Bµi d¹y: Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS *HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiÓu bµi a.. GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng to, rõ, + HS chú ý lắng nghe.[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 - 2: Tập đọc - kể chuyện
Hai Bà Trưng
I Mục đích - yêu cầu:
A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai : ruộng #$% lên rừng, lập #!% trẩy quân, rìu búa, đầu tiên
- Giọng đọc phải phù hợp với diễn biến của câu chuyện.
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Đọc thầm nhanh hơn học kì 1
- Hiểu nghĩa từ : giặc ngoại xâm, đô hộ, luy lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà ># và nhân dân ta
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, HS kể lại từng đoạn câu truyện
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ… thay đổi #: giọng kể với nội dung câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp #: lời bạn
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ truyện SGK.
III Các hoạt động dạy- học.
Tập đọc
1 GTB: GV giới thiệu 7 chủ điểm của sách Tiếng Việt T2 và chủ điểm: Bảo vệ
Tổ quốc
2 Bài dạy:
*HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm
hiểu bài
a GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng to, rõ,
mạnh mẽ …
b HDHS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1:
- GV phát hiện sửa lỗi cho HS
- GV giải nghĩa từ mới: giặc ngoại xâm, đô
hộ, ngọc trai
Hỏi: Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm
đối với dân ta?
- GV nhắc HS đọc chậm, nhấn giọng từ
ngữ chỉ tội ác của giặc
+ HS chú ý lắng nghe
- HS nối tiếp đọc 4 câu trong đoạn (2
&#:[
- 2 HS đọc cả đoạn
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 1
- Lớp đọc ĐT đoạn1
+ Chúng thẳng tay chém giết dân lành,
#B hết ruộng #$ …
- 2 HS thi đọc lại đoạn văn
Trang 2c HDHS luyện đọc, tìm hiểu đoạn 2:
- GV sửa lỗi phát âm cho HS và giúp HS
hiểu nghĩa từ mới: Mê linh, nuôi chí
Hỏi: Hai Bà ># có tài và có chí lớn #
thế nào?
d HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3:
- GV giải nghĩa từ: Luy Lâu, trẩy quân,
giáp phục, phấn khích
Hỏi: + Vì sao Hai Bà ># khởi nghĩa?
+
Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đoàn quân khởi nghĩa?
- GV gợi ý và HD để HS biết đọc đoạn văn
với giọng nhanh, hào hùng
e HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4:
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
Hỏi: + Kết quả của cuộc khởi nghĩa #
thế nào?
+ Vì sao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai
Bà >#U
*HĐ2: Luyện đọc lại.
- GV đọc đoạn 4
- GV, HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
nhất
- HS đọc nối tiếp 4 câu của đoạn2
- 2 HS đọc #B lớp
- Từng cặp luyện đọc, 2 HS thi đọc
- Lớp đọc ĐT, đọc thầm
+ Hai Bà ># rất giỏi võ nghệ, nuôi chí dành lại non sông
- Đọc nối tiếp 8 câu Z.&#:[ Lời của
># Trắc 1 HS đọc
- 2 HS đọc đoạn 3
- Từng cặp luyện đọc đoạn 3 Lớp đọc
ĐT
- Lớp đọc thầm
+ Vì Hai Bà ># yêu #B% #$ dân, căm thù quân giặc tàn bạo đã giết hại Thi Sách và gây bao tội ác với nhân dân
+ Hai Bà mặc giáp phục thật đẹp #B lên…
- 2 HS thi đọc đoạn 3
- Đọc nối tiếp 4 câu trong đoạn
- 2HS đọc #B lớp Từng cặp l/đọc
- Lớp đọc đồng thanh
+ Thành trì của giặc lần &#: sụp đổ, Tô
Định trốn về #B Đất #B sạch bóng quân thù
nhân dân giải phóng đất #B% là hai vị anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử #B nhà
- 2 HS thi đọc đoạn 4
- 3 HS đọc lại
- 4 HS thi đọc cả bài
Kể chuyện
GV nêu nhiệm vụ: GV nêu yêu cầu
của tiết kể chuyện
*HĐ3: HD học sinh kể từng đoạn
câu truyện theo tranh.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
nhớ lại cốt chuyện để kể lại từng
đoạn của câu chuyện (không cần kể
giống hệt # văn bản mà có thể kể
sáng tạo hoặc nhớ văn bản #
- Quan sát lần &#: từng tranh trong SGK
- 4HS tiếp nối kể 4 đoạn của câu chuyện HS khác nhận xét, bổ sung lời
kể cho bạn
Trang 3phải kể cho sinh động).
- GV và HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
Hỏi: + Câu chuyện này giúp chúng
em hiểu điều gì?
nghe
- 2 HS thi kể cả câu truyện
- Dân tộc VN có truyền thống chống giặc ngoại xâm bất khuất từ bao đời nay
Tiết 2: Toán
Các số có bốn chữ số
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết các số có 4 chữ số ( các chữ số đều khác 0)
- =#B đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo
vị trí của nó ở từng hàng
- =#B đầu nhận ra thứ tự của các số trong 1 nhóm các số có bốn chữ số Z#F hợp đơn giản )
II Đồ dùng dạy- học: GV và HS có các tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10, 1 ô vuông III Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
*HĐ1: Giới thiệu số có 4 chữ số:
* Giới thiệu số 1423
- GV #B dẫn HS lấy các tấm bìa
- GV #B dẫn cho HS quan sát SGK để
sắp xếp # trong SGK
Hỏi: + Vậy nhóm thứ nhất có bao nhiêu ô
vuông?
+ Nhóm thứ hai có bao nhiêu ô vuông?
+ Nhóm thứ 3 có bao nhiêu ô vuông ?
- T# vậy trên hình vẽ có 1000, 400, 20
và 3 ô vuông
+ Coi 1 là 1đơn vị ta có mấy đơn vị ở
hàng đơn vị?
+ Coi 10 là 1 chục thì ở hàng chục có
mấy chục?
Ta viết 2 ở hàng chục
+ Coi 100 là 1trăm thì ở hàng trăm ta có
mấy trăm?
Ta viết 4 ở hàng trăm
+ Coi 1000 là một nghìn thì ở hàng nghìn
- Lấy 1 tấm bìa có 10 cột, mỗi cột có 10 ô vuông Tấm bìa đó có 100 ô vuông
- Sắp xếp thành nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, mỗi nhóm có 100 ô vuông
- 100 vuông HS đếm:100, 200,…1000 + Lấy 4 tấm bìa # thế sắp xếp vào nhóm thứ 2
- Đếm và nêu có 400 ôvuông
- Lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông sắp xếp vào nhóm thứ 3
- Có 20 ô vuông + Lấy 3 ô vuông rời xếp vào nhóm thứ 4 + Quan sát bảng từ hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- Có 3 đơn vị
- 2 chục
- 4 trăm
- 1 nghìn
Trang 4có mấy nghìn?
Ta viết 1 ở hàng nghìn
- Giáo viên viết số 1423, yêu cầu HS nêu
lại cách viết, đọc số này
- Quan sát và nêu số 1423 gồm có 4 chữ
số,kể từ trái sang phải số 1 chỉ nghìn,chữ
số 4 chỉ trăm, chữ số2 chỉ 2 chục,chữ số3
chỉ 3 đơn vị
*HĐ2: Thực hành:
Bài1: HDHS nêu bài mẫu Z#$ tự #
bài học)
- Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị từng
hàng
Bài 2: Viết theo mẫu
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thực hiện theo mẫu,
Bài 3: Điền số
- HS khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên: Đây là những dãy số đếm
thêm 1 đơn vị (cách nhau 1 đơn vị - số
liên tiếp)
- Nêu cách viết,cách đọc số1423
- Một vài HS đọc số ,lớp đọc đồng thanh
- Quan sát và nêu số 1423 gồm có 4 chữ số,kể từ trái sang phải số 1 chỉ nghìn, chữ
số 4 chỉ trăm, chữ số2 chỉ 2 chục, chữ số3 chỉ 3 đơn vị
- Một số hoc sinh nêu lại + Làm bài vào vở và chữa bài + 1HS lên làm bài, nêu giá trị từng hàng
#$ ứng lớp nhận xét
+4HS lên làm,lớp nhận xét,một số
HS đọc lại a
+ 1 HS lên làm, 1số HS đọc lại, lớp nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài
Tiết : Tự nhiên và xã hội
Vệ sinh môi trường
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh
II Đồ dùng dạy-học: Các hình trang 70, 71 SGK.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ
HS trả lời, HS khác nhận xét, GV cho điểm HS trả lời, HS khác nhận xét GV ghi
điểm
2 Dạy bài mới: GTB.
*HĐ1: Quan sát tranh, nêu tác hại của người,
gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường
và sức khoẻ.
+ Cách tiến hành:
B1: Quan sát tranh: - Cá nhân HS quan sát các hình
trang 70, 71 trong SGK
Trang 5B2: HS nêu những điều đã quan sát:
B3: Thảo luận nhóm:
uế bừa bãi Hãy nêu 1số dẫn chứng cụ thể em
đã quan sát thấy ở địa #$U
- Cần phải làm gì để tránh những hiện #:
trên?
GV kết luận: Phân, #B tiểu là các chất cặn
bã của quá trình tiêu hoá, bài tiết Chúng có
mùi hôi, thối, chứa nhiều mầm bệnh…
*HĐ2: Các loại nhà tiêu và cách sử dụng hợp
vệ sinh
+ Cách tiến hành:
B1: GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu quan
sát tranh
B2: Thảo luận:
- ở địa #$ bạn #F sử dụng loại nhà tiêu
nào?
giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?
+ Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân vật
nuôi không làm ô nhiễm môi #FU
GV kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh, sử lí
phòng chống ô nhiễm môi #F% không khí,
đất và #B
3 Củng cố - dặn dò:
- Thực hiện tốt bài học để bảo vệ môi #F
- Một số HS nói nhận xét của mình
về những gì quan sát thấy trong hình
- 4 nhóm thảo luận theo gợi ý của GV
- Các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung: Đó là nguồn bệnh làm lây lan ảnh #b đến
- Các nhóm quan sát H3, 4 (SGK) Nêu tên từng loại nhà tiêu có trong hình
- Thảo luận theo câu hỏi gợi ý củaGV
- Các nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số (mỗi chữ đều khác 0)
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các sốcó bốn chữ số trong từng dãy số
- Làm quen với các số tròn nghìn Z#B đầu) từ 1000 đến 9000
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho 1HS viết, lớp viết bảng con: 1452
- Một số HS xác định giá trị của mỗi số
Trang 6- GV nhận xét, cho điểm.
2 Dạy bài mới.
*HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1: Viết( theo mẫu):
GVcủng cố cách viết, đọc các số có 4 chữ số
Bài 2: Viết (theo mẫu):
GVcủng cố cách viết, đọc các số có 4 chữ số
Bài 3: Số?
- GV nhận xét
Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn
+ Chấm bài nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Làm bài vào vở HS chữa bài
+ 5 HS lên làm bài, 1 số HS nhận xét
và đọc lại các số
- Tám nghìn năm trăm hai
- Chín nghìn bốn trăm
- Một nghìn chín trăm năm
- Bốn nghìn bảy trăm sáu
- Một nghìn chín trăm
- Năm nghìn tám trăm hai
8527 9462 1954 4765 1911
5821
- HS nêu y/c rồi tự làm bài 1 số HS lên bảng làm; Lớp nhận xét
Viết số
Đọc số 1942
6358 4444 8781 9246 7155
Một nghìn chín trăm bốn Sáu nghìn ba trăm năm Bốn nghìn bốn trăm bốn Tám nghìn bảy trăm tám Chín nghìn hai trăm bốn Bảy nghìn một trăm năm
- HS nêu y/c rồi làm bài vào vở + 3 HS lên làm, lớp nhận xét, 1số HS
đọc các số
a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656
b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126
c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500
+ 1HS lên làm, lớp làm vào vở; nhận xét
Trang 7- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả
Bài 1 - Tuần 19
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe-viết chính xác đoạn 4 của chuyện "Hai Bà Trưng" Biết viết hoa đúng
các tên riêng
- Điền đúng vào chỗ trống các tiếng bắt đầu bằng iêt/iêc
- Tìm #: các tiếng bắt đằu bằng vần iêt/ iêc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 1;2(VBT)
- Vở bài tập
III Các HĐ dạy -học:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết:
a /#B dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc lần 1 đoạn 4 của bài: Hai Bà
>#
Hỏi: + Các chữ Hai, Bà trong Hai Bà
># #: viết # thế nào?
- Viết hoa # thế để tỏ lòng tôn kính, lâu
dần Hai Bà ># #: dùng # tên
riêng
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?
Các tên riêng đó viết # thế nào?
b GV đọc cho HS chép bài vào vở:
- GV đọc lần 2 Quan sát giúp HS viết
đúng, đẹp
c Chấm, chữa bài:
- GV đọc lần 3
- GV chấm bài, nhận xét
*HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT
Bài1: Điền vào chỗ trống:
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
a Lành lặn, nao núng, lanh lảnh
b đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh biêng
- 1 HS đọc lại Lớp theo dõi trong SGK
- Viết hoa cả 2 chữ Hai và Bà
- Tô Định, Hai Bà ># Các tên riêng
đó viết hoa 2 chữ đầu của mỗi chữ ghi tiếng
- Đọc thầm lại đoạn văn Viết ra giấy nháp những từ dễ sai
- Chép bài vào vở
- Soát bài, viết lỗi sai xuống cuối bài viết
- 2 HS nêu yêu cầu bài a, b
- HS làm bài vào vở nháp
- 2 HS lên bảng thi điền nhanh
Trang 8Bài 2: Tìm các từ ngữ:
- GV chia làm 2 nhóm
- GV và HS nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
+ Chấm 1 số bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, khen HS học tốt
- Về viết lại lỗi chính tả sai, đọc lại các bài
tập, ghi nhớ chính tả
- 1 HS nêu yêu cầu
- Chơi tiếp sức
- Lớp viết bài vào vở
a lao động, liên lạc, long đong,…, nông thôn, nông dân, nóng nực,…
b mải miết, viết, liếc mắt, tiếc của
Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2008
tiết 1: Tập đọc
Báo cáo kết quả tháng thi đua noi gương chú bộ đội
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ: vừa qua, điệu múa, liên hoan.
- Đọc câu trôi chảy, rõ ràng, rành mạch từng nội dung, đúng giọng một bản báo cáo
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, họp lớp
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi nội dung đoạn cần #B dẫn luyện đọc: Tôi … vừa qua.
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Bộ đội về làng.
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Luyện đọc.
a GV đọc toàn bài: Giọng rõ ràng, rành
mạch, dứt khoát
b GV #B dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ:
+ Đọc từng đoạn #B lớp:
- GV theo dõi, #B dẫn HS ngắt nghỉ
đúng, sửa lỗi phát âm cho HS
- GV giúp HS hiểu 1 số từ ngữ khó: Ngày
22-12.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
*HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Theo em báo cáo trên là của ai?
- HS chu ý, lắng nghe
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong báo cáo (2
&#:[
- Đọc theo cặp, góp ý cho nhau
- 2 HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc thầm bản báo cáo
- Là của bạn lớp #b
Trang 9+ Bạn báo cáo với những ai?
+ Bản báo cáo gồm những nội dung nào?
+ Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để
làm gì?
*HĐ3: Luyện đọc lại
GV và HS nhận xét bình chọn bạn đọc
đúng, hay
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài, nhớ lại xem tổ mình đã
làm #: những gì trong tháng vừa qua để
chuẩn bị cho tiết TLV tuần 20
- Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua "Noi
#$ chú bộ đội"
- 1HS đọc từ mục A đến hết, lớp đọc thầm
- Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp: học tập, lao động, các công tác khác, cuối cùng là đề nghị khen #b những tập thể, cá nhân tốt nhất
- Để thấy lớp thực hiện đợt thi đua # thế nào?
- HS thi đọc toàn bài
Tiết 2: Toán
Các số có bốn chữ số (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết các số có bốn chữ số Z#F hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)
- Đọc, viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bồn chữ số
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ kẻ các bảng của bài học.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS tự nêu ví dụ về số có bốn chữ số, xác định giá trị của từng chữ số
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới.
*HĐ1: Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường
hợp có chữ số 0:
- GV ghi bảng lớp \#! ý HS khi viết, đọc số
đều từ trái sang phải (từ hàng cao đến hàng
thấp)
*HĐ2: Thực hành.
GV quan sát #B dẫn HS làm bài:
Bài1: Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081;
5005 (theo mẫu)
GV: Củng cố cách đọc số có bốn chữ số trong
- Quan sát bảng trong SGK T95, nhận xét và tự viết số, đọc số
- 1HS đọc mẫu trong SGK
- HS lần &#: đọc các số Lớp nhận xét
Trang 10#F hợp chữ số hàng trăm, chục, đơn vị là
0
Bài 2: Số?
GV Củng cố cách đọc, viết số
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Yêu cầu HS nhận biết đúng dãy số để viết
đúng số có 4 chữ số khi tròn nghìn, tròn trăm,
tròn chục
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc lại các số trong các bài tập
- HS nêu y/c
- 3 HS lên làm, lớp nhận xét đọc lại số
a 5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621
b 8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014
c 6000;6001; 6002;6003;6004;6005 + 3 HS lên làm, lớp nhận xét
a 3000; 4000; 5000; 6000; 7000, 8000
b 9000; 9100, 9200, 9300, 9400, 9500
c 4420; 4430, 4440, 4450, 4460, 4470
Tiết 3: Tập viết
Bài 19
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa N (Nh) thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết tên riêng Nhà Rông bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng: Nhớ Sông Lô, nhớ phố Ràng / Nhớ từ cao lạng, nhớ sang Nhị Hà bằng cỡ chữ nhỏ.
- HS viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy- học.
GV: Mẫu chữ viết hoa: N (Nh) Bảng lớp viết tên riêng, câu ứng dụng
HS: Vở TV, bảng con, phấn, bút
III Các hoạt dộng dạy- học.
1 GTB.
2 Bài dạy:
*HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:
a Quan sát nêu qui trình:
- GV # mẫu chữ N (Nh) cho HS quan
sát
- GV viết mẫu, #B dẫn cách viết
b Viết bảng:
- GV sửa lỗi cho HS
*HĐ2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
a Giới thiệu từ ứng dụng:
- GV giới thiệu bến Nhà Rồng
- Nêu chữ hoa có trong bài: Nh, R, L,
C, H
- Quan sát, nêu qui trình viết
+ 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng trong bài: Nhà Rồng