1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Hình học lớp 6 - Tiết 58: Quy tắc chuyển vế

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tæ chøc giê häc * Hoạt động khởi động 5’ - Mục tiêu: Học sinh làm được bài tập tìm số chưa biết của đẳng thức.. Tính chất của đẳng thức: trong SGK.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 02 01 2010

Ngày giảng: 6B: 04 01 2010

6A: 05 01 2010 Tiết 58 Quy tắc chuyển vế

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và

- Học sinh phát biểu !-. quy tắc chuyển vế

2 Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng đúng các tính chất

- Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Học sinh thấy !-. lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc

chuyển vế khi làm bài tập

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

c phương pháp

Vấn đáp, luện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: Học sinh làm  bài tập tìm số  biết của đẳng thức.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Tìm x, biết: x – 5 = - 1

+) Đáp án: x – 5 = - 1

x = - 1 + 5

x = 4

Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất của đẳng thức (7’)

- Mục tiêu: học sinh nhớ  các tính chất của đẳng thức.

- Đồ dùng: Bảng phụ.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

trong SGK

thăng bằng?

+) Giáo viên giới thiệu tính chất đẳng

thức

1 Tính chất của đẳng thức:

+) HS nêu nhận xét

+) HS đọc các tính chất

Với a,bZ

a  b  a + c = b + c

a = b  b = a

Trang 2

Hoạt động 2 Tìm hiểu các ví dụ (8’)

- Mục tiêu: HS làm  bài tập áp dụng tính chất của đẳng thức

- Cách tiến hành:

+) GV giới thiệu VD SGK:

- ở mỗi *-O ta sử dụng tính chất nào?

-Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2 SGK

HD: cộng (- 4) vào cả hai vế của đẳng

thức

GV nhận xét, chốt lại

2.Ví dụ:

HS nêu các *-O giải bài toán

x- 2 = -3

x – 2 + 2 = -3 + 2 x= -1

HS lên bảng chữa:

?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2

Bài giải:

x + 4 = - 2

x + 4 + (- 4) = (- 2) + (– 4)

x = - 6

Hoạt động 3 Tìm hiểu quy tắc chuyển vế (10’)

- Mục tiêu: HS phát biểu  quy tắc chuyển vế.

- Cách tiến hành:

+) Từ ví dụ và bài tập trên, khi chuyển

một số hạng từ vế này sang vế kia của

+) Dựa vào câu trả lời của HS, GV nhận

xét và chốt lại quy tắc

+) Yêu cầu 2 HS phát biểu lại quy tắc

+) Yêu cầu HS nghiên cứu VD và nêu

các *-O giải bài toán

+) Yêu cầu HS làm bài tập ?3

GV nhận xét, chốt lại

3 Quy tắc chuyển vế

HS trả lời

+) HS thực hiện

+) HS thực hiện:

Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:

a) x – 2 = - 6 ; b) x – (- 4) = 1

Bài giải a) x – 2 = - 6

x = - 6 + 2

x = - 4 b) x – (- 4) = 1

x + 4 = 1

x = 1 – 4

x = - 3

HS lên bảng chữa

HS -O lớp làm vào vở:

?3 Tìm số nguyên x, biết:

x + 8 = (- 5) + 4

Bài giải:

x + 8 = (- 5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 – 8

Trang 3

SGK, và chốt lại: Phép trừ là phép toán

/0 của phép cộng.

x = - 9

HS theo dõi, lắng nghe

Hoạt động 4 Củng cố (10’)

- Mục tiêu: HS làm  các bài tập áp dụng quy tắc chuyển vế.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc

chuyển vế

+) Yêu cầu HS làm bài tập 61 (87)

GV nhận xét, chốt lại

HS thực hiện

HS lên bảng chữa;

HS -O lớp làm vào vở:

Bài 61: Tìm số nguyên x, biết:

a) 7 – x = 8 – (- 7) b) x – 8 = (- 3) – 8

Bài giải a) 7 – x = 8 – (- 7)

7 – x = 15

x = 7 – 15

x = - 8 b) x – 8 = (- 3) – 8

x = (- 3) – 8 + 8

x = - 3

e tổng kết, hd về nhà (5’)

+) Giáo viên chốt lại các kiến thức

+) HD bài 62 = 2, a có thể nhận hai giá trị là 2 hoặc – 2.|𝑎|

+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân hai số nguyên khác dấu.

Ngày soạn: 03 01 2010

Ngày giảng: 6B: 05 01 2010

6A: 06 01 2010

Tiết 59 Nhân hai số nguyên khác dấu

A.Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Học sinh phát biểu !-. quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kỹ năng:

- Học sinh làm !-. bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác khi nhân hai số nguyên.

b đồ dùng dạy học

Trang 4

1 Giáo viên: C-O< bảng phụ.

2 Học sinh: Đọc $H-O bài.

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: HS làm  bài tập về cộng số nguyên.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS làm bài tập:

Tính: a) (- 6) + (- 6) + (- 6) ; b) (- 2) + (- 2) + (- 2) + (- 2) +) Đáp án: a) (- 6) + (- 6) + (- 6) = - 18 ;

b) (- 2) + (- 2) + (- 2) + (- 2) = - 8

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số nhận xét (10’)

- Mục tiêu: Học sinnh nêu  một số nhận xét mở đầu về phép nhân hai số nguyên khác dấu.

- Đồ dùng: Bảng phụ.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

trong sách giáo khoa

- Giáo viên treo bảng phụ:

1 Dự đoán kết quả của các phép tính

sau:

3 4 = 12

2 4 = 8

1 4 = 4

0 4 = 0

(-1) 4 =

(-2) 4 =

(-3) 4 =

2 Đối chiếu kết quả:

(-3) 4; 3 4

Nhận xét về tích của kết quả này?

- Yêu cầu HS làm ?2 ; ?3

GV nhận xét, chốt lại

1 Nhận xét mở đầu.

?1: (-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12

HS thực hiện theo HD của GV

?2: (-5) 3 = -15

2 (-6) = -12

HS nêu nhận xét:

?3: Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu bằng nhau, dấu của tích hai số nguyên khác dấu mang dấu âm

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: (15’)

- Mục tiêu: HS phát biểu  quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ; làm

 bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta 2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

Trang 5

làm thế nào?

- Giáo viên chốt lại quy tắc

- Tính tích sau: 2 0 = ?

(-5) 0 = ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc ví dụ

trong sách giáo khoa:

- Tính số tiền của sản phẩm đúng quy

cách?

- Số tiền của sản phẩm sai quy cách?

- Giáo viên củng cố lại quy tắc bằng cách

yêu cầu học sinh làm ?4

HS nêu phát biểu cách nhân hai số nguyên khác dấu dựa vào các BT trên +) HS lắng nghe, ghi bài:

- Quy tắc: (SGK-88)

*) Chú ý (89)

Ví dụ:

40.20 000+10.(-10 000)

= 700 000 đ

HS lên bảng chữa:

?4:

a 5 (-14) = -70

b (-25) 12 = -300

Hoạt động 4 Củng cố (10’)

- Mục tiêu: HS làm  các bài tập áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân

hai số nguyên khác dấu

+) Yêu cầu HS làm bài tập 7 (89)

+) Yêu cầu HS lên bảng chữa bài 73

HD: áp dụng quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu

+) Yêu cầu HS lên bảng chữa bài 75

HD: Nhận xét về dấu của tích rồi so

sánh với số 0

GV nhận xét, chốt lại

HS thực hiện

HS lên bảng chữa;

HS -O lớp làm vào vở:

Bài 74 (SGK-89)

125 4 = 500 (-125) 4 = -500

4 (-125) = -500 (-4) 125 = -500

Bài 73 (SGK-89)

a (-5) 6 = -30

b 9 (-3) = -27

c (-10) 11 = -110

Bài 75 (SKG-89)

a (-67) 8 < 0

b 15 (-3) < 0

c (-7) 2 < 0

e tổng kết, hd về nhà (5’)

+) Giáo viên chốt lại các kiến thức

+) HD bài 77 Chiều dài của vải bằng tích của số bộ quần áo với số dm vải tăng thêm

+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân hai số nguyên cùng dấu.

Trang 6

Ngày soạn: 04 01 2010

Ngày giảng: 6B: 06 01 2010

6B: 07 01 2009

Tiết 61 Nhân hai số nguyên cùng dấu

A.Mục tiêu

1 Kiến thức :

Học sinh phát biểu !-. quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ; nhớ !-. quy tắc nhân hai số nguyên bất kỳ

2 Kỹ năng:

- Học sinh làm !-. bài tập về nhân các số nguyên

- Nhận biết !-. các dấu của tích

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhân các số nguyên.

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: C-O< bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức dạy học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: Học sinh làm  bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính: a) 12.(- 4) ; b) (- 15).16 ; c) (– 2009) 0 +) Đáp án: a) 12.(- 4) = - 48 ; b) (- 15).16 = - 360; c) (– 2009) 0 = 0

Hoạt động 1 Tìm hiểu về nhân hai số nguyên dương (7’)

- Mục tiêu: Học sinh nhớ  cách nhân hai số nguyên *R "

- Cách tiến hành:

thế nào?

- Giáo viên yêu cầu làm ?1 ra giấy nháp,

gọi 1 học sinh trình bày miệng

- Yêu cầu nhận xét

GV nhận xét, chốt lại

1 Nhân hai số nguyên *R

Học sinh làm bài tập và trả lời:

?1:

12 3 = 36

150 4 = 600

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc nhân hai số nguyên âm (10’)

- Mục tiêu: Học sinh phát biểu  quy tắc nhân hai số nguyên âm.

- Đồ dùng: Bảng phụ.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan 2 Nhân hai số nguyên âm

Trang 7

sát và yêu cầu học sinh dự đoán kết quả

của hai tích cuối dựa vào kết quả 4 tích

đầu trong ?2

- Từ ?2 hãy dự đoán quy tắc nhân hai số

nguyên âm ?

- Cho học sinh đọc ví dụ trong SGK

- Em có nhận xét gì về tích của hai số

nguyên âm ?

- Yêu cầu học sinh làm tiếp ?3 (SGK-90)

- So sánh quy tắc nhân hai số nguyên âm

với quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

?

- Yêu cầu học sinh làm bài 78 (SGK-91)

GV nhận xét, chốt lại

Học sinh thực hiện theo yêu cầu:

?2:

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Quy tắc: SGK-90.

Ví dụ: (-4) (-25)= 100

Nhận xét: SGK-90

HS lên bảng chữa:

?3:

a 5 17 = 85

b (-15).(-6) = 90

Bài 73: SGK-91

a (+3).(+9) = +27

d (-150).(-4) = 600

e (+7).(-5) = -35

Hoạt động 3: Tìm hiểu những kết luận chung (8’)

- Mục tiêu: Học sinh nhắc lại  quy tắc nhân hai số nguyên bất kỳ.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kết luận

trong SGK

- Điền dấu của tích trong phần chú ý vào

vở:

- Yêu cầu học sinh làm ?4 (SGK-91)

GV nhận xét, chốt lại

- Giáo viên nhấn mạnh:

+ Tích hai số nguyên cùng dấu luôn là số

+ Tích hai số nguyên khác dấu luôn là số

nguyên âm

3 Kết luận:

Kết luận: SGK-90

Chú ý: SGK-90

HS làm bài tập và trả lời:

b) b là số nguyên âm

Hoạt động 4 Củng cố (10’)

- Mục tiêu: HS làm  các bài tập áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên củng cố lại toàn bộ kiến thức

trong bài

Trang 8

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 78.

GV nhận xét, chốt lại

- Tiếp tục yêu cầu trả lời miệng bài 79

GV nhận xét, chốt lại

HS lên bảng chữa bài:

Bài 78 Tính:

a) (+3) (+9) = 27 ; b) (- 3) 7 = - 21 ; c) 13 (- 5) = - 65 ; d) (- 150) (- 4) = 600

HS làm bài tập và trả lời:

Bài 79:

a (+27).(+5) = +135

b (-27).(+5) = -135

c (-27).(-5) = 135

e tổng kết, hd về nhà (5’)

+) Giáo viên chốt lại các kiến thức

+) HD bài 80 áp dụng quy tắc xác định dấu của tích hai số nguyên để xác

định dấu của số nguyên b

+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.

Ngày soạn: 09 01 2010

Ngày giảng: 6B: 11 01 2010

6A: 12 01 2010

Tiết 61 luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh !-. củng cố các kiến thức về nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân hai số nguyên bất kỳ

2 Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng linh hoạt các quy tắc, nhận xét vào làm bài tập

- Sử dụng !-. máy tính bỏ túi để tìm tích của hai số nguyên

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác.

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: HS làm !-. bài tập về nhân hai số nguyên

- Cách tiến hành:

Trang 9

+) Yêu cầu HS lên bảng tính: a) 5 (- 7) ; b) (- 8) (- 16) ; c) (– 25) 12

+) Đáp án: a) 5 (- 7) = - 35 ; b) (- 8) (- 16) = 128 ;

c) (– 25) 12 = - 300

Hoạt động 1 Luyện tập (32’)

- Mục tiêu: HS làm !-. các bài tập về nhân hai số nguyên, sử dụng !-. MTBT để tính tích các số nguyên

- Đồ dùng: MTBT, bảng phụ:

- Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng

chữa bài 85(SGK-93)

- Giáo viên treo bảng phụ bài 86(Tr 92)

+) Gọi 1 học sinh lên bảng tính và điền

vào bảng phụ

+) Yêu cầu cả lớp cùng làm để nhận xét

kết quả trên bảng

GV nhận xét, chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 87

GV nhận xét, chốt lại

- Giáo viên yêu cầu một học sinh lên

bảng làm bài 82(SGK-92)

+) Số âm < 0 ;

GV nhận xét, chốt lại

- Giáo viên giới thiệu các nút sử dụng

trên máy tính

+) Giáo viên làm theo ví dụ trong SGK

+) Vận dụng giải các yêu cầu trong SGK

+)Yêu cầu học sinh đọc kết quả vừa tính

Bài 85(SGK-93) a.(-25).8 = - 200 b.18.(-5) = - 270 c.(-1500) (-100) = -150000 d.(-13)2 = 169

- HS lên bảng điền bảng phụ:

Bài 86(SGK-92)

Bài 87(SGK-93)

- HS suy nghĩ, trả lời:

Bài 82 (SGK-92)

a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) (+19) (+6) < (-17) (-10) Bài 89 (SGK- 92)

a (-1356).17 = -23052

b 39.(-152) = -5928

c (-1909).(-75) = 143175

Trang 10

GV nhận xét, chốt lại

Hoạt động 2: Củng cố (5’)

- Mục tiêu: HS nhớ kỹ !-. cách giải các dạng bài tập về nhân hai số nguyên

- Cách tiến hành:

các bài tập đã nghiên cứu trong bài học

- Giáo viên chốt lại các kiến thức

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS theo dõi, lắng nghe

e tổng kết, hd về nhà

(5’)

- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập

- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Tính chất của phép nhân.

+) Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì ? +) So sánh với tính chất của phép cộng các số tự nhiên

Ngày soạn: 10 01 2010

Ngày giảng: 6B: 12 01 2010

6A: 13 01 2010

Tiết 62 Tính chất của phép nhân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh phát biểu các tính chất của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với

1, tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng

2 Kỹ năng:

Học sinh làm !-. các bài tập tính nhanh, bài tập tính tích của nhiều số nguyên

3.Thái độ: Cẩn thận, rèn kỹ năng $- duy hợp lý.

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, $-O< phấn màu.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (4’)

Trang 11

- Mục tiêu: HS làm  bài tập về nhân hai số nguyên.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính: a) 12 (- 6) ; b) (- 15) (- 20)

+) Đáp án: a) 12 (- 6) = - 2 ;

b) (- 15) (- 20) = 300

Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất giao hoán (5’)

- Mục tiêu: HS phát biểu  tính chất giao hoán của phép nhân.

- Cách tiến hành:

- Giáo viên: với a,b là các số nguyên

- Xét xem ta có tính chất giao hoán

không?

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK

1 Tính chất giao hoán:

a b = b a

HS thực hiện:

Ví dụ: 3.(-7) = (-7) 3

Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất kết hợp của phép nhân (8’)

- Mục tiêu: HS phát biểu  tính chất kết hợp của phép nhân.

- Cách tiến hành:

- Nhắc lại công thức của tính chất kết

hợp trong N? Lấy ví dụ?

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý trong

SGK

- Giáo viên nhắc lại phần chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2 trong

SGK

- Giáo viên giải thích

Đó chính là nội dung của phần nhận xét

2 Tính chất kết hợp.

( a.b) c = a (b.c)

- Chú ý(SGK)

?2: Âm

- Nhận xét:(SGK-94)

Hoạt động 3 Tìm hiểu tính chất nhân với số 1 (7’)

- Mục tiêu: HS nhớ !-. tính chất nhân với số 1

- Cách tiến hành:

- Giáo viên giới thiệu tính chất

- Yêu cầu học sinh nêu công thức, lấy ví

dụ minh hoạ?

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm

3 Nhân với số 1.

a 1 = 1 a = a

Trang 12

?3 và ?4 trong SGK.

- Yêu cầu học sinh cử đại diện trình bày?

- Yêu cầu nhận xét chéo giữa các nhóm?

- Giáo viên nhận xét

- Nhấn mạnh: Nếu aZ thì a2 = (- a)2

HS làm ?3 ; ?4 và trả lời

HĐ 4 Tìm hiểu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (8’)

- Mục tiêu: HS phát biểu  tính chất phân phối cua phép nhân dối với phép cộng.

- Cách tiến hành:

- Có thể viết: a (b - c) = ab - ac !-.

không? Vì sao?

- Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm ?5

- Yêu cầu học sinh cả lớp cùng làm?

- Gọi học sinh nhận xét?

- Giáo viên sửa sai

4 Tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng.

a.(b+c) = a.b + a.c

Chú ý: (SGK- 95)

?5: a) (- 8) (5 + 3) = (- 8) 8 = - 64 (- 8) (5 + 3) = (- 8) 5 + (- 8) 3 = (- 40) + (- 24) = - 64

b) (- 3 + 3) (- 5) = 0 (- 5) = 0

Hoạt động 5 Củng cố (9’)

- Mục tiêu: HS làm  các bài tập áp dụng các tính chất của phép cộng.

- Cách tiến hành:

- GV chốt lại các kiến thức: Yêu cầu HS

nhắc lại các tính chất của phép nhân

- Yêu cầu học sinh đọc và làm bài

94(SGK-95)

- Gọi một học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh cả lớp cùng làm

- Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên sửa sai

- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài 91 trong

SGK?

- Khi thay một thừa số bằng tổng,ta đã áp

dụng tính chất nào?

HS thực hiện

Bài 94 (SGK- 95) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5)5

(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3) = (-2)3.(-3)3

Bài 91 (SGK-95) a) – 57 11 = (- 57) (10 + 1) = (- 57) 10 + (- 57) 1 = (- 570) + (- 57)

...

Bài 94 (SGK- 95) (-5 ). (-5 ). (-5 ). (-5 ). (-5 ) = (-5 )5

(-2 ). (-2 ). (-2 ). (-3 ). (-3 ). (-3 ) = (-2 )3. (-3 )3

Bài 91 (SGK-95) a) – 57 11 = (- 57) (10... a.b + a.c

Chú ý: (SGK- 95)

?5: a) (- 8) (5 + 3) = (- 8) = - 64 (- 8) (5 + 3) = (- 8) + (- 8) = (- 40) + (- 24) = - 64

b) (- + 3) (- 5) = (- 5) =

Hoạt...

a) (-7 ) (-5 ) > b) (-1 7) < (-5 ) (-2 ) c) (+19) ( +6) < (-1 7) (-1 0) Bài 89 (SGK- 92)

a (-1 3 56) .17 = -2 3052

b 39. (-1 52) = -5 928

c (-1 909). (-7 5) = 143175

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm