Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa tõ - §äc tõng c©u - Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó - Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu - GV theo dõi, HD hs luyện đọc từ khó như yêu [r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tiết 1-2: Tập đọc - Kể chuyện
Bài tập làm văn
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc + Rèn kỹ năng đọc:
- Chú ý các từ dễ phát âm sai: Làm văn, loay hoay, ngắn ngủn, Cô-li- a, vất vả, Liu
xi a
- Biết đọc giọng phân biệt lời nhân vật “Tôi” và lời ng($ mẹ
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Đọc thầm khá nhanh, nắm (ợc các chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từ câu chuyện hiểu lời khuyên: Lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì cố
B Kể chuyện
- Rèn kỹ năng nói Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Rèn kỹ năng nghe
+ Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện
III Các hoạt động cơ bản:
1 Bài cũ: Y/cầu hs đọc bài “Cuộc họp của chữ viết” và trả lời.
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
- Em hãy nói về vai trò quan trọng của dấu chấm câu?
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Một bạn nhỏ muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả Cậu
có giúp (ợc không? Giúp ntn? Tìm hiểu qua câu chuyện: Bài tập làm văn.
A Tập đọc
*HĐ1: HD luyện đọc đúng:
a Giáo viên đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm bài văn, HD chung
cách đọc
- Treo tranh minh hoạ cho hs quan sát
- Tranh vẽ gì?
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau mỗi em một
- Chú ý theo dõi
- Quan sát tranh và trả lời theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu l(, ý
đọc các từ khó (nh( yêu cầu)
Trang 2- Yêu cầu hs đọc từng đoạn GV hd hs đọc:
9:ng chẳng lẽ lại nộp bài văn ngắn ngủn
: thế này? (giọng băn khoăn)
Tôi nhìn xung quanh nhiều thế? (Giọng
ngạc nhiên)
- HD hs tìm hiểu nghĩa các từ khó trong bài
+ Yêu cầu hs đọc mục chú giải trong bài và
đặt câu với từ ngắn ngủn.
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu các nhóm đọc, GV hd góp ý hs
- Đọc đồng thanh
- GV yêu cầu 3 nhóm nối tiếp nhau đọc
đồng thanh 3 đoạn 1 hs đọc đoạn 4
- Yêu cầu 1 hs đọc cả bài
*HĐ2: H:3 đẫn tìm hiểu bài:
- Y/cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 +2 và trả
lời câu hỏi:
- Nhân vật E(ng tôi trong chuyện có tên là
gì ?
- Cô giáo giao cho lớp đề văn thế nào?
- Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài TLV?
- Y/c hs đọc thầm đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm gì để
bài viết dài ra?
- Y/c hs đọc thầm đoạn 4:
- Vì sao lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên khi mẹ
bảo đi giặt quần áo?
- Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ?
- Bài đọc giúp em hiểu điều gì?
*HĐ3: Luyện đọc lại:
- GV Đọc mẫu đoạn 3 + 4
- Yêu cầu hs luyện đọc
- Yêu cầu hs 4 nhóm thi đọc diễn cảm 4
đoạn văn
- GV cùng cả lớp n/x
- Đọc nối tiếp nhau mỗi em một đoạn văn
Đọc đúng giọng, lời văn ngắt nghỉ đúng theo yêu cầu của GV
- Nhận xét góp ý cho nhau
- Đọc chú giải, đặt câu với các từ đó: ngắn ngủn
- Luyện đọc trong nhóm, nhận xét cách đọc từng bạn, góp ý cho nhau
- Các nhóm nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài - 1 hs đọc đoạn 4
- Đọc và trả lời câu hỏi theo Y/c
- Tên là Cô-li-a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- HS Thảo luận và trả lời theo yêu cầu
- Đọc và trả lời theo yêu cầu
- Nhớ và viết lại những việc thỉnh thoảng
đã làm.Kể ra những việc ch( bao giờ làm Viết cả những điều mà 7(ớc đây Cô-li-a
lần đầu mẹ bảo Cô-li-a làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- Lắng nghe
- Đọc 4 đoạn văn ở từng nhóm
- Nhận xét, chọn hs đọc hay
B Kể chuyện
*GV nêu nhiệm vụ:
- Sắp xếp tranh theo diễn biến câu chuyện kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em
*HĐ 1: Sắp xếp 4 bức tranh theo đúng trình tự diễn biến câu chuyện.
- GV treo 4 bức tranh cho hs quan sát
Trang 3- Yêu cầu hs nêu nội dung của từng bức tranh - Nêu cách sắp xếp.
GV KL: Nêu cách sắp xếp đúng (3, 4, 2, 1)
*HD hs kể chuyện:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập - Đọc mẫu
- GV nhắc lại yêu cầu và (ớng dẫn hs kể
- GV kể mẫu đoạn 1 HS theo dõi
- GV HD hs nhận xét
+ Bạn kể có đúng với cốt chuyện không? - Kể thành câu rõ ràng rành mạch lạc ch(R + Bạn kể có tự nhiên không? - Yêu cầu hs bình chọn bạn kể tốt nhất c Củng cố dặn dò: + Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không? Vì sao?
+ Nhận xét tiết học + Về nhà kể lại câu chuyện cho ng($ thân nghe
Tiết 3: Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs: - Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
II Các hoạt động cơ bản: HĐ của GV HĐ của HS GV tổ chức, HD HS làm bài và chữa lần #(0 từng BT Bài 1: Cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài
Yêu cầu hs nêu cách tính Bài 2: Giải toán:
- Y/c hs tự làm bài rồi chữa
- GV n/x, đánh giá Bài 3: Giải toán:
- Y/c hs tự làm bài rồi chữa
- GV n/x, đánh giá Bài 4: - Yêu cầu hs tự làm bài - GV n/x, đánh giá 3 Củng cố, Dặn dò: - Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà làm bài tập trong vở BT
- Nêu yêu cầu bài tập - HS tự làm bài, Nhận xét góp ý cho nhau khi kiểm tra chéo k/q - Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài, 1 hs lên bảng - Lớp n/x - Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Thống nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS q/sát 4 hình trong SGK, trả lời miệng
- Lớp n/x
Trang 4Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008
Tiết 1: tự nhiên xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
II Chuẩn bị: Các hình sgk trang 24, 25
III Các HĐ dạy học:
1 Kiểm tra:
- GV cùng cả lớp theo dõi - nhận xét- cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết (ớc tiểu.
*HĐ1: Tìm hiểu ích lợi của việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết n:3) tiểu
B1: Gợi ý cho hs thảo luận:
Hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
B2: Trình bày kết quả thảo luận
*Kết luận: Giữ vệ sinh để tránh bị nhiễm
trùng
*HĐ2: Tìm hiểu việc giữ gìn và bảo vệ cơ
quanbài tiết :3) tiểu
B1: Làm việc theo cặp
B2: Làm việc cả lớp:
- Chúng ta cần phải làm gì để giữ vệ sinh
bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết
- Tại sao hằng ngày chúng ta cần phải uống
- Cho hs liên hệ với bản thân về việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết (ớc tiểu
- GV kết luận: Chúng ta cần phải giữ vệ
- Từng cặp hs thảo luận theo gợi ý của thầy, ng($ hỏi, ng($ trả lời Quan sát hình trang 24
- Từng cặp hs quan sát hình 2,3,4,5 trang
25 (SGK) nói với nhau các bạn trong mỗi tranh đang làm gì? Việc đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết (ớc tiểu
- Từng cặp, ng($ hỏi, ng($ trả lời nội dung thảo luận trên
- HS khác bổ sung
ngày
- Bù cho quá trình mất (ớc do việc thải
- Lắng nghe
Trang 5sinh bằng cách tắm rửa ,thay quần áo hằng
ngày để tránh một số bệnh ở cơ quan bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các
#(0 chia
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập ở nhà của hs, GV chữa bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài: Thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
* HĐ1: HD hs thực hiện phép chia 96 : 3
- GV viết phép chia lên bảng: 96 : 3
- Yêu cầu hs nhận xét số bị chia, số chia
- Yêu cầu một hs nêu cách chia
+ GV bổ sung, Y/c hs làm vào vở nháp
+ GVđặt tính và (ớng dẫn hs thực hiện
- Yêu cầu cả lớp thực hiện chia: 64 : 2
- GV tổng kết lại phép chia
*HĐ2: Thực hành:
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs tự làm bài, chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu hs thực hiện, chữa bài
Bài 3: áp dụng giải toán:
- Số bị c hia có hai chữ số, số chia có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
- 1 hs làm trên bảng, lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét kết quả
- Lớp thực hiện vào vở nháp, một hs làm trên bảng
- Nhận xét thống nhất cách chia và k/q
- Làm các bài tập ở SGK
- Nêu yêu cầu bài toán
- Tự thực hiện, đổi chéo vở KT kết quả
- HS chữa bài, thống nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài, chữa bài
- Thống nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài toán 1 HS lên bảng làm
3 Củng cố, dặn dò:
- Y/c hs nêu cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Nhận xét tiết học
- Làm bài tập ở nhà VBT
Trang 6
Tiết 3: Chính tả
Bài 1 - tuần 6
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe - Viết chính xác đoạn văn trong bài “Bài tập làm văn” Biết viết hoa tên riêng
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt cặp vần eo/oeo Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (s/x, thanh hỏi, thanh ngã).
- Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp
II Chuẩn bị: Bảng lớp viết bài tập 1, 2.
III Các HĐ dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu 2 hs viết trên bảng các tiếng có vần oam, lớp viết
vào vở nháp
2 Giới thiệu bài: Rèn kỹ năng viết chính tả, ôn bảng chữ cái
*HĐ1: HD hs nghe viết:
a HD hs chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết lần 1
- Tìm tên riêng trong bài chính tả
- GV đọc tiếng khó, yêu cầu hs viết vào vở
nháp
b HD hs viết bài
- GV đọc lần 2 - Đọc chậm rõ ràng
- GV theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
chính tả
- GV đọc lại lần 3 cho hs soát bài
*Chấm chữa bài: Thu 1 số bài chấm
- Yêu cầu hs đổi vở cho nhau để kiểm tra
- GV tổng hợp chữa lỗi hs mắc nhiều
*HĐ2: H:3 dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: GV giúp hs hiểu nội dung bài tập.
- GV chốt lại lời giải đúng: Khoeo chân,
loẻo khoẻo, ngoéo tay.
Bài 2:
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a siêng sáng.
b trẻ thơ, tổ quốc, biển, của những
- Chấm chữa bài, nhận xét
- 2 hs đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Cô-li-a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có dấu gạch ngang nối giữa các tiếng
- HS viết bài vào vở nháp, một hs lên bảng viết Cô-li-a, ngạc nhiên
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm, học sinh làm bài vào vở, 3 học sinh lên
điền, lớp nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, 2 hs lên bảng làm, học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Một số hs đọc bài đã điền
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 7- Về xem lại để ghi nhớ chính tả.
Thứ : ngày 01 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc các từ ngữ: hằng năm, tựu tr:d nảy nở, bỡ ngỡ, quang đãng.
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng.
- Hiểu nội dung bài: Bài văn là những hồi (ởng đẹp đẽ của nhà văn về buổi đầu tiên
- Học thuộc lòng một đoạn văn
II Chuẩn bị: Đoạn văn cần (ớng dẫn luyện đọc
II Các hoạt động dạy học cơ bản:
1 KTBC: Y/c hs đọc thuộc lòng bài thơ: “Ngày khai tr:d ” và nêu ND bài thơ.
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài: Chúng ta ai cũng có kỹ niệm về ngày đầu tiên đi học; Bài văn tả lại
*HĐ 1: HD luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm bài văn
- Giáo viên đọc bài HD chung cách đọc
b -(ớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu
- Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu
- GV theo dõi, HD hs luyện đọc từ khó
(theo y/c)
- Đọc từng đoạn 7(ớc lớp
GV chia đoạn cho hs, yêu cầu hs đọc nối
tiếp đoạn L(, ý hs giọng đọc, cách ngắt
nghỉ từng câu dài
- HD hs hiểu nghĩa từ: tựu tr:d náo nức,
mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu hs đọc trong nhóm, Nhóm nhận
xét góp ý cho nhau
- GV theo dõi HD hs đọc
- GV yêu cầu 3 hs của 3 nhóm đọc nối tiếp
3 đoạn của bài
- Chú ý theo dõi
- Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó
`( yêu cầu)
- Đọc nối tiếp mỗi em một đoạn Nhận xét,
- HS đọc mục chú giải
- Đọc trong nhóm, nhận xét góp ý cho nhau
- Thi nhau 3 nhóm đọc nối tiếp nhau 3
đoạn
Trang 8- Đọc đồng thanh:
*HĐ 2: HD tìm hiểu bài:
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1:
+ Điều gì gợi cho tác giả những kỹ niệm
- Yêu cầu hs đọc thầm Đ2 và trả lời câu
hỏi:
- Trong ngày đến 7(ờng đầu tiên vì sao tác
giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
*Bổ sung tầm quan trọng của ngày đến
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,
*HĐ 3: HD học thuộc lòng:
hs luyện đọc diễn cảm
xúc, nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm)
- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng một đoạn văn
mà em thích
- GV nhận xét, chọn nhóm đọc hay
- Đọc đồng thanh theo yêu cầu
- 1 hs đọc cả bài
- Suy nghĩ, trả lời (nhiều hs nêu)
- Bỡ ngỡ đứng bên ng($ thân chỉ giám đi
- Chọn nhóm đọc hay
- HS đọc theo yêu cầu của giáo viên
