1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án chuẩn kiến thức - Tuần 14 Lớp 3

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS *HD häc sinh lµm bµi tËp: - Giáo viên yêu cầu HS đọc, tìm hiểu nội - Đọc, tìm hiểu yêu cầu BT.. dung c¸c bµi tËp.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008

Tiết 1 - 2: Tập đọc - kể chuyện

Người liên lạc nhỏ

I Mục đích, yêu cầu:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Phát âm đúng: gậy trúc, suối, huýt sáo, thản nhiên, tráo &ng

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Ông ké, Nùng, Tây đồn, thầy mo, thong manh, Kim Đồng.

- Hiểu nội dung truyện: Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đ&, và bảo vệ cán bộ cách mạng

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ kể lại toàn bộ chuyện Giọng kể linh hoạt

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng DH:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III Các hoạt động DH: a Tập đọc

1 KT bài cũ:

- 2 HS đọc nối tiếp bài: "Cửa Tùng"

- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ1: Luyện đọc.

a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:

Đ1: Giọng chậm rãi, nhấn giọng các từ tả

dáng đi, phong thái của Kim Đồng

Đ2: Đọc giọng hồi hộp

Đ3: Giọng bọn lính hống hách, Kim Đồng

bình thản

Đ4: Giọng vui, phấn khởi, nhấn giọng: tráo

&  thông manh

- Giáo viên giới thiệu hoàn cảnh xảy ra câu

chuyện

b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu: Giáo viên sửa lỗi phát âm

cho HS

+ Đọc từng đoạn tr&0 lớp: Giáo viên nhắc

HS ngắt, nghỉ đúng

- Đọc thầm theo Giáo viên

- Quan sát tranh minh hoạ

- Một vài HS nêu những điều em biết về anh Kim Đồng

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2, 3 câu

- Đọc nối tiếp theo 4 đoạn của bài

- Đọc chú giải

Trang 2

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Đọc đồng thanh:

*HĐ2: HD tìm hiểu bài:

+ Anh Kim Đồng đ&T giao nhiệm vụ gì?

+ Vì sao cán bộ phải đóng vai một ông già

Nùng?

+ Cách đi của hai bác cháu nh& thế nào?

+ Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và

dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch?

- Giáo viên tóm tắt lại sự nhanh trí, thông

minh của Kim Đồng

*HĐ3: Luyện đọc lại:

- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 3

- Giáo viên nhận xét HS đọc

- Đọc bài, góp ý cho nhau theo nhóm 2

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc đồng thanh

đoạn 4

+ 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm

- Bảo vệ cán bộ dẫn đ&, &4 cán bộ

đến địa điểm mới

- Vì đây là vùng ng&, Nùng ở, đóng vai

& vậy để dễ hoà đồng với mọi  &ời,

dễ dàng che mắt địch làm chúng t&R

là  &ời địa ph&d 

- Đi cẩn thận… + 3 HS đọc nối tiếp các đoạn 2, 3, 4 Lớp

đọc thầm

- Không hề tỏ ra bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo báo hiệu

- Địch hỏi Kim Đồng trả lời rất nhanh trí: Đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm

- Trả lời xong thản nhiên gọi ông Ké đi

tiếp: Già ơi, ta đi thôi!

- Mỗi nhóm 3 em thi đọc đoạn 3 theo cách phân vai

- 1 HS đọc cả bài

Kể chuyện + Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh,

4 đoạn chuyện để kể lại câu chuyện

*HĐ4: HD kể toàn chuyện theo tranh:

- Giáo viên nhận xét, có thể kể theo 3 cách

C1: Đơn giản, ngắn gọn theo tranh minh hoạ

C2: Kể có đầu, cuối nh& không cần kĩ &

văn bản

C3: Kể sáng tạo

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố- dặn dò:

+ Qua câu chuyện em thấy anh Kim Đồng là

ng&, & thế nào?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện theo tranh

- Quan sát 4 tranh minh hoạ

- 1 HS khá kể mẫu đoạn 1 theo tranh

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp kể câu chuyện &ớc lớp

- Anh rất nhanh trí, thông minh, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đ&, và bảo

vệ cán bộ cách mạng

Trang 3

Tiết 3: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cách so sánh các khối +&ợng

- Củng cố các phép tính với số đo khối l&T  vận dụng để so sánh khối l&T và giải toán có lời văn

- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối l&T của 1 vật

II Đồ dùng dạy học: 1 cân đồng hồ loại nhỏ.

III Các HĐ dạy học DH:

1 Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.

*HD học sinh làm bài tập:

- Giáo viên yêu cầu HS đọc, tìm hiểu nội

dung các bài tập

Bài1:

+ Yêu cầu HS nêu lý do điền dấu ở một số

bài

Bài 2: Giải toán

- Giáo viên củng cố:

B1: Tìm số gam của 4 gói kẹo

B2: Tìm số gam của bánh + kẹo

Bài 3: Giải toán

- Giáo viên củng cách làm bài tập Cách

đổi từ kg  gam

Bài 4: Thực hành

- Giáo viên nhận xét

- Đọc, tìm hiểu yêu cầu BT

- HS làm bài tập vào vở, sau đó chữa bài + 2 HS lên chữa bài, lớp nhận xét

744g > 474g 305g < 350g 400g +8g< 480g 450g< 500g - 40g

1 kg > 900g+5g 760 g + 240g=1kg

- Nêu cách tính - điền dấu

+ 1 HS lên làm, HS khác nhận xét, đọc lại bài của mình

Bài giải

4 gói kẹo cân nặng số g là:

130 x 4 = 520 (g) Cả bánh và kẹo cân nặng là:

520 + 175 = 695 (g) ĐS: 695 g

+ 1 HS lên làm, lớp nhận xét

Bài giải

Đổi 1 kg = 1000 gam Sau khi làm bánh còn lại số g &, là:

1000 - 400 = 600 (g) Mỗi túi có số gam &, là:

600 : 3 = 200 (g) ĐS: 200 g

+ Nêu miệng sau khi thực hành cân các vật:

Bộ đồ dùng dạy học toán, hộp bút

2 Củng cố, dặn dò:

>

<

=

Trang 4

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Ôn lại bài tập để nắm vững mối liên hệ giữa kg và gam

Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tỉnh (thành phố) nơi bạn đang sống

(Tiết 1)

I Mục tiêu: Sau tiết học, học sinh biết:

- Kể đ&T tên một số cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế của tỉnh (thành phố)

- Cần có ý thức gắn bó, yêu quê &ơng

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK T52 - 55

- Tranh, ảnh s& tấm về 1 số cơ quan của tỉnh

III Các hoạt động dạy học:

1 KT bài cũ:

- 1 HS kể 1 số trò chơi em th&, chơi

- HS khác nhận xét, chọn ra những trò chơi có ích, trò chơi nguy hiểm? Vì sao?

- Giáo viên nhận xét, cho đánh giá

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ1: Nhận biết 1 số cơ quan hành chính

cấp tỉnh:

Cách tiến hành:

B1 Làm việc theo nhóm:

- Giáo viên yêu cầu 1 bàn 1 nhóm quan sát

tranh SGK, xem tranh có những cảnh gì?

- Giáo viên gợi ý: Kể tên những cơ quan hành

chính, văn hoá, giáo dục, y tế cấp tỉnh có

trong tỉnh?

B2 Trình bày:

Kết luận: ở mỗi tỉnh (thành phố) đều có các

cơ quan: hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế,

… để điều hành công việc, phục vụ đời sống

vật chất, tinh thần và sức khoẻ của nhân dân

*HĐ2: Nói về tỉnh (TP) nơi bạn đang sống:

Cách tiến hành:

B1 Yêu cầu HS đ&4 tranh, ảnh đã &u tầm về

các cơ sở văn hoá, giáo dục, y tế để quan sát

và nêu những hiểu biết của mình

- Quan sát tranh SGK Thảo luận theo gợi ý của Giáo viên

- Đại diện các nhóm lên trình bày: Nêu tên từng cơ quan

- HS khác bổ sung

- HS làm BT1 (VBT): UBNDTPHCM (a), Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức HN (d), Nhà hát lớn HN (c), Tr&, Quốc học Huế (b)

- Đ&4 tranh đã chuẩn bị để quan sát (4

Trang 5

B2 Giới thiệu &ớc lớp:

B3 Đóng vai:

- Giáo viên nhận xét

nhóm)

- Sắp xếp các tranh theo từng nhóm, cử ng&, lên giới thiệu

- Đóng vai ng&, HD du lịch để nói về các cơ quan của tỉnh mình

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập 2 để củng cố kiến thức của bài học

Tiết 2: Toán

Bảng chia 9

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Lập đ&T bảng chia 9 từ bảng nhân 9

- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập, thực hành

II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn.

III Các hoạt động dạy học:

1 KT bài cũ:

- 2 HS đọc bảng nhân 9

- 3 HS đố nhau phép tính bất kì trong bảng nhân 9

- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ1: Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng

nhân 9:

a Nêu phép nhân 9:

- Giáo viên cùng HS lấy đính bảng cài

+ Chúng ta lấy đ&T bao nhiêu chấm tròn?

+ Vì sao biết có 27 chấm tròn?

- Giáo viên ghi: 9 x 3 = 27

b HD lập phép chia:

+ Có 27 chấm tròn, cô chia đều vào các tấm

bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn, ta sẽ đ&T

mấy tấm bìa & vậy?

+ Vì sao em biết?

+ Từ phép nhân: 9 x 3 = 27 Ai lập đ&T phép

chia &d ứng có kết quả là 3?

+ Dựa trên cơ sở nào lập đ&T phép chia này?

+ HS lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn

- 27 chấm tròn

- 9 lấy 3 lần là: 9 x 3 = 27

- 3 tấm bìa

- 27 tấm bìa chia đều cho các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn ta sẽ đ&T

3 tấm bìa

- 27 : 9 = 3

- Lấy tích chia cho thừa số này đ&T thừa số kia

Trang 6

- Giáo viên ghi: 27 : 9 = 3.

*HĐ2: Lập bảng chia:

- Giáo viên yêu cầu HS nêu phép tính bất kì để

hình thành bảng chia 9 và Giáo viên viết bảng

- Giáo viên tổ chức cho HS học bảng chia 9

*HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm:

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

+ Em có nhận xét gì về đặc điểm từng dãy

tính?

Bài 3: Giải toán.

- Giáo viên nhận xét, củng cố cách làm

Bài 4: Giải toán.

- Giáo viên củng cố cách làm: Lấy 45 kg chia

đều mỗi túi 9 kg thì sẽ đ&T 5 túi

+ Chấm bài, nhận xét

- 3 HS đọc lại phép tính

+ Dựa vào bảng nhân lập bảng chia 9 qua việc làm BT1

- HS học bảng chia 9

- HS thi đọc thuộc bảng chia 9

+ HS nêu miệng, HS khác nhận xét

- 4 HS lên chữa bài HS khác nhận xét

18 : 9 = 2 27 : 9 = 3

45 : 9 = 5 72 : 9 = 8

9 : 9 = 1 90 : 9 = 10 + HS nêu miệng, HS khác nhận xét

- 4 HS lên chữa bài HS khác nhận xét Lấy tích chia cho thừa số này thì đ&T thừa số kia

+ 1 HS lên làm, HS khác nhận xét đọc lại bài của mình

Bài giải Mỗi túi có số kg gạo là:

45 : 9 = 5 (kg)

ĐS: 5kg + 1 HS lên làm, lớp nhận xét, HS khác

đọc bài của mình

Bài giải

Có số túi gạo là:

45 : 9 = 5 (túi) ĐS: 5 túi

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về học thuộc bảng chia 9

Tiết 3: Chính tả

Bài 1 - Tuần 14

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

2 Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài: Ng&, liên lạc nhỏ, viết đúng các tên riêng: Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

3 Làm đúng các bài tập phân biệt cặp, vần dễ lẫn (au, âu), âm đầu (l/n), âm giữa vần (i, iê)

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết 2 lần BT1; viết BT2.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 7

1 KT bài cũ:

- 2 HS viết bảng, lớp viết vở nháp theo Giáo viên đọc: huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá sách

- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ1: HD học sinh nghe - viết:

a HD HS chuẩn bị:

- Giáo viên đọc đoạn viết lần 1 (từ đầu đến

đằng sau)

+ Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng nào

viết hoa?

+ Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân vật?

+ Lời nói đó đ&T viết & thế nào?

- Giáo viên theo dõi giúp HS viết đúng chính tả

b HS viết bài:

- Giáo viên đọc lần 2 cho HS viết bài

Giáo viên quan sát, giúp HS

- Giáo viên đọc lần 3

c Chấm, chữa bài:

Thu bài, chấm điểm, nhận xét

*HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 1: Điền ay hay ây vào chỗ trống:

- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống.

a l hoặc n

b i hoặc iê

- Giáo viên nhận xét khi dùng i, iê

Bài tập 3: Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài

chính tả: NgAB liên lạc nhỏ.

- Chấm bài, nhận xét

- 1 HS đọc lại

+ Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

+ Nào, bác cháu ta lên &,  + 8&T viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- Đọc thầm đoạn chính tả, viết ra giấy nháp những từ dễ mắc lỗi khi viết bài

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi

- 1 HS đọc bài tập, lớp đọc thầm

- Làm bài cá nhân vào vở bài tập 2 HS lên làm, lớp nhận xét

Cây sậy chày giã gạo Dạy học ngủ dậy

Số bảy đòn bẩy

- Đọc thầm yêu cầu của bài tập

- Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm

a E&a nay, nằm, nấu, nát, lần

b tìm, dìm, chim, hiểm

- 3 HS đọc lại bài đã hoàn thành

- 1 HS nêu yêu cầu, tự làm vào vở, 1

HS nêu yêu miệng, lớp nhận xét

- Bắt đầu bằng l: lên, lúa, lững

- Bắt đầu bằng n: nào, Nùng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS về viết lại những lỗi chính tả, học thuộc khổ thơ BT3a

Trang 8

Thứ A ngày 26 tháng 11 năm 2008

Tiết 1: Tập đọc

Nhớ Việt Bắc

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý đọc đúng: hoa chuối, trắng rừng, đổ vàng, thuỷ chung, luỹ sắt, chiến khu

- Ngắt, nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu thơ lục bát

- Biết nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm: đỏ t&d giăng, luỹ sắt, che

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa từ: Việt Bắc, đèo, dang, phách, ân tình, thuỷ chung

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi đất,  &, Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi

3 Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu.

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bản đồ để chỉ cho HS biết 6 tỉnh thuộc chiến khu VB

III Các hoạt động dạy - học:

1 KT bài cũ: - 4 HS kể nối tiếp chuyện: Ng&, liên lạc nhỏ.

- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ1: Luyện đọc:

a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài (Giọng hồi

t&R  thiết tha, tình cảm):

- HD đọc toàn bài

b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu:

- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng khổ thơ &0 lớp:

- Giáo viên chia khổ thơ 1 làm 2 đoạn:

Đ1: 4 dòng đầu

Đ2: 6 dòng tiếp

- Giáo viên HD ngắt, nghỉ đúng nhịp thơ

+ Đọc đồng thanh

*HĐ2: HD học sinh tìm hiểu bài:

+ ` &ời cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt

Bắc?

- Giáo viên: "Ta" chỉ ng&, về xuôi, "mình"

chỉ  &ời VB thể hiện tình cảm thân thiết

Trong 4 câu tiếp, cứ dòng sáu nói về cảnh thì

dòng 8 nói về  &, …

- Đọc thầm theo Giáo viên Quan sát tranh ở SGK

- Quan sát 6 tỉnh thuộc chiến khu VB trên bản đồ

+ Mỗi HS đọc nối tiếp 2 câu thơ

+ Mỗi HS đọc nối tiếp 2 khổ thơ

- 1 HS đọc chú giải để hiểu từ mới

+ Đặt câu với từ: ân tình

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

+ Cả lớp đọc thầm 2 đoạn đầu

- Nhớ hoa, nhớ ng&, với cảnh sinh hoạt dao cài thắt l&  đan nón, chuối dang, hái măng, tiếng hát ân tình

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm từ câu 2 đến hết bài

Trang 9

+ Tìm những câu thơ cho thấy VB rất đẹp?

- Giáo viên: Các hình ảnh trên rất đẹp và tràn

ngập sắc màu: xanh, đỏ, trắng, vàng

+ Câu thơ nào cho thấy Việt Bắc đánh giặc rất

giỏi?

+ Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của

 &, Việt Bắc?

*HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ:

- HDHS đọc thuộc lòng 10 dòng thơ đầu

3 Củng cố, dặn dò:

+ Bài thơ ca ngợi điều gì?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng 10 dòng thơ

đầu, cả bài thơ

- Rừng xanh hoa chuối đỏ &d Ngày xuân mơ nở trắng rừng …

- Rừng cây … Tây, Núi … dày, Rừng che … thù.

+ Lớp đọc thầm bài thơ

- Đèo cao … chung.

+ 1 HS đọc cả bài

- Nhiều HS thi học thuộc lòng

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay

+ Ca ngợi đất, ng&, VB đẹp và đánh giặc giỏi

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Củng cố cho HS về bảng chia 9 Vận dụng vào làm tính, giải toán có

lời văn trong phép chia 9

II Các hoạt động DH:

1 KT bài cũ:

- 3 HS đọc bảng chia 9

- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:

Trang 10

*HĐ1: Củng cố phép chia 9, nhân 9:

- Quan sát, giúp đỡ HS làm bài

Bài 1 Tính nhẩm:

- Giáo viên củng cố mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia

Bài 3 Giải toán:

- Giáo viên củng cố cách tìm số phần bằng

nhau của 1 số

*HĐ2: Củng cố cách tìm thành phần chưa

biết:

Bài 2: Số?

- Yêu cầu HS nêu cách tìm TP &a biết

*HĐ3: Củng cố cách tìm số phần bằng

nhau của 1 số:

Bài 4: Tô màu vào 1/9 số ô vuông trong mỗi

hình

+ Vì sao H1 em lại tô vào 1 ô vuông?

- Chấm bài, nhận xét

- HS tự đọc và làm bài tập, sau đó chữa bài

+ 4 HS lên chữa bài, lớp nhận xét

9 x 6=54 9 x 7=63 9 x 8=72 9 x 9=81

54 : 9=6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 81 : 9= 9 + 1 HS lên làm, HS khác nhận xét, đọc bài làm của mình

Bài giải

Đã xây &T số ngôi nhà là:

36 : 9 = 4 (ngôi nhà) Còn phải xây tiếp số ngôi nhà nữa là:

36 - 4 = 32 (ngôi nhà) ĐS: 32 ngôi nhà

+ 1 số HS lên làm, lớp nhận xét

- HS nêu cách tìm &d  số chia, số bị chia

+ HS nêu miệng số ô vuông đã tô, HS khác nhận xét

H1: Tô vào 2 ô vuông

H2: Tô vào 2 ô vuông

- Hình 1 và 2 đều có 18 ô vuông mà tô vào 1/9 ô có nghĩa là tô vào 2 ô vuông

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn tất cả các bảng nhân, chia từ 2  9

Tiết 3: Tập viết

Bài 14

I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ hoa K (viết đúng mẫu, đều nét và nối

chữ đúng quy định) thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng: Yết Kiêu bằng chữ cỡ nhỏ

... bảo

vệ cán cách mạng

Trang 3< /span>

Tiết 3: Toán

Luyện tập

I... gam bánh + kẹo

Bài 3: Giải toán

- Giáo viên củng cách làm tập Cách

đổi từ kg  gam

Bài 4: Thực hành

- Giáo viên nhận xét

- Đọc,... thiệu

- Đóng vai ng&, HD du lịch để nói quan tỉnh

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà làm tập để củng cố kiến thức học

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w