- thi ghép vần nhanh trong bảng cài Hoạt động 5: Viết bảng 6’ - Yêu cầu bảng con Cả lớp - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.. -vieát baûng con.[r]
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
Đạo Đức: Em và các bạn (tiết 2) I- Mục tiêu: ( Như tiết 1)
II Đồ dùng:
Giáo viên: Một số tình huống.
Học sinh: Giấy vẽ và bút màu.
III- Hoạt động dạy học chính:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Muốn cĩ bạn cùng học, cùng chơi em c sử với bạn thế
nào?
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
- GV đa ra một số tình huống cho các nhĩm thảo luận: Thấy
bạn đang học mà chưa hiểu bài để làm Thấy bạn bị ngã
Các bạn đang chơi vui và mời mình cùng chơi…
- Em cảm thấy thế nào khi em được bạn cư xử tốt? Khi em
cư xử tốt với bạn?
- thảo luận theo nhĩm
- các nhĩm lên đĩng vai
- nhĩm khác bổ sung cho nhĩm bạn
- thấy vui, tự hào…
chính mình, em sẽ được các bạn yêu quý…
- theo dõi
- Cho HS vẽ tranh sau đĩ trưng bày
- Nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các bạn
- trưng bày tranh lên
6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dị (5')
- Nêu lại quyền học tập, kết bạn của trẻ em
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
Tiếng Việt : Ơn tập
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS nắm được cấu tạo của các vần cĩ kết thúc bằng âm p.
- HS đọc, viết các vần , tiếng, từ ngữ câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Tập kể chuyện : “ Ngỗng và tép”theo tranh
- Hiểu được tình cảm vợ chồng của đơi ngỗng, biết được vì sao ngỗng khơng ăn tép.
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Ngỗng và tép.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Trang 2- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài.
Hoạt động 3: Ơn tập ( 12’)
âm đứng đầu vần…
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (6’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng cĩ vần đang
- Giải thích từ: đầy ắp, đĩn tiếp
cài
Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
Tiết 2
Hoạt động 1: Đọc bảng (7’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự
Hoạt động 2: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần đang ơn, đọc tiếng, từ
Hoạt động 3: Đọc SGK(7’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Kể chuyện (15’)
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh - theo dõi kết hợp quan sát tranh
- Gọi HS khá, giỏi kể lại tồn bộ nội dung truyện
- Nhận xét
Rút ý nghĩa ca ngợi tình nghĩa vợ chồng
-theo dõi nhận xét bạn kể
Hoạt động 5: Viết vở (6’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn học sinh
viết bài vào vở
-Chấm một số bài ,nhận xét
- cả lớp
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dị (5’).
- Nêu lại các vần vừa ơn
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oa, oe
Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tốn: Giải bài tốn cĩ lời văn I- Mục tiêu:
Trang 3- HS hiểu đề toán cho biết gì?hỏi gì? Đọc và tìm hiểu đề bài, sau đĩ giải tốn.
- HS biết tìm hiểu bài tốn cho biết gì, bài tốn hỏi gì để từ đĩ lựa chọn phép tính cho phù hợp
Sau đĩ biết thực hiện phép tính và trình bày bài giải
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ SGK phĩng to.
III- Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Bài tốn cĩ lời văn thửờng cĩ mấy phần? Là những phần nào?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài tốn cĩ văn (16’)
hỏi tất cả mấy con gà?
- GV tĩm tắt bài tốn, gọi HS đọc lại tĩm tắt
- Muốn biết nhà An cĩ tất cả mấy con gà ta làm thế nào? Cho
HS nhắc lại
- Hướng dẫn HS viết bài giải bao gồm: Câu lời giải, phép tính
cĩ tên đơn vị, viết đáp số
( Chú ý cách trình bày cho đẹp)
Chốt: Nêu lại các bước khi giải bài toán
-cá nhân -lấy 5+ 4 = 9 -2 em nêu -viết bài giải ,phép tính ,đáp số
Hoạt động 3: Thực hành (18’)
Bài 1: Gọi HS đọc đề tốn,
- Bài tốn cho biết gì và bắt tìm gì ?
- Sau đĩ gọi HS nêu phép tính và viết vào sách
- Nêu lại các bước khi giải tốn?
- Hướng dẫn ghi bài lên bảng
- cá nhân , -4 + 3 = 7
-học sinh tự làm vào vở Bài 2: Tiến hành tương tự bài 1
-cho học sinh tự nêu lời giải
-gọi 1 em khá lên bảng giải
-Nhận xét bài giải
-học sinh tự làm
Bài 3: Tiến hành tương tự bài tập 2 nhưng chú ý HS trình bày
vào vở cho đẹp hơn
- Theo dõi giúp đỡ h/s yếu
Hoạt động 4: Củng cố- dặn dị ( 4’)
- Nêu các bước khi giải tốn?
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài: Xăngtimét Đo độ dài
- trình bày vào vở cho đúng và đẹp
Tiếng Việt: oa, oe
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc , viết được “oa, oe, họa sỹ , múa xòe ”,
- HS đọc từ, đoạn thơ ứng dụng cĩ chứa vần mới
- Luyện nĩi theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 4- Đọc bài: Ơn tập - đọc SGK.
2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 15’)
- Muốn cĩ tiếng “hoạ” ta làm thế nào?
nặng dưới âm a
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - hoạ sĩ
Vần “oe”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (6’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đĩ
- Giải thích từ: chích choè, mạnh khoẻ
Hoạt động 3: Viết bảng (6’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét
- tập viết bảng
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “oa, oe”, tiếng, từ “hoạ sĩ, múa
xoè”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khĩ
- luyện đọc các từ: xoè, nắng vàng, khoe, làn hương
Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
- Nêu câu hỏi về chủ đề
-Muốn có sức khoẻ ta phải làm gì ? - luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (7’)
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở lưu ý cách trình bày
cho học sinh
-viết bài vào vở
Trang 5-Chấm một số bài viết cho học sinh
Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oai, oay
Giáo dục tập thể : Ăên Uống Sạch Sẽ (T3)
I/ Mục tiêu :
Giúp học sinh biết thực hiện ăn chín uống sôi để giữ gìn sức khoẻ
Tự giác thực hiện ăn uống sạch sẽ
II/ Hoạt động dạy học :
1) Bài cũ : Vì sao không được uống nước chưa đun sôi ?
2)Bài mới :
Hoạt động 1: Lợi ích của ăn uống sạch sẽ
- Giáo viên nêu câu hỏi –yêu cầu thảo luận nhóm 4
+ Trước khi ăn rau , củ quả chúng ta cần phải làm gì ? vì sao ?
+ Có được dùng nguồn nước ao , hồ nấu ăn và uống không ?
+ Có được ăn thức ăn ôi thiu không vì sao?
+ Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
- Sau đó yêu cầu các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
Giáo viên nhận xét chốt ý đúng : ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòng được một số bệnh đường ruột như tiêu chảy ,giun sán …
Hoạt động 2 : Liên hệ thực tế :
- Hiện nay gia đình các em đang dùng nguồn nước gì ?
- Chốt ý nhắc nhở các em vệ sinh cá nhân tốt để có sức khỏe tốt …
III/ Củng cố dặn dò : Chuẩn bị bài sau phòng bệnh giun
Thứ tư ngày 26 tháng 1năm 2010
Tiếng Việt : oai, oay I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc ,viết được “oai, oay, điện thoại , gió xoáy
- HS đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng cĩ chứa vần mới
- Luyện nĩi theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xốy, ghế tựa
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 17’)
Trang 6- Nhận diện vần mới học cài bảng cài, phân tích vần mới - cảlớp
- Muốn cĩ tiếng “thoại” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “thoại” trong bảng cài
- thêm âm th trước vần oai, thanh nặng dưới âm a
Cả lớp
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - điện thoại
-Vần “oay”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (6’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đĩ
- Giải thích từ: hí hốy, loay hoay
Hoạt động 3: Viết bảng (8’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “oai, oay”, tiếng, từ “điện
thoại, giĩ xốy”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khĩ
- luyện đọc các từ: tháng chạp, trồng khoai, tháng giêng, cày
Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
- Nêu câu hỏi về chủ đề
Hoạt động 6: Viết vở (7’)
- Hướng dẫn HS viết vở lưu ý cách trình bày
-Chấm một số bài nhận xét bài viết cho học sinh
-viết bài vào vở
Hoạt động7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oan, oăn
Trang 7Tốn: Xăng ti mét Đo độ dài I- Mục tiêu:
- Cĩ khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng-ti-mét.
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Thước thẳng cĩ vạch chia xăngtimét.
III- Hoạt động dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Giải bài tốn cĩ lời văn thường cĩ mấy bước? Là những bước nào?
Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo độ dài xăngtimét và dụng cụ
đo độ dài thước thẳng (6')
- Hướng dẫn HS xác định 1 cm trên thước thẳng
- lấy bút chì vạch trên giấy 1cm theo thước
- Giới thiệu xăngtimét viết tắt là cm
- Yêu cầu viết cm đọc
- cá nhân
-bảng con
Hoạt động 3: Giới thiệu thao tác đo độ dài ( 10’)
- Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước: Đặt thước; đọc số ghi
vạch của thước; viết số đo độ dài vào chỗ thích hợp
- Theo dõi giúp đỡ
-thực hành đo độ dài đoạn thẳng ở vở nháp
Hoạt động 4: Thực hành (17’)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và viết cm vào vở
Bài 2: HS nêu yêu cầu rồi làm vào sách
- Gọi một số em lên bảng chữa bài, em khác nhận xét
Bài 3: HS nêu yêu cầu rồi làm và báo cáo kết quả
- Gọi HS giải thích bằng lời vì sao em điền như vậy ?
- cả lớp -cả lớp làm bài vào sách -2 em nêu kết quả
Bài 4: HS nêu yêu cầu Yêu cầ lên bảng làm
-Gọi 1 em lên bảng làm
-Củng cố – dặn dò
-1 em làm ,cả lớp theo dõi nhận xét
Tự nhiên - Xã hội: Cây rau
I Mục tiêu
Yêu thích và chăm sĩc, bảo vệ cây
II Đồ dùng
- Học sinh: Một số cây rau ăn lá, củ, thân thật hoặc tranh ảnh
IiI Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Kể về gia đình em, lớp học của em
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
Hoạt động 3:Quan sát cây rau (10')
- Yêu cầu các nhĩm quan sát cây rau của nhĩm và cho biết đĩ
- HS đọc đầu bài
- Hoạt động nhĩm 4
Trang 8là cây rau gì ? Sống ở câu, cây đĩ cĩ bộ phận chính gì? So
sánh với cây rau của nhĩm bạn ?
Chốt: Các cây rau đều cĩ rễ, thân, lá, mỗi loại cĩ thể ăn thân,
lá hoặc củ khác nhau
Hoạt động 4: Tìm hiểu ích lợi của rau (10')
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK
- Kể tên các lồi rau cĩ trong bài 22, các lồi rau khác mà em
biết ?
Chốt: Rau cĩ ích, ăn rau sẽ tốt cho cở thể: tránh táo bĩn, chảy
máu chân răng chúng ta phải biết chăm sĩc, bảo vệ rau, em
sẽ làm gì để bảo vệ cây rau ?
Hoạt động 5: Chơi trị "Đố bạn rau gì" (6')
- Yêu cầu HS bịt mắt, chỉ ngửi, sờ và nêu đúng tên rau
- thảo luận sau đĩ báo cáo kết quả
- theo dõi
- hoạt động theo cặp
- từng cặp hỏi đáp trước lớp
- nhận xét bổ sung
- tưới rau, trồng rau, ăn nhiều rau…
-chơi theo cặp
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dị (5')
- Nêu tên bộ phận chính của cây rau và ích lợi của rau ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Cây hoa
Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2010
Tốn: Luyện tập
I- Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về giải tốn cĩ lời văn
-Biết giải tốn cĩ lời văn, trình bày bài giải
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ bài tốn 3 phĩng to.
