III.Bài mới : 1.Hoạt động 1: Giới thiệu xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gaø maùi +Muïc tieâu: Bieát teân baøi taäp vieát hoâm nay +Cách tiến hành : Ghi đề bài Baøi7: xöa kia, muøa döa, ngaø v[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009 Tiết 2,3: Tiếng việt
Bài 75, 76: uôi, ươi
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: uôi,ươi, nải chuối, múi bưởi
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uôi
a)Nhận diện vần uôi
- GV ghi vần uôi lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần uôi gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: u - ô – i - uôi
- GV ghi bảng tiếng chuối và đọc trơn
tiếng
? Tiếng chuối do những âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng chuối
- GV giới thiệu tranh rút ra từ nải chuối
và giải nghĩa
* Dạy vầ ươi tương tự uôi
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- HS đọc vần uôi (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uôi với ôi
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : chuối (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng chuối
- HS đánh vần: ch- uôi - / - chuối (
CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ nải chuối (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của
Trang 2
3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc sgk * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? Ba loại quả này em thích loại qủa nào nhất ? Vườn nhà em trồng cây gì ? Chuối chín có màu gì ? Bưởi thường có nhiều vào mùa nào - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT) - HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 4 Toán
Bài 33: Luyện tập
Trang 3A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về phép cộng một số với không
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Biết được tính chất của phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không đổi
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Que tính
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con:
4 + 0 = 5 + 0 = 0 + 4 = 0 + 5 = 3 + 0 =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài:
Bài 1, 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng
con các phép tính
0 + 1 = 3 + 2 =
1 + 0 = 2 + 3 =
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
kết quả của vế bên kia sau đó so sánh
Bài4
- Giáo viên giới thiệu bảng tính
- Giáo viên củng cố các phép tính cộng
IV Củng cố dặn dò
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
đó so sánh kết quả
- Học sinh làm bài vào bảng con
2 2 + 3 5 5 + 0
5 2 + 1 0 0 + 3
- Học sinh đọc các số ở cột ngang và cột dọc
- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
- Học sinh nhìn vào bảng tính và đọc lại bảng
-Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Toán
Bài 34: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Làm được phép cọng một số với 0
B Đồ dùng:
- Hìmh minh hoạ bài tập 4
C Các hoạt động dạy học:
Trang 4I ổn định tổchức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 4 + 1 = 0 + 2 =
2 + 0 = 3 + 0 =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng
con và củng cố cộng với 0
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng
con theo cách: 2 + 1 = 3, 3 + 2 = 5
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả
vế bên kia trước sau đó mới so sánh
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tranh vẽ đọc bài toán thành lời văn rồi
giải bài toán đó
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên củng cố và nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu càu và làm bài tập
2 4 1 3
+ 3 + 0 + 2 + 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
2 + 1 + 2 = 1 + 2 + 2 =
3 + 1 + 1 = 4 + 0 + 1 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
2 + 3 5 5 4 + 1
2 + 2 5 5 0 + 1
- Học sinh làm vào bảng con
a 2 + 1 = 4 + 1 =
b 2 + 2 = 0 + 5 =
-Tiết 2: Tập viết
Bài 7: Xưa kia, mùa dưa
A Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: xửa kia, muứa dửa, ngaứ voi, gaứ maựi
-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi
- Kú naờng vieỏt lieàn maùch
-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ
-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ -Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp
B ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I ổn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )
Trang 5II.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
-Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)
-Nhận xét , ghi điểm
-Nhận xét vở Tập viết
-Nhận xét kiểm tra bài cũ
III.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu xưa kia, mùa dưa, ngà
voi, gà mái
+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay
+Cách tiến hành : Ghi đề bài
Bài7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
con
+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :
“xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái”
+Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu
-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
-Giảng từ khó
-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho
3.Hoạt động 3: Thực hành
+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
kém
-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về
nhà chấm)
HS quan sát
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con:
xưa kia, mùa dưa ngà voi, gà mái
2 HS nêu
HS quan sát
HS làm theo
HS viết vở
Trang 6- Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm
4.Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ , daởn doứ
-Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Daởn doứ: Veà luyeọn vieỏt ụỷ nhaứ
Chuaồn bũ : Baỷng con, vụỷ taọp vieỏt ủeồ hoùc toỏt ụỷ tieỏt
Sau
2 HS nhaộc laùi
-Tiết 3: Tự nhiên – xã hội
Baứi 9: Hoaùt ủoọng vaứ nghổ ngụi
(lồng ghép môi trường)
A Mục tiêu:
- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống vệ sinh môi trường xung quanh cho học sinh
- HS bieỏt keồ nhửừng hoaùt ủoọng maứ em thớch.
- Noựi sửù caàn thieỏt phaỷi nghổ ngụi-giaỷi trớ Bieỏt ủi ủửựng vaứ ngoài hoùc ủuựng tử
theỏ
- Coự yự thửực tửù giaực thửùc hieọn nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoaù cho baứi hoùc
C Các hoạt động dạy học:
I oồn ủũnh toồ chửực:
II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (aờn uoỏng haứng ngaứy)
- Haống ngaứy caực con aờn nhửừng thửực aờn gỡ? (HS neõu)
III Baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi:
2) Hẹ1: Troứ chụi “Hửụựng daón giao thoõng”
Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc moọt soỏ luaõùt giao thoõng
ủụn giaỷn
Caựch tieỏn haứnh:
- GV hửụựng daón caựch chụi vaứ laứm maóu
- Khi quaỷn hoõ “ủeứn xanh” ngửụứi chụi seừ phaỷi ủửa
2 tay ra phớa trửụực vaứ quay nhanh laàn lửụùt tay
treõn-tay dửụựi theo chieàu tửứ trong ra ngoaứi
- Khi quaỷn troứ hoõ ủeứn ủoỷ ngửụứi chụi phaỷi dửứng tay
- Ai laứm sai seừ bũ thua
3) Hẹ2: Troứ chụi
Muùc tieõu: HS bieỏt ủửụùc caực hoaùt ủoọng hoaởc troứ
chụi coự lụùi cho sửực khoeỷ.
Trang 7Bửụực 1:Cho HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi keồ nhửừng troứ
chụi caực em thửụứng hay chụi maứ coự lụùi cho sửực
khoeỷ
Bửụực 2: Moói 1 soỏ em xung phong leõn keồ nhửừng troứ
chụi cuaỷ nhoựm mỡnh
- Em naứo coự theồ cho caỷ lụựp bieỏt troứ chụi cuỷa nhoựm
mỡnh
- Nhửừng hoaùt ủoọng caực con vửứa neõu coự lụùi hay coự
haùi?
Keỏt luaọn:
- Caực con chụi nhửừng troứ chụi coự lụùi cho sửực khoeỷ
laứ: ủaự boựng, nhaỷy daõy, ủaự caàu
4) Hẹ3:Laứm vieọc vụựi SGK
Muùc tieõu: Hieồu ủửụùc nghổ ngụi laứ raỏt caàn thieỏt cho
sửực khoeỷ.
Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1:Cho HS laỏy SGK ra
- GV theo doừi HS traỷ lụứi
? Để có sức khỏe tốt cần phải ăn uống thể nào
? Môi trường xung quanh ô nhiễm có ảnh hưởng đến
sức khỏe không
? Muốn giữ vệ sinh thân thể ta phải làm gì
- GV keỏt luaọn: Khi laứm vieọc nhieàu hoaởc hoaùt
ủoọng quaự sửực, cụ theồ bũ meọt moỷi luực ủoự phaỷi nghổ
ngụi cho laùi sửực
5) Hẹ4: Laứm vieọc vụựi SGK
Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt caực tử theỏ ủuựng vaứ sai trong
hoaùt ủoọng haống ngaứy
Caựch tieỏn haứnh
Bửụực 1: GV hửụựng daón HS quan saựt SGK
GV keỏt luaọn:
- Caực con ngoài hoùc vaứ ủi ủửựng ủuựng tử theỏ ẹeồ
traựnh cong vaứ veùo coọt soỏng
IV Cuỷng coỏ baứi hoùc:
- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Neõu laùi nhửừng hoaùt ủoọng vui chụi coự ớch
Daởn doứ: Veà nhaứ vaứ luực ủi ủửựng haứng ngaứy phaỷi
ủuựng tử theỏ
- Chụi caực troứ chụi coự ớch
- Noựi vụựi baùn teõn caực troứ chụi maứ caực con hay chụi haống ngaứy
- HS neõu leõn
- HS neõu
- Laứm vieọc vụựi SGK
- HS quan saựt trang 20 vaứ
21 chổ vaứ noựi teõn toaứn hỡnh
- Hỡnh 1 caực baùn ủang chụi: nhaỷy daõy, ủaự caàu, nhaỷy loứ coứ, bụi
- Trang 21: taộm bieồn, hoùc baứi
- Giụựi thieọu daựng ủi cuỷa 1 soỏ baùn
- Quan saựt nhoựm ủoõi
- Quan saựt caực tử theỏ ủi ủửựng, ngoài
- Baùn aựo vaứng ngoài ủuựng
- Baùn ủi ủaàu sai tử theỏ
- HS neõu
Trang 8
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009 Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 77, 78: ây, ay
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: tuổi thơ, buổi tối
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ay
a)Nhận diện vần ay
- GV ghi vần ay lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ay gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: a - y – ay
- GV ghi bảng tiếng bay và đọc trơn
tiếng
? Tiếng bay do những âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng bay
- GV giới thiệu tranh rút ra từ máy bay và
giải nghĩa
* Dạy vầ ây tương tự ay c) Đọc từ ứng dụng: - GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng - GV gạch chân tiếng mới - GV giải nghĩa d) Viết bảng: - GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- HS đọc vần ay (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ay với ai
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : bay (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng bay
- HS đánh vần: b – ay - bay (
CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ máy bay (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của
Trang 9
3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc sách giáo khoa: - Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa * Đọc câu ứng dụng: - GV ghi câu ứng dụng lên bảng - GV giải nghĩa câu ứng dụng b) luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì, em hãy gọi tên từng hoạt động trong tranh ? Khi nào thì phải đi máy bay ? Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp ? Bố mẹ em đi làm bằng phương tiện gì ? Ngoài cách vẽ trong tranh muốn đi từ chỗ này ra chỗ khác người ta còn dùng phương tiện nào - GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau từng con chữ - HS viết bảng con - HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết 1 (CN- ĐT) - Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT) - HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT) - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - HS viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV - HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp - HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………
Trang 10Tiết 3: đạo đức
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với các em nhỏ phải nhường nhịn, có như vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Học sinh biết lễ phép với anh, chị và nhường nhị các em nhỏ
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Tranh minh họa trong bài
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
? Em đã làm gì để thể hiện mình yêu thương kính trọng những người trong gia đình
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài
2) Hoạt động 1: Học sinh xem tranh và
nhận xét việc làm của bạn trong bài tập
1
- Giáo viên yêu cầu từng cặp học sinh
quan sát bức tranh và thảo luận về nội
dung bức tranh đó
- Giáo viên nhận xét và chốt lại: “Anh
chị em trong gia đình phải nhường nhịn,
yêu thương nhau thì gia đình mới hòa
thuận”
3) Hoạt động 2:Thảo luận các tình
huống trong bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh trong bài tạp 2
? Theo em bạn Lan có những cách giải
quyết nào trong tình huống đó
? Nếu là bạn Lan em chọn cách giải
quyết nào
- Giáo viên nhận xét và kết luận: Nên
chọn tình huống 5
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo
luận các bức tranh còn lại tương tự bức
tranh 1
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học
- Học sinh thảoluận và trình bày ý kiến của mình trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thảo luận nêu nội dung từng bức tranh
- Học sinh nêu cách giải quyết của mình cho lớp nhận xét
-Tiết 4: toán
Bài 36: Phép trừ trong phạm vi 3
A Mục tiêu: