1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 4 - Tuần dạy 5

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 316,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho các nhóm, nội dung phiếu học tập như SGV trang 50 Hoạt động 3 :8 Thảo luận về ích lợi của muối i-ốt và tác hại của ăn mặn Cách tiến hành : - GV yêu cầu HS giới thiệu những tư liệu, -[r]

Trang 1

TUẦN: 5 Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011

MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT: 9.

BÀI: NHỮNG HẠT GIỐNG

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,có giọng đọc phù hợp với nội dung bài

- Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật

- HS có kĩ năng : bày tỏ suy nghĩ của mình qua bài học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh minh họa bài đọc SGK.

III HỖ TRỢ TV : nô nức, lo lắng, sững sờ , luộc kỹ, dõng dạc, chẳng nảy mầm, sững sờ, , IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: (5)- Gọi 3 em đọc thuộc lòng những câu thơ em yêu thích bài: tre Việt Nam và trả lời

câu hỏi SGK

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :a) Giới thiệu bài

Hoạt động 1:( 20)Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau theo đoạn (4

em đọc) Kết hợp hướng dẫn HS nhận xét bạn đọc,

luyện đọc từ khó, câu khó, hiểu nghĩa từ mới

-GV giúp đỡ hs yếu đánh vần và đọc 2-3 câu:

Khíp, Đêm, Mói, Cham, Năn, Mêra,Nhung

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- GV nhận xét, hướng dẫn HS đọc đúng giọng

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2,3

+ Gv đọc mẫu, gạch chân từ cần nhấn giọng,

nêu giọng đọc đúng ở từng nhân vật

Hoạt động 2:(10) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu

hỏi:

+ Nhà vua chọn người như thế nào để truyền

ngôi?

- Gọi học sinh đọc đoạn đầu và hỏi:

… Nhà vua làm cách nào để tìm được người trung

thực?

- 4 em đọc theo trình tự:(4 lượt) Đoạn 1: Ngày xưa bị trừng phạt

Đoạn 2: Có chú bé nảy mầm được Đoạn 3: Mọi người đến của ta.Đoạn 4: còn lại

- Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc,kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó

- 1 HS đọc mục chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm ,trao đổi theo cặp

- 1 HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung + Nhà vua chọn người trung thực để truyền ngôi

- HS đọc đoạn 1, TLCH

… Phát cho mỗi người dân một thúng thóc giống đã luộc kỹ về gieo trồng và hẹn: … có thóc nộp sẽ bị trừng phạt

Trang 2

- Giáo viên: thóc đã luộc thì không nảy mầm được

Vậy mà vua giao hẹn nếu không có thóc nộp sẽ bị

trừng phạt Theo em, vua có mưu kế gì trong việc

này?

- Đoạn 1 ý nói gì?

* Giáo viên yêu cầu đọc đoạn 2

- Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả

ra sao?

- Đến kỳ nộp thóc cho vua, mọi người làm gì?

Chôm làm gì?

… Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi

người

- Nêu ý 2

+ Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

- Thái độ mọi người như thế nào khi nghe lời nói

thật của Chôm?

+ Yêu cầu đọc lướt toàn bài, thảo luận nhóm,

TLCH

- Vì sao người trung thực là người đáng quí?

Hoạt động 3: Luyện đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng đoạn 2,3 bài

- Cho HS luyện đọc , yêu cầu HS đọc trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

… Vua muốn tìm xem ai là người trung thực, ai là người chỉ mong làm đẹp lòng vua, tham lam quyền chức

ý 1: Nhà vua chọn người trung thực

để nối ngôi.

- 1 em đọc.lớp đọc thầm, TLCH

… Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm

… Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp …….nảy mầm được

- Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt

ý 2: Cậu bé Chôm là người trung thực.

- 1 em đọc

… Mọi người sững sờ, ngạc nhiên sợ hãi thay cho Chôm vì Chôm dám nói sự thật, sẽ bị trừng phạt

HS đọc thầm, thảo luận chung

- HS nối tiếp phát biểu

- HS nghe GV đọc, luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc trước lớp

4/Củng cố:(2) - Câu chuyện ca ngơi ai? Cậu là người thế nào?

- Liên hệ giáo dục

……….

MÔN: TOÁN Tiết: 21

BÀI : LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU:

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút,giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

- Bài tập cần làm : Bài 1,2,3

- HS có kĩ năng về thời gian và áp dụng làm việc có ích

.II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - Nd BT 1-VBT kẻ sẵn trên Bp.

Trang 3

III HỖ TRỢ TV : mẫu câu bao nhiêu ngày ?

iv.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC 5’: Kiểm tra lồng ghép.

2)Dạy-học bài mới:*Gthiệu

* Hoạt động 1:(28)Hdẫn luyện tập:

Bài 1:(9)-Hướng dẫn HS nhớ lại số ngày trong

mỗi tháng bằng cách nắm hai bàn tay lại đếm

- GV ghi bảng số ngày từng tháng

- Y/c HS nêu lại: ~ tháng nào cĩ 30 ngày? ~ tháng

nào cĩa 31 ngày? Tháng 2 cĩ bn ngày?

- Gthiệu: ~ năm tháng 2 cĩ 28 ngày là năm

thường, ~ năm tháng 2 cĩ 29 ngày là năm nhuận

1 năm nhuận cĩ 366 ngày Cứ 4 năm thì cĩ 1 năm

nhuận (GV: Cho vd)

Bài 2(8) - GV: Y/c HS đọc đề & tự làm BT

- Y/c HS: Nêu cách tính số năm từ khi vua Quang

Trung đại phá quân Thanh đến nay

- Y/c HS tự làm các phần b & sửa bài.

Bài 3(10): - Y/c HS đọc đề bài Hướng dẫn:

- Đổi th/gian chạy của 2 bạn ra đvị giây rồi so

sánh, khg so sánh ¼ & 1/5

- GV: Y/c HS làm BT, GV sửa bài & cho điểm

HS

- Thực hiện tính, nêu miệng

- Viết vào VBT

- Trả lời theo câu hỏi

- Nghe gthiệu sau đĩ làm tiếp phần b

- 2 HS yêu cầu bài tập

- Năm 1789, thuộc TK thứ XVIII

- HS: Th/h phép trừ:

2005 -1789 = 216 năm

- HS: Làm tg tự & sửa bài

- 1HS đọc đề

+ Bạn Nam chạy hết: ¼ phút = 15giây + Bạn Bình chạy hết: 1/5 phút = 12 giây

12 giây < 15 giây

=> Vậy Bình chạy nhanh hơn Na

3/Củng cố-dặn dò 3’:-GV: T/kết giờ học.

- Chốt nội dung bài

………

MƠN: KHOA HỌC Tiết: 9 BÀI 9 : SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

I MỤC TIÊU

-Giải thích được lí do cần ăn phối hợp chất béo cĩ nguồn gốc động vật và chất béo cĩ nguồn gốc thực vật

-Nĩi về lợi ích của muối I- ốt

-Nêu tác hại của thĩi quen ăn mặn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Hình trang 20, 21 SGK

-Sưu tầm các tranh ảnh, thơng tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm cĩ chứa I-ốt và vai trị của I-ốt đối với sức khỏe

III HỖ TRỢ TV :

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

-GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 14 VBT Khoa học

-GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1(12) : Trị chơi thi kể tên các mĩn ăn cung

cập nhiều chất béo

Cách tiến hành : - GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử ra

một đội trưởng đứng ra rút thăm xem đội nào nĩi trước

- GV nêu cách chơi và luật chơi

- GV bấm đồng hồ và theo dõi diễn biến của cuộc chơi

Hoạt động 2 (7) Thảo luận về ăn phối hợp chất béo cĩ

nguồn gốc thực vật.

- Cách tiến hành : - GV yêu cầu cả lớp đọc lại danh sách

các mĩn ăn chứa nhiều chất béo do các em đã lập nên qua

trị chơi và chỉ ra mĩn ăn nào vừa chứa chất béo động vật,

vừa chứa chất béo thực vật

- GV hỏi: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo động

vật và chất béo thực vật ?

- GV chia lớp thành các nhĩm nhỏ và phát phiếu học tập

cho các nhĩm, nội dung phiếu học tập như SGV trang 50

Hoạt động 3 :(8) Thảo luận về ích lợi của muối i-ốt và

tác hại của ăn mặn

Cách tiến hành : - GV yêu cầu HS giới thiệu những tư liệu,

tranh ảnh đã sưu tâm về vai trị của muối I-ốt đối với sức

khỏe con người, đặc biệt là trẻ em

- GV giảng thêm về ích lợi của I-ốt

- Tiếp theo GV cho HS thảo luận :

+ Làm thế nào để bổ sung I-ốt cho cơ thể?

+ Tại sao khơng nên ăn mặn?

- Mỗi đội cử ra một đội trưởng

đứng ra rút thăm xem đội nào nĩi

trước

- Hai đội bắt đầu chơi theo hướng dẫn của GV

- HS đọc lại danh sách các mĩn ăn chứa nhiều chất đạm do các em đã lập nên qua trị chơi và chỉ ra mĩn

ăn nào vừa chứa đạm động vật và đạm thực vật

- HS trả lời

- HS làm việc với phiếu học tập theo nhĩm

- HS giới thiệu những tư liệu, tranh ảnh đã sưu tâm về vai trị của muối I-ốt đối với sức khỏe con người, đặc biệt là trẻ em

+ Để phịng tránh các rối loạn do thiếu I-ốt gây lên

+ Ăn mặn cĩ liên quan đến bệnh huyết áp cao

4/ Củng cố dặn dị ø- GV yêu cầu HS đọc phần Bạn cần biết trong SGK

*****************************

Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011

MƠN : TỐN (22) BÀI : TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm trung bình cộng của 2,3,4 số

- Bài tập cần làm : Bài 1(a,b,c),2

- HS cĩ kĩ năng về tính và áp dụng làm việc

II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - Hvẽ & đề bài tốn a, b phần bài học SGK viết sẵn trên Bp

Trang 5

- Bước đầu nh/biết đc số TBC của nhiều số.

- Biết cách tính số TBC của nhiều số

III HỖ TRỢ TV : Trung bình cộng

KTBC: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS.

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

Dạy-học bài mới:*Gthiệu

*Gthiệu số TBC & cách tìm số TBC:

a) Bài toán 1:

- Y/c: HS đọc đề toán

- Hỏi: + Có tcả bn lít dầu?

+ Nếu rót đầy số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can có bn

lít dầu?

- Y/c HS: Tr/bày lời giải bài toán

- Gthiệu: Can thứ nhất có 6 l dầu, can thứ hai có 4 l

dầu nếu rót đầy số dầu này vào 2 can thì mỗi can có

5 l dầu Ta nói TB mỗi can có 5 l dầu Số 5 đc gọi là

số TBC của hai số 4 & 6.

- Hỏi: Can thứ nhất có 6 l dầu, can thứ hai có 4 l

dầu, vậy TB mỗi can có mấy lít dầu?

+ Số TBC của 6 & 4 là mấy?

+ Dựa vào cách giải btoán trên, ai có thể nêu cách

tìm số TBC của 6 & 4?

- GV: Kh/định lại (để tìm số TBC của hai số 6 & 4

ta tính tổng của hai số rồi lấy tổng chia cho 2, 2

chính là số các số hạng của tổng 4+6

b) Bài toán 2:

- GV: Y/c HS đọc đề

-HDHS tương tự như trên

- Y/c HS làm bài

- GV: + Nxét bài làm của HS & hỏi: Ba số 25, 27,

32 có TBC là bn?

+ Muốn tìm số TBC của các số 25, 27, 32 ta

làm thế nào?

- Y/c: Hãy tính TBC của các số: 32, 48, 64, 72

- Y/c HS tìm thêm số TBC của một vài tr/h khác

- Y/c: HS nêu quy tắc tìm số TBC của nhiều số

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS đọc đề, tự làm bài

- GV sửa bài, nxét, cho điểm (có thể viết biểu thức

tính, khg cần viết câu TL)

Bài 2: - GV: Y/c HS đọc đề.

- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán y/c ta tính gì?

- HS: Nhắc lại đề bài

-có 10lít dầu -mỗi can được 5 lít

-trung bình mỗi can là 5 lítt dầu -TBC của 6&4 là 5

HS: Phát biểu lại quy tắc tìm số TBC của nhiều số

-HSTL

-HS nêu yêu cầu bài ,làm nháp -3 HS lên bảng làm,lớp nhận xét

-2 em đọc bài toán

Trang 6

- Y/c: HS làm bài & sửa bài GV nxét & cho điểm -Dựa vào bài tốn trả lời câu hỏi

-Lớp làm vở nháp,1 em lên bảng giải bài tốn ,dưới nhận xét

4/Củng cố-dặn dò:- Hỏi: Quy tắc tìm số TBC của nhiều số.

- GV: T/kết giờ học, dặn :  Làm BT & CBB sau

*****************************************

CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT): NHỮNG HẠT THĨC GIỐNG

I MỤC TIÊU

1- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Những hạt thĩc

giống Biết trình bày đoạn văn cĩ lời nhân vật.

2- Làm đúng bài tập 2b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phấn màu để chữa lỗi chính tả trên bảng Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập

III HỖ TRỢ TV : leng keng ,kèn

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

KTBC(4’) GV đọc cho HS viết

cần mãn,thân thiết,vầng trăng,nâng đỡ

GV nhận xét + cho điểm.

Giới thiệu bài(1’)

HĐ 1 : Nghe-viết( Khoảng15’ )

a/Hướng dẫn

 GV đọc tồn bài chính tả một lượt

 GV lưu ý HS:

 Ghi tên bài vào giữa trang giấy

 Sau khi chấm xuống dịng phải viết lùi vào một ơ,nhớ

viết hoa

 Lời nĩi trực tiếp của nhân vật phải viết sau dấu hai

chấm,xuống dịng,gạch ngang đầu dịng

 Luyện viết những từ dễ sai: dõng dạc,truyền,giống.

b/GV đọc cho HS viết: GV đọc từng câu hoặc từng bộ

phận ngắn trong câu cho HS viết.Mỗi câu (hoặc bộ phận

câu)đọc 2,3 lượt

- GV đọc tồn bài chính tả một lượt.

c/Chấm,chữa bài

- Cho HS đọc lại bài chính tả vừa viết

- GV chấm 7-10 bài + nêu nhận xét chung

HĐ 2 Làm BT1 5’-6’

Bài tập 2: Lựa chọn câu b)

Câu b:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập + đọc đoạn văn

- GV giao việc: Bài tập cho đoạn văn,trong đĩ bị nhoè

mất một số chữ bắt đầu bằng l hoặc n.Nhiệm vụ của các

em là viết lại các chữ đĩ sao cho đúng

HS lắng nghe

-HS luyện viết những từ khĩ -HS viết chính tả

-HS rà lại bài

-HS đọc lại bài chính tả,tự phát hiện lỗi và sửa các lỗi đĩ

-1 HS đọc to,cả lớp đọc thầm theo

-HS làm bài cá nhân

Trang 7

- Cho HS làm bài.

- Cho HS trình bày bài

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:chen,len,kèn,leng

keng,len,khen

-HS lên điền vào những chỗ còn thiếu bằng phấn màu các chữ còn thiếu

-Lớp nhận xét

- 4/Nhận xét – dặn dò : GV nhận xét tiết học

Biểu dương những HS tốt

**********************************

MÔN: TOÁN (T 23 ) BÀI : LUYỆN TẬP

I/MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Tính được trung bình cộng của nhiều số

- Bước đầu biết giải toán về tìm số trung bình cộng

- Bài tập cần làm : Bài 1,2,3

- HS có kĩ năng về tính và áp dụng làm việc

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS.

- Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:*Gthiệu

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1: - Y/c HS nêu cách tìm số TBC của nhiều số

rồi tự làm bài

- GV: Hdẫn HS sửa bài

Bài 2: - GV: Y/c HS đọc đề bài.

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Hdẫn HS sửa bài

Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề.

- Hỏi: Ta phải tính TB số đo chiều cao của mấy

bạn?

- Y/c HS: Làm bài

- GV: Nxét & cho điểm HS

- HS nêu quy tắc, sau đó làm bài vào VBT & đổi chéo vở để ktra nhau (chỉ cần viết biểu thức tính TBC của các số) a) ( 96+121+143 ) : 3 = 120

b) ( 35+12+24+21+43 ) : 5 = 27

- HS: Đọc đề

- HS: Làm VBT, 1HS lên bảng làm

- HS: Đọc đề

- Của 5 bạn

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

4/Củng cố-dặn dò:- GV: T/kết giờ học, dặn :  Làm BT & CBB sau

………

MÔN :TẬP ĐỌC BÀI : GÀ TRỐNG VÀ CÁO

I MỤC TIÊU

- Đọc đúng các tiếng có âm và vần dễ lẫn

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con người hãy cảnh giác + thông minh

- HS có kĩ năng : lắng nghe, tự nhận thức qua bài học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ trong SGK + Bảng phụ

Trang 8

III HỖ TRỢ TV :tinh ranh, phường gian dối,

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra 3 HS

 HS 1: Đọc tồn bài Những hạt thĩc giống

H:Theo em,vì sao người trung thực là người đáng quý?

HS 2 + 3: Tĩm tắt câu chuyện Những hạt tĩc giống bằng 3,4 câu

- GV nhận xét + cho điểm.

Giới thiệu bài(1’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN (GV) HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HĐ 1 Luyện đọc a/ Cho HS đọc.

- GV chia đoạn: Bài văn chia 3 đoạn

 Đoạn 1: Từ đầu đến tình thân

 Đoạn 2: Tiếp theo đến loan tin này

 Đoạn 3: Cịn lại

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp

- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai

b/ Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- Cho HS đọc chú giải

- Cho HS giải nghĩa từ.

c/ GV đọc diễn cảm tồn bài.

HĐ 2 Tìm hiểu bài 8’-9’

* Đoạn 1

- Cho HS đọc thành tiếng Đ1

- Cho HS đọc thầm Đ1 + trả lời câu hỏi:

H: Gà Trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?

H: Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống đất?

* Đoạn 2

- Cho HS đọc thành tiếng Đ2

-Cho HS đọc thầm Đ2 + trả lời câu hỏi:

H: Vì sao Gà Trống khơng nghe lời cáo?

H: Gà tung tin cĩ cặp chĩ săn đang chạy đến

để làm gì?

* Đoạn 3

- Cho HS đọc thành tiếng

- Cho HS đọc thầm + trả lời câu hỏi:

H: Theo em, Gà thơng minh ở điểm nào?

Cho HS đọc cả bài thơ

H: Theo em, tác giả viết bài thơ này nhằm mục

đích gì?

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn

-1 HS đọc chú giải trong SGK

-1 HS giải nghĩa các từ

-HS đọc thành tiếng

-Gà Trống đậu vắt vẻo trên một cành cây cao Cáo đứng dưới gốc cây

-Cáo đon đả mời Gà Trống xuống đất để báo tin tức mới: từ nay muơn lồi đã kết thân Gà hãy xuống để Cáo hơn Gà tỏ bày tình thân

-HS đọc thành tiếng (1 HS đọc, lớp lắng nghe)

-Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ý định xấu xa của Cáo Cáo muốn ăn thịt Gà -Cáo rất sợ chĩ săn Gà nĩi cĩ cặp chĩ săn

…Cáo khiếp sợ, bỏ chạy, lợ mưu gian -1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Gà giả vờ tin Cáo mừng khi nghe thơng báo của Cáo, ……….ï hồn lạc phách xiêu,

co cẳng chạy

-HS đọc thầm lại bài thơ

-HS trả lời:

Trang 9

GV nhận xét + chốt lại ý đúng: Tác giả viết bài

thơ này khuyên người ta đừng vội tin những lời

ngọt ngào

HĐ 3 : Luyện đọc 9’-10’

- GV đọc mẫu bài thơ

 Giọng đọc vui, dí dỏm

 Chú ý ngắt giọng một số câu: “Nhác trông

…”

 Chú ý nhấn giọng ở một số từ ngữ: vắt

vẻo, tinh nhanh lõi đời, đon đả, làm,

sung sướng, xin đừng, hôn bạn,….

- Cho HS luyện đọc

- Cho HS thi HTL từng đoạn + cả bài thơ

GV nhận xét + khen những HS học thuộc nhanh

-Lớp nhận xét

-Nhiều HS luyện đọc

-Một số HS thi đọc thuộc lòng

-Lớp nhận xét

4/Củng cố, dặn dò H: Theo em Cáo là nhân vật như thế nào?

H: Gà Trống là nhân vật như thế nào?

GV nhận xét tiết học

Dăn HS về nhà HTL bài thơ

- MÔN: KỂ CHUYỆN

BÀI : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU

- Dựa vào gợi ý(SGK), biết chon và kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về tính trung thực

- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính câu chuyện

- HS có kĩ năng tư duy, thu nhập thông tin

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số truyện về tính trung thực (GV + HS sưu tầm)

III HỖ TRỢ TV :Tính trung thực như thế nào?

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

KTBC4’ : HS 1 + 2: Kể lại chuyện Một nhà thơ chân chính + nêu ý nghĩa của truyện.

GV nhận xét + cho điểm

Giới thiệu bài(1’)

HĐ 1 :Hướng dẫn HS kể chuyện8’-9’

-Cho HS đọc đề bài + đọc gợi ý

-GV dùng phấn màu gạch chân những từ ngữ quan trọng

trong đề bài (đè bài viết sẵn trên bảng lớp)

Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã được nghe hoặc

được đọc về tính trung thực

GV: Để có thể kể chuyện được đúng đề tài,kể hay chúng

ta cùng tìm hiểu những gợi ý

* Cho HS đọc gợi ý 1:

H:Em hãy nêu một số biểu hiện của tính trung thực.

1 HS đọc,cả lớp đọc thầm theo

-1 HS đọc gợi ý 1

Những biểu hiện của cái tính trung thực:

+Không vì của cải hay tình cảm

Trang 10

* Cho HS đọc gợi ý 2:

H:Tỡm truyện về tớnh trung thực ở đõu?

* Cho HS đọc gợi ý 3:

H:Khi kể chuyện cần chỳ ý những gỡ?

H:Khi kể thành lời cần chỳ ý những gỡ?

HĐ 4 HS kể chuyện20’

- Cho HS kể chuyện trong nhúm

-Cho HS kể trước lớp + trỡnh bày ý nghĩa cõu chuyện

mỡnh đó kể

GV nhận xột + khen những HS kể hay

riờng tư mà làm trỏi lẽ cụng bằng +Dỏm núi sự thật,dỏm nhận lỗi +Khụng làm những việc gian dối +Khụng tham của người khỏc -1 HS đọc,lớp lắng nghe

+Tỡm trong kho tàng truyện cổ +Truyện về gương người tốt

+Trong sỏch truyện đọc

-Giới thiệu cõu chuyện

-Nờu tờn của cõu chuyện

-Em đó đọc,đó nghe cõu chuyện này ở đõu,vào dịp nào?

-Khi kể phải nhớ cú đủ 3 phần: -Mở đầu cõu chuyện

-Diễn biến của cõu chuyện

-Kết thỳc của cõu chuyện

-HS kể chuyện trong nhúm 3.Mỗi

em kể cõu chuyện mỡnh đó chọn -Trong nhúm trao đổi về ý nghĩa của cỏc cõu chuyện mà cỏc bạn trong nhúm đó kể

-Đại diện nhúm lờn kể trước lớp -Lớp nhận xột

4/Cuỷng coỏ, daởn doứ(2’) :GV nhaộc laùi nhửừng bieồu hieọn cuỷa tớnh trung thửùc.

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc Daởn HS veà nhaứ taọp keồ laùi caõu chuyeọn

-Thứ 5 ngày 22 thỏng 9 năm 2011

MễN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT: 9 BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG

I MỤC TIấU:

- Biết thờm một số từ ngữ, tục ngữ và Hỏn Việt thụng dụng về chủ điểm: Trung thực - tự trọng; tỡm được 1,2 từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa với từ trung thực và đặt cõu với từ tỡm được ; mắn được nghĩa tư “tự trọng”

- HS cú kĩ năng suy nghĩ, phỏt triển tư duy và bày tỏ suy nghĩ của mỡnh

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3 và 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: (5)- Gọi 2 em lên làm bài tập 2 và 3 trang 43

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn làm bài tập

Hoạt động 1: (9)Bài 1.

- GV nờu yờu cầu bài tập - Học sinh đọc yờu cầu bài 1

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w