Đồ dùng dạy học: *GV chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ nếu có *HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn tay[r]
Trang 1Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Thứ hai, ngày 08 tháng 09 năm 2008
TUẦN 4
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Học vần: Bài 13: n m
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết dược: n, m, nơ, me
- Biết đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên: “bố mẹ, ba má”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần và đọc trơn được các từ khoá
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV chuẩn bị:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2 HS chuẩn bị:
- Bảng con
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
9’
8’
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2 Dạy chữ ghi âm:
*Dạy chữ n:
a.Nhận diện chữ: n
- Nêu cấu tạo chữ n?
b Phát âmvà đánh vần tiếng:
- Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )
- HD cài tiếng nơ
- Nêu vị trí của tiếng nơ?
- Hd đánh vần, đọc trơn tiếng nơ
*Dạy chữ m(ttchữ n)
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: n, m
- n gồm nét móc xuôi và nét móc hai
đầu
- Phát âm cá nhân: n
- Cả lớp cài
- n trước, ơ sau
- Đọc xuôi, đọc ngược
Trang 2Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
5’
15’
10’
6’
4’
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me
d.Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng
Tìm tiếng mang âm vừa học?
Giải nghĩa từ, đọc mẫu
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b Luyện viết:
- Viết mẫu và HD cách viết
Con chữ n gồm mấy nét ?
Con chữ m gồm mấy nét ?
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Nhà em có mấy anh em ? Em là con
thứ mấy ?
*Kể về bố mẹ của mình ?
*Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?
4 Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa
học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
-Viết bảng con: n, m, nơ, me
- Trả lời
- Đọc cá nhân, tổ , nhóm
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Chữ n gồm hai nét:
- Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và
móc hai đầu được viết nối liền nhau
- HS viết vào vở
- Nêu tên chủ đề:
bố mẹ, ba má
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận, trình bày
+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập
- HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Đạo đức: Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
A Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh được mọi người yêu mến
- Đê giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,
2 HS có thái độ: Mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc gọng gàng, sạch sẽ Đồng tính ủng hộ những bạn biết giữ thân thể sạch sẽ
3 HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
B Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Phiếu thảo luận nhóm
C Các hoạt động dạy học
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
10’
10’
10’
2’
Hoạt động 1: Khởi động
-Em có nhận xét gì về chú mèo trong
bài hát?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Ai gọn gàng, sạch sẽ.
Treo 5 tranh thể hiện gọn gàng , sạch
sẽ và 5 tranh ngược lại
Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Kể việc làm hằng ngày
mà em đã làm
+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần
phải làm gì ?
+ Chúng ta không nên làm điều gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4:
“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
- Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
- Trả lời cá nhân
- Thảo luận nhóm 4 về việc nên làm
và việc không nên làm của các bạn nhỏ
- Đại diện trình bày
- Thảo luận theo cặp
+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt móng tay + Chải tóc gọn gàng,
- Không nghịch đất, cát bẩn
- Không lau tay bẩn lên quần áo
- Không mặc áo quần lôi thôi
- Không đi giày tuột dây -Nhận xét, bổ sung
Làm việc nhóm đôi -Thi xem nhóm nào thao tác nhanh, đẹp, gọn gàng, sạch sẽ
-Ghi nhớ:-Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu
-Chuẩn bị bài sau
Trang 4Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Toán: 13 BẰNG NHAU, DẤU =
A Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính số đó
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bằng nhau
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh
B Đồ dùng:
- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
10’
12’
3’
1 Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- So sánh số: lớn hơn, bé hơn
1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài
* Nhận biết quan hệ bằng nhau.
Nhận biết 3 = 3
- HDHS quan sát, nhận xét
“Bên trái có mấy con hươu ?” và
“Bên phải có mấy khóm cây?”
- Số lượng hai bên như thế nào?
- Vậy: 3 bằng 3
- Ghi dấu = giữa hai số: 3 = 3
Nhận biết 4 = 4
Thao tác tương tự
b.Thực hành:
- Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi :Bài 4
- Nêu tên trò chơi
- HD cách chơi
- Luật chơi:
* Nhận xét, dặn dò
- Dặn dò bài học sau
- 4 HS
- 2 HS
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Có 3 con hươu và 3 khóm cây
- Đều bằng nhau
- Nêu cá nhân
- Đọc 3 bằng 3
HS tiến hành tương tự
+ Bài 1: Viết dấu = + Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu
- Tham gia
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
Trang 5
Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Thứ tư, ngày 10 tháng 09 năm 2008
Thể dục: BÀI 4: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
A Mục tiêu:
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Làm quen với quay phải, quay trái
B Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường
- Cái còi
C Nội dung và phương pháp lên lớp:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
25’
5’
1 Phần mở đầu:
- Phổ biến nội dung học tập
- Yêu cầu khởi động
-Nhận xét
2 Phần cơ bản:
*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
- GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán
- Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển
* Ôn tập tư thế nghiêm, nghỉ
- Xen kẽ giữa hô: “nghiêm” , “thôi”
- Hô khẩu lệnh: Nghiêm !
Nghỉ ! Thôi !
* Tập phối hợp:
+ Tập hợp hàng dọc,
+ Dóng hàng,
+ Nghiêm,
+ Nghỉ
* Học quay phải, quay trái
+ Đâu là bên phải, trái ?
