- Tiếng chuối có âm ch đứng - Tiếng chuối gồm có âm nào đứng trước, vần nào đứng sau và có dấu gì?. trước vần uôi đứng sau và có dấu s¾c trªn ®Çu ©m «.[r]
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 16 tháng 10năm 2010
Ngày giảng : Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2011
Hoạt động tập thể
Chào cờ
Học vần
Bài 35: uôi – ươi
A/ Mục tiêu:
- HS đọc - viết vần uôi, nải chuối, múi !"# HS đọc đúng từ và câu ứng dụng của bài Hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Chuối,
!" vú sữa
- Rèn cho HS đọc viết thành thạo vần uôi, tiếng từ có chứa vần uôi,
#
-Luyện nói theo chủ đề từ 2-3 câu
- Giáo dục ý thức tự giác học tập cho HS
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, Bộ chữ mẫu
C/ Các hoạt động dạy học:
I.KTBC: - Đọc bảng phụ: < túi,vui vẻ, gửi quà,ngửi mùi.
- Đọc bài SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
- GV ghi bài bảng lớp
2 Dạy vần
*vần uôi:
- Gv giới thiệu vần uôi
- Cho HS ghép vần uôi
- Vần uôi gồm có mấy âm ghép lại?
- Nêu cách đánh vần vần uôi?
- Cho HS đánh vần vần uôi( đọc trơn
vần)
- Yêu cầu HS ghép tiếng chuối
- Tiếng chuối gồm có âm nào đứng
PI vần nào đứng sau và có dấu gì?
- Cho HS đánh vần, đọc trơn tiếng
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi
- HS ghép vần uôi
- Vần uôi gồm có 2 âm ghép lại,
âm đôi uô đứng PI âm i đứng sau
- HS khá nêu
- HS đọc cá nhân
- HS ghép
- Tiếng chuối có âm ch đứng
PI vần uôi đứng sau và có dấu sắc trên đầu âm ô
- HS đọc
Trang 2- Yêu cầu HS ghép từ nải chuối
- Từ nải chuối gồm có mấy tiếng, tiếng
nào đứng PI tiếng nào đứng sau?
- Cho HS đọc trơn từ
- Gv giải thích từ nải chuối
- GV cho HS đọc toàn bảng
*Vần
* Hai vần uôi, có điểm gì giống và
khác nhau?
*Dạy từ ứng dụng:
- GV chép từ bảng lớp
- Gọi HS đọc từ GV kết hợp giải nghĩa
từ (buổi tối, túi -IQ
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học?
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn tiếng
- Các cặp từ có điểm gì giống nhau?
- Gọi HS đọc theo thứ tự, không theo
thứ tự
- Cho HS đọc toàn bảng
* Viết bảng con: uôi, nải chuối,
múi !"#
thế nào?
- GV cho HS viết bảng con vần uôi,
#
- Để viết chữ ghi từ nải chuối( múi
!" ), ta viết chữ nào PI ,chữ nào
sau?
- Khi viết ta chú ý gì?
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
Củng cố tiết 1:
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài bảng lớp
- Cho HS đọc bài SGK
*Dạy câu ứng dụng:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ai xung phong đọc câu (I tranh?
- HS ghép từ nải chuối
- Từ gồm có 2 tiếng, tiếng nải
đứng PI tiếng chuối đứng sau
- HS đọc từ
- HS đọc cá nhân
- Giống có âm i ở cuối vần …
*HS chơi 5 phút
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu …
- HS đọc
- … đều có vần uôi ( )
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát
- 2 HS nêu
- HS viết bảng
- 1 HS nêu …
- … điểm đặt bút, …
- HS viết bảng con
- Hs đọc bảng lớp
- HS đọc cá nhân
- Hs đọc nhóm đôi
- 1 HS nêu
- HS khá nêu…
- Buổi
- HS đọc
Trang 3- Tìm tiếng chứa vần mới trong câu?
- Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn tiếng
chứa vần mới
* Luyện viết vở:
- Nêu cách viết chữ ghi vần uôi, (
nải chuối, múi !" )
- Khi viết ta cần chú ý gì?
- Cho HS viết từng dòng vào vở
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói?
- Bức tranh vẽ gì?
- Các loại quả đó có gì đặc biệt?
Kể tên các loại quả mà em biết?
- HS đọc câu
- HS khá nêu
- … ta chú ý điểm đặt bút…
- HS viết từng dòng vào vở
- Chuối, !" vú sữa
- quả !" quả vú sữa, nải chuối
- ?" có màu vàng, ăn có vị hơi chua …
- HS xung phong nêu
III.Củng cố –Dặn dò:
HS đọc bài cá nhân và đồng thanh
GV nhận xét giờ học Về đọc bài 36
-*** -Toán:
Tiết 33 : LUYệN TậP
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về
- Phép cộng 1 số với 0
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Tính chất của phép cộng
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh tính cộng nhanh, chính xác
Làm nhanh các bài toán, khi đổi các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
3 Thái độ: Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
2 Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
5’
1 Khởi động :
2 Bài cũ: số 0 trong phép cộng
Cho học sinh làm bảng con
3 + 0 = 4 + 0 =
0 + 5 = 0 + 6 =
Nhận xét
Hát
Học sinh làm bảng con
Trang 43 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức
cũ
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Đọc bảng cộng trong phạm
vi 3
Đọc bảng cộng trong phạm
vi 4
Đọc bảng cộng trong phạm
vi 5
Hãy nêu kết quả của toán
cộng khi cộng 1 số với 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, bảng
phụ
Bài 1 : Đây là bảng cộng trong
phạm vi 5
Giáo viên sửa lên bảng
Nhận xét kết quả
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
Em nêu cách làm
Lấy 1 số ở cột đầu cộng
với 1 số ở hàng ngang trong
bảng đã cho rồi viết kết quả
vào ô trống thích hợp trong
bảng
4 Củng cố, dặn dò :
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Học sinh đọc và thực hiện ở bộ đồ dùng
Khi cộng 1 số với 0 kết quả bằng chính số đó
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của bạn
Học sinh làm bài
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
0 cộng 3 bằng 3 bé hơn
4, vậy: 0 + 3 < 4
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Học sinh 1: bằng 5, 0+3 bằng mấy?
Học sinh 2: bằng 3, 1+4=?
Học sinh nhận xét
đúng
Trang 5 Ví dụ: giáo viên nêu : 3
cộng 2 bằng mấy?
Nhận xét
Làm lại các bài còn sai vào
vở
ôn kiến thức đã học, chuẩn
bị bài luyện tập chung
-*** -Đạo đức
Bài 5: lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
A/ Mục tiêu:
- HS trẻ em biết đối với anh chị cần phải lễ phép, đối với em nhỏ cần
nhỏ
- Giáo dục tình cảm yêu quí anh chị em trong gia đình
B/ Đồ dùng dạy học:
Điều 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công I quốc tế về quyền
trẻ em
Các điều luật bảo vệ chăm sóc trẻ em Việt Nam
C/ Các hoạt động dạy học:
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Kể về gia đình.
- Mục tiêu: HS nhận biết giới thiệu với bạn về
mọi người trong gia đình mình
- Cách tiến hành:
- Cho thảo luận tranh bài 1
- Bức tranh vẽ gì?
- Anh chị em bạn đó đang làm gì?
- GV cho HS thi kể PI lớp
- KL: Ai cũng có gia đình, anh chị em trong gia
đình phaỉ luôn thương yêu nhau
Hoạt động 2: Đoán tranh.
MT: HS hiểu và nêu được nội dung tranh, đưa
ra cách xử lí cho tình huống.
- HS thảo luận, báo cáo PI lớp
- HS theo dõi
- HS thảo luận nhóm 2, đóng vai
Trang 6- GV giao cho mỗi nhóm thảo luận 1 tranh và
đóng vai
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- GV yêu cầu HS nêu ý kiến về cách sử lý của
bạn
KL:Các em phải biết nhường nhịn em nhỏ …
Hoạt động 3: Liên hệ.
KL: Là anh em trong một nhà , em phải biết
quan tâm giúp đỡ nhau, nhường nhịn em nhỏ để
gia đình luôn đầm ấm.
- HS nêu
III Củng cố – dặn dò:
- GV chốt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học Các em về nhà phải yêu quí anh chị em để bố
mẹ vui lòng
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 16 tháng 10năm 2010
Ngày giảng : Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2011
Học vần
Bài 37: ay- â, ây
A/ Mục tiêu:
- HS đọc - viết vần ay, ây HS đọc đúng từ và câu ứng dụng của bài
Hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ
- Rèn cho HS đọc viết thành thạo vần ay, ây tiếng từ có chứa vần ay, ây
- Luyện nói thành thạo từ 2-3 câu theo chủ đề: cạy , bay, đI bộ đI xe
- Giáo dục HS tình cảm yêu quí, chân thành với bạn bè và đi bộ đúng qui
định
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
II.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng phụ: uôi, nải chuối,tuổi thơ, buổi tối,múi !" túi -I i#
- HS đọc bài SGK và đọc tiếng bất kỳ trong câu
- Viết bảng con: nải chuối, múi !"#
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
-GV ghi bài bảng lớp
2 Dạy vần
*vần ay:
- Gv giới thiệu vần
- Hs theo dõi
Trang 7- Cho HS ghép vần ay
- Vần ay gồm có mấy âm ghép lại?
- Nêu cách đánh vần vần ay?
- Cho HS đánh vần vần ay( đọc trơn
vần)
- Yêu cầu HS ghép tiếng bay
- Tiếng bay gồm có âm nào đứng
PI vần nào đứng sau ?
- Cho HS đánh vần, đọc trơn tiếng
bay
- Yêu cầu HS ghép từ máy bay
- Từ máy bay gồm có mấy tiếng,
tiếng nào đứng PI tiếng nào đứng
sau?
- Cho HS đọc trơn từ
- Gv giải thích từ
- GV cho HS đọc toàn bảng
- Hai vần ay, ây có điểm gì giống và
khác nhau?
*Dạy từ ứng dụng:
- GV chép từ bảng lớp
- Gọi HS đọc từ GV kết hợp giải
nghĩa từ (cối xay, vây cá)
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học?
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn tiếng
- Các cặp từ có điểm gì giống nhau?
- Gọi HS đọc theo thứ tự và không
theo thứ tự
- Cho HS đọc toàn bảng
* Viết bảng con: ay, ây, máy bay,
nhảy dây
thế nào?
- GV cho HS viết bảng con vần ay,
ây
- Để viết chữ ghi từ máy bay(
nhảy dây), ta viết chữ nào PI ,chữ
nào sau?
- Khi viết ta chú ý gì?
bảng
- HS ghép vần ay
- Vần ay gồm có 2 âm ghép lại …
- HS khá nêu
- HS đọc cá nhân
- HS ghép
- … âm ch đứng PI …
- HS đọc
- HS ghép từ …
- … gồm có 2 tiếng …
- HS đọc từ
- HS đọc cá nhân
- Giống có âm y ở cuối vần …
*HS chơi 5 phút.
- HS nhẩm đọc
- HS đọc 1từ/ em
- HS nêu …
- HS đọc
- … đều có vần ay( ây )
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát
- 2 HS nêu…
- HS viết bảng
- 1 HS nêu …
- … điểm đặt bút, …
- HS viết bảng con
- HS đọc
Trang 8GV theo dõi chỉnh sửa cho HS.
*Củng cố tiết 1:
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài bảng lớp
- Cho HS đọc bài SGK
*Dạy câu ứng dụng:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ai xung phong đọc câu (I tranh?
- Tìm tiếng chứa vần mới trong câu?
- Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn tiếng
buổi
* Luyện viết vở:
- Nêu cách viết chữ ghi vần ay, ây
(máy bay, nhảy dây )
- Khi viết ta cần chú ý gì?
- Cho HS viết từng dòng vào vở
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói?
- Bức tranh vẽ gì?
tiện gì?
- Hs đọc bài
- Hs đọc nhóm đôi
- 1 HS nêu
- HS khá
- Buổi
- HS đọc
- HS đọc câu
- HS đọc
- HS khá nêu
- … ta chú ý điểm đặt bút…
- HS viết từng dòng vào vở
- 2 Hs nêu
- Hs thảo luận nhóm
- Bạn nam đang chạy, …
Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs nêu tên chủ đề:
- Gv hỏi:
III.Củng cố –Dặn dò:
HS đọc bài cá nhân và đồng thanh
GV nhận xét giờ học Về đọc bài 37
-*** -Âm nhạc
(GV chuyên dạy)
-*** -Toán.
Tiết 34: LUYệN TậP CHUNG
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp cho học sinh củng cố về
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
Trang 9 Phép cộng 1 số với số 0
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
37’ 1 Khởi động : 2 Bài mới :
a) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Hoa đúng sai
Nhận xét : đúng hay sai
0 + 3 = 0
1 + 2 = 3
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
2 + 3 = 4
4 + 0 = 4
+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
Sắp xếp các số đã học từ bé đến
lớn
b) Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Hình thức học : Cá nhân
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Tính kết qủa
: ý: viết các số thẳng hàng
dọc với nhau
Bài 2 : Tính (dãy tính)
Nêu lại cách làm bài dạng bài
tập này: 2+1+2=
Bài 3 : Học sinh đọc thầm bài tập
Bài 4 : Cho học sinh xem tranh
Nêu bài toán ứng với tình
huống trong tranh
Hát
Học sinh nghe, giơ hoa – đúng, sai
Kết quả không thay đổi
Học sinh xắp xếp
số ở bộ đồ dùng, đọc lại
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Tính 2+1 3, lấy 3+2 bằng 5
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh tự làm bài
Học sinh nêu
Phép cộng
Học sinh sửa bài
Trang 10 Thực hiện phép tính gì?
Viết phép tính vào dòng các ô
vuông (I tranh
3 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Nối các phép tính với kết quả
bằng nhau
2 + 1 4
3 + 1 3
1 + 4 5
0 + 6 6
Nhận xét
Làm lại các bài còn sai vào vở số
2
ôn lại các bài đã học để kiểm tra giữa
kỳ
miệng
Mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 16 tháng 10năm 2010
Ngày giảng : Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2011
Học vần Bài 37: Ôn tập
I - Mục tiêu
- H đọc viết 1cách chắc chắn các vần kết thúc bằng : i và y
- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng từ bài 32 – 37
- Viết các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 32- 37
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế
II - Đồ dùng dạy học :
- Bảng ôn SGK phóng to
- Tranh SGK minh hoạ: câu ứng dụng, truyện kể: Cây khế
III- Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 KTBC: (3')
- H ghép thanh gài: nhảy dây,vây cá
-2 H đọc câu ứng dụng
2 Dạy và học bài mới:
a GTB
b Ôn tập (22')
* Ôn các âm đã học:
-H ghép +đọc
- Đọc SGK bài 36
Trang 11- Trực quan:Bảng ôn
- Chỉ các âm trong bảng ôn theo TT không theo TT
* Ghép âm thành vần
- Ghép mẫu : âm a ghép với âm i vần gì?
- T2 ghép các vần còn lại
- Các ô trong bảng tô màu có ý nghĩa gì?
- Chỉ các vần theo tt và không theo tt
* Đọc từ ứng dụng :
- Chép từ lên bảng
- Đọc mẫu
* Từ " Tuổi thơ ":
- Nhận xét từ tuổi thơ gồm những chữ nào và K/c giữa 2
chữ ?
- Độ cao các con chữ là bao nhiêu?
- Chữ tuổi có dấu gì? Viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết
* Từ " Máy bay" : T2 nt
- Nhiều em đọc cột dọc hàng ngang
- ai
- Nhiều em ghép vần và đọc
- Là ô trống ko ghép đợc vần
- Nhiều em đọc + pt đánh vần
- Các nhóm cài từ
- Đọc từ và nêu tiếng có vần trong bảng ôn
- 1 em đọc toàn bài
- 1 em nêu
- 1 em nêu
- 1 em nêu
- Viết bảng
Tiết 2: luyện tập
a, Luyện đọc ( 10')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo t2 và không theo t2
-> Giới thiệu và đọc câu ứng dụng
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét cho điểm
b, Luyện viết ( 10 ')
- GV nhắc H thế ngồi, cách cầm bút để vở
- Từ tuổi thơ viết rộng 4ô Cách 1ô viết1từ, dòng 1
viết 2 lần từ
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- T2 viết dòng 2 mây bay
- Chấm điểm, nhận xét
c, Kể chuyện ( 15'): Cây khế
- Giới thiệu truyện
- Đọc lại bài T1
- Vài em đọc câu
- Đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- 2-3 em đọc cả bài
- 1 em đọc nội dung bài viết
- Viết vở
- 12 em
Trang 12- Kể ( 3 lần)
- HD kể:
độ ntn?
- THYN: Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
3 Củng cố - dặn dò ( 2')
- Đọc lại bảng ôn
- Thi tìm tiếng có vần vừa ôn
- Các nhóm tập kể
- Đại diện các nhóm kể
-*** -Mĩ thuật
(GV chuyên dạy)
-*** -Toán:
Tiết 37 : PHéP TRừ TRONG PHạM VI 3.
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp cho học sinh:
Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3
2 Kỹ năng:
Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 3
3 Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vở bài tập , sách giáo khoa, que tính
2 Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
Trang 13III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
5’
32’
1) Khởi động :
2) Bài cũ : kiểm tra
Cho học sinh làm bảng con:
5 5
6 8
8 5
Tính:
3 + 2 + 0
1 + 1 + 1
2 + 0 + 2
Nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 3
b) Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm
về phép trừ
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Học phép trừ: 2 – 1 = 1
Xem tranh và nêu đề bài
Có 2 con ong, bay đi 1 con ong, còn
lại 1 con ong, ta nói ” hai bớt một còn
một”
Em thực hiện lại trên hình tam
giác
Ta viết: 2 – 1 = 1
Dấu “ – “ gọi là dấu trừ
Gắn phép tính vào tranh
Đọc : 2 trừ 1 bằng 1
Mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Giáo viên treo sơ đồ: Hãy nêu nội
dung
Giáo viên ghi:
Hát
Học sinh điền dấu, giơ bảng
=
<
>
5 3 4
Lúc đầu có 2 con ong bay đậu trên bông hoa, sau đó 1 con bay
đi Hỏi còn lại mấy con?
Học sinh làm, nêu:
2 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác còn 1 hình
- Học sinh + dấu trừ: “ – “
Học sinh thực hiện
Học sinh nhìn, đọc
Học sinh thực hiện
ở que tính
2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm tròn:2+1=3
1 chấm tròn thêm 2 chấm thành 3