1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 8 môn Đại số - Tiết 1 đến tiết 68

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút kinh nghiệm: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 18 T5 - BT: Sử dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu để viết biểu thức đã cho dưới dạng.. Đ 4: Những [r]

Trang 1

chương I: phép nhân và phép chia

các đa thức

Ngày soạn: Ngày giạy:

Tiết 1: Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học

B chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

- HS: Đủ SGK, vở ghi, vở nháp

với phép cộng

C tiến trình dạy học:

* HĐ1:

ĐSL8

- GV nêu cầu về sách, vở, dụng

pháp học tâp môn toán

- HS mục lục (SGK T134) để theo dõi

- HS ghi chép để thực hiện

- Cho đơn thức 5x

Hãy viết một đa thức bậc hai

bất kỳ gồm 3 hạng tử

Nhân 5x với từng hạng tử của

đa thức vừa viết

- HS làm việc cá

nhân

- Một HS đứng tại chỗ trình bày

a, VD:

5x(3x2 - 4x + 1)

=5x.3x2+5x(-4x) +5x.1

= 15x3-20x2 +5x

- Yêu cầu HS làm ?1 - HS làm viếc cá

nhân

- 1HS lên bảng

?1

Trang 2

- Cho hoc sinh từng bàn kiểm

tra chéo của nhau

- Gọi một học sinh nhận xét bài

làm của học sinh trên bảng

- Qua 2 ví dụ trên, em hãy cho

biết muốn nhân một đơn thức

nào?

- Giáo viên cho học sinh đọc

quy tắc và nêu dạng tổng quát

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- HS KT chéo bài làm của nhau

- 1HS thực hiện

- 1,2 HS trả lời

*Quy tắc: (SGK - T4) A(B+C) = A.B+A.C (A,B,C là các đơn thức)

- Cho HS đọc VD (SGK-T4) - HS làm viếc cá

nhân

*VD: (SGK - T4)

- yêu cầu HS làm tính nhân

(-2x3)(x2 +5x- )

2 1

- HS gấp SGK, 1HS trả lời miệng

- Y/c HS làm? 2 (SGK - T5) bổ

sung thêm



  

xy yz

y x

2

1 4

1 3

2

4 3

- HS hđ cá nhân, 2HS lên bảng thực hiện

(Mỗi HS làm một ý)

?2 làm tính nhân

6 5

1 2

1

3x y x xyxy

  

=

3 2

2 3

2

6 5

1 6

2

1 6

.

3x y xy xxyxy xy



-Gọi 1 học sinh nhận xét làm

bài của bạn

-Học sinh nhận xét

4 2 2

3 4 3

6

5

18  yx yx y

- Giáo viên nhận xét sửa sai

(nếu có)

QT rồi các em có thẻ bỏ bớt







x y yz xy

2

1 4

1 3

2

4 3





x xy y xy

2

1 3

2 2

1

4 2





yz xy

2

1 4 1

Z xy xy

y

8

1 3

1

2  

- Y/c Học sinh làm? 3 (SGK -

Trang 3

Hãy nêu CT tính dt hình thanh?

(đlớn + đ nhỏ).c.a

S th =

2

? 3      

2

2 3 3

5x x y y

2 3 8

3 8

y y xy

y y x

Hãy viết CT tính dt mảnh 1 HS đứng tại

chỗ TC

Với x = 3m và y = 2m ///

Tính S, biết x = 3m và y = 2m 1 HS đứng tại

chỗ TM

2 2 2 3 2 3

8  

S

 48  6  4  58 (m2)

* Bài giải sau đây Đ hay S? - HS RC nhóm 2

1 x( 2x 1 )  2x2  1

2

3

3 3 2

2

6

3 3

2

y

x

y x y x xy

x

y

12 3

)

4

(

3x x  xx

4 x4x 8 3x 6x

4

18 12

) 3 2

(

6xy xy x yxy

6  x x2   x3  x

) 2 2

(

2

1

nhân:

- Y/cầu HS làm bài tập

1(SGK-trung gian)

- GV gọi 3 HS nhận xét bài của

bạn

- GV chữa bài, cho điểm

- Học sinh làm việc cá nhân 3HS lên bảng (mỗi HS làm 1 ý)

- Các HS nhận xét

  

2

1

5 3 2

x x x

2

1

5xxx

b  xy x2 yx2y

3

2

3  

2 2 4

2 3

3

2 3

2

2x yx yx y



xy x xy x

2

1 2 5

4 3

2

5

2x4yx2y2 x2y

Y/c HS hđ nhóm 2 (2phút) HS hđ nhóm 2

-Đại diện 1

a x x2yx2 xyy x2 x

( ) (

xy

x

 3

xy y x y x

 3 2 2

S S

Đ D S S

Trang 4

nhóm trình bày.

- Các nhóm khác nhận xét

bổ xung

xy

2

2

1

100 ) 100 (

2

1

2  

- Cho HS làm bài 3 (SGK-T5)

*Muốn tìm x trong các đẳng

thức đã cho ta làm t/n?

* Y/c 2 HS lên bảng làm

thu gọi VT

- Học sinh làm việc CN, 2 HS lên bảng thực hiện

Bài 3: (SGK-T5): tìm x biết:

a 3x( 12x 4 )  9x( 4x 3 )  30

36x2  12x 36x2  27x 30

30

25x 2

x

b x( 5  2x)  2x(x 1 )  15

15 2 2 2

5xx2  x2  x

3x 15

x 5

- Cho HS làm bài bổ sung: Cho

biểu thức

Bài bổ sung:

2

1 ) 2 )(

3 ( ) 5

2

(

3      

x x y x y x

M

)

26

2

(  xy

Cmr: Biểu thức M không phụ

thuộc vào giáo trị của x và y

* Muốn chứng tỏ giá trị của BT

M không phụ thuộc vào giá trị

* Ta thực hiện phép tính của

BT M, rút gọn, kết quả phải là 1 hằng số

) 2 _).( 3

( ) 5 2 (

3x x y x y x

) 26 2 ( 2

1

xy

1

13 1 2 6 15

x xy x xy xy

Vậy giá trị của BT M không phụ thuộc vào gtrị của x và y

* HĐ5: Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc QT nhân đơn thức với đa thức, có kỹ năng nhân thành thạo,

- Làm các BT: 2a, 4,5,6 (T5 + 6 - SGK); 1; 2; 3; 4; 5; (T3 - BT)

D Rút kinh nghiệm:

- Bài tập trắc nghiệm Đ,S yêu cầu học sinh giải thích, chỉ rõ sai ở điềm nào?

Trang 5

NS: 7.9.05 N.G 9.9.05 (8CD).

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phấn màu, bút dạ

viên ở cuổi T1

C Tiến trình dạy học.

Họat động của thầy và trò (1) Nội dung bài học (2)

* HĐ1: Kiểm tra: Duy *8C):9

Phát biểu QT nhân đơn thức với đa thức

  

5 3

2

1

.

4xy x x y y

(1HS lên bảng thực hiện, các HS khác

làm ra nháp

- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm của

bạn đánh giá, kết quả bài làm của bạn

- GV nhận xét, sửa sai (nếu có) cho điểm

- GV yêu cầu h/s đọc VD (SGK-T6)

gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD

theo gợi ý của SGK

a VD: (SGK-T6)

6 5 1 2 6 5 1

1 5 6 2

2 2

2

x x x

x x

x x x

2 11 17

6

2 10 12

5 6

2 3

2 2

3

x x

x

x x

x x x

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta

- Y/c HS đọc nhận xét (SGK-T7)

b QT: SGK - T7)

* Nhận xét: SGK - T7)

Trang 6

T7) ?1 1  2 6

2

 

x x xy

6 2 3

2

1 4  2   3  

x y x y xy x x

- Y/cầu h/s đọc chú ý (SGK - T7) (GV

T7)

* Chú ý: (SGK - T7)

- Y/cầu học sinh làm bài ? 2

(2 HS lên bảng thực hiện mỗi HS làm

theo 1 cách, HS làm ý b)

2 trong TH hai sắp xếp theo cùng 1 thứ tự

? 2 a x 3 x2  3x 5

=x3  3x2  5x 3x2  9x 15

15 4

6 2

x x x

C2 x2  x3  5

x x 3

3x2  x9  15

+ x2  3x2  5x

x3  6x2  4x 15

b xy  xy1  5

5 4

5 5

2 2

2 2

xy y

x

xy xy y

x

- GV Y/cầu học sinh làm bài ?3 ?3 Diện tích hình chữ nhật là:

