1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MARKETING QUAN hệ, tài sản KHÁCH HÀNG và PHÁT TRIỂN QUẢN TRỊ sản PHẨM (TIẾP THỊ tổ CHỨC SLIDE)

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 MARKETING QUAN HỆ & TÀI SẢN KHÁCH HÀNG NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 1.. TiẾP THỊ BẰNG XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUAN HỆ • Tạo ra khách hàng, xây dựng quan hệ học hỏi learning relationship

Trang 1

Chương 5

MARKETING QUAN HỆ & TÀI SẢN

KHÁCH HÀNG

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG

1 Tiếp thị bằng xây dựng và phát triển

quan hệ

2 Tài sản khách hàng

Trang 2

1 TiẾP THỊ BẰNG XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN

QUAN HỆ

• Tạo ra khách hàng, xây dựng quan hệ học hỏi (learning relationship) với khách hàng;

• Cọi trọng khả năng giải quyết vấn đề;

• Phát triển khách hàng có giá trị cao

Trang 3

• Bên mua

• Bên bán

Động cơ để xây dựng mối quan hệ

Trang 4

Qui trình xây dựng mối quan hệ

• Thăm dò:

* Thu hút sự chú ý;

* Truyền thông và thương lượng;

* Phát triển qui cách;

* Xác lập kỳ vọng

• Triển khai:

* Phát sinh mua lập;

* Nâng cao tỷ trọng

• Cam kết

Trang 5

Bảo vệ mối quan hệ

• Thăm viếng;

• Trao đổi nhân viên;

• Quản lý sự phụ thuộc;

• Trao vật làm tin;

• Hợp đồng

Trang 6

2 TÀI SẢN KHÁCH HÀNG

• Tài sản khách hàng là gì?

• Làm thế nào để giữ lấy tài sản này?

– …

– …

 Tốt hơn đối thủ cạnh tranh

Trang 7

Chöông 6

PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN TRỊ SẢN PHẨM

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG

1 Khái niệm sản phẩm

2 Chiến lược sản phẩm trong B2B và

B2C

3 Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

4 Qui trình phát triển sản phẩm mới

trong B2B

5 Vòng đời sản phẩm trong B2B

Trang 8

Sản phẩm là tất cả những gì người bán cung cấp trên thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu, ước muốn của khách hàng.

KHÁI NiỆM

Trang 9

CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM TRONG B2C & B2B

Tầm quan trọng của

chiến lược sản phẩm Đôi khi bị lu mờ do giá và khuyến mãi Thường quan trọng nhất

Vòng đời sản phẩm Thường ngắn Thường dài hơn, chỉ

ngắn với sản phẩm công nghệ cao

Các hoạt động hỗ trợ Chỉ quan trọng với sản

phẩm có giá trị cao Rất thiết yếu

Bao bì Để bảo vệ và chiêu thị Để bảo vệ

Thẩm mỹ Rất quan trọng Không quan trọng, trừ

OEM bên ngoài

Tỷ lệ thất bại 80% 30% - 40%

Phát triển SP mới Nghiên cứu thị trường Công nghệ mới, người

dùng dẫn đầu

Trang 10

BỐN CẤP ĐỘ QUẢN LÝ SẢN PHẨM

Loại sản phẩm (Product category)

Công nghệ nền (Technology

platform)

Dòng sản phẩm series (Product

line)

Sản phẩm (Product)

Trang 11

• Hoàn toàn cá biệt;

• Tương đối cá biệt;

• Tương đối tiêu chuẩn;

• Hoàn toàn tiêu chuẩn.

TIÊU CHUẨN HÓA SẢN PHẨM

Trang 12

QUI TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI

PHÁT Ý TƯỞNG

CHỌN LỌC CƠ BẢN

ĐiỀU TRA SƠ BỘ

PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM PHÁT TRIỂN QUI CÁCH SẢN PHẨM

Trang 13

CÁC ĐỐI TÁC VÀ ViỆC PHÁT TRIỂN

SẢN PHẨM MỚI

• Nhà cung cấp;

• Nhà phân phối;

• Khách hàng, người dùng dẫn đầu (Lead user).

Trang 14

Phát triển đồng thời

• Tăng tốc qui trình

• Đòi hỏi thông tin tốt

Trang 15

Nâng cấp chiến lược

• Thương mại hóa nhanh chóng

• Giữ vững vị thế cạnh tranh

Trang 16

CÁC VẤN ĐỀ TRONG PHÁT TRIỂN

SẢN PHẨM MỚI

• Rủi ro;

• Đối tác;

• Phát triển đồng thời (concurrent development);

• Nâng cấp chiến lược (Strategic upgrades).

Trang 17

Các rủi ro trong phát triển sản phẩm mới

• Rủi ro đầu tư (Investment risk)

• Rủi ro cơ hội (Opportunity risk)

Trang 18

VỊNG ĐỜI SẢN PHẨM

Doanh thu

Lợi nhuận

$

0

Trang 19

CHIẾN LƯỢC MARKETING THEO VÒNG ĐỜI

SẢN PHẨM

• Giới thiệu

• Tăng trưởng

• Trưởng thành

• Suy thoái

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w