ngôi nhà thứ hai của mình
-Hs biết giữ vvệ sinh trong lớp.không xả rác bừa bãi ,bôi bẩn lên tường
II/Chuẩn Bị :-Chổi quét lớp ,sọt rác
-Bái hát :Một sợi rơm vàng
III/ Tiến hành hoạt động:
Trang 6Hoạt Động 1: Quan sát phòng học (10’)
-Y/c quan sát phòng học nhận xét lớp học sạch hay bẩn?
-Cần làm gì để lớp học sạch sẽ?
-Có được dùng tay bẩn ,chân đạp lên tường không?vì sao?
-Nhận xét chốt ý:trường học ngày ngày chúng ta đến học tập vì vậy cần phải
giữ sạch sẽ phòng học …
Hoạt Động 2:Thi tìm nhanh dụng cụ vệ sinh lớp(20’)
-Gv nêu y/c và cách tham gia vào trò chơi
-Quét nhà cần gì?
-Lau bàn cần gì?
-Gv –hs nhận xét nhóm nào tìm nhanh đúng dụng cụ vệ sinh-tuyên dương
-Y/c các nhóm dọn vệ sinh lớp học-gv giúp đỡ
-Cảm thấy như thế nào khi lớp học sạch sẽ?
Gv Chốt ý: để học tập được tốt thì lớp học luôn luôn phải sạch sẽ thoáng mát
-Cá nhân -Trả lời
-Hs nhóm 5 -Thực hiện
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 20109
Tiếng Việt
T, TH
I.Mục tiêu:
- Hsđọc được õ “t, th, tổ , thỏ ”, từ và câu ứng dụng
- HS viết “t, th, tổ , thỏ Luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 15’)
- Muốn có tiếng “tổ” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tổ”
-theâm aâm oâ và daáu hỏi
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Âm “th”dạy tưông tự aâm t
Trang 7* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới,
sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới
- cá nhân, đt.å
- Giải thích từ: thợ mỏ
5 Hoạt động 5: Viết bảng (7’)
GV viết mẫu và hướng dẫn học sinh viết bảng
con
- Cả lớp bảng con
Lưu ý cánh trình bày và đưa bút
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “t, th”, tiếng, từ “tổ, thỏ”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo
3 Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
khá giỏi đọc câu
- bố và bé đang thả cá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc
tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: thả
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (4’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - ổ, tổ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (8’)
- Hớng dẫn HS viết vở tương tự như viết vào
bảng con
-viết bài vào vôû
7.Hoạt động 7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ôn tập
Toán
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau.Bé hơn , lớn hơn và các dấu <,>, =
- So sánh các số trong phạm vị 5.Làm bài 1,2,3
Trang 8II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 2; 3.
III Hoạt động dạy- học :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Điền dấu: 3 … 5; 4 … 1; 5 … 5
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (27’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền dấuthích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
Chốt: 2 < 3; 3< 4 thì 2 < 4
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - 1hs
- Giúp HS nắm yêu cầu - xem tranh, so sánh số đồ vật rồi điền
dấu cho thích hợp
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp đỡ HS
yếu
- làm bài
Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài. - nắm nêu yêu cầu của bài
- Treo tranh mẫu, hỏi HS tại sao lại nối ? -quan sàt tranh trả lôøi
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi điền dấu nhanh
- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập chung
Tự nhiên - xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Mục tiêu:
- HS hiểu nhứng việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
- HS biết thực hiện những việc cần làm để bảo vệ mắt và tai.
- Có ý thức tự giác thực hiện những việc vệ sinh tai, mắt, tay
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.
III Hoạt động dạy -học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhờ đâu ta biết được các vật xung quanh?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Trang 9- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài.
3 Hoạt động 3: Khởi động (2’).
- Cho cả lớp hát bài “ Rửa mặt nh mèo” -cả lớp hát
4 Hoạt động 4: Làm việc với SGK (10’).
- Yêu cầu HS quan sát tranh tự đặt câu hỏi
và trả lời cho từng hình vẽ
- Gọi các nhóm lên trình bày trước lớp
-quan sát tranh trả lôøi câu hỏi
- hỏi đáp : ánh sáng mặt trời vào mắt mà lấy tay che lại nh bạn có đúng không?Tại sao?…
Chốt: Nêu lại những việc cần làm để bảo
vệ mắt?
- ngồi học đúng tư thế, thường xuyên rửa mặt…
5 Hoạt động 5: Làm việc với SGK (10’).
Tieán hành tưông tự hoạt động 4
Neâu nhưõng việc caàn làm khi bảo vệ tai ?
Kết luận :
-làm việc theo cặp
6 Hoạt động 6 : Củng cố- dặn dò (3’)
- Nhắc HS về nhà thực hiện bảo vệ mắt và tai
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Vệ sinh thân thể
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng nhau và các dấu <.> = để so sánh các số trong
phạm vi 5
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1; 2.
III Hoạt động dạy- học :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi ba em lên bảng, lớp làm bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (27’).
Bài 1: GV treo tranh và nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
gạch bớt, phần c) vẽ thêm hoặc gạch bớt
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
Trang 10- Giúp HS nắm yêu cầu - nối ô trống với số thích hợp.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài, với 1 ô trống thì nối bằng
bút có cùng màu
Bài 3: Tiến hành như bài 2
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
Tiếng Việt
ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- HS đọc được các âm, chữ : ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th từ , câu ứng dụng từ baif12 đến bai 16
- HS viết các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Nghe hiểu kể lại một đoạn chuyện : “ cò đi lò dò” theo tranh
- HS khá giỏi kể 2,3 đoạn theo tranh
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: cò đi lò dò.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 15’)
- Trong tuần các con đã học những âm nào? - âm: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng đọc - CN
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (6’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm đang ôn,
sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới - cá nhân, đt.
- Giải thích từ: thợ nề
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
Giáo viên viết mẫu lên khung chữ và hướng dẫn học
sinh viết vào bảng con oâ, a , n , m, t ,th ,đ , -viết bài vào bảng con
Lưu ý tư thế ngồi của học sinh
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Đọc bảng (5’)
Trang 11- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt.
2 Hoạt động 2: Đọc câu (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
đọc câu
- cò đang kiếm mồi
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm đang ôn, đọc
tiếng, từ khó
- tiếng: cò, bố, mò, cá…
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
3 Hoạt động 3: Đọc SGK(5’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Kể chuyện (10’)
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh - theo dõi
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh vẽ - tập kể chuyện theo tranh
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội dung truyện - theo dõi, nhận xét bổ sung cho
bạn
5 Hoạt động 5: Viết vở (6’)
6.Hoạt động6: Củng cố – dặn dò (3’).
- Nêu lại các âm vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: u,
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
Tập viết: TUẦN 3-4
I Mục tiêu:
- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: lễ, cọ, bờ hồ,mơ, do, thỏ
- Biết viết đúng ä các chữ: lễ,cọ ,bờ hổ mơ, do, ta, thơ , kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở
tập viết 1
- HS khá giỏi viết đủ số dòng trong vở
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ mẫu đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(5’)
- Hôm trước viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: e,b ,bé
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 17’)