1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 9, 10

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Bài mới : 1.Hoạt động 1: Giới thiệu xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gaø maùi +Muïc tieâu: Bieát teân baøi taäp vieát hoâm nay +Cách tiến hành : Ghi đề bài Baøi7: xöa kia, muøa döa, ngaø v[r]

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009 Tiết 2,3: Tiếng việt

Bài 75, 76: uôi, ươi

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: uôi,ươi, nải chuối, múi bưởi

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần uôi

a)Nhận diện vần uôi

- GV ghi vần uôi lên bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần uôi gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: u - ô – i - uôi

- GV ghi bảng tiếng chuối và đọc trơn

tiếng

? Tiếng chuối do những âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng chuối

- GV giới thiệu tranh rút ra từ nải chuối

và giải nghĩa

* Dạy vầ ươi tương tự uôi

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

- HS đọc vần uôi (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uôi với ôi

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : chuối (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng chuối

- HS đánh vần: ch- uôi - / - chuối (

CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ nải chuối (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của

Trang 2

3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc sgk * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Ba loại quả này em thích loại qủa nào nhất ? Vườn nhà em trồng cây gì ? Chuối chín có màu gì ? Bưởi thường có nhiều vào mùa nào - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT) - HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết 4 Toán

Bài 33: Luyện tập

Trang 3

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về phép cộng một số với không

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Biết được tính chất của phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không đổi

B Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Que tính

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con:

4 + 0 = 5 + 0 = 0 + 4 = 0 + 5 = 3 + 0 =

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài:

Bài 1, 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng

con các phép tính

0 + 1 = 3 + 2 =

1 + 0 = 2 + 3 =

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm

kết quả của vế bên kia sau đó so sánh

Bài4

- Giáo viên giới thiệu bảng tính

- Giáo viên củng cố các phép tính cộng

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau

đó so sánh kết quả

- Học sinh làm bài vào bảng con

2 2 + 3 5 5 + 0

5 2 + 1 0 0 + 3

- Học sinh đọc các số ở cột ngang và cột dọc

- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

- Học sinh nhìn vào bảng tính và đọc lại bảng

-Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Toán

Bài 34: Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Làm được phép cọng một số với 0

B Đồ dùng:

- Hìmh minh hoạ bài tập 4

C Các hoạt động dạy học:

Trang 4

I ổn định tổchức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con: 4 + 1 = 0 + 2 =

2 + 0 = 3 + 0 =

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng

con và củng cố cộng với 0

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng

con theo cách: 2 + 1 = 3, 3 + 2 = 5

Bài 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả

vế bên kia trước sau đó mới so sánh

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào

tranh vẽ đọc bài toán thành lời văn rồi

giải bài toán đó

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên củng cố và nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu càu và làm bài tập

2 4 1 3

+ 3 + 0 + 2 + 2

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

2 + 1 + 2 = 1 + 2 + 2 =

3 + 1 + 1 = 4 + 0 + 1 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

2 + 3 5 5 4 + 1

2 + 2 5 5 0 + 1

- Học sinh làm vào bảng con

a 2 + 1 = 4 + 1 =

b 2 + 2 = 0 + 5 =

-Tiết 2: Tập viết

Bài 7: Xưa kia, mùa dưa

A Muùc tieõu:

- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: xửa kia, muứa dửa, ngaứ voi, gaứ maựi

-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi

- Kú naờng vieỏt lieàn maùch

-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ

-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ -Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp

B ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt

-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng

C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

I ổn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )

Trang 5

II.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

III.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu xưa kia, mùa dưa, ngà

voi, gà mái

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành : Ghi đề bài

Bài7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng

con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :

“xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái”

+Cách tiến hành :

-GV đưa chữ mẫu

-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?

-Giảng từ khó

-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu

-GV viết mẫu

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

kém

-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về

nhà chấm)

HS quan sát

4 HS đọc và phân tích

HS quan sát

HS viết bảng con:

xưa kia, mùa dưa ngà voi, gà mái

2 HS nêu

HS quan sát

HS làm theo

HS viết vở

Trang 6

- Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm

4.Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ , daởn doứ

-Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt

-Nhaọn xeựt giụứ hoùc

-Daởn doứ: Veà luyeọn vieỏt ụỷ nhaứ

Chuaồn bũ : Baỷng con, vụỷ taọp vieỏt ủeồ hoùc toỏt ụỷ tieỏt

Sau

2 HS nhaộc laùi

-Tiết 3: Tự nhiên – xã hội

Baứi 9: Hoaùt ủoọng vaứ nghổ ngụi

(lồng ghép môi trường)

A Mục tiêu:

- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống vệ sinh môi trường xung quanh cho học sinh

- HS bieỏt keồ nhửừng hoaùt ủoọng maứ em thớch.

- Noựi sửù caàn thieỏt phaỷi nghổ ngụi-giaỷi trớ Bieỏt ủi ủửựng vaứ ngoài hoùc ủuựng tử

theỏ

- Coự yự thửực tửù giaực thửùc hieọn nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoaù cho baứi hoùc

C Các hoạt động dạy học:

I oồn ủũnh toồ chửực:

II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (aờn uoỏng haứng ngaứy)

- Haống ngaứy caực con aờn nhửừng thửực aờn gỡ? (HS neõu)

III Baứi mụựi:

1) Giụựi thieọu baứi mụựi:

2) Hẹ1: Troứ chụi “Hửụựng daón giao thoõng”

Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc moọt soỏ luaõùt giao thoõng

ủụn giaỷn

Caựch tieỏn haứnh:

- GV hửụựng daón caựch chụi vaứ laứm maóu

- Khi quaỷn hoõ “ủeứn xanh” ngửụứi chụi seừ phaỷi ủửa

2 tay ra phớa trửụực vaứ quay nhanh laàn lửụùt tay

treõn-tay dửụựi theo chieàu tửứ trong ra ngoaứi

- Khi quaỷn troứ hoõ ủeứn ủoỷ ngửụứi chụi phaỷi dửứng tay

- Ai laứm sai seừ bũ thua

3) Hẹ2: Troứ chụi

Muùc tieõu: HS bieỏt ủửụùc caực hoaùt ủoọng hoaởc troứ

chụi coự lụùi cho sửực khoeỷ.

Trang 7

Bửụực 1:Cho HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi keồ nhửừng troứ

chụi caực em thửụứng hay chụi maứ coự lụùi cho sửực

khoeỷ

Bửụực 2: Moói 1 soỏ em xung phong leõn keồ nhửừng troứ

chụi cuaỷ nhoựm mỡnh

- Em naứo coự theồ cho caỷ lụựp bieỏt troứ chụi cuỷa nhoựm

mỡnh

- Nhửừng hoaùt ủoọng caực con vửứa neõu coự lụùi hay coự

haùi?

Keỏt luaọn:

- Caực con chụi nhửừng troứ chụi coự lụùi cho sửực khoeỷ

laứ: ủaự boựng, nhaỷy daõy, ủaự caàu

4) Hẹ3:Laứm vieọc vụựi SGK

Muùc tieõu: Hieồu ủửụùc nghổ ngụi laứ raỏt caàn thieỏt cho

sửực khoeỷ.

Caựch tieỏn haứnh:

Bửụực 1:Cho HS laỏy SGK ra

- GV theo doừi HS traỷ lụứi

? Để có sức khỏe tốt cần phải ăn uống thể nào

? Môi trường xung quanh ô nhiễm có ảnh hưởng đến

sức khỏe không

? Muốn giữ vệ sinh thân thể ta phải làm gì

- GV keỏt luaọn: Khi laứm vieọc nhieàu hoaởc hoaùt

ủoọng quaự sửực, cụ theồ bũ meọt moỷi luực ủoự phaỷi nghổ

ngụi cho laùi sửực

5) Hẹ4: Laứm vieọc vụựi SGK

Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt caực tử theỏ ủuựng vaứ sai trong

hoaùt ủoọng haống ngaứy

Caựch tieỏn haứnh

Bửụực 1: GV hửụựng daón HS quan saựt SGK

GV keỏt luaọn:

- Caực con ngoài hoùc vaứ ủi ủửựng ủuựng tử theỏ ẹeồ

traựnh cong vaứ veùo coọt soỏng

IV Cuỷng coỏ baứi hoùc:

- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?

- Neõu laùi nhửừng hoaùt ủoọng vui chụi coự ớch

Daởn doứ: Veà nhaứ vaứ luực ủi ủửựng haứng ngaứy phaỷi

ủuựng tử theỏ

- Chụi caực troứ chụi coự ớch

- Noựi vụựi baùn teõn caực troứ chụi maứ caực con hay chụi haống ngaứy

- HS neõu leõn

- HS neõu

- Laứm vieọc vụựi SGK

- HS quan saựt trang 20 vaứ

21 chổ vaứ noựi teõn toaứn hỡnh

- Hỡnh 1 caực baùn ủang chụi: nhaỷy daõy, ủaự caàu, nhaỷy loứ coứ, bụi

- Trang 21: taộm bieồn, hoùc baứi

- Giụựi thieọu daựng ủi cuỷa 1 soỏ baùn

- Quan saựt nhoựm ủoõi

- Quan saựt caực tử theỏ ủi ủửựng, ngoài

- Baùn aựo vaứng ngoài ủuựng

- Baùn ủi ủaàu sai tử theỏ

- HS neõu

Trang 8

Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009 Tiết 1,2: Tiếng việt

Bài 77, 78: ây, ay

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: tuổi thơ, buổi tối

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ay

a)Nhận diện vần ay

- GV ghi vần ay lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Vần ay gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: a - y – ay

- GV ghi bảng tiếng bay và đọc trơn

tiếng

? Tiếng bay do những âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng bay

- GV giới thiệu tranh rút ra từ máy bay và

giải nghĩa

* Dạy vầ ây tương tự ay c) Đọc từ ứng dụng: - GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng - GV gạch chân tiếng mới - GV giải nghĩa d) Viết bảng: - GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

- HS đọc vần ay (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ay với ai

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : bay (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng bay

- HS đánh vần: b – ay - bay (

CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ máy bay (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của

Trang 9

3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc sách giáo khoa: - Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì, em hãy gọi tên từng hoạt động trong tranh ? Khi nào thì phải đi máy bay ? Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp ? Bố mẹ em đi làm bằng phương tiện gì ? Ngoài cách vẽ trong tranh muốn đi từ chỗ này ra chỗ khác người ta còn dùng phương tiện nào - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………

Trang 10

Tiết 3: đạo đức

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với các em nhỏ phải nhường nhịn, có như vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

- Học sinh biết lễ phép với anh, chị và nhường nhị các em nhỏ

B Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Tranh minh họa trong bài

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

? Em đã làm gì để thể hiện mình yêu thương kính trọng những người trong gia đình

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài

2) Hoạt động 1: Học sinh xem tranh và

nhận xét việc làm của bạn trong bài tập

1

- Giáo viên yêu cầu từng cặp học sinh

quan sát bức tranh và thảo luận về nội

dung bức tranh đó

- Giáo viên nhận xét và chốt lại: “Anh

chị em trong gia đình phải nhường nhịn,

yêu thương nhau thì gia đình mới hòa

thuận”

3) Hoạt động 2:Thảo luận các tình

huống trong bài tập 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh trong bài tạp 2

? Theo em bạn Lan có những cách giải

quyết nào trong tình huống đó

? Nếu là bạn Lan em chọn cách giải

quyết nào

- Giáo viên nhận xét và kết luận: Nên

chọn tình huống 5

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo

luận các bức tranh còn lại tương tự bức

tranh 1

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học

- Học sinh thảoluận và trình bày ý kiến của mình trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh thảo luận nêu nội dung từng bức tranh

- Học sinh nêu cách giải quyết của mình cho lớp nhận xét

-Tiết 4: toán

Bài 36: Phép trừ trong phạm vi 3

A Mục tiêu:

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm