1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Tuần 5

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 148,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động tập thể AN TOAØN VAØ NGUY HIỂM TIẾT 1 I/ Mục Tiêu: -học sinh biết được những hành động ,tình huống nguy hiểm hay an tồn ở nhà,ở trường và khi đi trên đường -nhớ kể lại tình hu[r]

Trang 1

TUẦN: 5

Thứ hai ngày 20tháng 9 năm 2010

Đạo đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết1)

I Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của bản thân Biết nhắc bạn cùng giữ gìn sách vở

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1

- Học sinh: Bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học :

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Trong lớp ta hôm nay ai đáng khen vì gọn gàng sạch sẽ?

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Tìm đồ dùng học tập (8 p) - hoạt động theo cặp

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp tìm ra

những đồ dùng học tập để tô màu

- thảo luận và tô màu theo cặp

Chốt: Nêu tên những đồ dùng học tập? - sách, vở, bút, cặp sách, thớc kẻ

4 Hoạt động 4: Làm bài tập 2 (8’)

- Yêu cầu HS trao đổi giới thiệu với bạn trong

bàn về đồ dùng học tập của mình theo nội dung:

Tên đồ dùng, để làm gì? Cách giữ gìn?

- Gọi một vài nhóm lên giới thiệu trước lớp

-nắm yêu cầu bài

- tiến hành giới thiệu về đồ dùng của mình và tác dụng cũng như cách giữ gìn đồ vật đó

Chốt: Tại sao ta phải giữ gìn đồ dùng học tập? - đồ dùng học tập giúp ta học được tốt

hơn

5 Hoạt động 5: cách bảo vệ sách vở (6 p)89

- Nêu yêu cầu bài tập 3, sau đó cho HS làm rồi

lên chữa bài

- tự tìm tranh mình cho là đúng, là sai và giải thích trước lớp về quan điểm của mình

Chốt: Nêu những việc nên tránh để giữ gìn sách - không vẽ bậy ra sách, không xé vở…

Trang 2

vở đồ dùng học tập?

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (4’)

- Nêu lại phần ghi nhớ

- Về nhà học lại bài, chuẩn bị tiết sau thi “ Sách vở ai đẹp nhất”

Tiếng việt

U, Ư

I.Mục tiêu:

- HS đọc được “u, ư, thư ,nụ ’ Từ ,câu ứng dụng

- Viết được “u, ư, thư ,nụ ’ Luyện nói theo chủ đề: thủ đô

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 15’)

- Muốn có tiếng “nụ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “nụ”

-thêm âm u và dấu nặng -cài bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - nụ

- Âm ư tương tự âm u

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (6’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau

dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới

- cá nhân, đt

- Giải thích từ: cá thu, thứ tự

5 Hoạt động 5: Viết bảng (7’)

Trang 3

điểm đặt bút, dừng bút cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “u,”, tiếng, từ “nụ, th”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt

3 Hoạt động 3: Đọc câu (6’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

giỏi đọc câu

- bé đang vẽ

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng,

từ khó

- luyện đọc các từ có âm mới

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - thủ đô

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (7’)

Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở Lưu ý cách trình

bày và tư thế ngồi cho học sinh

-viết bài vào vở

7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (3’)

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: x ch

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt

X,CH

I.Mục tiêu:

- HS đọc được “x,ch, xe , chó ”, Từ ,câu ứng dụng

- HS viết được“x,ch, xe , chó ”, Luyện nói theo chủ đề: xe bò,xe lu,xe ô tô

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

Trang 4

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 15’)

- Muốn có tiếng “xe” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “xe” -thêm âm e sau âm x -cài bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới -xe

- Âm “ch”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (6’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó

cho HS đọc tiếng, từ có âm mới - cá nhân, đt.

- Giải thích từ: thợ xẻ,chì dỏ

5 Hoạt động 5: Viết bảng (7’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu ,hướng dẫn học sinh viết bảng con -viết bảng con

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “x”, tiếng, từ “xe, ch ,choự ”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt

3 Hoạt động 3: Đọc câu (6’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi

đọc câu

-nhà dì Na có chó xù

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng, từ - luyện đọc các từ có âm mới

Trang 5

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

-Hướng dẫn quan sát tranh

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (7’)

-Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở -viết bài vào vở

7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (3’)

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:r-s

Toán

SỐ 7

I Mục tiêu:

- Biết 6 thêm 1 được 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết số lượng trong phạm

vi 7

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 7.

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và viết số 6

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Lập số 7 (8’)

- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy bạn đang

chơi? Mấy bạn đến thêm ? Tất cả là mấy bạn?

- Yêu cầu HS lấy 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn,

- 6 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm, tất cả là 7 bạn

Trang 6

tất cả là mấy hình tròn?

- Tiến hành tương tự với 7 que tính, 7 chấm tròn

- là 7 hình tròn

- tự lấy các nhóm có 7 đồ vật

Chốt: Gọi HS nhắc lại - 7 bạn, 7 hình vuông, 7 chấm tròn

4 Hoạt động 4: Giới thiệu chữ số 7 (5’)

- Số bảy đợc biểu diễn bằng chữ số 7

- Giới thiệu chữ số 6 in và viết, cho HS đọc số 7 - theo dõi và đọc số 7.

5 Hoạt động 5: Nhận biết thứ tự của số 7 trong

dãy số 1;2;3;4;5;6;7 (4’)

Số 7 liền sau số nào ? trong dãy số từ 1 đến 7 thì

số nào lớn nhất ?

-số 7 liền sau số 6 , Số 7

5 Hoạt động 5: Làm bài tập (15’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài viết số 7

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

yếu

- làm bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Có mấy bàn là xanh? Mấy bàn là trắng? Tất cả

có mấy bàn là?

- Vậy 7 gồm mấy và mấy?

- Tiến hành tương tự với các hình còn lại

- có 6 bàn là xanh, 1 bàn là trắng, tất cả có 7 bàn là

- 7 gồm 6 và 1

- 7 gồm 3 và 4, 5 và 2

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số ô trống rồi điền số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt: Gọi HS đọc lại các số xuôi và ngợc Số lớn

nhất trong các số em đã học là số nào?

- đọc cá nhân

- số 7

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số thích hớp vào ô trống

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

yếu

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đếm đồ vật có số lượng bằng 7

- Chuẩn bị giờ sau: Số 8

Trang 7

Hoạt động tập thể

AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM (TIẾT 1) I/ Mục Tiêu: -học sinh biết đượcnhữnghành động ,tình huống nguy hiểm hay an toàn ở

nhà,ở trường và khi đi trên đường -nhớ kể lại tình huống em đã bị đau,phân biệt được các tình huống hành vi an toàn và

không an toàn -tránh những nơi nguy hiểm khi đi trên đường

II/Chuẩn Bị: gv: -các bức tranh về giao thông,câu hỏi ,bài hát “bạn ơi lắng nghe”

III/Tiến Hành Hoạt Động:

Hoạt động 1: an toàn và nguy hiểm(15’)

-gv treo tranh.yêu cầu thảo luận nhóm 2

-tình huống đồ vật gây nguy hiểm

?chơi với búp bê đúng hay sai?

?có nên lam em đau không., không được dùng các vật sắc nhọn

để dọa nhau,khi ca

?càm kéo dọa nhau đúng hay sai?

-gv chốt ý: không được dùng các vật sắc nhọn để dọa nhau,khi

chơi trên đường,ở nhà và ở trường.khi các loại phương tiện giao

thông đang đi lại trên đường muốn sang đương cần phải xin

đường,hoạc có người lớn cầm tay…

-gv hát cho hs nghe bài”bạn ơi lắng nghe”

?bài hát khuyên các em lắng nghe điều gì.

@ nhận xét dặn dò(5’)

-hs thảo luận trả lời

-lên trước lớp chỉ và nêu

-hs trả lời -nhận xét

Thứ tư ngày 22tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt

S - R

I.Mục tiêu:

- HS đọc được “s,r, sẻ, rễ ”, Đọc từ , câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số

- HS viết “s,r, sẻ, rễ ”Luyện nói theo chủ đề: Sẻ, ri , lele

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 8

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 14’)

- Muốn có tiếng “sẻ” ta làm thế nào?

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - kẻ

- Âm r tương tự âm s

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (7’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau

dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới - cá nhân, đt.

- Giải thích từ: su su ,chữ số

5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì? - âm “s,r”, tiếng, từ “sẻ,reó”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt å

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

giỏi đọc câu

- chị giúp em kẻ vở

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng,

từ khó

- luyện đọc các từ: roừ,soỏ

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

Trang 9

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, đt.

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)

- Nêu câu hỏi về chủ đề

-Rổ rá dùng để làm gì ?

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (7’)

-Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở -viết bài vào vở

7.Hoạt động7: Củng cố – dặn dò (5’)

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

Toán

SỐ 8

I Mục tiêu:

-Biết 7 thêm 1 được 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biết số lượng trong phạm

vi 8

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 8.

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)

- Đọc và viết số 7

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Lập số 8 (10’)

- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy bạn đang

chơi? Mấy bạn đến thêm ? Tất cả là mấy bạn?

- Yêu cầu HS lấy 7 hình tròn, thêm 1 hình tròn,

tất cả là mấy hình tròn?

- Tiến hành tương tự với 8 que tính, 8 chấm tròn

- 7 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm, tất cả là 8 bạn

- là 8 hình tròn…

- tự lấy các nhóm có 8 đồ vật

Chốt: Gọi HS nhắc lại - 8 bạn, 8 hình vuông, 8 chấm tròn…

4 Hoạt động 4: Giới thiệu chữ số 8 (4’)

- Số tám đợc biểu diễn bằng chữ số 8

- Giới thiệu chữ số 6 in và viết, cho HS đọc số 7

- theo dõi và đọc số 8

Trang 10

5 Hoạt động 5: Nhận biết thứ tự của số 8 trong

dãy số 1;2;3;4;5;6;7;8 (4’)

Cho học sinh đếm từ 1 đến 8 và ngược lại

-Hỏi số 8 liền sau số nào ?

-cá nhân ,đồng thanh

5 Hoạt động 5: Làm bài tập (16’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài viết số 8

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Có mấy chấm tròn, thêm mấy chấm tròn? Tất

cả có mấy chấm tròn ?

- Vậy 8 gồm mấy và mấy?

- Tiến hành tương tự với các hình còn lại

- có 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, tất cả có 8 chấm tròn

- 8 gồm 7 và 1

- 8gồm 3 và 5, 4 và 4, 2 và 6, 1 và 7

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số ô trống rồi điền số ở dưới

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

yếu

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt: Gọi HS đọc lại các số xuôi và ngợc Số lớn

nhất trong các số em đã học là số nào?

- đọc cá nhân

- số 8

Bài 4:

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

yếu

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đếm đồ vật có số lượng bằng 8

- Chuẩn bị bài sau: Số 9

Tự nhiên - xã hội

GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ

I Mục tiêu:

- HS hiểu thân thể khoẻ mạnh sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh, tự tin

- HS biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ

Trang 11

- Có ý thức giữ vệ sinh, làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK

- Học sinh: xà phòng, khăn mặt, bấm cắt móng tay…

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hãy nêu những việc không nên làm và việc nên làm để bảo vệ mắt và tai?

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Khởi động (3’). - hoạt động tập thể

- Cả lớp hát bài “ Khám tay”

4 Hoạt động 4: Suy nghĩ về việc mình đã làm (6’) -hoạt động theo cặp

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ lại những việc mình đã làm để

giữ vệ sinh cá nhân, sau đó lên kể trước lớp - rửa mặt, tắm, gội đầu…

Chốt: Nêu những việc HS làm đúng - theo dõi

5 Hoạt động 5: Làm việc với SGK (6’).

- Yêu cầu HS quan sát SGK và trao đổi để tìm ra những

việc làm đúng, việc làm sai, vì sao?

- Gọi HS trình bày trước lớp

- cắt móng tay giữ tay sạch…

Chốt: Nêu lại những việc làm đúng - theo dõi

6 Hoạt động 6: Thảo luận cả lớp (18’)

- Cho HS thảo luận theo các câu hỏi sau: Nêu các việc cần

làm khi tắm gội? Nên rửa tay chân khi nào?…

- Gọi HS trả lời GV ghi bảng và bổ sung dần cho đầy đủ

Chốt: Nên tránh ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất…

-hoạt động cả lớp

- trước khi tắm phải chuẩn bị quần áo, nước tắm…

7 Hoạt động7 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi xem ai sạch sẽ

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Chăm sóc và bảo vệ răng

Thứ năm ngày 23tháng 9 năm 2010

Toán

I Mục tiêu:

- Biết 8 thêm 1 được 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w