1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Vật lí lớp 6 - Tiết thứ 27 đến tiết 34

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Vào mùa đông ơ các xứ lạnh khi lớp nước phía trên mặt đóng băng có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của lớp nước phía dưới , vì vậy lớp băng ơ phía trên tạo ra lớp cách nhiệt ,[r]

Trang 1

Giảng:6A,6B / 3 /2009

Tiết 27.

Kiểm tra một tiết

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- HS nắm và biết vận dụng tất cả các nội dung kiến thức lý thuyết đã

học để trả lời các câu hỏi trong phần trắc nghiêm khách quan

2.Kĩ năng:- HS vận dụng được nội dung lý thuyết để giải thích các hiện tượng đơn

giản và giải các dạng bài tập khác nhau

3.Thái độ:- Rèn tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập nội dung để kiểm tra

III.Thiết lập ma trận hai chiều:

1.Ma trận hai chiều.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Mức độ

Tổng

1

1 0,5

1,5

2 Sự nở vì nhiệt của

chất rắn, lỏng, khí

3 1,5

1 0,5

2 1

1 2

7 5

3 Một số ứng dụng của

sự nở vì nhiệt

1 0,5

1 0,5

1 1

3 2

0,5

1 1

2 1,5

3

6

4

3

3

15 10

Đề kiểm tra:

A Trắc nghiệm tự luận( 6 điểm).

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là không đúng?

A Ròng rọc cố định có tác dung làm thay đổi hướng của lực

B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

D Ròng rọc động không có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng của vật giảm

C Khối lượng riêng của vật tăng

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng?

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Trọng lượng của chất lỏng tăng

Trang 2

C Thể tích của chất lỏng tăng.

D Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích của chất lỏng đều tăng

Câu 4 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A Khối lượng

B Trọng lượng

C Khối lượng riêng

D Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Câu 5 Khi lợp nhà bằng mái tôn phẳng, người ta thường chỉ chốt đinh ở một đầu,

đầu kia để tự do vì:

A.Để tránh thủng lỗ quá nhiều trên mái tôn

B.Để tiết kiệm đinh

C.Để mái tôn có thể dễ dàng co dãn vì nhiệt khi nhiệt độ thay đổi

D.Để dễ sửa chữa

Câu 6 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp

xếp nào là đúng?

A Rắn, lỏng, khí

B Rắn, khí, lỏng

C Khí, lỏng, rắn

D Khí, rắn, lỏng

Câu 7 Trong các câu sau đây, câu nào là đúng khi nói về tác dụng của ròng rọc?

A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hướng của lực

B Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hướng của lực

C Ròng rọc động không có tác dụng làm thay đổi độ lớn và của lực

D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực, nhưng không làm thay đổi hướng của lực

Câu 8 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút

bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Hơ nóng nút

B Hơ nóng cổ lọ

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ

D Hơ nóng đáy lọ

Câu 9.Hai cốc thuỷ tinh chồng lên nhau bị khít lại.Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào trong các cách sau ?

A.Ngâm cốc dưới vào nước lạnh , cốc trên đỏ nước nóng

B.Ngâm cốc dưới vào nước nóng , cốc trên thả nướcđá vào

C.Ngâm cả hai cốc vào nước nóng

D.Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh

* Chọn từ thích hợp điền vào ô trống của các câu sau:

Câu 10 Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc gọi chung là………

Câu 11 Băng kép trong bàn là điện có tác dụng

Trang 3

Câu 12 Nhiệt độ 0 C trong nhiệt giai Celsius tương ứng với nhiệt 0

độ trong nhiệt giai Farenhai

B Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).

Câu 1( 2 điểm) Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay

thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này?

Câu 2( 1 điểm)Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?

Câu 3 ( 1 điểm) Tính 15 C; 30 C; 75 C; 45,2 C ứng với bao nhiêu F? 0 0 0 0 0

Đáp án và thang điểm

A Trắc nghiệm khách quan( 6 điểm).

 Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

 Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 10 Máy cơ đơn giản.

Câu 11 Đóng- ngắt mạch điện.

Câu 12 32 F.0

B Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).

Câu 1( 2điểm)

Khi rót nước ra khỏi phích, ngay lập tức có một ít không khí bên ngoài tràn vào trong phích Nếu đậy nút phích lại ngay thì lượng khí này nở ra , bị nén lại bởi nút phích sinh ra một lực mạnh đẩy bật nút ra ngoài

Để tránh hiện tượng này, sau khi rót nước xong không nên đậy nút phích ngay mà chờ khoảng vài giây, thời gian này đủ để không khí bên ngoài tràn vào bên trong phích và nóng lên, lúc đó ta đậy nút phích vào thì nút phích sẽ không

bị bật ra nữa

Câu 2 ( 1 điểm )

Trọng lượng riêng của không khí được tính bằng công thức:

d = =

V

P

V

m

10

Khi nhiệt độ tăng, khối lượng m không đổi, V tăng do đó d giảm.Vì vậy trọng lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn trọng lượng riêng của không khí lạnh:.Do đó không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh

Câu 3 ( 1 điểm ).

+ 15 C = 0 C + 15 C = 32 F + ( 15 1,8 F ) =590 0 0 0 0 0F

+ 30 C = 0 C + 30 C = 32 F + ( 30 1,8 F ) =860 0 0 0 0 0F

+ 75 C = 0 C + 75 C = 32 F + ( 75 1,8 F ) =1670 0 0 0 0 0F

+ 45,2 C = 0 C + 45,2 C = 32 F + ( 45,2 1,8 F ) =113,360 0 0 0 0 0

Trang 4

Giảng:6A,6B / 3 /2009

Tiết 27.

Kiểm tra

Môn :Vật Lí 6 Thời gian: 45 phút

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- HS nắm và biết vận dụng tất cả các nội dung kiến thức lý thuyết đã

học để trả lời các câu hỏi

Trang 5

2.Kĩ năng:- HS vận dụng được nội dung lý thuyết để giải thích các hiện tượng đơn

giản và giải các dạng bài tập khác nhau

3.Thái độ:- Rèn tính trung thực nghiêm túc trong kiểm tra.

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập nội dung để kiểm tra

III.Thiết lập ma trận hai chiều:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Mức độ

Tổng

1

1 0,5

3 1,5

2 Sự nở vì nhiệt của

chất rắn, lỏng, khí

3 1,5

1 0,5

4 2

3 Một số ứng dụng của

sự nở vì nhiệt

1 0,5

2 1,5

1 1

4 3

4 Nhiệt kế- Nhiệt giai 1

0,5

2 1

1 2

4 3,5

3,5

6

3,5

2

3

15 10

IV Hoạt động lên lớp:

1.ổn định: 6A: 6B:

2 Đề kiểm tra:

Trang 6

A Trắc nghiệm tự luận( 6 điểm).

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là không đúng?

E Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

F Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

G Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

H Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực

Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng của vật giảm

C Khối lượng riêng của vật tăng

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng?

E Khối lượng của chất lỏng tăng

F Trọng lượng của chất lỏng tăng

G Thể tích của chất lỏng tăng

H Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích của chất lỏng đều tăng

Câu 4 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

E Khối lượng

F Trọng lượng

G Khối lượng riêng

H Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Câu 5 Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?

A Nhiệt kế rượu

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế thuỷ ngân

D Cả ba nhiệt kế trên đều dùng được

Câu 6 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp

xếp nào là đúng?

A Rắn, lỏng, khí

B Rắn, khí, lỏng

C Khí, lỏng, rắn

D Khí, rắn, lỏng

Câu 7 Trong các câu sau đây, câu nào là đúng khi nói về tác dụng của ròng rọc?

E Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hướng của lực

F Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hướng của lực

G Ròng rọc động không có tác dụng làm thay đổi độ lớn và của lực

H Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực, nhưng không làm thay đổi hướng của lực

Câu 8 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút

bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Hơ nóng nút

Trang 7

B Hơ nóng cổ lọ.

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ

D Hơ nóng đáy lọ

* Chọn từ thích hợp điền vào ô trống của các câu sau:

Câu 9 Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc gọi chung là………

Câu 10 Để đo nhiệt độ, người ta dùng

Câu 11 Băng kép trong bàn là điện có tác dụng

Câu 12 Nhiệt độ 0 C trong nhiệt giai Celsius tương ứng với nhiệt 0

độ trong nhiệt giai Farenhai

B Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).

Câu 1( 2 điểm) Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay

thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này?

Câu 2(1điểm) Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?

Câu 3( 1 điểm) Tính 15 C; 30 C; 75 C; 45,2 C ứng với bao nhiêu F ?0 0 0 0 0

Trang 8

Đáp án và thang điểm

C Trắc nghiệm khách quan( 6 điểm).

 Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

 Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 10 Máy cơ đơn giản.

Câu 11 Đóng- ngắt mạch điện.

Câu 12 32 F.0

D Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).

Câu 1( 2điểm)

Khi rót nước ra khỏi phích, ngay lập tức có một ít không khí bên ngoài tràn vào trong phích Nếu đậy nút phích lại ngay thì lượng khí này nở ra đẩy bật nút

ra ngoài

Để tránh hiện tượng này, sau khi rót nước xong không nên đậy nút phích ngay mà chờ khoảng vài giây, thời gian này đủ để không khí bên ngoài tràn vào bên trong phích và nóng lên, lúc đó ta đậy nút phích vào sẽ không bị bật ra nữa

Câu 2 ( 1 điểm )

Trọng lượng riêng của không khí được tính bằng công thức:

d = =

V

P

V

m

10

Khi nhiệt độ tăng, khối lượng m không đổi, V tăng do đó d giảm.Vì vậy trọng lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn trọng lượng riêng của không khí lạnh:.Do đó không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh

Câu 3 ( 1 điểm ).

+ 15 C = 0 C + 15 C = 32 F + ( 15 1,8 F ) =590 0 0 0 0 0F

+ 30 C = 0 C + 30 C = 32 F + ( 30 1,8 F ) =860 0 0 0 0 0F

+ 75 C = 0 C + 75 C = 32 F + ( 75 1,8 F ) =1670 0 0 0 0 0F

+ 45,2 C = 0 C + 45,2 C = 32 F + ( 45,2 1,8 F ) =113,360 0 0 0 0 0

Trang 9

Ngày giảng 6A,6B: / 3 / 2009

Tiết 28.

Sự nóng chảy và sự đông đặc

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Nhận biết và phát biểu được những đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy

2.Kĩ năng:- Vận dụng được kiến thức trên để giải thích một số hiện tượng đơn giản

- Bước đầu biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm, cụ thể là từ bảng này biết vẽ đường biểu diễn và từ đường biểu diễn biết rút ra những kết luận cần thiết

3.Thái độ:

II Chuẩn bị:

- Giá đỡ thí nghiệm

- Kiềng và lươí đốt

- Kẹp vạn năng và cốc đốt

- Nhiệt kế thuỷ ngân

- ống nghiêm và băng phiến

- Đèn cồn và bảng kẻ ô ly

III Hoạt động lên lớp:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Không.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 Nêu vấn đề.

- GV nêu vâvs đề theo phần mở

bài trong SGK

- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu

của bài

Trang 10

Hoạt động 2 Giới thiệu thí

nghiệm về sự nóng chảy

- GV hướng dẫn h/s cách lắp ráp

thí nghiệm, giới thiệu chức năng

của từng dụng cụ dùng trong thí

nghiệm

- HS tìm hiểu cách lắp ráp thí

nghiệm( Không làm thí nghiệm)

Hoạt động 3 Phân tích kết quả thí

nghiệm

- GV hướng dẫn h/s phân tích kết

quả thí nghiệm bảng 24.1

- GV hướng dẫn h/s vẽ đường biểu

diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng

phiến trên bảng kẻ ô vuông.GV

hướng dẫn theo các bước:

+ Cách vẽ các trục thời gian và

nhiệt độ

+ Cach biểu diễn các giá trị

trên trục

+ Cách xác định 1 điểm biểu

diễn trên trục

+ Cách nối các điểm thành

đường biểu diễn

- HS Vẽ đường biểu diễn trên giấy

ô ly theo các bước và theo sự

hướng dẫn của giáo viên

- GV quan sát, theo dõi hướng dẫn

h/s vẽ nếu h/s gặp khó khăn

- GV yêu cầu h/s xét biểu đồ và trả

lời các câu hỏi C1, C2, C3, C4

- HS thảo luận và trả lời các câu

hỏi trong mục phân tích kết quả

thí nghiệm

- GV quan sát, theo dõi hướng dẫn

h/s trả lời nếu h/s gặp khó khăn

Hoạt động 4 Rút ra kết luận.

- GV yêu cầu h/s vận dụng các

kiến thức và hòn thành phần vận

dụng

- HS vận dụng, thảo luận và hoàn

I Sự nóng chảy.

1 Phân tích kết quả thí nghiệm.

+ Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ của băng phiến

t0

t

C1 Tăng dần Đoạn thẳng nằm nghiêng

C2 80 C Rắn và lỏng.0

C3 Không Đoạn thẳng nằm ngang

C4 Tăng Đoạn thẳng nằm nghiêng

2 Rút ra kết luận.

C5 + Băng phiến nóng chảy ở 80 C nhiệt 0

độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy của băng phiến

+ Trong thời gian nóng chảy, nhệt độ của băng phiến không thay đổi

Trang 11

thành C5.

- GV hướng dẫn h/s nếu h/s gặp

khó khăn

GV:-Do sự nóng lên của Trái đất

mà băng ở hai địa cực Tan ra, làm

mực nước biển dâng cao( Tốc độ

dâng mực nước biển trung bình

hiện nay là 5cm /10 năm ).Mực

nứơc biển dâng cao có nguy cơ

nhấn chìn nhiều khu vực đồng

bằng ven biển trong đó có đồng

bằng sông hồng và đòng bằng

sông cửu long của Việt Nam để

giảm thiểu tác hại của việc mực

nước biển dâng cao, các nước trên

thế giới( đặc biệt là các nước phát

triển) cần có kế hoạch cắt giảm

lượng khí tthải gây hiệu ứng nhà

kính là nguyên nhân gây ra tình

trạng nóng lên)

4 Củng cố:

- GV hệ thống và chốt lại nội dung quan trọng của bài cho h/s

- Nhận xét giờ học và khả năng vẽ đồ thị của h/s

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở và SGK

- Làm các bài tập trong SBT

- Chuẩn bị cho bài sự đông đặc

Trang 12

Ngày giảng 6A,6B: / /2009

Tiết 29.

Sự nóng chảy và sự đông đặc ( Tiếp )

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Nhận biết được đông đặc là quá trình ngược của nóng chảy và những

đặc điểm của quá trình này

2.Kĩ năng:- Vận dụng được kiến thức trên để giải thích một số hiện tượng đơn giản 3.Thái độ:Học tập tích cực chủ động , tự giác

II Chuẩn bị:

1.GV:- Giá đỡ thí nghiệm.

- Kiềng và lươí đốt

- Kẹp vạn năng và cốc đốt

- Nhiệt kế thuỷ ngân

- ống nghiêm và băng phiến

- Đèn cồn và bảng kẻ ô ly

2.Học sinh:SGK,vở viết,giấy kẻ ô ly.

III Hoạt động lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút)Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng phiến?

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Vận dụng

Hoạt động 1.Tìm hiểu về sự đông

đặc( 2 phút)

- GV nêu câu hỏi: Với thí nghiệm

của bài trước, thổi tắt ngọn lửa đèn

II Sự đông đặc.

1 Dự đoán.

Trang 13

cồn thì có hiện tượng gì xảy ra?

- HS dự đoán kết quả thí nghiệm

Hoạt động 2 Giới thiệu thí

nghiệm về sự đông đặc( 2 phút)

- GV hướng dẫn h/s cách lắp ráp

thí nghiệm, giới thiệu chức năng

của từng dụng cụ dùng trong thí

nghiệm( Thực hiện trong tiết 28)

- HS tìm hiểu cách lắp ráp thí

nghiệm( Không làm thí nghiệm)

Hoạt động 3 Phân tích kết quả

thí nghiệm ( 20 phút)

- GV hướng dẫn h/s phân tích kết

quả thí nghiệm bảng 25.1

- GV hướng dẫn h/s vẽ đường biểu

diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng

phiến trên bảng kẻ ô vuông

- HS nhớ lại cách vẽ của bài trước,

vận dụng vẽ đường biểu diễn cho

sự đông đặc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho h/s

nếu h/s vẽ sai

- GV yêu cầu h/s xét biểu đồ và trả

lời các câu hỏi C1, C2, C3

- HS thảo luận và trả lời các câu

hỏi trong mục phân tích kết quả

thí nghiệm

- GV quan sát, theo dõi hướng dẫn

h/s trả lời nếu h/s gặp khó khăn

2 Phân tích kết quả thí nghiệm.

+ Đồ thị biểu diễn sự ngưng tụ:

t Nhiệt độ (0 0C)

86 84 82 81 80 79

77 75

72 69 66 63 60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011 12 13 14 15 Thời gian

( phút)

C1 80 C 0

C2

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w