III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạy động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: 5phút -1 số em đọc đoạn văn đã viết tuần trước nói về - Nhận xét, ghi điểm anh chị em.. GV: Trần Thành Công_Trư[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán: Ngày, giờ
I/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, biết được các buổi và các tên gọi các giờ tương ứng trong 1 ngày, bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian, ngày, giờ
- Củng cố biểu tượng thời gian và đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hằng ngày
II/ ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ: (5')
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
a)Giới thiệu: (15')
Mỗi ngày có ban ngày và ban đêm, trưa,
tối, chiều, sáng
- Lúc 5 giờ sáng 3 em làm gì?
- Lúc 11giờ trưa em làm gì?
- 3 giờ chiều
- 8 giờ tối
Gt: 1 ngày có 24 giờ Từ 12h đêm hôm
trước đến 12h đêm hôm sau
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- 23 giờ mấy giờ?
- 18 giờ mấy giờ ?
b)Thực hành
Bài 1:
Bài2:
3.Củng cố, dặn dò: (5')
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét chung
-2 em B
53 - 29 36 + 14
- 2 em khác
X – 22 = 38 52 – X = 17
X = 38 + 22 X = 52-17
X = 60 X = 35
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Em đang ngủ
- Đang ăn cơm trưa
- Đang học ở lớp
- Xem ti vi
- 14 giờ
- 11 giờ đêm
- 6 giờ
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận theo phiếu
- 5 em trình bày - nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
TUẦN 16
Trang 2Tiết 3, 4: Tập đọc:
Con chó nhà hàng xóm (2 tiết)
I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc tơn toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
- Biết dọc phân biệt giọng kể, giọng đối thoại
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động.
- Nắm được diễn biến câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Vai trò của các con vật nuôi trong đời sống tình cảm của các em
3 Kỹ năng sống:
- Kiểm soát cảm xúc
- Thể hiện sự thông cảm
- Trình bày suy nghĩ
- Tư duy sáng tạo
- Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ
II/ ĐỒ DÙNG :
-Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ: (5')
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
a)Giới thiệu, ghi đề: (1')
b)Luyện đọc: (14')
-Đọc mẫu toàn bài
-HD đọc từ khó
Đọc mẫu
c)Luyện đọc đoạn: (15')
-Chia làm 5 đoạn
-HD câu dài
"Bé rất thích nuôi chó con nào"
Giới thiệu: tung tăng
Giới thiệu: mắt cá
HD đọc câu dài:" Cún búp bê Nhìn
mau lành"
-Nhận xét, biểu dương
Tiết 2:
d)Tìm hiểu bài: (18')
- Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Vì sao bé bị thương ?
- Khi Bé bị thương Cún giúp Bé như thế
-2H đọc bài" Bé Hoa " và trả lời câu hỏi 2, 3(sgk) -Nhận xét
-Mỗi em đọc mỗi câu đến hết bài -Đọc: nhảy nhót, tung tăng, thân thiết, vẫy đuôi, rối rít, thỉnh thoảng
Đọc (cá nhân, đt) -1 em đọc đoạn 1 -2 em đọc nhận xét -2 em đọc toàn đoạn -1 em đọc đoạ 2 -2 em đọc lại -3 em đọc toàn đoạn
*Tương tự đọc doạn 3, 4 -HS đọc câu dài
(Đọc cá nhân, đt) -Đọc theo nhóm (4 em) mỗi nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm -Nhận xét
-Đại diện 4 nhóm lên thi đọc -Đọc đt
-1 em đọc đoạn 1-Nêu câu hỏi -Cún Bông
-1 em đọc doạn 2 -Mãi chạy với Cún nênvấp ngã
-Cún chạy tìm mẹ của Bé để cứu Bé
Trang 3- Khi Bé bị thương ai đến thăm Bé?
- Vì sao bé vẫn buồn?
- Khi Bé đau Cún đã làm gì giúp Bé?
- Bác sĩ nghĩ rằng: Bé mau lành là nhờ ai?
e)Luyện đọc lại: (12')
h)Củng cố, dặn dò: (5')
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét chung
-1 em đọc đoạn 3 -Bạn bè thay nhau đến thăm, kể chuyện, tặng quà -Vì nhớ Cún
-1 em đọc đoạn 4
- Lấy báo , bút
-1 em đọc đoạn 5
- Cún Bông
- Hs đọc phân vai
- Thi đọc diễn cảm
………
Buổi chiều Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt (tiết 1)
I MỤC TIÊU : Đọc thầm – Nắm được nội dung bài: “Chó cứu hỏa”
– Chọn câu trả lời đúng
II./ĐỒ DÙNG : Vở thực hành Tiếng Việt và Toán
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
- Ghi đề bài lên bảng
2 Đọc truyện :Chó cứu hoả (18 phút)
1 HD tìm hiểu bài: (17 phút)
a.Vì sao rất khó cứu các em nhỏ khi hoả hoạn ?
- Vì các em thường sợ hãi, nấp vào chỗ kín
-Vì các em thường lo cứu búp bê, đồ chơi
- Vì các em không chạy được trong khói lửa
b Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng ?
-Vì bốp không sợ lửa
- Vì Bốp phóng rất nhanh trong lửa
-Vì Bốp đã cứu đượ 12 em nhỏ trong đám
cháy
c Bốp đã cứu cô bé trong truyện này như thế
nào?
- Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ ít phút đã kéo
cô bé ra
- Phóng vào ngôi nhà lần 2 mới cứu được cô
bé
- Kéo búp bê ra, rồi mới vào cứu cô bé
d Truyện có gì buồn cười ?
-Lắng nghe -2 em đọc lại bài -Lớp đọc thầm -Đọc câu hỏi
- HS tự làm bài
- Chọn câu đúng trả lời đúng
- HS nêu miệng trước lớp
- Vì các em thường sợ hãi, nấp vào chỗ kín.
- Vì Bốp đã cứu được 12 em nhỏ trong đám cháy.
- Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ ít phút đã kéo cô bé ra
Trang 4- Bốp tưởng cô bé là búp bê
- Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu
- Bốp ngoạm vào áo cô bé lôi cô bé ra
e Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai làm
gì?
- Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy
- Bốp là một chú chó nổi tiếng
- Bốp là một chú chó thông minh
.Chấm bài -Nhận xét tiết học
3.Củng cố -dặn dò: (4 phút)
Chuẩn bị tiết 2
- Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu.
- Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy.
………
Tiết 2: Âm nhạc: (Giáo viên bộ môn)
Tiết 3: Thực hành Toán* (Tiết 1)
I /MỤC TIÊU
– Thực hành xem đồng
II /ĐỒ DÙNG : Vở thực hành Tiếng Việt và Toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài : (1 phút)
2 HD làm BT : (30 phút)
-Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Bài 2: Nối theo mẫu :
- Bài 3: Nối theo mẫu :
Bài 4 Vẽ kim thêm kim giờ (kim ngắn)để
đồng hồ chỉ đúng giờ
-Bài 5: Đố vui
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Củng cố -dặn dò: (4 phút)
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
-Nêu miệng bài 1 + 8 giờ, 10 giờ, 3 giờ (15 giờ )
- Làm VBT
- Làm VBT
- Làm VBT
- Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối
-Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng
-Em xem truyền hình lúc 20 giờ
Tiết 4: Luyện viết chữ đẹp
Bài 16: Nước sông từ đâu đến?
I/MỤC TIÊU :
- HS viết đúng và đẹp bài mẫu trong vở Luyện viết
Trang 5- Rèn cho học sinh đức tính cẩn thận, tính kiên trì, nhẫn nại
- Giáo dục HS tình yêu Tiếng Việt, chữ Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
2 Hướng dẫn học sinh viết bài :
- GV đọc diễn cảm đoạn văn sẽ viết
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn
văn:
- GV nêu câu hỏi :
- Nước trong các dòng sông đều do đâu mà
có?
- Các con sông lớn do đâu mà thành?
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 2, trả
lời câu hỏi
3 GV hướng dẫn HS viết bài vào vở :
GV hỏi: Nêu những chữ viết hoa trong
bài?
GV nhắc ngồi đúng tư thế khi viết
4 Củng cố dặn dò :
Chấm một số bài viết của HS
Nhận xét, tuyên dương bài viết đúng,
đẹp
- HS theo dõi vở, đọc thầm đoạn văn
- 2 HS đọc to đoạn văn
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm Tb, lớp nhận xét, bổ sung
- Do nước mưa, nước suối, nước băng tuyết tan
từ trên núi chảy xuống…
- Nhiều khe nhỏ gộp lại thành sông nhỏ, nhiều sông nhỏ gộp lại thành sông lớn
- HS nêu miệng
- HS viết bài vào vở Luyện viết thêm ở nhà nếu chưa viết xong
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Toán: Thực hành xem đồng hồ
I/ MỤC TIÊU:
- Tập xem đồng hồ Làm quen với số vhỉ giờ lớn hơn 12 giờ
- Làm quen với HĐSH, học tập thường ngày liên quan đến thời gian (đúng giờ, muộn giờ, sáng, tối )
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ: ( 5 phút )
Giáo viên quay kim đồng hồ
2.Bài mới :
a)Giới thiệu, ghi đề: (1')
b)Thực hành: (24')
Bài 1:Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp
với bức tranh?
-Học sinh nêu số giờ -Nhận xét
-Đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm -Trình bày -Nhận xét
Trang 6Bài 2: Câu nào đúng? Câu nào sai?
Bài 3: Quay kim trên mặt đồng hồ để đồng
hồ chỉ
3.Củng cố, dặn dò: (5')
-Nhận xét tiết học
-Làm phiếu học tập các câu đúng b, d, e
-Đại diện 3 em trình bày, nhận xét -Đọc yêu cầu
-Thảo luận theo cặp
Trình bày
Nhận xét
………
Tiết 2: Chính tả: (tập chép)
Con chó nhà hàng xóm
I/ MỤC TIÊU:
1 Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn tóm tắt truyện "Con chó nhà hàng xóm "
2 Làm đúng các bài tập chính tả phận biệt ui/uy; hỏi /ngã
II/ ĐỒ DÙNG:
- Bảng viết bài mẫu
- Bút dạ: 3 cây
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: (5phút)
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
(1phút)
b Hướng dẫn
* Hướng dẫn HS chuẩn bị viết bài
- Đọc bài viết
Qua bài cho thấy Bé và Cún như thế nào ?
-Vì sao chữ Bé và Cún viết hoa ?
* Hướng dẫn viết từ khó
-Sửa sai
* Viết bài vào vở
- Theo dõi hướng dẫn thêm
- Đọc toàn bài viết
* Thu vở chấm
- Nhận xét -Tuyên dương
c Bài tập
Bài 2:
-Hướng dẫn
Bài 3:
-Làm mẫu
- 2 em viết bảng sắp xếp, ngôi sao, sương sớm, xếp hàng, xôn xao
-Nhận xét
- Bé và Cún rất thân thiết -Vì tên riêng
-1 em BL -LBC quấn quýt, bị thương, mau lành
- Nhận xét
- Tự soát bài
- Đọc y/c Thảo luận nhóm 2
- Trình bày
- Nhận xét
- Đọc y/c + nhảy nhót
Trang 7c Củng cố -dặn dò:(5')
-Viết lại các chữ còn sai
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét chung
mải, kể chuyện, hỏi, thỉnh thoảng, chạy nhảy, hiểu rằng, lành hẳn,
+ khúc gỗ, ngã đau, vẫy đuôi, bác sĩ
- Lắng nghe
………
Tiết 3: Kể chuyện:
Con chó nhà hàng xóm
I/ MỤC TIÊU:
1.Rèn kỹ năng nói: Kể lại từng đoạn và từng mội dung câu chuyện: “Con chó nhà hàng xóm”
Biết phân biệt lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp cới nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi ban kể, biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ : (5 phút):
-Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Ghi điểm, nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu, ghi đề: (2’)
b Hướng dẫn HS kể chuyện :
- Kể lai từng đoạn theo tranh
* Kể toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố dặn dò: (5’)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Tập kể cho người thân nghe
- Nhận xét tiết học
-2 em kể chuyện “Hai anh em”
-Là anh em ta phải yêu thương đầm bọc lẫn nhau -Nhận xét
-1em nêu yêu cầu 1 T1:Bé cùng Cún nhảy tung tăng T2:Bé vấp ngã, bị thương, Cún chạy đi tìm người giúp
T3:Bạn bè đến thăm Bé T4:Bé khỏi đau lại đùa vui với Cún
* Thảo luận kể theo nhóm -Đại diện các nhóm kể -Nhận xét
-Thi nhau kể toàn bộ câu chuyện -Chọn bạn kể hay nhất
-Tình cảm thân thiết giữa con vật nuôi với người -Lắng nghe
………
Tiết 4: Thể dục: (Giáo viên bộ môn)
………
Buổi chiều
Trang 8Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt * (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
- Điền từ để phân biệt ui hay uy
- Biết từ cùng nghĩa, trái nghĩa
II.CHUẨN BỊ :Vở thực hành
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài: (1 phút)
2.Hướng dẫn làm BT: (30 phút)
* Bài 1 : Tìm 3 tiếng có vần ui
Tìm 3 tiếng có vần uy
- 1 em đọc yêu cầu BT1
- HS làm vở
*Bài 2: Tìm trong truyện
- 3 tiếng có thanh hỏi
- 3 tiếng có thanh ngã
*Bài 3: Nối các từ trái nghĩa
* Bài 4: Đặt câu theo mẫu:
- HD mẫu
- Sửa BT
3 Củng cố - dặn dò: (5 phút)
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
- Tự làm bài vào vở
+ núi, túi, mũi + suy nghĩ, tàu thuỷ, luỹ tre.
- Xảy, nhỏ, lửa
- Vẫn, nghĩ, hãi
- Dũng cảm – hèn nhát
- Đen sì – trắng muốt
- thông minh – ngốc nghếch
- Hiền lành – dữ tợn
-Thảo luận nhóm đôi -Trình bày trước lớp + Mẹ em rất hiền lành + Con hổ rất dữ tợn
………
Tiết 2: Thực hành Toán* (Tiết 2)
I MỤC TIÊU :
- Biết số ngày trong các tháng
- Ôn lại cách xem đồng hồ
II ĐỒ DÙNG :
- Vở thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: (5phút)
Kiểm tra bài tập tiết 2
2 Giới thiệu bài: (2 phút)
3 HD làm BT: (28 phút)
-Bài 1 : Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp:
- HS làm VBT + Đọc số ngày trong các tháng + Làm BT
a, Những tháng có 30 ngày là: Tháng 4, 6, 9,11
b, Những tháng có 31 ngày: Tháng 1, 3, 5, 7,
Trang 9- Bài 2: Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ
lịch tháng 10
- Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
- Bài 4: Nối 2 đồng hồ cùng chỉ một giờ
- Bài 5: Đố vui
Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
3.Củng cố dặn dò: (5 phút)
Nhận xét tiết học
8, 10, 12
c, Tháng chỉ có 28 (29 )ngày: Tháng 2
- Làm VBT
- Làm việc theo N đôi
- Biết thứ tư tuần này là 15 tháng 5
- Thứ tư tuần sau là ngày: 22 tháng 5
- Thứ tư tuần trước là ngày: 8 tháng 5
- HS thi nối
Biết ngày 30 tháng 8 của 1 năm là thứ năm trong tuần Như vậy khai giảng năm học 5 tháng 9 của năm đó là:
- Ngày thứ tư trong tuần
Nhận xét
Tiết 3: Thực hành TiếngViệt *(Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- Biết tên con vật
- Biết nói về một con vật
II.CHUẨN BỊ :Vở thực hành
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: (5 phút)
2.Giới thiệu bài: (2 phút)
3.Hướng dẫn làm BT: (28 phút)
* Bài 1 : Viết tên con vật dưới mỗi tấm ảnh:
* Bài 2 :Viết 3, 4 câu nói về một con vật ở
trên?
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm 2
- Nêu tên con vật
- Làm vào vở + Chó, mèo, lợn, chim chuột Mich-ki, khỉ, hươu, nai, rùa
- Nêu yêu cầu
- Làm vở
- Đọc trước lớp Nhà em có nuôi một con mèo Lông nó màu vàng nhạt Mắt chú tròn xoe như hai hạt nhãn Khi nào thấy em ăn cơm nó chạy đến bên cạnh kêu meo meo Em rất yêu nó
Trang 10- Sửa BT
- Thu bài và chấm
4.Củng cố dặn dò: (5 phút)
-Nhận xét tiết học
………
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Tập đọc:
Thời gian biểu
I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các số chỉ giờ
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa ccá cụm từ dài, cột, các dòng
- Đọc chậm rãi, rõ ràng, rành mạch
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu từ :”Thời gian biểu”
- Hiểu tác dụng của thời gian biểu Cách lập thời gian biểu Biết lập thời gian biểu cho hoạt động của mình
II/ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ viết câu dài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ: ( 5phút )
- Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Vì sao các bạn đến thăm mua quà mà Bé
vẫn buồn ?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu: (2 phút)
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b.Luyện đọc: (14 phút )
* Luyện đọc câu:
- HD đọc từ khó
* Luyện đọc đoạn :
- Chia làm 4 đoạn
- Giới thiệu thời gian biểu
- Vệ sinh cá nhân
- HD đọc câu dài
c.Tìm hiểu bài: (6’)
- Hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm
hàng ngày ?
- Bạn Phương Thảo ghi thời gian biểu để làm
-2 em đọc bài “Con chó nhà hàng xóm “
- Con Cún
- Nhớ con Cún
- Nhận xét
- Mỗi em 1 câu đến hết bài
- Thời gian biểu, quét dọn, sắp xếp, rửa mặt
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Đọc câu dài + 6 giờ- 6 giờ 30/Ngủ dậy, tập thể dục, /vệ sinh
cá nhân//
+ 6 giờ 30-7 giờ /Sắp xếp sách vở ,/ăn sáng// + 7 giờ -11 giờ /Đi học
* Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Học bài, quét dọn, cho gà ăn, giúp mẹ nấu cơm,
- Nhớ việc để làm và làm 1 cách khoa học
Trang 11- Thời gian biểu nghỉ của bạn Phương Thảo
có gì khác thường ?
d Luyện đọc lại: (5phút )
- Biểu dương những HS đọc đúng, đọc hay
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vì sao chúng ta cần lập thời gian biểu
- Cần lập thời gian biểu
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 7 giờ -11 giờ học vẽ
- Chủ nhật đến bà
- 1 số em thi đọc toàn bài
- Chọn bạn đọc đúng nhất
- Làm việc 1 cách khoa học hơn
………
Tiết 2: Toán: Ngày, tháng
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết đọc ngày trong tháng
- Bước đầu biết xem lịch, biết đọc thứ ngày, tháng trên tờ lịch
- Làm quen với đơn vị thời gian.Vận dụng các biểu tượng đs để trả lời câu hỏi đơn giản
II/ ĐỒ DÙNG:
2 Những tờ lịch có mẫu tượng tự ở sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ: ( 5phút )
-1 ngày có mấy giờ ?
- 21 giờ còn gọi mấy giờ ?
- 15 giờ còn gọi mấy giờ?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu: (1’)
b Hướng dẫn: (12’)
- Đây là tờ lịch ghi các ngày trong tháng 11
- Khoanh số 20 – Hỏi: Ngày mấy của tháng
11? Thứ mấy ?
-Viết ngày 20 tháng 11
c.Thực hành: (12’)
Bài 1:
-Treo lịch
Bài 2: Đọc viết theo mẫu
- Ngày 22 tháng 12là thứ mấy ?
- Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật ?
- Tuần sau thứ 6 là ngày mấy ?
d Củng cố - dặn dò: (5’)
-Tập xem lịch nhiều hơn
-Chuẩn bị bài sau
- Có 24 giờ
- 9 giờ
3 giờ
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát
- Ngày 20 tháng 11
- Thứ tư
- 3 học sinh nhắc lại
- Thảo luận nhóm
- Trình bày – nhận xét
- Nêu y/c
- Đọc cá nhân-nhận xét
- Thảo luận nhóm 2-trình bày +Thứ hai
+Thứ năm + 4 ngày chủ nhật + Ngày 26
- Nhận xét