Rút ra kết luận Thể tích của vật rắn bất kì không thấm nước có thể đo bằng cách: a Thả vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia độ.. Thể tích của phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích c[r]
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn : 27/09/2007
TÊN BÀI 1 :
DÀI
YÊU C U :
Thao tác ) hành ,hồn thành báo cáo
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : dây 01 mét,
:
S học sinh v3ng : ………… Lp : ………
Tên :
Ki m Tra Bài & :
☺ Câu Hỏi Ki5m Tra :
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
I - DÀI
<8 khác nhau >?/ 2 em
Mét ( m )
Trang 2 Yêu cầu hs hoàn thành C1 Hoàn thành
Hãy
Hãy
8 em bao nhiêu cm. Ki5m tra
II DÀI.
Cho hs quan sát hình 1.1
Cho
Cho
1) LM M ! " Dài:
thước
nhất trên thước Cho hs xem hình
" chia O B là gì Độ dài giữa 2
vạch liên tiếp Cho hs xem hình
trên
lien
Em hãy cho
8 1 mà em cĩ
may 7 dung
nào
khách hang
Thước thẳng và thước dây
Cĩ 3
Trang 3+ cĩ 1m và 1cm.
+ cĩ 20cm và 1mm
+ cĩ 30cm và 1mm
" = sách ? lý 6 GHCNN 1mm. 20cm và
= sách ? lý 6 GHCNN 1mm 30cm và
bàn % CNN 1cmGH 1m và
" dài ? " dài
Tên
GH CNN PY 1 PY 2 PY 3
01 dài
bàn 4/ /5$
em
… cm
0 dày /18
sách ;<= lí 6 …. mm
☺ Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 2 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
TÊN BÀI 2 :
YÊU C U :
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án.
:
Ki m Tra Bài & :
☺ Câu Hỏi Ki5m Tra :
Trang 4 Đơn vị đo độ dài là gì.
Mét (m)
Khi dùng thước cần biết gì
GHĐ và ĐCNN
GHĐ là gì
Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
ĐCNN là gì
Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp.
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
I CÁCH DÀI
Cho
bao nhiêu
Em % #M M nào
Em
Dọc theo chiều dài cần
đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật
cạnh của thước
nhất
II RÚT RA K" L,
Khi MN M+ dài /*
1) 2) % cĩ GHĐ và cĩ ĐCNN thích @
3)
bằng với 0 8
4) \ -3 nhìn theo
vuơng gĩc
kia 8 ?
5)
8 ?
III
Trang 5Cho hs quan sát hình
Trong các hình a,b,c trên hình
Trong các hình a,b,c trên hình
Quan sát hình trên và ghi 0 7cm
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dò : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 3 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
Trang 6Tiết : 3 Ngày giảng : 11/09/2007
TÊN BÀI 3 :
O THO TÍCH CHPT LQNG
YÊU C U :
Thao tác ) hành ,hồn thành báo cáo
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
Ki m Tra Bài & :
☺ Câu Hỏi Ki5m Tra :
Đơn vị đo độ dài là gì
Mét (m)
Khi dùng thước cần biết gì
GHĐ và ĐCNN
GHĐ là gì
Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
ĐCNN là gì
Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp.
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
Trang 7Làm
cái bình, cái
nhiêu bài học này giúp
các em
Em cho 5 tích 7 dùng là gì Lít hay mét khối
Mét 3 ) và lít ( l )
1 l ít = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
III.
1) U) U N Th Tích
Cho hs quan sát hình
Quan sát hình cho bíêt tên #M Ca đong
(0,5lít-1lít), can (5lít)
em cĩ 5 dùng Q #M M
nào
Chai, can, ca
Quan sát hình trên và cho 8 j bình
ca, can
Trang 8Quan sát hình trên và cho
cách
phép
xác
Bình ở giữa
Quan sát hình trên cho
b
Hãy
trí
chia
70cm3, 50cm3, 40cm3
2) Cách N " Tích W=
B)
Rút ra YG= >1<
Khi a) _ thể tích
b)
GHĐ và cĩ ĐCNN
thích @
c)
thẳng đứng.
d) \ -3 nhìn ngang
O trong bình e) % và ghi 0 <8
B O
"Z/ Hành
Đo Thể Tích Nước Chứa Trong 2 Bình
() YG= [5$ MN = tích /W= >B)
Trang 9U) /U MN
.<= /* MN
= tích
" tích \/
>\]) (lít) " tích MN M\]/ (cm3)
trong bình 1
trong bình 2
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 4 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
TÊN BÀI 4 :
O THO TÍCH
YÊU C U :
Thao tác
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
☺ Ki m Tra Bài & :
Để đo thể tích chất lỏng dùng dụng cụ gì
Bình chia độ, ca đong, can
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần làm gì
Trang 10 '() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
Cho 4/ sinh quan sát ( I CÁCH
Làm
Đo
Quan sát hình trên và mơ A
cách
Thả vật vào bình chứa chất lỏng, lấy thể tích sau trừ cho thể tích chất lỏng lúc đầu
Trang 11Quan sát hình trên và mơ A
cách
@ pháp bình tràn
Rút ra YG= >1<
Th5 tích 8 ? 3 *B kì khơng
cách:
a)
8 @Y B O dâng lên *^
5 tích 8 ? b) Khi ? 3 khơng *O % bình chia
vào trong bình tràn 5 tích 8
@Y B O tràn ra *^ 5
tích 8 ?
Đo Thể Tích Vật Rắn
() YG= [5$ MN = tích ;<= #d
U) /U MN
.<= /* MN
= tích
" tích \/
>\]) (cm3)
" tích MN M\]/ (cm3)
= dùng ca thay cho bình tràn
và bát thay cho bình
5 tích 8 ? hình trên thì
- lau khô trước khi dùng
- khi nhâc ca
ra không làm đổ nước ra bát.
- Đỏ hết nước từ bát vào bình ….
Trang 12Hãy
dán
) !\ dùn *- tiêm
*- 5cm3
#B= -) và ghi 5cm3 vào
Hãy tìm 2
chúng
ra
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 5 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
TÊN BÀI 5 :
YÊU C U :
Thao tác
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
Ki m Tra Bài & :
Khi do thể tích vật rắn không thấm nước ta dùng dụngcụ đo gì
Bình chia độ hay bình tràn.
Khi đo thể tích ật rắn không thấm nước bất kì có thể đo được bằng cách nào
O dâng lên *^ 5 tích 8 ?
Trang 13 Khi tràn 5 tích 8 @Y B O tràn ra *^ 5 tích 8 ?
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
I Kh 8 \])
Trên O "@ Q Ơng % cĩ ghi
“
m f \ 8 "@ hay
Q f trong "@
Lượng sữa chứa trong hộp
Trên
500g
Lượng bột giặt trong túi
II. g 8 \]) Cho hs quan sát Y8 >\]) /5$ [5$ cân !h1
Trong
pháp
Kilơgam ( Kg )
Ngồi ra cịn cĩ nào khác hay
III N 8 \])
Cho
cân
2) Cách dùng cân
Hãy
nào
3) Các >Nk cân
Trang 14Cho hs quan sát các >Nk cân
Các hình trên em hãy
là cân
câ y
IV. .< U)
Em hãy xác
8 cái cân mà em
xác
! cĩ %
Cho hs quan sát
5T
giao thong trên cĩ ghi 5T Z 5T
cĩ ý x gì
Chỉ cho xe co trọng tải dưới
5 tấn qua
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 6 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
Trang 15Tuần : 6 Ngày soạn : 25/09/2007
TÊN BÀI 6 :
YÊU C U :
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
Ki m Tra Bài & :
Khối lượng là gì
Chỉ lượng chất chứa trong vật
Đơn vị khối lượng là gì Dụng cụ nào dùng để đo khối lượng
Kilogram, cân Rôbécvan và các lại cân khác
