KN: Rèn cho hs thực hiện được phép chia và biết giảm một số lần, áp dụng vào để làm bài tËp cã liªn quan... ChuÈn bÞ bµi giê sau..[r]
Trang 1Tuần 15: Ngày soạn: 21/11/08
Giảng: T2 08
11 24
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc + Kể chuyện
Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 KT:- Đọc đỳng: Siêng năng, lười biếng, nắm, ông lão, dành dụm, thản nhiên
+ Hiểu nghĩa của các từ ngữ: Người Chăm, hũ, dúi, thản nhiên
+ Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Câu chuyện cho ta thấy hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo lên mọi của cải không bao giờ cạn
- Đọc diễn cảm toàn bài
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.
+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu cõu và giữa cỏc cụm từ Phân biệt được lời người kể với lời của nhân vật
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
B- Kể chuyện:
1 KT: Y/c hs sắp xếp tranh đúng theo thứ tự trong chuyện Hs dựa vào tranh kể được câu chuyện Nghe và nhận xét được lời kể của bạn
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng nhớ và kể lại được một đoạn của câu chuyện theo lời của một
nhân vật trong chuyện
- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
3 TĐ: GD hs có ý thức tích cực học tập, chăm chỉa lao động
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
III- Các hoạt động dạy học
A KTBC: 4’
B Bài mới
1 G.thiệu: 1’
2.Luyện đọc
35’
* Đọc mẫu
* Đọc từng
câu
* Đọc từng
đoạn trước
- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài “ Nhớ Việt Bắc”
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc từng cõu nối tiếp, ghi bảng từ khú
+ Hướng dẫn phát âm từ khú.(*)
- Hdẫn chia đoạn: 5 đoạn
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
- 1 hs thực hiện
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt
õm từ khú
- 5 hs đọc đoạn
Trang 2lớp
* Đọc(.)nhóm
*Thi đọc
* Đọc ĐT
3 Hdẫn tìm
hiểu bài (8’)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4- Luyện đọc
lại ( 6’)
Hướng dẫn hs
kể chuyện
24’
- Hướng dẫn tỡm giọng đọc + Người dẫn chuyện: chậm rãi + Ông lão: khuyên bảo
- Treo bảng phụ đọc mẫu, hd hs nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng
+ Cha mưốn trước khi nhắm mắt/ thấy con kiếm nổi bát cơm.//
+ Bây giờ/ cha tin tiền đó chính tay con làm ra.// Có làm lụng vất vả,/ người ta mới biết quý
đồng tiền.//
- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Chia nhúm y/c hs đọc đoạn trong nhúm
- Gọi hs thi đọc đoạn 2
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
Tiết 2
- Gọi hs đọc thầm đoạn 1
+ Câu 1 sgk? (Ông muốn con trai trở thành người chăm chỉ, tự kiếm nổi bát cơ.)
+Câu 2 sgk? ( thử xem có phải tiền con mình kiếm ra không, con không sót, không phải tiền con làm ra)
+ Câu 3 sgk? ( Anh đi xay thóc anh bán lấy tiền mang về)
- Gọi hs đọc thầm đoạn 4 - 5 + Câu 4 sgk? (Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra )
+ Vì sao người con lại phải làm như vậy? ( vì
anh vất vả suốt 3 tháng tiếc những đồng tiền mình làm ra)
+ Câu 5 sgk? ( Có làm lụng vất vả quý đồng tiền; Hũ bạc tiêu chính là 2 bàn tay con)
- Chia hs thành các nhóm y/c hs đọc bài theo vai
- Thi nhóm đọc hay
* Kể chuyện
- Gọi hs đọc yêu cầu của phần kể chuyện
- GV yêu cầu HS quan sát lần lượt 5 tranh đã
đánh số
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng Tranh 1 là tranh 3
Tranh 2 là tranh 5
- Luyện ngắt giọng
- 5hs đọc, giải nghĩa từ
- Đọc nhóm 5
- Đại diện nhúm thi đọc
- ĐT đoạn 3
- Lớp đọc thầm + Hs trả lời + Hs trả lời
- Lớp đọc thầm
- Hs trả lời
- Hs đọc theo nhóm
- Hs đọc phân vai
- 1 HS đọc y/c
- HS q/s tranh và nghĩ về nội dung từng tranh
- HS sắp xếp và viết ra nháp
- HS nêu kết quả
Trang 3C Củng cố,
dặn dò: (2’)
Tranh 3 là tranh 4 Tranh 4 là tranh 1 Tranh 5 là tranh 2
- GV nêu yêu cầu
- GV gọi HS thi kể
- GV nhận xét ghi điểm
- Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng – gọi hs đọc
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện cho người thõn nghe
- HS dựa vào tranh
đã được sắp xếp kể lại từng đoạn của câu truyện
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
- 2HS kể lại toàn chuyện
- HS nhận xét bình chọn
- 2,3 hs nhắc lại
- Nghe, nhớ
Tiết 4: Toán
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS: Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Củng cố về
bài toán giảm một số đi một số lần
2 KN: Rèn cho hs thực hiện được phép chia và biết giảm một số lần, áp dụng vào để làm bài
tập có liên quan
- Tăng cường tiếng việt cho hs ( *)
3 TĐ: Hs có tính tự giác tích cực, cẩn thận chính xác.
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhân chia từ 2 > 9
III Các hoạt động dạy - học:
A KTBC:4’
B Bài mới:
1.Gthiệu: 1’
2 HD thực
hiện phép
chia số có 3
chữ số cho
số có 1 chữ
số: ( 15’)
- Gọi 2 hs lên bảng: 98 3 67 2
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
a Phép chia 648 : 3
- GV viết lên bảng phép chia 648 : 3 = ?
và hdẫn hs làm theo cột dọc
648 3 * 6 chia 3 được 2, viết 2
6 216 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
04 * Hạ 4, 4 chia 3 được 1, viết 1
3 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1
18 * Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6
18 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0 0
- 2 hs thực hiện
- Theo dõi
- Hs theo dõi, quan sát
Trang 43.Luyện tập
Bài 1( T72)
8’
Bài 2 ( T72) 5’
- GV cho nhiều HS nhắc lại cách chia như trong SGK ( *) - Vậy 648 : 3 bằng bao nhiêu? (648 : 3 = 216) - Phép chia này là phép chia như thế nào? ( Là phép chia hết) b Phép chia 263 : 5 - Gv hướng dẫn hs thực hiện phép chia 236 5 * 23 chia 5 được 4, viết 4 20 47 4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3 36 * Hạ 6, được 36; 36 chia 5 được 7, viết 7 35 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 1 1 - GV cho nhiều HS nhắc lại cách chia như trong SGK ( *) - Vậy 263 : 5 = 47 (dư 1) - Vậy phép chia này là phép chia như thế naò? ( là phép chia có dư) - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Y/c hs làm bài vào bảng con - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng a) 872 4 905 5 390 6 8 218 5 181 36 65
07 40 30
4 40 30
32 05 0
32 5
0 0
b) 457 4 489 3 230 6
4 114 45 97 18 38
05 39 50
4 35 48
17 4 2
16
1
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv hdẫn hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải:
Có tất cả số hàng là:
- Nhiều hs nhắc lại cách chia
- Hs theo dõi, quan sát
- Nhiều hs nhắc lại cách chia
- Hs nêu y/c bài tập
- Hs làm bài trong bảng con
- Hs nêu y/c bài tập
- Làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Trang 5Bài 3 ( T72)
5’
4 Củng cố,
dặn dò: 2’
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv hdẫn làm mẫu
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Số đã cho 432m 888kg 600 giờ 312 ngày Giảm 8 lần 54m 111kg 75 giờ 39 ngày Giảm 6 lần 72m 148kg 100 giờ 52 ngày
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong VBT Chuẩn bị bài giờ sau
- Hs nêu y/c bài tập
- Theo dõi
- Hs làm bài vào vở, 1
hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 5: Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng ( tiết 2)
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cho hs hiểu các kiến thức đã học thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng
giềng, sự cần thiết phải quan tâm và giúp đỡ Biết thực hành về sự quan tâm giúp đỡ tại địa phương nơi gia đình em sinh sống
2 KN: Rèn cho hs thói quen giúp đỡ hàng xóm láng giềng ở cạnh nhà mình
3 TĐ: Hs có ý thức giúp đỡ hàng xóm láng giềng xung quanh.
II Đồ dùng dạy học: Vở BT đạo đức
III Hoạt động dạy và học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 Gthiệu: 1’
2 HĐ1:
Gthiệu tư
liệu đã sưu
tầm được về
chủ đề bài
học: ( 9’)
3 HĐ2:
Đánh giá
hành vi
+ Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng?
- Gv nhận xét, đánh giá
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Y/c hs trưng bày các tranh vẽ, bài thơ, ca dao, tục ngữ đã sưu tầm được
- Y/c đại diện nhóm báo cáo trước lớp
- Y/c các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét khen ngợi, động viên cá nhân các nhóm đã sưu tầm được nhiều tư liệu
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 4
- Y/c hs thảo luận cặp đôi Mời đại diện nhóm báo cáo, nhận xét bổ sung
- 1 hs thực hiện
- Theo dõi
- Hs trưng bày tranh sưu tầm
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Thảo luận cặp đôi, đại diện nhóm báo cáo,
Trang 6( 10’)
4 HĐ3: Xử
lý tình
huống, đóng
vai ( 10’)
5 Củng cố,
dặn dò: 2’
Lời giải: * a, d, e, g là những việc làm tốt thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ hàng xóm
* b, c, đ là những việc không nên làm
- Y/c hs liên hệ các việc làm đó với bản thân
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm xử lý
1 tình huống
- Mời các nhóm đóng vai xử lý tình huống, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Gv nhận xét, đánh giá
1 Em nên đi gọi người nhà giúp bác Hai
2 Em nên trông hộ nhà bác Nam
3 Em nên nhắc các bạn giữ yên lặng
4 Em nên cầm giúp thư
* Kết luận: Người xưa đã nói chớ quên
Láng giềng tắt lửa tối đèn có nhau Giữ gìn tình nghĩa tương giao Sẵn sàng giúp đỡ khác nào người thân
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Liên hệ bản thân
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Chia nhóm, thảo luận
đóng vai
- Nghe, 2 – 3 hs nhắc lại
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn:21/11/08 Giảng: T3 08
11 25
Tiết 1: Toán
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp)
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS: Biết cách thực hiện phép chia với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng
đơn vị Biết giải bài toán có lời văn
2 KN: Rèn cho hs thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số thương có
chữ số 0 ở hàng đơn vị áp dụng giải bài tập, giải được bài toán có lời văn
3 TĐ: GD hs có túnh tự giác tích cực, tính chính xác.
II Đồ dunhg dạy học: Bảng chia 2 đến 9
III Các hoạt động dạy học:
ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: 3’
B Bài mới:
- Gọi hs lên bảng làm bài: 362 2 792 3
- Gv nhận xét, ghi điểm
- 2 hs lên bảng thực hiện
Trang 71 GthiÖu: 1’
2 Giíi thiÖu
phÐp chia
( 15’)
3 LuyÖn tËp
Bµi 1 (T 73)
8’
Bµi 2 (T 73) 6’
- Trùc tiÕp ( ghi ®Çu bµi) a) Giíi thiÖu phÐp chia 560 : 8 = ? - Gv hdÉn hs thùc hiÖn phÐp chia 560 8 * 56 chia 8 ®îc 7, viÕt 7 56 70 7 nh©n 8 b»ng 56; 56 trõ 56 b»ng 0 00 * H¹ 0; 0 chia 8 ®îc 0, viÕt 0 0 0 nh©n 8 b»ng 0; 0 trõ 0 b»ng 0
0 VËy 560 : 8 = 70 - GV gäi HS nh¾c l¹i c¸ch chia b) Giíi thiÖu phÐp chia 632 : 7 = ? - Gv hdÉn hs thùc hiÖn phÐp chia 632 7 * 63 chia 7 ®îc 9, viÕt 9 63 90 9 nh©n 7 b»ng 63; 63 trõ 63 b»ng 0 02 * H¹ 2; 2 chia 7 ®îc 0 viÕt 0 0 0 nh©n 7 b»ng 0; 2 trõ 0 b»ng 2 2
VËy 632 : 7 = 90 - GV gäi HS nh¾c l¹i c¸ch chia - Gäi hs nªu yªu cÇu bµi tËp - Gv yªu cÇu hs lµm bµi trong b¶ng con - Gv nhËn xÐt, söa sai sau mçi lÇn hs gi¬ b¶ng a) 350 7 420 6 480 4
35 50 42 70 4 120
00 00 08
0 0 8
0 0 00
0
b) 490 7 400 5 725 6
49 70 40 80 6 120
00 00 12
0 0 12
0 0 05
0
5
- Gäi hs nªu yªu cÇu bµi tËp
- Gv hdÉn hs lµm bµi vµo vë, 1 hs lªn b¶ng lµm
- Gäi hs nhËn xÐt bµi b¹n trªn b¶ng
- Theo dâi
- Hs theo dâi
- HS nh¾c l¹i c¸ch thùc hiÖn
- HS nh¾c l¹i c¸ch thùc hiÖn
- Hs nªu y/c bµi tËp
- Hs lµm bµi trªn b¶ng con
- Hs nªu y/c bµi tËp
- Lµm bµi vµo vë, 1 hs lªn b¶ng lµm
Trang 8Bài 3 (T 73)
5’
4 Củng cố, dặn
dò: 2’
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải:
Thực hiện phép chia ta có:
365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày
Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv hướng dẫn hs làm bài vào vở
- Gọi hs nêu miệng, hs khác nhận xét
- Gv nhận xét, sửa sai
Lời giải:
a) Đúng b) Sai
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài sau
- Lớp nhận xét
- Hs nêu y/c bài tập
- Hs làm bài vào vở và nêu kết quả miệng, hs khác nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 2: Chính tả ( Nghe - viết)
Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
1 KT: Giỳp hs nghe viết, trình bày đúng đoạn từ “ Hôm đó quý đồng tiền”
của bài “Hũ bạc của người cha” Làm bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
2 KN: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc đoạn văn của bài “Hũ bạc của người cha”
Làm bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn thành thạo và đỳng
3 T Đ: GD hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III- Các hoạt động dạy học:
A KBC: 3’
B Bài mới:
1.Gthiệu: 1’
2 Giảng
a Ghi nhớ nội
dung: 5’
- GV đọc: lá trầu, đàn trâu, tim, nhiễm bệnh, tiền bạc
- Nhận xét, cho điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn tìm hiểu + Khi thấy cha ném tiền vào trong lửa, người con đã làm gì? ( Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra)
+ Hành động của người con giúp người cha hiểu điều gì? ( Người cha hiểu ra rằng tiền đó
- 2 hs lên bảng viết
- Theo dõi
- 2 hs đọc lại
- HS trả lời
Trang 9b Hdẫn cách
trình bày: 3’
c.Viết từ khó
5’
d Viết Ctả:15’
e.Soát lỗi:
g Chấm bài:
3 Luyện tập
Bài 2
3’
Bài 3 (b)
3’
4 Củng cố -
dặn dò: 2’
do anh làm ra Phải làm lụng vất vả thì mới quý đồng tiền)
+ Lời nói của người cha được viết như thế nào? ( Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa)
+ Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết sai?
- Cho hs viết bảng con: Sưởi lửa, thọc tay, chảy nước mắt, làm lụng, quý
+ GV đọc cho hs viết theo đúng y/c
- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau
+ Chấm 7 bài, chữa bài
- Gọi hs nờu y/c của bài
+ HD làm bài tập
- Y/c hs tự làm bài, hs lên bảng làm
- Gv cùng cả lớp nhận xét
- Y/c hs đọc lại lời giải
Lời giải: mũi dao – con muỗi; hạt muối –
múi bưởi; núi lửa – nuôi nấng; tuổi trẻ – tủi thân
- Gọi hs nờu y/c của bài
- Phát phiếu cho hs các nhóm thi làm bài
- Gọi đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp,
đọc kết quả
- Gv cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Lời giải: b) mật – nhấc – gấc
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs trả lời
- Hs tập viết vào bảng con
- Hs viết vào vở
- Hs soát lỗi
- 1 hs nêu y/c
- 1hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- 1 hs nờu y/c
- Hs làm bài trong nhóm
- Đại diện nhóm
đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Nghe nhớ
Tiết 3: Thủ công
Cắt, dán chữ V
I Mục tiêu:
1 KT: Hs biết cách cắt dán chữ V từ giấy thủ công, nắm được quy trình cắt dán chữ V.
2 KN: Rèn cho hs cắt dán được chữ V đúng quy trình kỹ thuật
3 TĐ: Hs có tính tự giác, hứng thú cắt chữ.
II GV chuẩn bị:
- Mẫu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V cắt sẵn chưa dán
- Tranh qui trình kẻ, cắt dán và mẫu chữ V
- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì …
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 Gthiệu bài: 1’
2 GV hướng dẫn HS
quan sát và nhận xét
( 5' )
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- GV giới thiệu mẫu chữ V + Nét chữ rộng mấy ô?
+ Có gì giống nhau
- Theo dõi
- HS quan sát
- 1ô
- Chữ V có nửa trái và phải giống nhau
3 GV hướng dẫn mẫu
( 10' )
- GV hướng dẫn:
- Bước 1: Kẻ chữ V + Lật mặt trái của tờ giấy TC cắt 1 hình CN dài 5 ô, rộng 3 ô
- HS quan sát
+ Chấm các điểm đánh dấu hình V theo các
điểm đã đánh giấu
- Bước 2: Cắt chữ V
- HS quan sát
- Gấp đôi HCN đã kẻ chữ V theo đường dấu giữa, cắt theo đường kẻ nửa chữ V, bỏ phần gạch chéo Mở ra được chữ V
- Bước 3: Dán chữ V
- GV hướng dẫn HS thực hiện dán chữ như ,
H, U
4 Thực hành ( 13' ) - GV gọi HS nhắc lại các bước - 1 HS nhắc lại
+ B1: Kẻ chữ V + B2: Cắt chữ V + B3: Dán chữ V
- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành + GV quan sát, uốn nắn, HD thêm cho HS
5 Trưng bày sản
phẩm ( 5' )
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm, nhận xét sản phẩm thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
- Gv đánh giá sản phẩm thực hành của HS
6 Nhận xét dặn dò
( 2' )
- GV nhận xét sự chuẩn bị, thái độ học tập,
kỹ năng thực hành của HS
- HS nghe
- Dặn hs chuẩn bị bài giờ sau