Hoạt động của GV Hoạt động của HS *HD häc sinh lµm bµi tËp: - Giáo viên yêu cầu HS đọc, tìm hiểu nội - Đọc, tìm hiểu yêu cầu BT.. dung c¸c bµi tËp.[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
Tiết 1 - 2: Tập đọc - kể chuyện
Người liên lạc nhỏ
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Phát âm đúng: gậy trúc, suối, huýt sáo, thản nhiên, tráo &ng
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Ông ké, Nùng, Tây đồn, thầy mo, thong manh, Kim Đồng.
- Hiểu nội dung truyện: Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đ&, và bảo vệ cán bộ cách mạng
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ kể lại toàn bộ chuyện Giọng kể linh hoạt
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng DH:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
III Các hoạt động DH: a Tập đọc
1 KT bài cũ:
- 2 HS đọc nối tiếp bài: "Cửa Tùng"
- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
*HĐ1: Luyện đọc.
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài:
Đ1: Giọng chậm rãi, nhấn giọng các từ tả
dáng đi, phong thái của Kim Đồng
Đ2: Đọc giọng hồi hộp
Đ3: Giọng bọn lính hống hách, Kim Đồng
bình thản
Đ4: Giọng vui, phấn khởi, nhấn giọng: tráo
& thông manh
- Giáo viên giới thiệu hoàn cảnh xảy ra câu
chuyện
b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu: Giáo viên sửa lỗi phát âm
cho HS
+ Đọc từng đoạn tr&0 lớp: Giáo viên nhắc
HS ngắt, nghỉ đúng
- Đọc thầm theo Giáo viên
- Quan sát tranh minh hoạ
- Một vài HS nêu những điều em biết về anh Kim Đồng
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2, 3 câu
- Đọc nối tiếp theo 4 đoạn của bài
- Đọc chú giải
Trang 2+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Đọc đồng thanh:
*HĐ2: HD tìm hiểu bài:
+ Anh Kim Đồng đ&T giao nhiệm vụ gì?
+ Vì sao cán bộ phải đóng vai một ông già
Nùng?
+ Cách đi của hai bác cháu nh& thế nào?
+ Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và
dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch?
- Giáo viên tóm tắt lại sự nhanh trí, thông
minh của Kim Đồng
*HĐ3: Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 3
- Giáo viên nhận xét HS đọc
- Đọc bài, góp ý cho nhau theo nhóm 2
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc đồng thanh
đoạn 4
+ 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Bảo vệ cán bộ dẫn đ&, &4 cán bộ
đến địa điểm mới
- Vì đây là vùng ng&, Nùng ở, đóng vai
& vậy để dễ hoà đồng với mọi &ời,
dễ dàng che mắt địch làm chúng t&R
là &ời địa ph&d
- Đi cẩn thận… + 3 HS đọc nối tiếp các đoạn 2, 3, 4 Lớp
đọc thầm
- Không hề tỏ ra bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo báo hiệu
- Địch hỏi Kim Đồng trả lời rất nhanh trí: Đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm
- Trả lời xong thản nhiên gọi ông Ké đi
tiếp: Già ơi, ta đi thôi!
- Mỗi nhóm 3 em thi đọc đoạn 3 theo cách phân vai
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện + Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh,
4 đoạn chuyện để kể lại câu chuyện
*HĐ4: HD kể toàn chuyện theo tranh:
- Giáo viên nhận xét, có thể kể theo 3 cách
C1: Đơn giản, ngắn gọn theo tranh minh hoạ
C2: Kể có đầu, cuối nh& không cần kĩ &
văn bản
C3: Kể sáng tạo
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố- dặn dò:
+ Qua câu chuyện em thấy anh Kim Đồng là
ng&, & thế nào?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện theo tranh
- Quan sát 4 tranh minh hoạ
- 1 HS khá kể mẫu đoạn 1 theo tranh
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp kể câu chuyện &ớc lớp
- Anh rất nhanh trí, thông minh, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đ&, và bảo
vệ cán bộ cách mạng
Trang 3
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách so sánh các khối +&ợng
- Củng cố các phép tính với số đo khối l&T vận dụng để so sánh khối l&T và giải toán có lời văn
- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối l&T của 1 vật
II Đồ dùng dạy học: 1 cân đồng hồ loại nhỏ.
III Các HĐ dạy học DH:
1 Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.
*HD học sinh làm bài tập:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc, tìm hiểu nội
dung các bài tập
Bài1:
+ Yêu cầu HS nêu lý do điền dấu ở một số
bài
Bài 2: Giải toán
- Giáo viên củng cố:
B1: Tìm số gam của 4 gói kẹo
B2: Tìm số gam của bánh + kẹo
Bài 3: Giải toán
- Giáo viên củng cách làm bài tập Cách
đổi từ kg gam
Bài 4: Thực hành
- Giáo viên nhận xét
- Đọc, tìm hiểu yêu cầu BT
- HS làm bài tập vào vở, sau đó chữa bài + 2 HS lên chữa bài, lớp nhận xét
744g > 474g 305g < 350g 400g +8g< 480g 450g< 500g - 40g
1 kg > 900g+5g 760 g + 240g=1kg
- Nêu cách tính - điền dấu
+ 1 HS lên làm, HS khác nhận xét, đọc lại bài của mình
Bài giải
4 gói kẹo cân nặng số g là:
130 x 4 = 520 (g) Cả bánh và kẹo cân nặng là:
520 + 175 = 695 (g) ĐS: 695 g
+ 1 HS lên làm, lớp nhận xét
Bài giải
Đổi 1 kg = 1000 gam Sau khi làm bánh còn lại số g &, là:
1000 - 400 = 600 (g) Mỗi túi có số gam &, là:
600 : 3 = 200 (g) ĐS: 200 g
+ Nêu miệng sau khi thực hành cân các vật:
Bộ đồ dùng dạy học toán, hộp bút
2 Củng cố, dặn dò:
>
<
=
Trang 4- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Ôn lại bài tập để nắm vững mối liên hệ giữa kg và gam
Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tỉnh (thành phố) nơi bạn đang sống
(Tiết 1)
I Mục tiêu: Sau tiết học, học sinh biết:
- Kể đ&T tên một số cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế của tỉnh (thành phố)
- Cần có ý thức gắn bó, yêu quê &ơng
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK T52 - 55
- Tranh, ảnh s& tấm về 1 số cơ quan của tỉnh
III Các hoạt động dạy học:
1 KT bài cũ:
- 1 HS kể 1 số trò chơi em th&, chơi
- HS khác nhận xét, chọn ra những trò chơi có ích, trò chơi nguy hiểm? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét, cho đánh giá
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
*HĐ1: Nhận biết 1 số cơ quan hành chính
cấp tỉnh:
Cách tiến hành:
B1 Làm việc theo nhóm:
- Giáo viên yêu cầu 1 bàn 1 nhóm quan sát
tranh SGK, xem tranh có những cảnh gì?
- Giáo viên gợi ý: Kể tên những cơ quan hành
chính, văn hoá, giáo dục, y tế cấp tỉnh có
trong tỉnh?
B2 Trình bày:
Kết luận: ở mỗi tỉnh (thành phố) đều có các
cơ quan: hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế,
… để điều hành công việc, phục vụ đời sống
vật chất, tinh thần và sức khoẻ của nhân dân
*HĐ2: Nói về tỉnh (TP) nơi bạn đang sống:
Cách tiến hành:
B1 Yêu cầu HS đ&4 tranh, ảnh đã &u tầm về
các cơ sở văn hoá, giáo dục, y tế để quan sát
và nêu những hiểu biết của mình
- Quan sát tranh SGK Thảo luận theo gợi ý của Giáo viên
- Đại diện các nhóm lên trình bày: Nêu tên từng cơ quan
- HS khác bổ sung
- HS làm BT1 (VBT): UBNDTPHCM (a), Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức HN (d), Nhà hát lớn HN (c), Tr&, Quốc học Huế (b)
- Đ&4 tranh đã chuẩn bị để quan sát (4
Trang 5B2 Giới thiệu &ớc lớp:
B3 Đóng vai:
- Giáo viên nhận xét
nhóm)
- Sắp xếp các tranh theo từng nhóm, cử ng&, lên giới thiệu
- Đóng vai ng&, HD du lịch để nói về các cơ quan của tỉnh mình
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập 2 để củng cố kiến thức của bài học
Tiết 2: Toán
Bảng chia 9
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập đ&T bảng chia 9 từ bảng nhân 9
- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập, thực hành
II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học:
1 KT bài cũ:
- 2 HS đọc bảng nhân 9
- 3 HS đố nhau phép tính bất kì trong bảng nhân 9
- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
*HĐ1: Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng
nhân 9:
a Nêu phép nhân 9:
- Giáo viên cùng HS lấy đính bảng cài
+ Chúng ta lấy đ&T bao nhiêu chấm tròn?
+ Vì sao biết có 27 chấm tròn?
- Giáo viên ghi: 9 x 3 = 27
b HD lập phép chia:
+ Có 27 chấm tròn, cô chia đều vào các tấm
bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn, ta sẽ đ&T
mấy tấm bìa & vậy?
+ Vì sao em biết?
+ Từ phép nhân: 9 x 3 = 27 Ai lập đ&T phép
chia &d ứng có kết quả là 3?
+ Dựa trên cơ sở nào lập đ&T phép chia này?
+ HS lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn
- 27 chấm tròn
- 9 lấy 3 lần là: 9 x 3 = 27
- 3 tấm bìa
- 27 tấm bìa chia đều cho các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn ta sẽ đ&T
3 tấm bìa
- 27 : 9 = 3
- Lấy tích chia cho thừa số này đ&T thừa số kia
Trang 6- Giáo viên ghi: 27 : 9 = 3.
*HĐ2: Lập bảng chia:
- Giáo viên yêu cầu HS nêu phép tính bất kì để
hình thành bảng chia 9 và Giáo viên viết bảng
- Giáo viên tổ chức cho HS học bảng chia 9
*HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm:
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
+ Em có nhận xét gì về đặc điểm từng dãy
tính?
Bài 3: Giải toán.
- Giáo viên nhận xét, củng cố cách làm
Bài 4: Giải toán.
- Giáo viên củng cố cách làm: Lấy 45 kg chia
đều mỗi túi 9 kg thì sẽ đ&T 5 túi
+ Chấm bài, nhận xét
- 3 HS đọc lại phép tính
+ Dựa vào bảng nhân lập bảng chia 9 qua việc làm BT1
- HS học bảng chia 9
- HS thi đọc thuộc bảng chia 9
+ HS nêu miệng, HS khác nhận xét
- 4 HS lên chữa bài HS khác nhận xét
18 : 9 = 2 27 : 9 = 3
45 : 9 = 5 72 : 9 = 8
9 : 9 = 1 90 : 9 = 10 + HS nêu miệng, HS khác nhận xét
- 4 HS lên chữa bài HS khác nhận xét Lấy tích chia cho thừa số này thì đ&T thừa số kia
+ 1 HS lên làm, HS khác nhận xét đọc lại bài của mình
Bài giải Mỗi túi có số kg gạo là:
45 : 9 = 5 (kg)
ĐS: 5kg + 1 HS lên làm, lớp nhận xét, HS khác
đọc bài của mình
Bài giải
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi) ĐS: 5 túi
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về học thuộc bảng chia 9
Tiết 3: Chính tả
Bài 1 - Tuần 14
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
2 Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài: Ng&, liên lạc nhỏ, viết đúng các tên riêng: Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
3 Làm đúng các bài tập phân biệt cặp, vần dễ lẫn (au, âu), âm đầu (l/n), âm giữa vần (i, iê)
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết 2 lần BT1; viết BT2.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 71 KT bài cũ:
- 2 HS viết bảng, lớp viết vở nháp theo Giáo viên đọc: huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá sách
- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
*HĐ1: HD học sinh nghe - viết:
a HD HS chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn viết lần 1 (từ đầu đến
đằng sau)
+ Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng nào
viết hoa?
+ Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân vật?
+ Lời nói đó đ&T viết & thế nào?
- Giáo viên theo dõi giúp HS viết đúng chính tả
b HS viết bài:
- Giáo viên đọc lần 2 cho HS viết bài
Giáo viên quan sát, giúp HS
- Giáo viên đọc lần 3
c Chấm, chữa bài:
Thu bài, chấm điểm, nhận xét
*HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 1: Điền ay hay ây vào chỗ trống:
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống.
a l hoặc n
b i hoặc iê
- Giáo viên nhận xét khi dùng i, iê
Bài tập 3: Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài
chính tả: NgAB liên lạc nhỏ.
- Chấm bài, nhận xét
- 1 HS đọc lại
+ Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
+ Nào, bác cháu ta lên &, + 8&T viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Đọc thầm đoạn chính tả, viết ra giấy nháp những từ dễ mắc lỗi khi viết bài
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
- 1 HS đọc bài tập, lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân vào vở bài tập 2 HS lên làm, lớp nhận xét
Cây sậy chày giã gạo Dạy học ngủ dậy
Số bảy đòn bẩy
- Đọc thầm yêu cầu của bài tập
- Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
a E&a nay, nằm, nấu, nát, lần
b tìm, dìm, chim, hiểm
- 3 HS đọc lại bài đã hoàn thành
- 1 HS nêu yêu cầu, tự làm vào vở, 1
HS nêu yêu miệng, lớp nhận xét
- Bắt đầu bằng l: lên, lúa, lững
- Bắt đầu bằng n: nào, Nùng
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS về viết lại những lỗi chính tả, học thuộc khổ thơ BT3a
Trang 8
Thứ A ngày 26 tháng 11 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
Nhớ Việt Bắc
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng: hoa chuối, trắng rừng, đổ vàng, thuỷ chung, luỹ sắt, chiến khu
- Ngắt, nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu thơ lục bát
- Biết nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm: đỏ t&d giăng, luỹ sắt, che
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa từ: Việt Bắc, đèo, dang, phách, ân tình, thuỷ chung
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi đất, &, Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi
3 Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu.
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bản đồ để chỉ cho HS biết 6 tỉnh thuộc chiến khu VB
III Các hoạt động dạy - học:
1 KT bài cũ: - 4 HS kể nối tiếp chuyện: Ng&, liên lạc nhỏ.
- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
*HĐ1: Luyện đọc:
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài (Giọng hồi
t&R thiết tha, tình cảm):
- HD đọc toàn bài
b Giáo viên HD học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng khổ thơ &0 lớp:
- Giáo viên chia khổ thơ 1 làm 2 đoạn:
Đ1: 4 dòng đầu
Đ2: 6 dòng tiếp
- Giáo viên HD ngắt, nghỉ đúng nhịp thơ
+ Đọc đồng thanh
*HĐ2: HD học sinh tìm hiểu bài:
+ `&ời cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt
Bắc?
- Giáo viên: "Ta" chỉ ng&, về xuôi, "mình"
chỉ &ời VB thể hiện tình cảm thân thiết
Trong 4 câu tiếp, cứ dòng sáu nói về cảnh thì
dòng 8 nói về &, …
- Đọc thầm theo Giáo viên Quan sát tranh ở SGK
- Quan sát 6 tỉnh thuộc chiến khu VB trên bản đồ
+ Mỗi HS đọc nối tiếp 2 câu thơ
+ Mỗi HS đọc nối tiếp 2 khổ thơ
- 1 HS đọc chú giải để hiểu từ mới
+ Đặt câu với từ: ân tình
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
+ Cả lớp đọc thầm 2 đoạn đầu
- Nhớ hoa, nhớ ng&, với cảnh sinh hoạt dao cài thắt l& đan nón, chuối dang, hái măng, tiếng hát ân tình
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm từ câu 2 đến hết bài
Trang 9+ Tìm những câu thơ cho thấy VB rất đẹp?
- Giáo viên: Các hình ảnh trên rất đẹp và tràn
ngập sắc màu: xanh, đỏ, trắng, vàng
+ Câu thơ nào cho thấy Việt Bắc đánh giặc rất
giỏi?
+ Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của
&, Việt Bắc?
*HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ:
- HDHS đọc thuộc lòng 10 dòng thơ đầu
3 Củng cố, dặn dò:
+ Bài thơ ca ngợi điều gì?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng 10 dòng thơ
đầu, cả bài thơ
- Rừng xanh hoa chuối đỏ &d Ngày xuân mơ nở trắng rừng …
- Rừng cây … Tây, Núi … dày, Rừng che … thù.
+ Lớp đọc thầm bài thơ
- Đèo cao … chung.
+ 1 HS đọc cả bài
- Nhiều HS thi học thuộc lòng
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
+ Ca ngợi đất, ng&, VB đẹp và đánh giặc giỏi
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố cho HS về bảng chia 9 Vận dụng vào làm tính, giải toán có
lời văn trong phép chia 9
II Các hoạt động DH:
1 KT bài cũ:
- 3 HS đọc bảng chia 9
- Giáo viên, HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
Trang 10*HĐ1: Củng cố phép chia 9, nhân 9:
- Quan sát, giúp đỡ HS làm bài
Bài 1 Tính nhẩm:
- Giáo viên củng cố mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
Bài 3 Giải toán:
- Giáo viên củng cố cách tìm số phần bằng
nhau của 1 số
*HĐ2: Củng cố cách tìm thành phần chưa
biết:
Bài 2: Số?
- Yêu cầu HS nêu cách tìm TP &a biết
*HĐ3: Củng cố cách tìm số phần bằng
nhau của 1 số:
Bài 4: Tô màu vào 1/9 số ô vuông trong mỗi
hình
+ Vì sao H1 em lại tô vào 1 ô vuông?
- Chấm bài, nhận xét
- HS tự đọc và làm bài tập, sau đó chữa bài
+ 4 HS lên chữa bài, lớp nhận xét
9 x 6=54 9 x 7=63 9 x 8=72 9 x 9=81
54 : 9=6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 81 : 9= 9 + 1 HS lên làm, HS khác nhận xét, đọc bài làm của mình
Bài giải
Đã xây &T số ngôi nhà là:
36 : 9 = 4 (ngôi nhà) Còn phải xây tiếp số ngôi nhà nữa là:
36 - 4 = 32 (ngôi nhà) ĐS: 32 ngôi nhà
+ 1 số HS lên làm, lớp nhận xét
- HS nêu cách tìm &d số chia, số bị chia
+ HS nêu miệng số ô vuông đã tô, HS khác nhận xét
H1: Tô vào 2 ô vuông
H2: Tô vào 2 ô vuông
- Hình 1 và 2 đều có 18 ô vuông mà tô vào 1/9 ô có nghĩa là tô vào 2 ô vuông
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn tất cả các bảng nhân, chia từ 2 9
Tiết 3: Tập viết
Bài 14
I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ hoa K (viết đúng mẫu, đều nét và nối
chữ đúng quy định) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Yết Kiêu bằng chữ cỡ nhỏ
... bảovệ cán cách mạng
Trang 3< /span>
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I... gam bánh + kẹo
Bài 3: Giải toán
- Giáo viên củng cách làm tập Cách
đổi từ kg gam
Bài 4: Thực hành
- Giáo viên nhận xét
- Đọc,... thiệu
- Đóng vai ng&, HD du lịch để nói quan tỉnh
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà làm tập để củng cố kiến thức học