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
I Z/
Trong 2
8
Bên trái lực kéo,bean phải lực đẩy
Trang 16? xét tác #M 8 lị xo lá
trịn lên xe khi ta
ép lị xo
Lực đàn hồi
? xét tác #M 8 xe lên lị
xo lá trịn khi ta
ép lị xo
Lực ép
"Z/ q TN
? xét tác #M 8 lị xo lên
xe khi ta kéo xe cho lị xo dãn
ra
Lực đàn hồi
? xét tác #M 8 xe lên lị xo
khi ta kéo xe cho lị xo dãn ra. Lực kéo
"Z/ q TN
? xét C tác #M 8 nam
châm lên <8 \ Lực hút
j=? gì. các TN trên rút ra
!\ hút ? kia ta nĩi ? này tác #M ) lên ? kia
II. r\g) Và Chi01 5$ Z/
P) do lị xo E hình 6.2 tác #M
lên xe p cĩ @
nào
Dọc theo lò xo
Mỗi lực có phương và chiều xác định
P) do lị xo E hình 6.2 tác #M
lên xe
nào
Từ xe lăn đến cọc
P) do lị xo lá trịn E hình 6.1
tác #M lên xe p cĩ @
nào
Gần song song mặt bàn
P) do lị xo lá trịn E hình 6.1
tác
Hãy xác
8 ) do nam châm tác #M
lên <8 \ E TN hình 6.3
Gần song song mặt bàn, chiều hút vào
III. Hai Z/ Cân s)
mạnh như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều
Trang 17 nào
ngang *^ nhau
Cho
dây
Dọc theo sợi dây và ngược chiều
IV .< U) Cho hs quan sát
Gío tác #M vào cánh *=v-
Cho hs quan sát hình
Y= tàu tác #M vào toa tàu 1
Tìm 1 ví #M C 2 ) cân *^
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 7 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
Trang 18Tuần : 7 Ngày soạn : 04/10/2007
TÊN BÀI 7 :
#
YÊU C U :
#
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
Ki m Tra Bài & :
Lực có tác dụng gì giữa vật này lên vật kia
Đẩy, kéo,….
Thế nào à 2 lực cân bằng
Lực mạnh như nhau, cùng phương nhưng ngược chìêu
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
I Khi Cĩ Z/ Tác U)
2) yZ G k)
tay cho
#M lên xe ) gì Lực đẩy
Cho hs quan sát hình 7.1
Trang 19gì
thơng qua dây
Lực kéo
Cho hs quan sát hình 7.2
Hịn bi
N= nĩ va - vào thành
bên 8 lị xo làm cho hịn bi
khác hãy cho
tác #M lên hịn bi khi va -
là ) gì
Lực đẩy
hãy cho
#M vào lị xo là ) gì Lực đàn hồi
Cho hs quan sát hình
P) mà <8 bĩng tác #M lên
Lực ép
☺ Câu Hỏi Cũng C :
% ghi
DDn Dị : Th7i Gian : 1 phút
% bài + Z! bài 8 + Làm B A các bài ?@ SBTVL6
TÊN BÀI 8 :
Trang 20"I|' mC - - mC
YÊU C U :
CHU N :
H %c Sinh : Xem bài
Giáo Viên : Giáo án, #M M
:
Ki m Tra Bài & :
Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra những hiện tượng gì
Biến đổi chuyển động, hoặc làm vật bị biến dạng
'() Bài Mi : Th7i Gian : 35 phút
Gian
I "#4) Z/
Cho hs quan sát 8.1
Lị xo cĩ tác #M ) vào <8
P) nào
Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
Chịu tác dụng của 2 lực cân bằng: trọng lực và lực kéo
tác #M vào viên @B làm cho
viên
Lực hút trái đất
P) nào từ trên xuốngThẳng đứng,
...% + Z! + Làm B A ?@ SBTVL6
Trang 6< /span>Tiết : Ngày giảng : 11 /09/2007
TÊN... class="page_container" data-page="3">
+ cĩ 1m 1cm.
+ cĩ 20cm 1mm
+ cĩ 30cm 1mm
" = sách ? lý GHCNN 1mm....
Thả vật vào bình chứa chất lỏng, lấy thể tích sau trừ cho thể tích chất lỏng lúc đầu
Trang 11Quan