* Hãy tính dt hình chữ nhật có các kích 2xy2xy 4x2  2xyy2  4x2  y2

- Với x = 2,5m và y = 1m thì dt hình chữ nhật là:

* Tính diện tích hình chữ nhật đó nếu:

x = 2,5m và y = 1m

 2 , 5 1 4 6 , 25 1 24 ( )

4 2  2    m2

* HĐ4: Luyện tập: Bài 7 (SGK - T8)

-GV gọi 2 h/s lên bàng làm BT4 (SGK -

T8) (HS1 làm Pa, H/s 2 lầm phần b)

a x2  2x 1 x 1

1 3 3 1

2

2

3 xxxx xxx

x

- Tại sao từ k quả của câu b ta suy ra kết

quả của pháp nhân:

x3  2x2 x 1 x 5?

b x3  2x2 x 1 5 x

5 6 11 7

2 5

5 10 5

2 3

4

2 3 4 2

3

x x x

x

x x x x x

x x

=> x3  2x2 x 1 x 5 có kết quả là:

5 6 11

7 3 2

4  xxx

x

- Cho HS làm bài tập 8 (SGK - T8) Bài 8: (SGK - T8)

Trang 7

(2HS lên bảng, 1/2 lớp làm Pa, 1/2 lớp

làm phần b)

* Gọi 2 h/s nhận xét

GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

a x y xy 2yx 2y

2

1 2

  

2 2

3 2 2 3

4 2 2

1

2x y x y xy y y

b x2 xyy2 xy

3 2 2

2 2

3 x y xy x y xy y

3

3 y

x

* HĐ5: Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các QT nhân đơn thức với đa thức, đa thức, đa thức với đa thức

- BT: 9 (T8 - SGK), 7,8,9,10 (T4 - BT)

ab

Bài 10 (T4 - BT): Rút gọn BT: n(2n - 3) - 2n (n + 1) (nZ)

D Rút kinh nghiệm:

thì việc tính toán sẽ đơn

) ( 2

5 5 ,

giản hơn

N.S: 11.9 NG: 13.9 (8CD)

A.Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên:

- Học sinh: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T2

C Tiến trình dạy học:

* HĐ1: Kiểm tra: (8 phút)

1 Phát biểu QT nhân đơn thức với đa

Trang 8

thức Làm tính nhân.



xy xy

x

6

1 3

2

2

xy y

x y x

xy xy

x

2

1 3

1 6

1

6

1 3 2

2 2 3

2



2 Phát biểu QT nhân đa thức với đa

thức

Giải BT 10a (SGK - T8)

(2HS lên bảng)

* HĐ2: Luyện tập: (36 phút)

- GV yêu cầu h/s làm BT 10 (SGK -

T8)

(Bài 10a trình bày theo 2 cách)

Bài 10 (SGK - T8)

 

2

1 3 2 2

x x

15 2

23 6

2

1 3 2 2

x x x x

- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của

bạn, sửa sai (nếu có)

b x2  xyy2 xy

2

3 2 2

3

3 2 2

2 2

3

3 3

2 2

y xy y x x

y xy y x xy y x x

Bài 11(SGK - T8)

- Để C.m giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, các h/s

khác làm vào vở

Ta có: x 52x 3 2xx 3x 7

7 6

2 15 10 3

2 2     2   

x x x x x x

8

Kết quả là hằng số - 8 nên giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 (SGK - T8)

- Muốn tính giá trị của một biểu thức

- Y/cầu HS trình bày miệng quá trình

rút gọn BT

- Tính giá trị của BT trong mỗi TH

Đặt  2       2

4 3

5 x x x x x

Ta có:

2 3

2 2

3 3x 5x 15 x x 4x 4x x

15

 x

a Với x 0thì A  15

b Với x = 15 thì A = - 15 - 15 = - 30

c Với x =-15 thì A=-(15)-15=15-15= 0

d Với x = 0,15 thì A=-0,15-15=-15,15

- Y/cầu h/s hoạt động nhóm 2

Giáo viên kiểm tra bài làm của vài

nhóm

Bài 13 (9 - SGK): Tìm x

12x 54x 1  3x 71  16x 81

81 112 7 48 3 5 20 12

48x2  xx  xx2   x

83x 2  81

Trang 9

Gọi 1 nhóm báo cáo kết quả.

Các nhóm khác nhận xét bổ sung

83x 83

1

x

Vậy x 1

Bài 14 (T9 - SGK)

- Hãy viết công thức của ba số tự

nhiên chẵn liên tiếp?

-Hãy biểu diễn diện tích 2 số sau lớn

hơn tích của 2 số đầu là 192

-Gọi 1 HS lên bảng làm n

Các H/s khác theo dõi, nhận xét, bổ

sung

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: 2n, 2n + 2, 2n + 4 (nN) ta có:

2n 22n 4 2n( 2n 2 )  192

192 4

4 8

4n2  nn2  n

192 8

8n 

8 (n 1 )  192

23

24 8 : 192 1

n n

50 4 2 , 48 2 2 , 46

2     

Vậy 3 số đó là 46,48,50

-Hãy viết công thức tổng quát số tự Bài 9: (T4 - BT)

) (kN

) (qN

- Hãy tính ab

tính ab cho 3?

Ta có: ab3k 13q 2

33 2  2

2 3 6 9

q k kq

q k kq

* HĐ3:

- Ôn tập các QT nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- BT: 15 (T9 - SGK), 6 (T4 - BT)

bài trình bày bài 9: Đặt 3kq + 3k + q = k, chứng tỏ K thuộc N

_

N/S: 14.9.05 N.G: 16.9.05 (8CD)

Trang 10

Tiết 4: Đ3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu:

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 (T9 - SGK) các phát biểu hằng đằng thức bằng lời,

- HS: Đủ đồ dùng học tập, ôn tập, và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T3

C Tiến trình dạy - học:

* HĐ1: Kiểm tra:

Phát biểu QT nhân đa thức với đa thức

Tính (a + b) a + b)

(a - b) a - b)

* HĐ2: Bình phương của một tổng.

- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra kết

quả của BT (a+b)2

1 Bình phương của một tổng.

b ab ab a b a b

2ab b

2ab b a

b

- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để

minh họa công thức trong TH: a>0 b>0

Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2 bằng dt

của 2 hình vuông nhỏ (a2 và b2) và 2 hàn

tổng (2.ab)

- Giáo viên thông báo với A,B là các biểu

thức tùy ý, ta cũng có:

(A+B)2 = A2 + 2AB + B2

- Y/cầu học sinh làm ?2

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

Hay: AB2  A2 B2  2AB

nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình

2AB B A

B

Trang 11

- Y/cầu HS: Chỉ rõ biểu thức thứ nhất,

biểu thức thứ hai

(Gợi ý: x2

thức thứ 2 là 2

=> Phân tích 4x thành 2 lần tích biểu thức

thứ 1 với biểu thức thứ 2.)

- Gợi ý: Tách 51 = 50 + 1

301 = 300 + 1

* áp dụng:

a a 12 a2  2a.H12 a2  2a 1

) 2 ( 2 2 2 4

4      

x

c 51 2  ( 50  1 ) 2  50 2  2 50 1  1 2

2601

0 100 2500

2

1 1 2300 300

1 300

301     

90601

1 600 90000

Rồi áp dụng hình đẳng thức vừa học Bài 16: (SGK - 11)

) 1 ( 1 1 2 1

2      

x

3 2 ) 3 ( 6

9xyxyxx yy

( 3xy)2.

* HĐ3: Bình phương của một hiệu 2 Bình phương của một hiệu

) ( ) (

2 )

( b a a b b

2 2

2ab b

2 2

2

2 )

(abaabb

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

-Y/cầu học sinh ?4

biểu thức thứ hai

* áp dụng:

- Y/cầu học sinh hđ nhóm (N2) mỗi dãy

làm 1 ý (2 phút)

Đại diện 3 nhóm trình bày

a

2 2

2

2

1 2

1 2 2

1

 x x x

4

1

2  x

x

) 3 ( 3 2 2 ) 2 ( 3

2xyxx yy

2 2

9 12

4xxyy

1 1 100 2 100 )

1 100 (

99     

2AB B A

B

Trang 12

9801

0 200 10000

- Y/cầu h/s làm ?5

(1HS trình bày miệng)

3 Hiệu hai bình phương.

?5

2 2 2 2

) )(

(ab abaababbab

) )(

( 2 2

b a b a b

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

- Y/cầu học sinh làm ?6

thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

- Y/cầu học sinh chỉ rõ biểu thức thứ nhất,

biểu thức thứ hai, rồi áp dụng hằng đẳng

thức

* áp dụng:

a (x 1 )(x 1 ) x2  12 x2  1

4 )

2 ( )

2 )(

2 (xy xyxyxy

c 56 64  ( 60  4 )( 60  4 ).

 602  42  3600  16

 3584

- Y/cầu học sinh làm ?7 ?7 Đức và Thọ đều nết viết đúng vì

2

2 10 25 25 10x x

2

2 ( 5 ) )

5 (x  x

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

* HĐ5: Củng cố:

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nd bài tập

Đ,S yêu cầu học sinh làm bài tập

Bài tập: Các phép biến đổi sau Đ hay S

1 (xy)2 x2  y2  2xy

) (xyxy

) (mnmn

) 2 ( ) 2 (abba

5

2 2

3

1 3

1

 

 c d d c

9 4 ) 3 2 )(

3 2 ( aa abab

* HĐ6:

) )(

( 2 2

B A B A B

2 2

) _ ( ) (ABB A

Trang 13

theo 2 chiều tích <-> tổng.

-Bài tập về nhà: 16cd, 17,18,19 (T11 + 12 - SGK), 11,12,13 (T4 - SBT)

D Rút kinh nghiệm:

còn chậm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi giải toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phấn màu

- Học sinh: Học bài và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T4

C Tiến trình dạy - học:

* Họat động 1: Kiểm tra

a Viết và phát biểu thành lời

BT 11 (SGK - T4)

Bài 11 (T4 - BT)

4 4 )

2 (xyxxyy

10 25 ) 5 ( x    x

b Viết và phát biểu thành lời hằng đẳng

) 3 ).(

3 )(

3 (xy xyy 2 2

9 )

3 )(

3 (xy xyxy

2 2

6 9 ) 3 ( y   yy

* HĐ2: Luyện tập:

- Muốn biết kết quả đó là đúng hay sai ta

, rồi so

2 ) 2 (xy

Bài 20: (SGK - T12)

4 4 )

2 (xyxxyy

4

2xy y

Trang 14

sánh với (x2  2xy 4y2)

- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ trình bày

Vậy kết quả đó là sai

Bài 21 (SGK - T12).

- Biểu thức có dạng hằng đẳng thức nào?

- Căn cứ vào đâu để phát hiện ra biểu thức

có dạng hằng đẳng thức nào?

thứ 2, rồi lập tiếp 2 lần tích biểu thức thứ

nhất và biểu thức thứ hai)

1 1 3 2 ) 3 ( 1 6

9xx  xx

2 ) 1 3 ( 

 x

b ( 2x 3y)2  2 ( 2x 3y)  1

) 1 3 2 (  

x y

- Y/cầu 3 HS lên bảng giải BT 22 Bài 22: (SGK - T12).

a 101 2  ( 100  0 ) 2  100 2  2 100 1  1 2

10201

1 200 10000

1 1 200 2 200 )

1 200 (

199     

39601

0 400 40000

- Ta đã vận dụng các hằng đẳng thức nào

để tính nhanh?

3 50 ) 3 50 ).(

3 50 ( 53

47     

2491

9 2500

Bài 23: (SKK - T12) nào?

2 )

(abaabb

ab b

ab a

ab b

(  2   2   2 

2 2

2ab b

Vậy: (ab)2  (ab)2  4ab.

=> Cần ghi nhớ để áp dụng trong các bài

tập tính toán, C/m đẳng thức

2 )

(abaabb

ab b

ab a

ab b

(  2   2   2 

2 2

2ab b

Vậy: (ab)2  (ab)2  4ab

* áp dụng:

a Biết a+b =7 và ab = 12

a, (a-b)2=72-4.12=49-48=1

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm