KiÕn thøc: - HiÓu vµ vËn dông ®îc quy t¾c dÊu ngoÆc bá dÊu ngoÆc vµ cho sè h¹ng vµo trong dÊu ngoÆc - Biết khái nịêm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 51 Quy tắc dấu ngoặc I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc)
- Biết khái nịêm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
2 Kỹ năng:
- Vận dụng quy tắc sử dụng quy tắc dấu ngoặc một cách thành thạo
- Làm các bài tập đơn giản trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Nghiên cứu $A bài
III/ Các hoạt động:
HĐ1 Tìm hiểu quy tắc
dấu ngoặc
- Yêu cầu HS làm ?1
- Tìm số đối của 2 và (-5)
và tổng [2 + (-5)]
- So sánh tổng của các số
đối 2 và (-5) với số đối của
tổng [2+(-5)]
? Từ ?1 có nhận xét gì khi
bỏ dấu ngoặc có dấu (-)
đằng $A ta làm thế nào
- Yêu cầu HS làm ?2
? Khi bỏ dấu ngoặc mà
đằng $A có dấu (+) thì
dấu các số hạng trong ngặc
? Khi bỏ dấu ngoặc mà
đằng $A có dấu (-) thì
dấu các số hạng trong ngặc
- GV I ra quy tăc
- GV I ra ví dụ
? Thực hiện phép tính trên
- HS làm ?1
- Số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng
Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng
$A có dấu trừ ta phải đổi dâu các số hạng trong ngoặc
- HS làm ?2
Dấu các số hạng vẫn giữ
nguyên
Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng
$A có dấu (-) thì phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
- HS đọc quy tắc
- HS quan sát
- Thực hiện phép tính bỏ ngoặc
Phần a: Bỏ ngoặc và I nguyên dấu
Phần b: Bỏ ngoặc và hiữa nguyên các hạng từ trong ngoặc
1 Quy tắc dấu ngoặc
?1 a) Số đối của 2 là -2
Số đối của (-5) là 5
Số đối của tổng 2 + (5) là -[2 + (-5) = -(-3) = 3
b) Tổng các số đối của 2 và (-5) là -2 + 5 = 3
=> -[2+(-5)] = (-2) + 5
?2 Tìm và so sánh kết quả a) 7 + (5-13) và 7+5+(-13)
7 + (5-13) = 7 + (-8) = -1 7+5+(-13) = 12 +(-13) = -1
7 + (5-13) = 7+5+(-13) b) 12-(4-6) và 12- 4+6 12-(4-6) =12- (-2) = 12 + 2
=14 12- 4 + 6= 8 + 6 = 14
=> 12-(4-6) = 12- 4+6 Quy tăc: (SGK – 84)
Ví dụ: Tính nhanh a) (2736 – 75) -2736
= 2736 – 75 – 2736
= 2736 – 2736 – 75
=-75 b) (-2002) – (57 – 2002)
= (-2002) – 57 + 2002
= (-2002) + 2002 – 57
Lop6.net
Trang 2- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và chốt lại
HĐ2 Tìm hiểu khái niệm
tổng đại số
- GV giới thiệu
+ Tổng đại số là một dãy
các phép tính cộng, trừ các
số nguyên
+ Khi viết tổng đại số thì bỏ
dấu của phép cộng và dấu
ngoặc
- GV I ra ví dụ
- GV giới thiệu các phép
biến đổi trong tổng đại số
+ Thay đổi vị trí các số
hạng
+ eI số hạng vào trong
dấu ngoặc có dấu (+) và (-)
đằng $A
- GV I ra chú ý
HĐ3 Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài 57
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm ?3
- 2 HS lên bảng
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS lắng nghe GV giới thiệu
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc chú ý
- HS làm bài 57
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe và theo dõi
= 57
?3 Tính nhanh a) (768-39) - 768
= 768 – 39 – 768
= 768 – 768 – 39
= -39 b) (-1579) –(12 – 1579)
=(-1579) – 12 + 1579
=(-1579) + 1579 – 12
= -12
2 Tổng đại số
Ví dụ 1:
5 + (-3) – (-6) – (+7)
= 5 + (-3) + 6 + (-7)
= 5 – 3 + 6 – 7
= 1
Ví dụ 2: 97 – 150 – 47
= 97 – 47 – 150= 50 –
150 = -100
Ví dụ 3: 120 – 75 – 25
= 120 – (75 – 25) = 120 – 50 = 70
Chú ý (SGK-85)
3 Luyện tập
Bài 57/85 Tính tổng a) (-17) +5 + 8 + 17
= [(-17) + 17] + (8 + 5)
= 0 + 13 = 13 b) 30 + 12 + (-20) + (-12)
=[30 + (-20)] +[12 + (-12)]
=10 + 0 = 10
HĐ4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc
- làm bài 57 c,d; 58; 59; 60 (SGK – 85)
Lop6.net
... 1 2-( 4 -6 ) 1 2- 4 +6 1 2-( 4 -6 ) =1 2- (-2 ) = 12 +=14 1 2- + 6= + = 14
=> 1 2-( 4 -6 ) = 1 2- 4 +6 Quy tăc: (SGK – 84)
Ví dụ: Tính nhanh a) (27 36 – 75) -2 7 36
= 27 36 – 75 – 27 36. .. Tổng số đối (-5 ) -2 + =
=> -[ 2+ (-5 )] = (-2 ) +
?2 Tìm so sánh kết a) + ( 5-1 3) 7+5+ (-1 3)
7 + ( 5-1 3) = + (-8 ) = -1 7+5+ (-1 3) = 12 + (-1 3) = -1
7 + ( 5-1 3) = 7+5+ (-1 3)...I nguyên dấu
Phần b: Bỏ ngoặc hiữa nguyên hạng từ ngoặc
1 Quy tắc dấu ngoặc< /b>
?1 a) Số đối -2
Số đối (-5 )
Số đối tổng + (5) -[ 2 + (-5 ) = -( -3 ) =
b)