III- Hoạt động dạy học chính:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Hoạt động 2: Luyện tập (27’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, quan sát tranh vẽ nêu
- Gọi HS đọc lại tĩm tắt, sau đĩ nêu lời giải
là
- Sau đĩ cho HS nêu phép tính và đáp số
-Cho một em lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở - cá nhân : 12+3 = 15( cây chuối Đáp số : 15 cây chuối Bài 2: Tiến hành tương tự bài 1
Cả lớp làm vào vở ,một em lên bảng làm
GVnhận xét chữa bài
-học sinh làm bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS từ tĩm tắt nêu thành bài tốn
- Sau đĩ tự giải vào vở và chữa bài
- Nhận xét
- vài em nêu
- phép tính: 5 + 4 = 9
Hoạt động 3: Củng cố- dặn dị ( 4’)
- Giải bài tốn thường cĩ mấy phần ? Là những phần nào?
- Nhận xét giờ học- Xem trước bài: Luyện tập
Trang 9Tiếng Việt: oan, oăn I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc đúng các từ, câu cĩ chứa vần mới
- Luyện nĩi khoảng 3 câu theo chủ đề: Con ngoan, trị giỏi
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 16’)
- Muốn cĩ tiếng “khoan” ta làm thế nào?
- cả lớp
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - giàn khoan
- Vần “oăn”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đĩ
- Giải thích từ: khoẻ khoắn, xoắn thừng
Hoạt động 3: Viết bảng (8’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “oan, oăn”, tiếng, từ “giàn
khoan, tĩc xoăn”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự
Hoạt động 3: Đọc câu (7’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
câu
- đàn gà và con diều hâu
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khĩ
- đọc các từ: ngoan, ngồi, hồi
Trang 10Hoạt động 4: Đọc SGK(7’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (8’)
- Hướng dẫn HS viết vở lưu ý cách trình bày -viết bài vào vở
Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
Thứ sáu ngày 28tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt: oang, oăng
I.Mục đích - yêu cầu:
- Luyện nĩi theo chủ đề: áo chồng, áo len, áo sơ mi
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 16’)
- Muốn cĩ tiếng “hoang” ta làm thế nào?
- ghép bảng cài
- Vần “oăng”dạy tương tự
- So sánh 2 vần
- Đọc lại tồn bài bảng
- cá nhân
cá nhân, đt
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (7’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đĩ
Trang 11- Giải thích từ: oang oang, liến thoắng, dài ngoẵng.
Hoạt động 3: Viết bảng (8’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “oang, oăng”, tiếng, từ “vỡ
hoang, con hoẵng”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (7’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khĩ
- luyện đọc các từ: thoảng, nắng
Hoạt động 4: Đọc SGK(7)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)
nhau
gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (8’)
- Hướng dẫn HS viết vở lưu ý cách trình bày ch học sinh
-Chấm một số bài nhận xét bài viết ch học sinh
-viết bài vào vở
Hoạt động7: Củng cố - dặn dị (5’).
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: oanh, oach
Tốn: Luyện tập I- Mục tiêu:
- Biết giải tốn cĩ lời văn, trình bày bài giải Thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài với các đơn vị đo xăngtimet
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Đề bài tốn 1;3.
III- Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Nêu các bửớc khi giải bài tốn cĩ văn? Viết và đọc 4cm; 7cm; 16cm
Hoạt động 2: Luyện tập (28’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đĩ đọc đề để hồn
thành tĩm tắt bài tốn
- cĩ 4 bĩng xanh, cĩ 5 bĩng đỏ,
cĩ tất cả …quả bĩng?
- Gọi HS đọc lại tĩm tắt, sau đĩ nêu lời giải
( chú ý dựa vào câu hỏi để viết câu lời giải)
- An cĩ tất cả số quả bĩng là: