- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dông CN-§T - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao kho¶ng c¸ch c¸c ©m trong mét con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viÕt bµi... vµ söa sa[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2008 Tiết 2, 3: Tiếng việt
Tiết 129, 130: om, am
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: om, am, xóm làng, rừng tràm
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: bình minh, nhà rông
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần om
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần om lên bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần om gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên phát âm mẫu vần o – o - om
- Giáo viên ghi bảng tiếng xóm và đọc
trơn tiếng
? Tiếng xóm do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: x – om - / -
xóm
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ xóm
làng và giải nghĩa
* Dạy vần am tương tự om
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
- Học sinh đọc vần om (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần om và on
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng xóm
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xóm
- Học sinh đánh vần: x - om – / - xóm (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới xóm làng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 2trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b) Luyện viết: - Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ những gì ? Tại sao em bé lại cảm ơn chị ? Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa ? Khi nào ta phải nói lời cảm ơn, xin lỗi - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau - Học sinh tô gió - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ - Học sinh viết bảng con - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………
Tiết 4: Toán
Tiết 57: Luyện tập
Trang 3A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 9
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 8
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
kết và nhận xét về các số trong phép
tính
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cấu
tạo số và điền vào chỗ chấm
Bài3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết
quả vế bên kia và điền dấu >, <, =
Bài 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành
bài toán, nêu phép tính và làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
8 + 1 = 9 – 8 =
1 + 9 = 9 – 1 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
4 + = 9 + 6 = 9
5 + = 9 3 + = 9 .+ 7 = 9 9 – = 9
9 + = 9 9 + = 9
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
4 + 5 9 6 – 0 9
9 – 2 8 6 – 2 3
6 – 1 7 6 – 0 6
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
3 + 6 = 9
………
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 20099 Tiết 1: Toán
Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 10
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 10
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 10 đồ vật
- Bộ đồ dùng dạy học toán
Trang 4C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 9
- Học sinh làm bảng con:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 9 =
10
- Giáo viên đính lần lượt số gấu bông và hỏi:
? Có 1 gấu bông, thêm 9 gấu bông là mấy
gấu bông
? Vậy 1 cộng 9 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 9 = 10 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại
( tương tự phép tính trên)
c) Ghi nhớ bảng cộng
- Sau khi thành lập các công thức:
1 + 9 = 10 9 + 1 = 10
2 + 8 = 10 8 + 2 = 10
3 + 7 = 10 7 + 3 = 10
4 + 6 = 10 6 + 4 = 10
- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc xuôi ngược
sau đó xóa dần kết quả và hỏi:
? 1 cộng 9 bằng mấy
? 9 cộng 1 bằng mấy
? 2 cộng 8 bằng mấy
? 8 cộng 2 bằng mấy
? 3 cộng 7 bằng mấy
? 7 cộng 3 bằng mấy
? 4 cộng 6 bằng mấy
? 6 cộng 4 bằng mấy
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô
hình trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 9 và 9
+ 1 có giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào bảng
cộng và tính kết quả viết cho thẳng cột
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng con và
rút ra nhận xét: “Khi đổi chỗ các số thì kết
- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 gấu bông thêm 7 gấu bông là 8 gấu bông
- 1 cộng 7 bằng 8
- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)
- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Bằng 10
- Có vì số 1 và số 9 đổi chỗ cho nhau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài nhẩm tính kết quả dựa vào bảng cộng mới thành lập
5 4 3 7 5 8 6
+ 4 +5 + 7 + 3 + 5 +2 +
4
Trang 5quả không đổi”.
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo cách
sau: 3 + 2 = 5, 5 + 5 = 10
Bài 4
- Giáo viên đọc đề toán nêu tóm tắt và yêu
cầu học sinh làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
9 + 1 = 3 + 7 =
1 + 9 = 7 + 3 =
2 + 8 = 4 + 6 =
8 + 2 = 6 + 4 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
3 + 2 + 5 = 5 + 2 + 3 =
4 + 3 + 3 = 2 + 6 + 2 =
- Học sinh đọc bài toán, nêu cách tính và giải bài toán
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
- Học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
-Tiết 2: Tập viết
Tiết 13: Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,
bệnh viện, đom đóm
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết được các từ ứng dụng: Nhà trường, buôn làng, hiền lành, bệnh viện đom đóm
- Tập viết kĩ năng nối cac s chữ cái, kĩ năng viết liền mạch, kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
- Thực hiện tốt các nề nếp; Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng cách.Viết nhanh, viết đẹp
B Đồ dùng;
- Chữ mẫu các tiếng được phóng to, viết bảng lớpnoij dung và cách trình bày bài theo yêu cầu bài viết
- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:(1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Học sinh viết bảng con: con ong , cây thônh, vầng trăng, củ gừng
(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ III Bài mới:
1) Giới thiệu tên bài viết:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết tên bài viết hôm nay
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:
Bài 13: nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, - Học sinh đọc tên bài viết
Trang 6bệnh viện, đom đóm
2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết được các từ ứng dụng:nhà
trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,
đom đóm
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:
? Nêu các chữ được viết với độ cao là 2,5 li, 2 li, 1li
? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng
- Giáo viên giảng từ khó
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết từng
con chữ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Giáo viên quan sát uấn nắn sửa sai cho học sinh
3) Thực hành:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong vở tập viết
theo yêu cầu của giáo viên
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)
- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm bút, cách để
vở, tư thế ngồi
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở
+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của giáo viên
+ Khoảng cách các con chữ đều nhau
+ Viết nối các nét trong một con chữ
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài viết
của mình
4) Chấm chữa bài:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh học tập được những bài viết đẹp,
biết sửa sai bài cho mình và cho bạn
b) Cách tiến hành:
- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo viên cho
học sinh đổi vở sửa sai cho nhau sau đó giáo viên
chấm, chữa bài
- Nếu học sinh không viết xong cùng một lúc giáo
viên chấm bài tại chỗ và sửa sai cho học sinh đó
- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho học sinh
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ
- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc lại từ và viết bảng con
- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
Trang 7quan sát những bài viết đẹp và biểu dương, động
viên những bài viết chưa đạt yêu cầu
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học sinh về
nhà viết bài ở nhà
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn bị tiết sau
- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp
1) Hẹ1: Chung caỷ lụựp
Giụựi thieọu baứi mụựi: Lụựp Hoùc
a) Muùc tieõu: Hoùc sinh bieỏt caực em hoùc ụỷ trửụứng
naứo? Lụựp naứo?
b) Caựch tieỏn haứnh
GV hoỷi :
? Em hoùc ụỷ trửụứng naứo
? Em hoùc lụựp Moọt gì
Theo doừi HS traỷ lụứi
- Hửụựng daón HS quan saựt hỡnh ụỷ SGK
- Hỡnh SGK lụựp hoùc coự nhửừng ai? Vaứ nhửừng thửự
gỡ?
- Lụựp hoùc mỡnh coự gaàn gioỏng vụựi hỡnh naứo?
- Caực baùn thớch hoùc lụựp hoùc naứo?
- Sau ủoự GV goùi 1 soỏ em trỡnh baứy noọi dung
2) Hẹ 2: Lieõn heọ thửùc teỏ
a) Muùc tieõu: Lieõn heọ thửùc teỏ xem lụựp mỡnh coự
bao nhieõu baùn?
GV neõu caõu hoỷi ?
? Lụựp em coự taỏt caỷ bao nhieõu baùn
? Lụựp em coự maỏy baùn trai
? Lụựp em coự maỏy baùn gaựi
? Coõ giaựo chuỷ nhieọm teõn gỡ
? Trong lụựp caực con chụi vụựi ai
- GV theo doừi HS traỷ lụứi
c) Keỏt luaọn: Lụựp hoùc naứo cuừng coự thaày giaựo, coõ
giaựo vaứ HS Coự baỷng, tuỷ, tranh
3) Hẹ3:Lieõn heọ thửùc teỏ lụựp hoùc cuỷa mỡnh
a) Muùc tieõu: Giụựi thieọu lụựp hoùc cuỷa mỡnh
b) Caựch tieỏn haứnh:
- Xem trong lụựp coự ủoà duứng gỡ?
- Muoỏn lụựp hoùc saùch ủeùp em phaỷi laứm gỡ?
GV quan saựt, hửụựng daón nhửừng em chửa bieỏt hoỷi
hay traỷ lụứi
- GV cuứng caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt
c)Keỏt luaọn: Caực con caàn nhụự teõn trửụứng, lụựp Yeõu
Lụựp 1
- Trang 32, 33
- HS thaỷo luaọn nhoựm 2
- Lụựp theo doừi boồ sung
- baùn
- trai, _ gaựi
-
- Hoaùt ủoọng tửứng caởp
- Baứn, gheỏ, tuỷ, baỷng
- 1 vaứi em leõn keồ trửụực lụựp
Trang 8quyự vaứ bieỏt giửừ veọ sinh cho lụựp hoùc
4) Hẹ 4: Luyeọn taọp
a) Muùc tieõu: Nhaọn daùng vaứ phaõn loaùi ủoà duứng
trong lụựp
b) Caựch tieỏn haứnh:
- GV phaựt 1 nhoựm 1 boọ bỡa
- Chia baỷng thaứnh 4 coọt
- GV theo doừi xem nhoựm naứo nhanh, ủuựng seừ
thaộng cuoọc
IV Củng cố- Dặn dò:
Cuỷng coỏ: Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Muoỏn lụựp hoùc saùch ủeùp caực con laứm gỡ?
- Haừy keồ laùi teõn 1 soỏ ủoà duứng ụỷ trong lụựp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Daởn doứ : Caực con phaỷi bieỏt giửừ gỡn lụựp hoùc saùch
ủeùp , yeõu quyự lụựp hoùc nhử ngoõi nhaứ cuỷa mỡnh
- Troứ chụi: Ai nhanh, ai ủuựng
- HS choùn caực taỏm bỡa
- Ghi teõn caực ủoà duứng coự trong lụựp leõn baỷng
………
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 131, 132: ăm, âm
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: chòm râu, đom đóm
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ăm
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ăm lên bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần ăm gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên phát âm mẫu vần ă – m - ăm
- Học sinh đọc vần ăm (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ăm và om
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo
Trang 9- Giáo viên ghi bảng tiếng tằm và đọc
trơn tiếng
? Tiếng tằm do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: t – ăm - \ -
tằm - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ nuôi
tằm và giải nghĩa
* Dạy vần âm tương tự ăm c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng - Giáo viên gạch chân tiếng mới - Giáo viên giải nghĩa d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao
cho liền nét
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng tằm
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tằm
- Học sinh đánh vần: t - ằm – \ - tằm (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới: nuôi tằm (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
Trang 10và trả lời câu hỏi:
? Em hãy đọc thời khoá biẻu lớp mình
? Em thích ngày nào trong tuần
? Ngày chủ nhật em thường làm gì
? Em hãy đọc thứ, ngày, tháng hôm nay
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Đạo đức
Tiết 15: Đi học đều đúng giờ
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết ích lợi của việc đi học đều đúng giờlà giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- Học sinh có ý thức đi học đều đúng giờ
B Đồ dùng:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập 4,5
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II KIểm tra bài cũ:
- Vì sao phải đi học đều, đúng giờ?
- Kể tên những bạn đi học đúng giờ?
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hoạt độnh 1: Thảo luận nhóm
a) Mục tiêu:
- Giúp các em biết học tập các bạn trong
tranh
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát và
kể lại nội dung bức tranh
? Các bạn trong tranh dang làm gì
? Em có nên học tập các bạn trong tranh
không, vì sao
c) Kết luận:
- “ Trời mưa các bạn vẫn đội mũ đi học”
3) Hoạt động 2: Đóng vai
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết ích lợi của việc đi
học đều đúng giờ
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh chia nhóm
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh cha nhóm đóng vai theo các