Gi¸o ¸n buæi 1 LuyÖn tËp thùc hµnh RÌn ch÷: Bµi 4 Hướng dẫn HS viết bài 4 ở vở luyện chữ đẹp theo đúng mẫu chữ nét nghiêng.. Mục đích yêu cầu - Luyện viết lời chào trong 1số trường hợp c[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt(luyện tập)
Luyện viết bài : Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục đích, yêu cầu
- Chép lại chính xác đoạn: Ngày xưa trông rất xấu” trong bài Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Tìm và viết đúng những chữ có phụ âm đầu viết bằng c trong bài và làm đúng bài tập điền c hay k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép
- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?
- ChoHS viết từ khó:ngáp ngắn, nắn nót,
nguệch ngoạc
- Đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm 1 số bài, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bà1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Chữa bài
Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?
- Chữa bài
- Gọi HS đọc bài vừa điền
- Khi nào âm cờ được viết bằng chữ k?
4 Củng cố, nhận xét
Hoạt động học
- 2- 3 HS đọc lại
- 2- 3 HS trả lời
- Đoạn chép có 3 câu
- 2 HS nêu câu: Những lúc rất xấu
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở nháp
- HS nghe và viết
- HS chữa lỗi sai
- 1- 2 HS nêu
- HS đọc thầm lại bài chính tả chép lại chữ có phụ âm đầu viết bằng c
- 2 HS nêu bài vừa làm, lớp nhận xét
- 1- 2 HS nêu
- HS tự tìm rồi viết vào vở
- 2 HS lên bảng, lớp nhận xét
- 2- 3 HS đọc -1- 2 HS trả lời
Trang 2Thứ tư ngày19 tháng 8 năm 2009
Luyện tập thực hành
Rèn chữ :Bài 1
Hướng dẫn HS viết bài 1 ở vở luyện chữ đẹp bằng chữ thường và chữ hoa: a, ă, â, an nhàn, ăn ở, ân cần, A, Ă, Â, Ăn cần ở kiệm.
Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt(luyện tập)
Luyện tập về từ và câu
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục làm quen với khái niệm từ và câu
- Biết tìm các từ chỉ người, hoạt động, tính nết và đồ dùng học tập.Bước đầu biết dùng
từ để đặt câu đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập:
GV phát phiếu cho HS
a)Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
- Gọi HS nêu tên từng nhóm
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài
- Gọi HS đọc bài vừa làm
b)Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Chữa bài
- Gọi HS đọc lại 3 câu vừa điền
c)Bài 3: Em hãy nêu yêu cầu của bài
- HS tự tìm rồi viết vào vở
- Chữa bài: Gọi HS nêu các từ vừa tìm
d)Bài 4: Em cần làm gì?
- GV chấm 1 số bài và chữa
- 2 HS nêu -1-2 HS nêu tên 3 nhóm
- HS làm bài vào phiếu -1 HS lên bảng, lớp nhận xét
- 2 HS đọc
- 2 HS nêu
- HS làm bài vào phiếu
- 1HS lên bảng, lớp nhận xét
- 2-3 HS đọc -1 -2 HS nêu
- HS làm bài cá nhân
- 3-4 HS nêu,lớp nhận xét và
bổ sung
- 1-2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài -1 số HS nối tiếp nhau nêu câu
Trang 3Luyện tập thực hành
Rèn chữ : Bài 2
Hướng dẫn HS viết bài 2 ở vở luyện chữ đẹp theo đúng mẫu chữ nét nghiêng:
a, ă, â, an nhàn, ăn ở, ân cần, A, Ă, Â, Ăn cần ở kiệm.
Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt (luyện tập)
Tự giới thiệu - Câu và bài
I Mục đích,yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
Biết nghe và và trả lời đúng 1 số câu hỏi về người bạn thân
2 Rèn kĩ năng viết:
Bước đầu biết viết những điều vừa kể về người bạn thành đoạn văn
3 Giáo dục HS tình cảm bạn bè thân thiết
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn câu hỏi BT1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài:
a) Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- BT yêu cầu em kể về ai?
- GV nêu từng câu hỏi gọi HS trả lời
- GV khen những HS có câu trả lời hay,
diễn đạt tốt
- Gọi HS trả lời toàn bài
b)Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhắc nhở HS cách trình bày bài
- GV chấm 1 số bài và chữa
3 Củng cố, nhận xét
Hoạt động học
- 2 HS nêu yêu cầu và đọc câu hỏi
- Kể về người bạn thân nhất của em
- Mỗi câu 3- 4 HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS nêu
- HS viết các câu trả lời vào vở theo yêu cầu
- 3- 4 HS đọc bài vừa làm, lớp nhận xét
Trang 4Luyện tập thực hành
Tự học
- Hướng dẫn HS luyện đọc bài: Có công mài sắt có ngày nên kim
- Dựa vào nội dung bài, em hãy chọn ý đúng cho mỗi câu trả lời sau:
1) Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
a Cậu bé học hành chăm chỉ
b.Cậu bé không thích học
c Cậu bé học hành mau chán
2) Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
a Bà cụ ngồi hóng mát ở ven đường
b Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá
c Bà cụ đang nhặt củi
3) Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?
a Để thành chiếc kim khâu vá quần áo
b Để thanh con dao
c Để thành cái rìu
4) Từ ngữ nào sau đây chỉ người và vật?
a Bà cụ , cậu bé, quyển sách, thỏi sắt, chiếc kim, tảng đá
b Bà cụ, cầm, mài
c Quyển sách, thỏi sắt, chiếc kim, tảng đá
5) Câu chuyện khuyên em điều gì?
a Phải kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công
b Không để thời gian qua đi một cách vô ích
c Không được ham chơi
Sinh hoạt lớp
I Nhận xét tuần 1:
- Lớp trưởng báo cáo kết quả theo dõi thi đua trong tuần
- GV nhận xét, đánh giá ưu khuyết điểm từng hoạt động: chuẩn bị sách vở, ý thức học tập,
- GV khen tổ và cá nhân xuất sắc:
………
………
- GV nhắc nhở HS để cha mẹ các em đi họp phụ huynh đầy đủ vào sáng ngày 22
II Phương hướng tuần 2:
- Tiếp tục củng cố và duy trì mọi nề nếp
- Cần chú ý hơn về nề nếp học tập và rèn chữ viết cho HS
Trang 5kí duyệt của nhà trường
Trang 6
Tuần 2
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt (luyện tập)
Luyện viết bài: Phần thưởng
I Mục đích, yêu cầu
- Chép lại chính xác đoạn: Na là một học chưa giỏi” trong bài Phần thưởng
- Viết lại các chữ viết hoa trong bài Làm đúng bài tập điền s hay x, l hay n
II Đồ dùng dạy học:
III.các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết:nhẫn nại, qua lại, sang
trọng, san sẻ
B.Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép
- Vì sao Na được mọi người yêu mến?
- Na buồn vì điều gì?
- Đoạn viết có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó:cục tẩy, trực
nhật, gọt
-Yêu cầu HS chép bài vào vở
- Chấm 1 số bài, nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu
- Những chữ nào trong bài viết hoa?Vì
sao?
b Bài 3:Gọi HS nêu yêu cầu
- Chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài
4) Nhận xét chung
Hoạt động học
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở nháp
- 2-3 HS đọc lại
- Vì Na là một cô bé tốt bụng
- Vì Na học chưa giỏi
- Đoạn viết có 6 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở nháp
- HS tự chép bài
- HS chữa lỗi sai
- 2HS nêu,lớp đọc thầm bài viết
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS nêu
- Lớp tự làm vào vở
- Lần lượt 4 HS lên bảng điền,lớp nhận xét
- 4-5 HS đọc
Trang 7Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Luyện tập thực hành
Rèn chữ :Bài 3
Hướng dẫn HS viết bài 3 ở vở luyện chữ đẹp theo đúng mẫu:b, ba ba, B, Bắc Bộ,
Bách chiến bách thắng
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt (luyện tập)
Luyện từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi
I Mục đích, yêu cầu
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập, đức tính HS
- Rèn kĩ năng đặt câu:đặt câu với từ vừa tìm được, tiếp tục làm quen với câu hỏi
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
a)Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu
- Từ nào gồm 2 tiếng có tiếng “cần” ?
- Yêu cầu HS tự tìm các từ ở 3 phần còn
lại
- Chữa bài
b) Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu
- Giúp HS nắm vững yêu cầu
- Gọi HS nêu câu vừa đặt
- GV ghi 1 số câu văn hay lên bảng
c) Bài 3:Bài tập yêu cầu gì?
- Gọi HS nhận xét từng câu
d) Bài 4: Gọi HS đọc câu hỏi
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc câu vừa điền
3 Củng cố, nhận xét chung
Hoạt động học
- 2 HS nêu
- 2 HS trao đổi sau đó nêu trước lớp, HS khác nhận xét-bổ sung
- HS tự làm vào vở
- 3 HS lên bảng.Lớp nhận xét, bổ sung và
đọc lại bài
- 2 HS nêu
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS làm bài vào vở
- Nhiều HS nối tiếp nhau đặt câu
- 1-2 HS nêu
- HS tự làm vào vở, 1HS lên bảng
- 1 số HS nêu ý kiến
- 1 HS nêu
- Lớp viết câu trả lời vào vở
- 1-2 HS đọc bài
Trang 8Luyện tập thực hành
Rèn chữ: Bài 4
Hướng dẫn HS viết bài 4 ở vở luyện chữ đẹp theo đúng mẫu chữ nét nghiêng
Thứ sáu ngày 28 tháng 8 năm 2009
Tiếng Việt ( luyện tập)
Luyện chào hỏi,tự giới thiệu
I Mục đích yêu cầu
- Luyện viết lời chào trong 1số trường hợp cụ thể và tự giới thiệu về mình
- Viết được một bản tự thuật ngắn về một em bé 5 tuổi
II Đồ dùng dạyhọc
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
I) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể về người bạn thân nhất của em
II) Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
a) Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nêu từng trường hợp, gọi 2 HS thể
hiện
b) Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu a
- Gọi HS trình bày bản tự thuật về mình
theo mẫu ở phần b
- Em hãy cho biết ngày sinh của bạn? Hiện
bạn đang sống ở đâu?
- Gọi HS nêu yêu cầu b
- Tên trường của bé học lớp mẫu giáo là gì?
- Bé sinh năm nào?
- Yêu cầu HS viết bản tự thuật về em bé
- Gọi HS trình bày trước lớp
3 Củng cố, nhận xét chung
Hoạt động học
- 1-2 HS kể,lớp nhận xét
- 2 HS nêu
- 2 HS trao đổi rồi viết lời chào vào vở
- HS nói lời chào, lớp nhận xét về lời nói và thái độ bạn vừa thể hiện
- 1-2 HS nêu
- 1 số HS trình bày trước lớp, HS lắng nghe
- 2-3 HS nói về bạn
- 2 HS nêu
- Trường Mầm non
- Năm 2002
- HS tự làm bài
- 3- 4 HS đọc bản tự thuật trước lớp
Trang 9Luyện tập thực hành
Tự học
Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Tìm các từ:
- Có tiếng “chăm”
- Có tiếng “siêng”
Bài 2: Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở bài tập 1
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành câu mới
a.Em rất quý bạn Lan
b.Mẹ là người em yêu quý nhất
Bài 4: Đặt dấu câu vào cuối mỗi câu sau cho thích hợp
a Em sinh năm nào
b Năm nay em 7 tuổi
c Lớp em có bao nhiêu bạn
d Bạn lớp trưởng của em tên là gì
HS làm bài xong, GV thu chấm 1 số bài
Chữa bài, nhận xét chung
Sinh hoạt lớp I Nhận xét tuần 2: - Lớp trưởng báo cáo kết quả theo dõi trong tuần - GV nhận xét, đánh giá chung ưu khuyết điểm về từng mặt + Ưu: ………
………
………
+ Tồn tại: ………
- GV khen tổ và cá nhân xuất sắc: ………
………
II Phương hướng tuần 3:
- Củng cố và đẩy mạnh mọi hoạt động
- Ôn tập đội hình đội ngũ
- Làm tốt công tác vệ sinh trang trí lớp
- Nhắc nhở HS thường xuyên về trang phục khi tới trường
- Đón ngày khai giảng năm học mới
III Hướng dẫn HS cách học tập theo nhóm
Trang 10kí duyệt của nhà trường
Trang 11
Tuần 3
Thứ ba ngày7 tháng 9 năm 2009 Tiếng Việt (luyện tập)
Luyện viết bài : Bạn của Nai Nhỏ
I Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại chính xác đoạn : Nai Nhỏ nói tiếp húc Sói ngã ngửa trong bài Bạn của Nai Nhỏ
- Làm đúng các bài tập điền phụ âm ng/ngh, tr/ch
II đồ DùNG DạY HọC
III.CáC HOạT động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết: ghê gớm, xôi gấc ghi
chép, gập ghềnh
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài mới
2 Hướng dẫn viết chính tả
- GVđọc đoạn viết
- Khi Dê Non gặp nạn, bạn của Nai Nhỏ
đẵ làm gì?
- Trong bài có chữ nào viết hoa? Vì sao?
- Cho HS viết từ khó: Nai Nhỏ, lao tới,
chắc khỏe
- Đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm một số bài, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
a) Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Những chữ nào trong bài có dấu hỏi, dấu
ngã?
b) Bài 3: Bài tập yêu cầu gì?
- Chữa bài
- Gọi HS vừa đọc bài vừa điền
4 Củng cố, nhận xét chung
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở nháp
- 2 đến 3 HS đọc lại
- 2 đến 3 HS phát biểu
- 2 đến 3 HS nêu và giải thích
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở nháp
- HS nghe và viết bài
- HS chữa lỗi sai
- 1đến 2 HS nêu
- HS đọc thầm và viết các chữ theo yêu cầu
- 2 đến 3 HS trả lời, lớp nhận xét
- Điền vào chỗ trống ch/tr
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng lớp nhận xét
- 2 đến 3 HS đọc
Trang 12Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Luyện tập thực hành
Rèn chữ : Bài 5
Hướng dẫn HS viết bài 5 ở vở luyện viết chữ đẹp: c, cá chép, ch, C, Ch, Cồn Cỏ, Có chí thì nên
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Tiếng việt ( luyện tập )
Luyện tập về từ chỉ sự vật câu kiểu Ai là gì?
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận biết được các từ chỉ sự vật
- Luyện đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
II Đồ dùng dạy học : Giấy khổ to viết BT 1,2
III.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm BT:
a) Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Giúp HS nắm vững yêu cầu
- Chữa nhóm
b) Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu và cả câu
mẫu
- Trong câu nói đến ai?
- Hiệu trưởng là gì?
- Yêu cầu HS tự chọn từ để đặt câu
- Gọi HS nêu câu vừa đặt
c) Bài 3:Em cần làm gì?
- GV chấm 1 số bài và gọi HS đọc bài
3 Củng cố, dặn dò:
- 2 HS nêu
- HS đọc thầm các từ, chia các từ vào đúng nhóm
- 2 HS lên bảng, lớp nhận xét và đọc lại các từ ở mỗi nhóm
- 2-3 HS đọc
- Hiệu trưởng
- Hiệu trưởng là người lãnh đạo trường học
- HS làm bài
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài, lớp nhận xét
- 1-2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 1 số HS nêu câu vừa đặt lớp nhận xét
Trang 13Luyện tập thực hành
Rèn chữ: bài 6
Hướng dẫn HS viết bài 6 ở vở luyện viết chữ đẹp theo mẫu chữ nghiêng: c, ch, cá chép, Cồn Cỏ, Có chí thì nên
Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009 Tiếng Việt ( luyện tập )
Luyện sắp xếp câu trong bài Lập danh sách học sinh.
I Mục đích, yêu cầu
- Biết sắp xếp các câu văn theo đúng nội dung câu chuyện
- Quan sát tranh và viết được nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
- Lập được bản danh sách các bạn trong nhóm
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm BT:
a) Bài 1: Gọi HS đọc bài và yêu cầu
- GV đính băng giấy viết 4 câu văn lên
bảng, yêu cầu HS sắp xếp cho đúng thứ tự
nội dung câu chuyện
b) Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV chia 2 HS thành 1 nhóm thực hiện
theo yêu cầu
- Gọi HS nêu trước lớp
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Cho HS đổi vở để kiểm tra
c) Bài 3: BT yêu cầu gì?
- Gọi đại diện mỗi nhóm nêu tên các bạn
trong nhóm học tập
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ to
đã kẻ theo mẫu, yêu cầu HS làm
3 Củng cố, nhận xét chung
- 2 HS nêu
- HS đọc thầm và tự sắp xếp câu
- 1 HS lên bảng, lớp nhận xét đọc lại bài
- HS chép đúng các câu văn theo đúng thứ
tự vào vở
- 1-2 HS nêu
- HS quan sát tranh, nhớ lại lời của Nai Nhỏ diễn đạt thành câu văn cho nhau nghe
- 1 số HS trình bày, lớp nhận xét
- HS viết bài
- Từng cặp HS thực hiện kiểm tra
- 1-2 HS nêu
- Mỗi nhóm 1HS nêu
- Các nhóm trao đổi để làm bài
- Đại diện các nhóm dán bài trên bảng và trình bày, lớp nhận xét
Trang 14Luyện tập thực hành
tự học
- Hướng dẫn HS luyện đọc bài Bạn của Nai Nhỏ
- Chọn ý đúng cho mỗi câu trả lời câu hỏi sau :
1) Trước khi đi chơi xa, Nai Nhỏ đã làm gì?
a Chào cha
b Xin phép cha
c Muốn cha cùng đi
2) Bạn của Nai Nhỏ có những điểm nào tốt?
a Khỏe mạnh, thông minh
b Thông minh và nhanh nhẹn
c Khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và dũng cảm
3) Theo em , thế nào là người bạn tốt?
a Là người luôn đi chơi cùng mình
b Là người bạn dũng cảm
c Là người luôn giúp đỡ bạn
4) Trong bài có nói đến mấy con vật?
a 4 con b 5 con c 6 con
5) Em biết vì sao cha Nai nhỏ vui lòng cho con đi chơi với bạn?
a Vì cha Nai Nhỏ thấy bạn của con là người tốt, đáng tin cậy
b Vì cha Nai Nhỏ thấy bạn của con khỏe mạnh
c Vì cha Nai Nhỏ thấy bạn của con thông minh
Sinh hoạt lớp I Nhận xét tuần 3: - Lớp trưởng báo cáo kết quả theo dõi thi đua - GV nhận xét, đánh giá chung ưu khuyết điểm về từng mặt + Ưu: ………
………
………
+ Tồn tại: ………
- GV khen tổ và cá nhân xuất sắc: ………
………
II Phương hướng tuần 4:
III.Tổ chức cho HS tham gia kể chuyện nói về con vật