b luyÖn viÕt: - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập khoảng cách giữa các chữ sau đó viết viÕt.. hµnh bµi viÕt.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009 Tiết 1,2: Tiếng việt
Tiết 47, 48: ph, nh
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài +F
- Viết: xe chỉ, củ xả
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ph
a)Nhận diện chữ ph
- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ph gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: ph
- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng
? Tiếng phố do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ phố
- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa
* Dạy chữ nh W( tự chữ ph
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc chữ ph (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ph với th
- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ph -ô- phố ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ( nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
Trang 2- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV F( dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV F( dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Chợ có gần nhà em không
? Chợ /( để làm gì
? Nhà em ai hay đi chợ
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi +F lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Toán
Tiết 21: Số 1 0
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
- Học sinh biết đọc, viết số 10 và đếm xuôi từ 1 đến 10, đếm ( từ 10 đến
1, so sánh các số trong phạm vi 10
- Nhận biết số ( các nhóm có từ 1 – 10 đồ vật Thứ tự các số từ 1
đến 10 Biết vị trí số 10 trong dãy số tự nhiên từ 1 đến 10
B Đồ dùng.
- Các nhóm có 10 mẫu vật cùng loại
- Bộ đồ dùng dạy toán
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm bảng con điền dấu >, <, =
Trang 3III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 10
a) Lập số:
- Giáo viên đính lần các nhóm có 10
đồ vật lên bảng
- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới
thiệu: “Có 10 bông hoa, 10 hình tròn, 10
hình vuông ” Tất cả các nhóm đều có
10 Vậy dùng số 10 để chỉ số ( đồ
vật có trong các nhóm đó
b) F( dẫn ghi số 10:
- Giáo viên giới thiệu số 10 in và số 10
viết
? Số 10 là số có mấy chữ số
? Số 10 viết bằng mấy đơn vị dòng
- Giáo viên ghi số 10 và giới thiệu quy
trình viết số 10
- Giáo viên chỉ bảng số 10 cho học hinh
đọc
c) Nhận biết vị trí số 10:
- Giáo viên ghi bảng dãy số từ 0 đến 10
? Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào lớn
nhất
? Số 10 lớn hơn những số nào
3 Thực hành
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 10
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm
sốchấm tròn trong mỗi hình và ghi số
vào ô trống
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số cây
nấm trong mỗi hình và ghi vào ô trống
Bài 4:
- Học sinh quan sát và đếm số ( của từng nhóm đồ vật
- Học sinh đọc:
+ 10 hình tròn + 10 bông hoa
+ 10 hình vuông
- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 10
- Số 10 là số có 2 chữ số
- Số 10 viết bằng hai dơn vị dòng
- Học sinh nêu độ cao và viết bảng con
- Học sinh đọc ssố10(CN-ĐT)
- Trong dãy số từ 0 đến 10 số 10 lớn nhất
- Số 10 lớn hơn các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- Học sinh đọc dãy số từ 0 đến 10
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đếm và ghi số ( đồ vật vào ô trống W( ứng và nêu
+ Có 9 chấm tròn
+ Có 8
+ Có 7
- Học sinh làm bài vào bảng con và đọc lại dãy số
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số
thich hợp vào ô trống
Bài 5:
- Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh vào
số lớn nhất
a 4, 2, 7
b 8, 10, 9
c 6, 3, 5
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học 0, 1, , 3, , 5, , 7, , 9, 10 10, , , 7, , 5, , 3, , 1, - Học sinh khoanh vào số lớn nhất của mỗi nhóm và nêu số đó ……….………
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009 Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 49, 50: g, ngh
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, ghế gỗ
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài +F
- Viết: xe chỉ, củ xả
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ph
a)Nhận diện chữ ph
- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ph gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: ph
- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng
? Tiếng phố do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ phố
- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa
* Dạy chữ nh W( tự chữ ph
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- HS đọc chữ ph (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ph với th
- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ph -ô- phố ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 5- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV F( dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV F( dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Chợ có gần nhà em không
? Chợ /( để làm gì
? Nhà em ai hay đi chợ
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ( nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi +F lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: Đạo đức
Tiết 6: Giữ gìn sach vở, đồ dùng sạch sẽ
(Lồng ghép môi +/(J
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch sẽ giúp các em thực hiện ýôt quyền học tập của mình
Trang 6- Học sinh có ý thức ( gìn sách, vở, đồ dùng của mình chính là biết tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên,BVMT, làm cho môi +/( thêm đẹp văn minh
B Đồ dùng:
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- ? Vì sao phải giữ sách vở đồ dùng học tập
- ? Em đã giữ sách vở đồ dùng hiịc tập thế nào
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hoạt động 1: Bài tập 1
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh phân biệt đồ dùng
học tập
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học dùng màu để tô
vào từng loại đồ dùng trong hình vẽ
theo ý thích của mình
3) Hoạt động 2: Bài tập 2
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết +( bày đồ dùng
sách vở
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh +( bày
đồ dùng sách vở và giới thiệu với bạn
mình
c) Kết luận: Cần giữ sách vở, đồ dùng
sạch sẽ
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
? Em đã giữ đồ dùng sách vở NTN
? Nếu không giữ, mà vất bừa bãi thì lớp
học có sạch sẽ không
- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học
- Học sinh quan sát hình vẽ kể tên các loại đồ dùng vừa tô màu
+ F máu đỏ
+ Bút màu xanh
+
- Học sinh +( bày theo nhóm
………
Tiết 4: Toán
Tiết 22: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số trong phạm vi 10
- Đọc, viết các số trong phạm vi 10, nêu )) cấu tạo số10
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
Trang 7II Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con điền dấu: >, <, =
2 6 5 7 8 5 4 3 9 10 3 3
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) F dẫn HS làm bài tập:
Bài 1
- GV yêu cầu HS đếm số con vật trong
các hình vẽ để nối vào các ô trống cho
phù hợp
Bài 2
- GV yêu cầu HS vẽ sao cho đủ 10 chấm
tròn vào các hình vẽ
Bài 3
- GV yêu cầu HS đếm số hình tam giác
và ghi vào ô trống W( ứng
Bài 4
- GV yêu cầu HS làm bảng con điền
dấu:>, <, =
? Các số bé hơn 10 là số nào
? Trong dãy các số tờ 0 đến 10 số nào
bénhất,số nào lớn nhất
Bài 5
- GV yêu cầu ghi số vào ô trống và nêu
cấu tạo số 10
IV Củng cố- Dặn dò:
- GV tóm lại nội dung bài học
- GV nhận xét đánh giá giờ học
- HS đếm- điền- neu
+ Có 10 con lợn
+ Có 9 con thỏ
+ Có 8 con mèo
- HS làm bài cá nhân và nêu số chấm tròn trong mỗi hình vẽ
- HS đếm và điền
a 10 hình
b 10 hình
- HS nêu yêu cầu và làm bảng con
0 1 7 6 8 7
2 3 1 2 6 6
- HS ghi và nêu:
+ 10 gồm 9 & 1
+ 10 gồm 1 & 9
+ 10 gồm 8 & 2
+
………
Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 51, 52: q, qu, gi
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết q, qu, gi, cụ già, chợ quê
- Đọc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Quà quê
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Trang 8- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài +F
- Viết: Nhà ga, gà gô, gồ ghề
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ qu
a)Nhận diện chữ qu
- GV ghi chữ qu lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ qu gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: qu
- GV ghi bảng tiếng quê và đọc trơn
tiếng
? Tiếng quê do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ quê
- GV giới thiệu tranh rút ra từ chợ quê và
giải nghĩa
* Dạy chữ gi W( tự chữ qu
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV F( dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV F( dẫn HS quan sát tranh và trả
- HS đọc chữ qu (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh qu với q
- HS đọc chữ qu theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : quê (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng quê
- HS đánh vần: qu- ê- quê ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ( nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 9lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Quà quê gồm những thứ gì
? Em thích quà gì nhất
? Ai hay cho em quà
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi +F lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: toán
Bài 23: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về nhận biết số ( trong phạm vi 10
- Đọc viết các số trong phạm vi 10, thứ tự các số trong dãy số tự nhiên từ 1
đến 10
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ vật bài 1
- Bộ đồ dùng dạy toán
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu: >, <, =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài
2) F( dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số đồ
vật trong các hình và nối vào số W(
ứng
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số
từ 0 đến 10 vào vở
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dãy số
từ 0 đến 10 và ( lại từ 10 đến 0
Bài 4:
- Học sinh đếm, nối số và nêu
+ Có 9 con vịt
+ Có 9 con chim
+ Có 4 cái thuyền
+ Có 7 cái kem
+
- Học sinh viết vào vở ô li
- Học sinh làm thi hai dãy bàn với nhau
Trang 10- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào
bảng con
IV Củng cố dặn dò
- Giáo viên củng cố bài
- Nhận xét giờ học
- học sinh làm bài vào bảng con
1, 3, 6, 7, 10
10, 7, 6, 3, 1
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009 Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 53, 54: ng, ngh
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Đọc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài +F
- Viết: quả thị, qua đò, dỏ cá
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ng
a)Nhận diện chữ ng
- GV ghi chữ ng lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Chữ ng gồm những con chữ gì ghép
lại b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: ng
- GV ghi bảng tiếng ngừ và đọc trơn
tiếng
? Tiếng ngừ do mấy âm ghép lại
- GV đánh vần chữ ngừ
- GV giới thiệu tranh rút ra từ cá ngừ và
giải nghĩa
* Dạy chữ ngh W( tự chữ ng
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết
- HS đọc chữ ng (CN- ĐT)
- HS trả lời và so sánh ng
- HS đọc chữ ng theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : ngừ (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ng – - ngừ ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
... dò- Giáo viên củng cố
- Nhận xét học
- học sinh làm vào bảng
1, 3, 6, 7, 10
10 , 7, 6, 3,
Thứ năm ngày 24 tháng năm 2009 Tiết 1, 2:... bảng
- Học sinh đọc ss? ?10 (CN-ĐT)
- Trong dãy số từ đến 10 số 10 lớn
- Số 10 lớn số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8,
- Học sinh đọc dãy số từ đến 10
- Học sinh... tiếng : phố (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng phố
- HS đánh vần: ph -? ?- phố ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