1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần dạy 1

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 466,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ I Muïc tieâu: 1 Kiến thức: Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhoû trong gia ñình 2 Kỹ năng:Nói năng và hành động lễ phép với[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Đạo Đức:

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em

nhỏ trong gia đình

2) Kỹ năng:Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ 3) Thái độ:Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em

4) Chuẩn bị:

a.Giáo viên: Tranh vẽ bài tập 3

b.Học sinh: Vở bài tập đạo đức

II) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định:

2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em

nhỏ (t1)

3) Bài mới:

a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

 Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và không

nên làm trong gia đình

 Phương pháp: Thực hành , sắm vai

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 ĐDDH : vở bài tập

 Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không

nên

 Giáo viên cho học sinh trình bày

 1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)

 2/ Em hướng dẫn em học

 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà

 4/ Chị em tranh nhau quyển truyện

 5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà

b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai

 Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu

thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm

 Phương pháp: Quan sát, thảo luận

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình

huống ở bài tập 2

Hát

Học sinh nêu

Từng nhóm trình bày Lớp nhận xét bổ sung

 Nên

 Nên

 Không nên

 Không nên

Học sinh đóng vai

Trang 2

- Giáo viên cho học sinh nhận xét về

 Cách cư xử

 Vì sau cư xử như vậy

 Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần

phải lễ phép, vâng lời anh chị

4) Củng cố :

 Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh

chị, nhường nhịn em nhỏ

 Giáo viên nhận xét , tuyên dương

5) Dặn dò :

 Thực hiện tốt các điều em đã học

 Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ

 Nhận xét tiết học

Học sinh nhận xét

Học sinh kể

-Tiếng Việt: Học vần au, âu (Tiết 1)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Chào Mào cĩ áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh họa các TN khĩa

- Tranh minh hoạ bài đọc ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần au, âu

2 Dạy vần:

+ Vần au:

- Vần au được tạo nên từ a và u

- So sánh au với ao

-Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv a-u-au

- Tiếng và TN khĩa

GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

-Viết:

GV viết mẫu: au

HS đọc theo GV: au, âu

Giống nhau: bắt đầu bằng a Khác nhau: kết thúc bằng u và o

HS nhìn bảng phát âm

HS trả lời: vị trí của chữ và vần trong tiếng khĩa: cau (c đứng trước, au đứng sau)

Đv và đọc trơn TN khĩa

HS viết vào bảng con: au

HS viết bảng con: cau

Trang 3

+ Vần õu:

- Vần õu được tạo nờn từ õ và u

- So sỏnh õu và au

- Đỏnh vần

- Viết: nột nối giữa õ và u; giữa c và õu,

thanh huyền trờn õu, viết tiếng và TN

khúa: cầu và cỏi cầu

+ Đọc TN ứng dụng:

GV cú thể giải thớch cỏc TN

GV đọc mẫu

Giống nhau: kết thỳc bằng u Khỏc nhau: õu bắt đầu bằng õ

HS Đv: õ - u - õu

cờ - õu - cõu - huyền - cầu, cỏi cầu

2-3 HS đọc cỏc TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc bài ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi HS đọc cõu ứng dụng

GV đọc mẫu cõu ứng dụng

c Luyện núi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời cõu hỏi

Trũ chơi

HS lần lượt phỏt õm: au, cau, cõy cau và

õu, cầu, cỏi cầu

HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm, CN, cả lớp

HS nhận xột tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng HS đọc cõu ứng dụng:CN, nhúm, lớp

HS đọc cõu ứng dụng:2-3 HS

HS đọc tờn bài luyện núi Bà chỏu

HS trả lời cõu hỏi theo gợi ý của GV Cho HS thi đua ghộp chữ

IV.CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- GV chỉ SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tỡm chữ cú vần vừa học ở nhà; xem trước bài 40

-Tự nhiên và xã hội:

Ôn tập: Con người và sức khỏe

A MụC tiêu: Giúp HS:

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe

B Đồ DùNG DạY - HọC:

Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi HS thu thập được và mang đến lớp

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 GT bài, ghi đề:

2 Khởi động:

Trò chơi: “chi chi, chành chành”

Mục đích: gây hào hứng cho HS trước

khi vào bài

a Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi

Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của

cơ thể Cơ thể người gồm mấy phần ?

HS chơi trò chơi

Cả lớp thảo luận

Trang 4

-Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh

bằng những bộ phận nào của cơ thể ?

Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ

khuyên bạn như thế nào ?

b Hoạt động 2:

Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ

sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

Cho HS nhớ và kể lại trong 1 ngày (từ sáng

đến khi ngủ) mình đã làm những gì ?

Dành vài phút để HS nhớ lại Giải

thích để HS nhớ rõ và khắc sâu

3 KL:

Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên

làm hàng ngày để HS khắc sâu và có ý thức

thực hiện

HS xung phong trả lời từng câu hỏi, các em khác bổ sung

HS nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh Khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe

HS trả lời câu hỏi

-Thứ ba ngày 27 thỏng 10 năm 2009

Theồ duùc:

Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn I/MUẽC ẹÍCH:

- OÂn moọt soỏ ủoọng taực Theồ duùc RLTTCB ủaừ hoùc

Yeõu caàu thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực chớnh xaực hụn giụứ trửụực

- Hoùc ủửựng kieóng goựt, hai tay choỏng hoõng

Yeõu caàu thửùc hieọn ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng

II/ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:

- Saõn trửụứng, veọ sinh nụi taọp, chuaồn bũ coứi

III/NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

I/PHAÀN MễÛ ẹAÀU:

- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn nhieọm vuù vaứ

yeõu caàu baứi hoùc

+ OÂn moọt soỏ ủoọng taực Theồ duùc

RLTTCB ủaừ hoùc

+ Hoùc ủửựng kieóng goựt, hai tay

choỏng hoõng

* ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt

- Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng doùc

treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn trửụứng

- ẹi thaứnh hỡnh voứng troứn vaứ hớt thụỷ saõu

roài cho ủửựng laùi, quay maởt vaứo taõm

- Troứ chụi (do GV choùn)

II/Cễ BAÛN:

- 4 haứng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Voứng troứn

Trang 5

* Ôn phối hợp (ra trước – dang ngang) :

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang

(bàn tay sấp)

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao chếch

chữ V ) :

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ V

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Ôn phối hợp (hai tay dang ngang - hai

tay lên cao chếch chữ V)

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang ngang

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ V

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Học đứng kiễng gót, hai tay chống

hông :

Chuẩn bị : TTĐCB

Động tác : Từ TTĐCB kiễng hai gót chân

lên cao, đồng thời hai tay chống hông

(ngón tay cái hướng ra sau lưng), thân

người thẳng, mặt hướng về trước, khuỷu

tay hướng sang hai bên

* Tập phối hợp ( dang ngang kiễng gót

– lên cao kiễng gót) :

Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay dang

ngang đồng thời kiễng hai gót chân

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ V đồng thời kiễng hai gót chân

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Trò chơi “Qua đường lội”

III/KẾT THÚC:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

- GV cùng HS hệ thống bài

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm

- GV nhắc lại tên gọi và cách thực hiện động tác để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện

- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS

- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm

- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS

- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu cả lớp tập theo

- GV nhắc lại cách chơi và yêu cầu của trò

Trang 6

- GV nhận xét giờ học và giao bài tập

về nhà:

+ Ôn : Một số kĩ năng đội hình

đội ngũ

Tư thế đứng cơ bản

chơi, rồi cho HS bắt đầu chơi

- 4 hàng ngang

- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung

- Nêu ưu, khuyết điểm của HS

- Về nhà tự ôn

-Toán:

Luyện tập

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về :

 Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3

 Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

2 Kỹ năng:

 Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ

3 Thái độ:

 Yêu thích học toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vật mẫu, que tính

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong

phạm vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Hình tam giác

 Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1

hình, lập phép tính có được

 Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2

 Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0

Hát

Học sinh thực hiện và nêu: 3 – 1

= 2 Học sinh đọc trên bảng , cá

Trang 7

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập

 Phương pháp : Luyện tập , thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập

Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính

 Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và trừ

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

Bài 2 : Tính

1 + 2 1 + 1

3 - 1 2 - 1

3 - 2 2 + 1

Bài 3 : Điền số

 Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc

cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi

vào ô 

Bài 4 :

 Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính

thích hợp vào ô trống

4 Củng cố:

 Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào

chỗ chấm

1 … 2 = 3 2 … 1 = 3

3 … 1 = 2 3 … 2 = 1

2 … 2 = 4 2 … 1 = 2

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3

 Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4

nhân, dãy, lớp

Học sinh nêu cách làm và làm bài

Học sinh sửa bài miệng

Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp

Học sinh làm bài

Học sinh sửa ở bảng lớp Học sinh làm bài, sửa bài miệng

Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức

Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương

-Tiếng Việt:

Học vần iu, êu (2 tiết)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khĩ ?

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 8

- Tranh minh họa các TN khóa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần iu, êu

GV viết bảng

2 Dạy vần:

+ Vần iu:

- Vần iu được tạo nên từ: i và u

- So sánh: iu với êu

- Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv i - u - iu

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

-Viết:

GV viết mẫu

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần êu:

- Vần êu được tạo nên từ ê và u

- So sánh êu và iu

- Đánh vần:

+Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : iu, êu

Giống nhau: kết thúc bằng u

Khác nhau: iu bắt đầu bằng i

HS nhìn bảng phát âm

HS đv: CN, cả lớp

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa: rìu (r đứng trước, iu đứng sau, dấu huyền trên iu)

HS đv và đọc trơn TN khóa

HS viết bảng con: iu, rìu

Giống nhau: kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê

HS đv: ê - u - êu phờ - êu - phêu - ngã - phễu 2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV cho HS đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

c Luyện nói:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu

hỏi

Trò chơi

HS lần lượt phát âm

HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng:CN, nhóm, lớp

HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS

HS viết vào vở tập viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

HS đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 41

Trang 9

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt:

Ôn tập giữa học kì 1(2 tiết) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7

 Củng cố lại các kiến thức đã học về âm

2 Kỹ năng:

 Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn , nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi chảy

 Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Bài mới:

a) Hoạt động1: Ôn các âm, các vần đã học

 Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học

 Phương pháp: Luyện tập, thực hành

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bảng ôn tập

 Cho học sinh nêu các âm vần đã được học

 Giáo viên ghi bảng

b) Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu

 Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần

đã học

 Phương pháp: Luyện tập, thực hành

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc

 Tiếng:

mẹ nghe nghỉ gia trả xe

 Từ:

y sĩ giã giò nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa

 Câu:

 Hát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn

Trang 10

-Xe bò chở cá về thị xã

Mẹ đi chợ mua quà cho bé

Dì Na ở xa vừa gửi thư về cả nhà vui qúa

Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè

 Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

d) Hoạt động 3: Luyện viết

 Mục Tiêu : Học sinh nghe và viết được bài

 Phương pháp: Luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân

 Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên đọc cho học sinh viết:

Bé hái lá cho thỏ

Chú voi có cái vòi dài

 Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,

tiếng

 Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở lớp

-Toán: Phép trừ trong phạm vi 4

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp cho học sinh:

 Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

2 Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4

3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu

2 Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Khởi động :

2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

 Phép trừ trong phạm vi 4

b) Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4

 Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và

ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

 Hát

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w