- HS trả lời
- Nêu đoạn văn em thích, lí do, học thuộc lòng đoạn văn đó
- HS thi đọc thuộc lòng, lớp nhận xét, chọn
hs đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- Nội dung của bài văn là gì? (bài văn là những hồi (ởng đẹp của nhà văn về buổi
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs: Về nhà đọc lại bài và đọc thuộc lòng một đoạn mà em thích
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số (Chia hết ở các #(ợt chia) Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Tự giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động DH:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập ở nhà của hs - Chữa bài
Trang 92 Bài mới: Giới thiệu bài: Củng cố rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số
cho số có một chữ số
*HĐ1: Củng cố kỹ năng thực hiện chia số
có 2 chữ số cho số có 1 chữ số:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu hs tự làm - 1 số hs lên bảng thực
hiện
*HĐ2: Củng cố kỹ năng tìm một trong các
phần bằng nhau của một số:
Bài 2:
- Yêu cầu hs tự làm bài - Chữa bài và thống
nhất kết quả
Bài 3: Giải toán:
- Yêu cầu hs thực hiện - Chữa bài và thống
nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở - một số hs làm trên bảng
- Thống nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
Tự làm bài (L(, ý thực hiện phép chia
đúng)
- Đọc đề bài toán
- HS giải vào vở ô li 1 HS lên bảng làm
3 Củng cố, Dặn dò: Nhận xét tiết học Làm bài tập ở nhà VBT
Tiết 3: Tập viết
Bài 6
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ (viết đúng mẫu, đều nét ) thông qua BT (P*
- Viết tên riêng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ viết hoa D, Đ.
- Tên riêng và câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Yêu cầu hs viết Chu Văn An vào bảng con.
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Củng cố cách viết chữ D, Đ thông qua bài tập ứng dụng.
*HĐ1: HD hs viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu hs mở vở tập viết, tìm các chữ
viết hoa có trong bài
- Yêu cầu hs nêu độ lớn cấu tạo từng chữ
- GV hd q/s chữ mẫu, phân tích cấu tạo rồi
hd hs viết (Điểm đặt bút, dừng bút )
- HS tìm nêu chữ viết hoa D, Đ, K
- HS nêu chữ hoa D cao đơn vị gồm nét Chữ K, Đ
- Chữ D, Đ, K
- Theo dõi GV hd, viết bảng con theo y/c
Trang 10b Luyện viết từ, câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc từ ứng dụng:
- Y/c hs nêu một số hiểu biết về Kim Đồng
- GV nhận xét bổ sung
- GV hd hs viết: Các chữ hoa, nối các chữ,
khoảng cách các chữ
- GV viết mẫu, Y/c hs viết bảng con, n/x
- Luyện viết câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng và nêu n/d
- GV bổ sung: Dao cùn có mài mới sắc,
thành
- HD và yêu cầu hs viết: Dao
- GV l(, ý hs viết đúng mẫu khoảng cách
đều vừa phải
- GV nhận xét
*HĐ2: HD hs viết bài vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu tiết tập viết
- Nhắc nhở hs t( thế ngồi, viết đúng, trình
bày đẹp
*HĐ3: Chấm chữa bài.
GV thu vở chấm, n/x và sửa từng bài Rút
kinh nghiệm cho hs
- HS đọc từ ứng dụng
- Chú ý theo dõi
- Viết bảng con
- HS đọc lớp theo dõi
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở tập viết, l(, ý viết đúng theo mẫu
3 Củng cố, Dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà luyện viết bài ở nhà.
Thứ năm ngày 02 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Luyện từ và câu
Bài tuần 6
I Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
- Ôn tập về dấu phẩy
II Đồ dùng: Bảng phụ ghi sẵn 3 câu văn của bài tập 2, vở bài tập.
III Các hoạt động cơ bản:
1 Bài cũ: Kiểm tra miệng bài tập 1, 3 của tuần 5 GV nhận xét đánh giá.
2 Bài mới: Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài lên bảng
*HĐ1: Mở rộng vốn từ về P:d học:
- Yêu cầu hs làm bài tập 1 (VBT)
Bài1: Điền từ vào ô trống theo hàng ngang
là: Buổi lễ mở đầu năm học mới
- Đọc nối tiếp cả bài 1, lớp đọc thầm, quan sát ô chữ, từ điền mẫu