+Hô to: “Bên trái quay!”
*Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
- HDHS cách chơi
- Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị
nhảy lò cò quanh sân
- Nhận xét
3.Phần kết thúc:
Hệ thống bài học
- Hô:thể dục
- Nhận xét tiết học
- Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Theo dõi, thực hiện theo khẩu lệnh
- Thực hiện theo khẩu lệnh
- Chia tổ tập luyện
- Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp theo đội hình vòng tròn
+Tham gia chơi cả lớp,hô to khi nghe người điều khiển nêu tên con vậtcó hại:
“Diệt, diệt, diệt !”
và sẽ đứng yên khi nói đến con vật không có hại
-Tập một số động tác thả lỏng -Khoẻ
-Giải tán
Trang 6Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Học vần: Bài 14: d đ
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết dược d, đ, dê, đò
- Biết đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên: “dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3.Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
9’
8’
2’
5’
5’
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê
-Đọc toàn bài
*Nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
*Dạy chữ d:
a.Nhận diện chữ: d
-Nêu cấu tạo chữ d ?
b.Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm mẫu d
+ HD cài và đọc tiếng dê
-Nêu vị trí tiếng khoá dê?
*Dạy chữ đ(tt chữ d)
-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?
*Giải lao:
c.HDHS viết:
-Viết mẫu, hd cách viết:d, đ, dê, đò
-Nhận xét, chấm một số vở
dĐọc tiếng, từ ngữ ứng dụng:
-Tìm tiếng mang âm vừa học?
-Giải nghĩa từ
-Đọc mẫu
Nhận xét tiết 1
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: d, đ
Gồm nét cong hở phải và nét móc ngược
Phát âm cá nhân, bàn, tổ
Cài bảng: dê -Âm d đứng trước, âm ê đứng sau
-Đánh vần, đọc trơn tiếng + Giống nhau: nét cong hở phải
+ Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang
-Hát, múa tập thể -Viết vở
-Đọc cá nhân, tổ ,lớp
Trang 7Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
10’
10’
10’
5’
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết:
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh,và trả lời
câu hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Em biết những loại bi nào ?
*Tại sao em thích con vật này ?
*Dế thường sống ở đâu ?
*Em có quen bắt dế không ?
*Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như
trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì
không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ
vừa học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-Đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Nêu quy trình viết + Tư thế khi ngồi viết -Viết vào vở
-Nêu tên chủ đề luyện nói:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ QS tranh trả lời :
+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa.Chúng đều
là đồchơi của trẻ em
-Trâu lá đa
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
+ Nghe phổ biến + Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau
Trang 8
Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Thứ ba, ngày 09 tháng 09 năm 2008
Toán: 14 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố khái niệm về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với các dấu: >, < =)
B Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
2’
25’
3’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Nối theo mẫu
-HDHS cách chơi:
-Luật chơi:
* Nhận xét, dặn dò:
-Dặn học bài sau
-4 HS
+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh
+ Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc -Chuẩn bị bài sau
Trang 9Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
A Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS làm quen với kĩ thuật xe, dán giấy để tạo hình
- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn, biết cách xé, dán cho cân đối
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- Bài mẫu đẹp - Vở thủ công
- Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán, - Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
2’
8’
5’
12’
3’
1.Kiểm tra dụng cụ:
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học
sinh
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Giới thiệu bài:
(Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Đính H vuông,H tròn mẫu lên bảng:
+ Đây là hình gì ?
+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?
+ Đây là hình gì ?
+ Hình tròn giống gì ?
4.HD làm mẫu:
*Thao tác xé hình:
-Vẽ và xé hình vuông
-Vẽ và xé hình tròn
*Thao tác dán hình:
5.Thực hành:
-Xé hình vuông, hình tròn
-Dán hình vuông, hình tròn
6 Nhận xét, dặn dò:
* Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh
* Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Nêu tên bài học
-Quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn, -Theo dõi
-Thao tác xé,dán hình theo HD của GV
* Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
Trang 10Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
Học vần: Bài 15: t th
A Mục tiêu:
1/Kiến thức:
HS đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
Biết đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Phát triển lời nói tự nhiên: “ổ, tổ”
2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
Hiểu được các tiếng trong bài
3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
7’
7’
2’
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: t
-GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu t
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: th
-GV viết lại chữ th
-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu th
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
-Nhận xét
*Giải lao:
-3 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: t, th
-HS phát âm cá nhân: t
-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h.
-Phát âm cá nhân: th
-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ
-Hát múa tập thểTìm bạn thân”
Trang 11Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1 D
7’
6’
15’
10’
6’
4’
-Bắt bài hát
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
d.Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng
Tìm tiếng mang âm vừa học?
Giải nghĩa từ
-Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-Viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh em thấy gì ?
*Con gì có ổ ?
*Con gì có tổ
*Các con vật có ổ, tổ thì con người
có gì ?
*Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao
?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm ô và ơ
vừa học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
* Nhận xét tiết học-Dặn học bài sau
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
-Thảo luận, trả lời
-Đọc cá nhân
Đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -Phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
- Nêu quy trình viết -Viết vào vở
-Nêu tên chủ đề luyện nói: ổ, tổ
- QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- ổ, tổ
+ HS thảo luận trả lời
-Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến
+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau