Phần mở đầu6 phút -Nhận lớp G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học Chạy chậm G điều khiển HS chạy 1 vòng sân -Khởi động các khớp G hô nhịp khởi động cùng HS -Giậm chân đếm theo nhịp Cán sự [r]
Trang 1TUẦN 2
Thø hai ngµy 23 th¸ng 8 n¨m 2010
THỂ DỤC LỚP 3
TIẾT3 BÀI 3: ÔN ĐI ĐỀU -TRÒ CHƠI “KẾT BẠN ”
I Mục tiêu:
-Ôn tập đi đều theo hàng dọc Yêu cầu HS thực hiện động tác nhanh chóng trật tự, theo đúng nhịp hô của G
-Trò chơi "Kết bạn.” Yêu cầu biết cách chơi và cùng tham gia chơi đúng luật và chủ động hào hứng trong khi chơi
II Địa điểm, phương tiện
-Địa điểm: trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp, lên lớp
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
1 Phần mở đầu(5 phút)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
-Khởi động các khớp
- Giậm chân đếm theo nhịp
- Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản (24 phút)
- Tập đi đều theo hàng
- Chia nhóm
- Ôn động tác đi kiễng gót 2 tay
chống hông,(dang ngang)
-Trò chơi vận động
- Chò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
G điều khiển HS chạy 1 vòng sân
G hô nhịp khởi động cùng HS Cán sự lớp hô nhịp, G giúp đỡ
G nêu tên trò chơi, tổ chức cho HS chơi
G nêu tên động tác, sau đó vừa làm mẫu động tácvừa nhắc lại để HS nắm được
G dùng khẩu lệnh để hô cho HS tập
HS tập G kiểm tra uốn nắncho các em
HS tập theo nhóm, các nhóm trưởng điều khiển HS nhóm mình
G đi giúp đỡ sửa sai
G nêu tên động tác, làm mẫu, hô nhịp cho HS tập
Cán sự lớp hô nhịp điều khiển
G giúp đỡ sửa sai
G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi , luật chơi
G chơi mẫu HS quan sất cách thực hiện
HS từng tổ lên chơi thử G giúp đỡ sửa sai cho từng HS
Trang 23 Phần kết thúc (6 phút )
-Thả lỏng cơ bắp, đi chậm vòng
quanh sân
-Củng cố,
-Nhận xét
-Dặn dò
chơi đúng luật
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS
đi một vòng sân
HS + G củng cố nội dung bài
G nhận xét giờ học, nhắc nhở một số điều mà
HS chưa nắm được
G ra bài tập về nhà
HS ôn đi đều, và đi kiễng gót
THÓ DôC LíP 1
TIẾT 2
I Mục tiêu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại.” Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia chủ động hơn bài trước,
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng,
II Địa điểm, phương tiện
-Địa điểm: trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp, lên lớp
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
1 Phần mở đầu(6phút)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Hát
2 Phần cơ bản (25phút)
- Đội hình đội ngũ
- Tập hợp hàng dọc dóng hàngdọc
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
G điều khiển HS chạy 1 vòng sân
G hô nhịp khởi động cùng HS Quản ca cho lớp hát một bài
G nêu tên động tác hô khẩu lệnh điều khiển HS tập G sửa động tác sai cho HS sắp xếp chỗ đứng cho từng em theo đúng vị trí, sau dó cho giải tán Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
G quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
Trang 3- Trũ chơi vận động
- Trũ chơi “Diệt cac con vạt cú hại”
3 Phần kết thỳc (4phỳt )
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố,
- Nhận xột
- Dặn dũ
G + HS quan sỏt nhận xột biểu dương
G nờu tờn trũ chơi ,giải thớch cỏch chơi , luật chơi
G kể thờm một số con vật cú hại HS cả lớp cựng chơi thử G giỳp đỡ sửa sai cho từng HS
G quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng
và chơi đỳng luật
Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cựng HS
HS + G củng cố nội dung bài
G nhận xột nội dung giờ học biểu dương
HS học tốt
G ra bài tập về nhà
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
thể dục lớp 2
Tiết 3: tập hợp dóng hàng , hàng dọc, điểm số, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, dàn hàng ngang dồn hàng.
- trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
I Mục tiêu :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, học sinh đứng vào hàng dọc đúng vị trí (thấp trên – cao dưới), biết dóng hàng thẳng hàng dọc
- Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, biết dàn hàng ngang, dồn hàng (có thể còn chậm)
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II Địa điểm – phương tiện :
- Địa diểm : Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện : Chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp :
A Phần mở đầu : ( 10 )
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn
- G: Nhận lớp phổ biến nội dung.
- H : Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.
- H : Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn.
Trang 4- Ôn bài thể dục lớp 1
B Phần cơ bản : ( 20 ph )
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm đứng nghỉ,
giậm chân tại chỗ - đướng lại
- Dàn hàng ngang , dồn hàng
Trò chơi : “nhanh lên bạn ơi”
C Phần kết thúc : (10 ph )
Đứng tai chỗ vỗ tay hát
H : Ôn 1 lần, mỗi động tác 2x8 nhịp.
G : Điều khiển lần 1 cán sự điều khiển lần 2 G+H : Nhận xét đánh giá
G: Nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi
H : Chơi trò chơi theo hướng dẫn của gv.
G : Chọn vần điệu vui để cho hs đọc kết hợp
với động tác
H : Vỗ tay hát
G : Hệ thống bài và nhận xét
Mĩ THUậT LớP 3 ( Dạy thứ 3 và thứ 6)
Bài 2:Vẽ trang trớ: VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO ĐƯỜNG DIỀM
I Mục tiờu:
- Hs tỡm hiểu cỏch trang trớ đường diềm đơn giản
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- Hs thấy được vẽ đẹp của cỏc đồ vật được trang trớ đường diềm
II Chuẩn bị:
GV HS
- Một vài đồ vật cú trang trớ đường - Vở tập vẽ 3
- Ba mẫu đường diềm chưa hoàn
chỉnh và đó hoàn chỉnh
- Một vài bài vẽ của hs năm trước
III Cỏc hoạt động dạy học:
- Ổn định
- Kiểm tra đồ dựng học vẽ
- Bài mới
Trang 5NéI DUNG c¸CH THøC Tæ CHøC C¸C HO¹T §éNG
*Giới thiệu:Gv lựa chọn cách giới thiệu
cho phù hợp với nội dung
1- Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
* Đường diềm số 1 chưa đẹp vì chưa
hoàn chỉnh về hình và màu sắc
2- Hoạt động 2: Cách vẽ
+ Đường diềm số 2 đẹp hơn vì đã hoàn
chỉnh về hình và màu sắc
3- Hoạt động 3: Thực hành
4- Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:
* GV treo đường chưa hoàn chỉnh và hoàn chỉnh và đặt câu hỏi gợi ý:
- Em thấy đường diềm nào đẹp hơn ? Vì sao?
* Đường diềm số 1 chưa đẹp vì chưa hoàn chỉnh về hình và màu sắc Vậy hôm nay chúng ta cùng vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- GV ghi bảng
- GV treo đường diềm + Đường diềm này vẽ bằng các hoạ tiết gì?
+ Các hoạ tiết này sắp xếp như thế nào? + Các hoạ tiết giống nhau được vẽ như thế nào?
+ Màu sắc trong đường diềm như thế nào
?
- GV treo bài tập ở SGK +Các em thấy đường diềm này như thế nào ?
+ Chúng ta phải làm gì ?
* Để vẽ các hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm cho đẹp các em tiến hành theo các bước sau:
- Phác trục để vẽ hoạ tiết đối xứng cho đều
và cân đối Các hoạ tiết giống nhau vẽ đều nhau
- Khi vẽ nên phác nét nhẹ trước để có thể tẩy xoá sửa cho hoàn chỉnh
- Các em thấy đã đẹp chưa ? -Vậy chúng ta phải làm gì đẹp hơn?
- Vẽ màu thế nào cho đúng?
*Gv bổ sung
- GV cho hs xem một số bài hs năm trước
- Hs quan sát trả lời:
- Gv quan sát và nhắc nhở các hs làm bài
- Gv chọn một số bài cho hs cùng xem và
Trang 6nhận xét
- GV nhận xét và tuyên dương
Thø t ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010
thÓ dôc lop 2
Bài : 03 * Dàn hàng ngang, Dồn hàng
* Trò chơi: Qua đường lội
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Ôn một số khĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1, Y/c thực hiện tương đối chính xác,trật tự
- Ôn cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp, Y/c thực thiện tương đối đúng.,trật tự
- Ôn trò chơi :” Qua đường lội” Y/c học sinh biết cách chơi và tham gia
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường; Còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
I/ MỞ ĐẦU ( 6’)
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS chạy một vòng trên sân tập
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Giậm chân …giậm Đứng lại ….đứng
Thành vòng tròn đi thường … bước Thôi
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN: ( 28’)
a Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Thành 4 hàng dọc …… tập hợp
- Nhìn trước ……….Thẳng Thôi
Nghiêm (nghỉ )
Giậm chân….giậm Đứng lại……đứng
Nhận xét
b.Dàn hàng ngang - Dồn hàng
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 7Nhận xét
c Chào,báo cáo khi GV nhận lớp:
GV hướng dẫn, học sinh thực hiện
Nhận xét
d Trị chơi: Qua đường lội
GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III/ KẾT THÚC: (6’)
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Trị chơi : Cĩ chúng em
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
- Yêu cầu nội dung về nhà
Đội hình trị chơi
<= * * * * * * *
<= * * * * * * *
<= * * * * * * *
<= * * * * * * *
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
MÜ thuËt líp 1
Bài 2:
VẼ NÉT THẲNG
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_ Nhận biết được các loại nét thẳng
_ Biết cách vẽ nét thẳng
_ Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu
theo ý thích
Trang 8II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Một số hình (hình vẽ, ảnh) cho các nét thẳng
_ Một bài vẽ minh họa
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_ Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Néi dung C¸ch thøc tỉ chøc
A KiĨm tra:
B Bµi míi:
1.Giới thiệu nét thẳng: ( 2’)
_ Quan sát các hình vẽ
2.Hướng dẫn HS cách vẽ nét thẳng: (5’)
+ Nét thẳng “ngang”
+ Nét thẳng “nghiêng”
+Nét gấp khúc
+ Hình a:
-Vẽ núi: Nét gấp khúc.
-Vẽ nước: Nét ngang.
+ Hình b:
-Vẽ cây: Nét thẳng đứng, nét nghiêng.
-Vẽ đất: nét ngang.
_ GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong
Vở tập vẽ 1 để các em biết thế nào là
nét vẽ và tên của chúng:
+ Nét thẳng “ngang” (Nằm ngang) + Nét thẳng “nghiêng” (Xiên)
+ Nét thẳng “đứng”
+ Nét “gấp khúc” (Nét gãy)
_ GV có thể chỉ vào cạnh bàn, bảng… để thấy rõ hơn về các nét “Thẳng ngang”, “thẳng đứng”, đồng thời vẽ lên bảng các nét thẳng ngang, thẳng đứng tạo thành hình cái bảng…
_ GV cho HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng
GV vẽ các nét lên bảng và hỏi:
“Vẽ nét thẳng như thế nào?”
_ GV yêu cầu HS xem hình ở Vở tập vẽ 1 để các em thấy rõ hơn (vẽ theo chiều mũi tên)
_ GV vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để
HS suy nghĩ: Đây là hình gì?
_ GV tóm tắt: Dùng nét thẳng đứng, ngang, nghiêng có thể vẽ được nhiều hình.
Trang 93.Thửùc haứnh: (20’)
4 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự: (2’)
5.Daởn doứ: (1’)
* Yeõu caàu cuỷa baứi taọp: HS tửù veừ tranh theo yự thớch vaứo phaàn giaỏy beõn phaỷi ụỷ Vụỷ taọp veừ 1 (veừ nhaứ cửỷa, haứng raứo, caõy…)
_ GV hửụựng daón HS tỡm ra caực caựch veừ khaực nhau:
+ Veừ nhaứ vaứ haứng raứo…
+ Veừ thuyeàn, veừ nuựi…
+ Veừ caõy, veừ nhaứ…
_ GV gụùi yự HS khaự, gioỷi veừ theõm hỡnh ủeồ baứi veừ sinh ủoọng hụn (veừ maõy, veừ trụứi…)
_ GV gụùi yự ủeồ HS veừ maứu theo yự thớch vaứo caực hỡnh.
* Trong quaự trỡnh HS veừ GV caàn bao quaựt lụựp vaứ giuựp HS laứm baứi
_ GV nhaọn xeựt, ủoọng vieõn chung _ GV cuứng HS nhaọn xeựt moọt soỏ baứi veừ
- Dặn H về nhà tập vẽ lại
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Phụ đạo lớp 2
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
-Biết trừ nhẩm các số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán giải bằng một phép tính
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Nội dung bài 1 và bài 2 lên bảng
- HS: SGK, bảng con,…
C Các hoạt động dạy - học
Trang 10Nội dung Cách thức tiến hành
I Kiểm tra : Đặt tính rồi tính hiệu.(5ph)
a Số bị trừ là 79 Số trừ là25
b .38 12
II Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1ph) 2 Thực hành:(32ph) Bài 1:Tính. 88 49 64 96
36 15 44 12
52 34 50 84
Bài 2: tính nhẩm: 60 -10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60 60 - 40 = 20 90 - 30 = 60
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là a 84 và 31
Bài 4 tóm tắt:
Có : 9dm
Bỏ đi : 5dm
Còn lại : dm?
Giải
Mảnh vải còn lại là
9dm - 5dm = 4 (dm)
Đáp số: 4dm
Bài 5:
3 Củng cố dặn dò:(1ph)
H: 2 em lên bảng làm bài
G +H: Nhận xét
1H: Đọc yêu cầu của bài
H: làm bài vào vở.(cả lớp) -3 em nêu cách tính và lên bảng làm bài
H + G: Nhận xét
H:2 em đọc yêu bài:
- 3 em nêu cách tính nhẩm G: Hướng dẫn tính theo từng cột
H; Tiếp nối nêu kết quả
H: 2 em đọc yêu cầu bài:
G:Số bị trừ là số nào? ( 84)
- Số trừ là số nào? (31) H: Làm bài vào bảng con.(cả lớp)
- 1 em lên bảng làm bài
G: Nhận xét
H: 2 em Đọc yêu cầu của bài
H: TL theo nhóm đôi làm bài vào vở
- 2 em đọc bài giải
G + H: Nhận xét
Dành cho HS khá giỏi
G: NXtiết học.Khen một số em làm bNhắc
Tập Đọc
Luyện đọc bài: Làm việc thật là vui.
A Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu các từ mới: Sắc xuân rực rỡ, tưng bừng
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
Hiểu ý nghĩa của bài Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Đồ dùng dạy học:
Trang 11GV:Tranh SGK HS: SGK
C Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra: Đọc bài Phần thưởng.(5p)
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:(1ph)
2 Luyện đọc:(15PH)
Sắp sáng, sâu, quanh, quet, sắc xuân, rực rỡ,
tưng bừng
a Đọc từng câu.
Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người,/ đều làm
việc.//Con tu hú kêu/ tuhú,/ tu hú.// Thế là sắp
đến mùa vải chín.//
* Từ mới: Sắc xuân rực rỡ Tưng bừng
b đọc từng đoạn.
c Đọc bài theo nhóm:
d Đọc đồng thanh.
3 Tìm hiểu bài: (9ph)
Câu 1: Đồng hồ báo thức, cành đào nở hoa, tu
hú kêu báo mùa vải chín, gà trống báo thức
Câu 2: Bé học bài
Câu3:Vườn hoa rực Lễ khai thật tưng
bừng
4 Luyện đọc lại:(10ph)
5 Củng cố dặn dò:(1ph)
H 3 em tiêp nôí nhau đọc
Trả lời câu hỏi nội dung bài
G Giới thiệu Ghi tên bài
G Đọc mẫu
H Luyện đọc các từ khó
H Nhiều em tiếp nối đọc từng câu
G Hướng dẫn ngắt giọng
H 2 em tìm cách ngắt nghỉ câu
4 em luyện đọc
G theo dõi uốn nắn
H Cả lớp luyện đọc
H 1 em đọc từ chú giải SGK G: Giải thích thêm
G Chia bài thành 2 đoạn
Đ 1 Ngày xuân thêm tưng bừng
Đ 2 Phần còn lại
H Nhiều em đọc bài - G.Nhận xét
H Theo nhóm đọc bài
Thi đọc bài theo nhóm
H + G Nhận xét
H Cả lớp đọc bài 1 lần
G nêu câu hỏi SGK
H Trả lời
G Nhận xét đưa ra ý đúng
H.luyện đọc lại toàn bài bình chọn
G Nhận xét tiết học
Trang 12Thø s¸u ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2010
ThÓ dôc líp 3
TIẾT4 BÀI 4: ÔN BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ, KỸ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN-TRÒ CHƠI “TÌM NGƯỜI CHỈ HUY”
I Mục tiêu:
-Ôn tập đi đều theo hàng dọc Yêu cầu HS thực hiện động tác nhanh chóng trật tự, theo đúng nhịp hô của G
-Trò chơi "Tìm người chỉ huy.” Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi
II Địa điểm, phương tiện
-Địa điểm: trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp, lên lớp
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
1 Phần mở đầu(6 phút)
-Nhận lớp
-Chạy chậm
-Khởi động các khớp
-Giậm chân đếm theo nhịp
-Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”
Tại chỗ vỗ tay hát
2 Phần cơ bản (24 phút)
- Ôn đi đều theo hàng
-Chia nhóm
- Ôn động tác đi kiễng gót 2 tay
chống hông,(dang ngang)
- Trò chơi vận động
- Chò chơi “chạy tiếp sức”
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
G điều khiển HS chạy 1 vòng sân
G hô nhịp khởi động cùng HS Cán sự lớp hô nhịp, G giúp đỡ
G nêu tên trò chơi, tổ chức cho HS chơi Quản ca cho lớp hát một bài
G nêu tên động tác, sau đó vừa làm mẫu động tácvừa nhắc lại để HS nắm được
G dùng khẩu lệnh để hô cho HS tập
HS tập G kiểm tra uốn nắncho các em
HS tập theo nhóm, các nhóm trưởng điều khiển HS nhóm mình
G đi giúp đỡ sửa sai
G nêu tên động tác, làm mẫu, hô nhịp cho
HS tập Cán sự lớp hô nhịp điều khiển
G giúp đỡ sửa sai
G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi , luật chơi
G chơi mẫu HS quan sất cách thực hiện
HS từng tổ lên chơi thử G giúp đỡ sửa sai