1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Sinh học lớp 6 - Bài 1 đến bài 24

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Vaøo baøi: T/l Họat động của GV ph 20 Hoạt động 1: nhận dạng vaät soáng vaø vaät khoâng soáng GV: cho HS keå teân 1 soá caây, con, đồ vật ở xung quanh rồi chọn 1cây, con, đồ vật[r]

Trang 1

Ngaøy soán :02 09 2005 Tieât : 01 Tuaăn : 01

Baøi 1 : ÑAỊC ÑIEƠM CỤA CÔ THEƠ SOÂNG

I/ MÚC TIEĐU :

1.Kieân thöùc : + HS neđu ñöôïc ñaịc ñieơm chụ yeâu cụa cô theơ soâng

+ Phađn bieôt vaôt soâng vaø vaôt khođng soâng

2.Kó naíng : + Reøn kó naíng tìm hieơu ñôøi soâng, hoát ñoông soâng cụa SV

+ Kó naíng hoát ñoông caù nhađn, hoát ñoông nhoùm

3.Thaùi ñoô : Giaùo dúc loøng yeđu thieđn nhieđn, yeđu thích mođn hóc

II / CHUAƠN BÒ :

1.Giaùo vieđn: Tranh veõ theơ hieôn ñöôïc 1 vaøi nhoùm SV, söû dúng H2.1 SGK

2.Hóc sinh : Chuaơn bò ôû nhaø 1 phieâu hóc taôp P6 , SGK

III/ TIEÂN TRÌNH TIEÂT DÁY :

1 Oơn ñònh toơ chöùc :(1ph)

Kieơm tra só soâ lôùp hóc, veô sinh

2 Kieơm tra baøi cuõ:

3 Baøi môùi:

Vaøo baøi:

20ph Hoát ñoông 1: nhaôn dáng

vaôt soâng vaø vaôt khođng

soâng

GV: cho HS keơ teđn 1 soâ cađy,

con, ñoă vaôt ôû xung quanh roăi

chón 1cađy, con, ñoă vaôt ñái

dieôn ñeơ quan saùt

GV: yeđu caău HS trao ñoơi

nhoùm theo cađu hoûi :

+ Con gaø, cađy ñaôu caăn ñieău

kieôn gì ñeơ soâng ?

+ Caùi baøn coù caăn nhöõng ñieău

kieôn gioâng con gaø vaø cađy ñaôu

ñeơ toăn tái khođng ?

+ Sau 1 thôøi gian chaím soùc

ñoâi töôïng naøo taíng kích vaø

ñoẫi töôïng naøo khođng taíng

kích thöôùc ?

GV: cho HS tìm theđm ví dú veă

Hoát ñoông 1:

HS : tìm nhöõng SV gaăn vôùi ñôøi soâng nhö : cađy nhaõn, cađy cại, cađy ñaôu con gaø, con lôïn caùibaøn caùi gheâ…

HS : trong nhoùm cöû 1 ngöôøi ghi lái nhöõng yù kieân trao thoâng nhaât cụa nhoùm

Yeđu caău thaây ñöôïc :con gaø cađy ñaôu ñöôïc lôùn leđn coøn caùi baøn khođng thay ñoơi ?

HS : ñái dieôn nhoùm trình baøy yù kieân cụa nhoùm  nhoùm khaùc nhaôn xeùt, boơ sung

HS theo doõi

1/ Nhaôn dáng vaôt soâng vaø vaôt K 0 soâng :

+ Vaôt soâng laây thöùc aín, nöôùc uoâng, lôùn leđn vaø simh sạn

+ Vaôt khođng soâng khođng laây thöùc aín, khođng

lôùn leđn

Trang 2

vật sống và vật không sống ?

GV: yêu cầu HS rút ra KL HS : tự rút ra KL hoạt động

17ph Hoạt động 2: Quan sát một

số đặc điểm của cơ thể

sống

GV: cho HS quan sát bảng ở

SGK P6  GV giải thích tiêu

đề cột 6 và 7

GV: yêu cầu HS hoạt động độc

lập hoàn thành bảng

GV: treo bảng phụ có kẽ sẵn

bảng SGK

GV:chữa bài bằng cách gọi HS

trả lời

GV: nhận xét, bổ sung

GV hỏi: qua bảng so sánh hãy

cho biết đặc điểm của cơ thể

sống ?

Hoạt động 2:

HS : quan sát bảng ở SGK chú ý cột 6 và 7

HS : hoàn thành bảng trong phiếu học tập

HS : 1-2 em lên bảng ghi kết quả của mình vào bảng phụ

HS: + Trao đổi chất với môi trường

+ Lớn lên và sinh sản + Trao đổi chất với môi trường

+ Lớn lên và sinh sản

2/ Đặc điểm của cơ thể sống:

+ Trao đổi chất với môi trường + Lớn lên và sinh sản

6ph Hoạt động 3: Củng cố

GV: yêu cầu 1 HS đọc phần

ghi nhớ

GV: nêu cách nhận dạng một

số vật sống và không sống?

Cho ví dụ

GV: nêu đặc điểm của cơ thể

sống

Hoạt động 3:

HS: dọc phần ghi nhớ HS: trả lời

HS: trả lời

4.Dặn dò : (1ph)

Học bài, trả lời câu hỏi sau bài

Chuẩn bị 1 số tranh ảnh về SV trong tự nhiên

Xem và nghiên cứu trước bài mới

IV/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung kiến thức, thời lượng hợp lý

HS phần lớn nắm được bài

Trang 3

Ngày soạn : 05 09 2007 Tiết: 02 Tuần: 01

Bài 2 : NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : + Nêu được 1 số ví dụ để thấy sự đa dạng của SV cùng với những mặt lợi, hại của chúng

+ Biết được 4 nhóm SV chính: ĐV, TV, VK, Nấm

+ Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và TV học

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

+ Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độ : Yêu thích thiên nhiên và môn học

II / CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

+ Tranh vẽ phóng to về quang cảnh tự nhiên có 1 số ĐV và TV

+ Tranh vẽ đại diện 4 nhóm SV chính H2.1 SGK

2 Học sinh: Kẽ sẵn 2 phiếu học tập ở SGK

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Oån định tổ chức :(1ph)

Kiểm tra sĩ số lớp học, vệ sinh, ánh sáng phòng học

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Câu hỏi: +Nêu những đặc điểm của cơ thể sống?

+ Đặc điểm nhận dạng vật sống và vật không sống

Trả lời: - Trao đổi chất với môi trường.

+ Lớn lên và sinh sản

- Vật sống lấy thức ăn, nước uống, lớn lên và simh sản

+ Vật không sống không lấy thức ăn, không lớn lên

3 Tiến trình bài dạy:

Vào bài:

17ph Hoạt động 1: Tìm hiểu

sinh vật trong tự nhiên:

* Sự đa dạng của giới SV:

GV: yêu cầu HS làm bài tập

mục  P7 SGK

+ Qua bảng thống kê em có

nhận xét gì về thế giới SV ?

+ Sự phong phú về mt sống,

Hoạt động 1:

HS : hoàn thành bảng thống kê P7 SGK

+ Nhận xét theo cột dọc, bổ sung có hoàn chỉnh phần nhận xét

1/ SV trong tự nhiên:

+ SV trong tự nhiên rất phong phú và đa dạng bao gồm những nhóm lớn sau:

Trang 4

kích thước, khả năng

d/chuyển của SV nói lên điều

gì ?

* Các nhóm SV:

GV: yêu cầu HS thực hiện:

+ Hãy quan sát bảng thống kê

có thể chia thế giới sinh vật

thành mấy nhóm ?

GV: cho HS nghiên cứu  SGK

kết hợp quan sát H2.1 trả lời:

+ Thông tin đó cho em biết

điều gì ?

+ Khi phân chia SV thành 4

nhóm người ta dựa vào những

đặc điểm nào ?

GV: cho HS rút ra kết luận

+ Trao đổi nhóm để rút ra kết luận : SV đa dạng

HS:trả lời ĐV,TV và vi khuẩn.Nấm

HS: cá nhân nghiên cứu nội dung  SGK

HS: khác nhắc lại kết luận này để cả lớp cùng ghi nhớ

HS:tự rút ra kết luận của hoạt động

VK, TV, ĐV, và Nấm…………

+ Chúng sống ở nhiều môi trường khác nhau có quan hệ mật thiết với nhau và với con người

14ph Hoạt động 2: Nhiệm vụ

của sinh học:

GV: yêu cầu HS đọc mục 

trong SGK trả lời câu hỏi:

Nhiệm vụ của sinh học là gì ?

GV: cho HS đọc to nội dung

nhiệm vụ TV học cho cả lớp

nghe

GV : cho HS rút ra kết luận

của hoạt động

Hoạt động 2:

HS: đọc  từ 1-2 lần tóm tắt nội dung chính để trả lời 2 câu hỏi

HS: nghe rồi bổ sung hay nhắc lại phần trả lời của bạn

HS: nhắc lại nội dung vừa nghe  ghi nhớ kiến thức, tự rút ra kết luận

2/ Nhiệm vụ của sinh học:

Nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo và h/động sống, các điều kiện sống của SV cũng như các mqh giữa các

SV với nhau …

6ph Hoạt động 3: Củng cố:

GV: cho HS trả lời câu hỏi 1,2

SGK

GV: nhận xét cho điểm

GV: yêu cầu HS đọc phần kết

luận

Hoạt động 3:

HS: trả lời

HS: Đọc phần kết luận

4 Dặn dò : (1ph)

Oân lại kiến thức về quang hợp ở sách “ Tự nhiên xã hội” ở tiểu học

Sưu tầm tranh ảnh về TV ở nhiều môi trường

Xem và nghiên cứu trước bài mới

IV/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung kiến thức, thời lượng hợp lý

HS phần lớn nắm được bài

Trang 5

Ngày soạn : 08 09 2007 Tiết : 03 Tuần : 02

Bài 3 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :+ HS nắm được đặc điểm chung của TV

+ Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của TV

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

+ Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu tự nhiên bảo vệ TV

II / CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên: Tranh ảnh khu rừng, vườn cây, sa mạc , hồ nước……

2 Học sinh: Sưu tầm các loài TV sống trên Trái Đất

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Oån định tổ chức :(1ph)

Kiểm tra sĩ số lớp học, vệ sinh, ánh sáng phòng học

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph )

Câu hỏi:- Nhiệm vụ của sinh học là gì ? Trả lời:- Nhiệm vụ của sinh học là nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo và hoạt

động sống, các điều kiện sống của các SV cũng như các mqh giữa các SV với nhau và với môi truờng sống, tìm cách sử dụng hợp lí , phục vụ đời sống con người

3.Tiến trình bài dạy:

14ph Hoạt động 1: Sự đa dạng

phong phú của thực vật

GV: yêu cầu HS qsát tranh ở

trong SGK và tranh mang

theo

GV: yêu cầu HS hoạt động

thảo luận nhóm theo câu hỏi

trong SGK

GV: quan sát các nhóm, có thể

nhắc nhở hay gợi ý cho những

nhóm có học lực yếu

GV: chữa bài bằng cách gọi 1-3

Hoạt động 1

HS: quan sát H3.13.4 SGK và các tranh ảnh mang theo chú ý tới nơi sống, tên TV

HS: phân công trong nhóm

HS: các nhóm đưa ý kiến thống nhất của nhóm + TV sống ở mọi nơi trên trái đất chúng có nhiều

1/ Sự đa dạng phong phú của thực vật:

TV sống ở mọi nơi trên trái đất chúng có nhiều dạng khác nhau, thích nghi với môi trường sống

Trang 6

GV kết luận

dạng khác nhau, thích nghi với môi trường sống HS: nhận xét, bổ sung

17ph Hoạt động 2: Đặc điểm

chung của TV

GV: yêu cầu HS làm bài tập

mục  SGK

GV: treo bảng phụ  yêu cầu

HS hoàn thành

GV: đưa 1 số hiện tượng yêu

cầu HS nhận xét về sự hoạt

động của SV :

+ Con gà, mèo chạy, đi…

+ Cây trồng vào chậu đặt ở cữa

sổ 1 thời gian ngọn cong về

chỗ sáng

GV: từ đó rút ra đặc điểm

chung của TV

Hoạt động 2:

HS: hoàn thành phiếu học tập đã kẽ sẵn

HS: 1-2 em lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

HS nhận xét : ĐV có di chuyển còn TV không di chuyển và có tính hướng sáng

HS: tự rút ra kết luận của hoạt động

2/ Đặc điểm chung của TV:

TV có khả năng tạo chất dinh dưỡng, không có khả năng di chuyển

6ph Hoạt động 3: Củng cố:

GV yêu cầu HS đọc phần ghi

nhớ SGK

- Nêu sự da dạng và phong phú

của thực vật?

- Nêu những đặc điểm chung

của thực vật?

Hoạt động 3:

HS: Đọc phần ghi nhớ

HS trả lời

4 Dặn dò : (1ph)

Học bài, trả lời câu hỏi sau bài

Chuẩn bị theo nhóm: cây hoa hồng, cây cải, cây dương xỉ, cây cỏ…

Xem và nghiên cứu trước bài mới

IV/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung kiến thức, thời lượng hợp lý

HS phần lớn nắm được bài

Trang 7

Ngày soạn: 09 09 2007 Tiết : 04 Tuần : 02

Bài 4 : CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ HOA ?

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

+ HS biết qsát, so sánh để phân biệt được cây có hoavà cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản(hoa quả)

+ Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

+ Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ chăm sóc TV

II / CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Tranh phóng to vẽ H4.1,4.2 SGK

2 Học sinh : Sưu tầm tranh và vật mẫu cây dương xỉ, rau bợ…

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Oån định tổ chức :(1ph)

Kiểm tra sĩ số lớp học, vệ sinh, ánh sáng phòng học

2 Kiểm tra bài cũ:( 5ph)

Câu hỏi: + TV ở những nơi nào trên trái đất ?

+ Đặc điểm chung của TV là gì ?

Trả lời: + TV sống ở mọi nơi trên trái đất như: ao, hồ, sông, đồi núi, đồng

bằng, sa mạc………

+ TV có 1 số đặc điểm chung sau :tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với các kích thích bên ngoài

3 Tiến trình bài dạy:

Vào bài:

16ph Hoạt động 1: Thực vật có

hoa và thực vật không có

hoa

GV: yêu cầu HS hoạt động cá

nhân tìm hiểu các cơ quan

của cây cải

+ Cây cải có những loại cơ

quan nào ?

+ Chức năng của từng loại cơ

quan đó ?

GV: yêu cầu HS hoạt động

Hoạt động 1

HS: quan sát H4.1 SGK đối chiếu với bảng 1 SGK ghi nhớ kiến thức về các cơ quan của cây cải

Yêu cầu nêu được :

Có 2 loại cơ quan : Cqsd và Cqss

1/ TV có hoa và TV không có hoa

+ TV có hoa là

TV mà cơ quan

ss là hoa, quả, hạt

+ TV không có

Trang 8

nhóm phân biệt: TV có hoa

và TV không có hoa ?

GV:theo dõi hoạt đôïng các

nhóm, có thể gợi ý hay

hướng dẫn nhóm nào còn

chậm…

GV:chữa bảng 2 bằng gọi 1-3

HS nhóm trình bày

GV:lưu ý cho HS cây dương

xỉ không có hoa nhưng có

Cqss đặc biệt

GV nêu câu hỏi : dựa vào đặc

điểm có hoa thì có thể chia

thành mấy nhóm ?

GV: cho HS đọc mục   cho

biết thế nào là TV có hoa và

TV không có hoa ?

GV: chữa nhanh bằng cách

đọc kết qủa đúng để HS giơ

tay  tìm hiểu số lượng HS

nắm được bài

HS:kết hợp với H4.2 SGK  hoàn thành bảng 2

HS: đại diện của nhóm trình bày ý kiến của mình cùng với mẫu đã phân chia ở trên

+ TV không có hoa cơ quan ss không phải là hoa, quả, hạt

+ TV có hoa là TV mà cơ quan ss là hoa, quả, hạt

HS: các nhóm khác nhận xét, bổ sungý kiến khác để trao đổi

HS trả lời: 2 nhóm: có hoa và không có hoa

HS: dựa vào   trả lời cách phân biệt TV có hoa và TV không có hoa

HS: làm nhanh bài tập mục  SGK

HS: tự rút ra kết luận của hoạt động

hoa cơ quan ss không phải là hoa, quả, hạt

+ Cơ thể TV có hoa gồm hai loạ

cơ quan :

- Cqsd gồm rễ, thân, lá có chức năng chính là nuôi dưỡng cây

- Cqss gồm hoa, quả, hạt có chức năng sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống

15ph Hoạt động 2: Cây một

năm và cây lâu năm.

GV: viết lên bảng 1 số cây

như :

+ Cây lúa, ngô, mướp  gọi

là cây 1 năm

+ Cây hồng xiêm, mít, vải 

gọi là cây lâu năm

GV đặt câu hỏi : tại sao

người ta lại nói như vậy ?

GV: hướng dẫn cho HS chú ý

tới việc các TV ra hoa kết

quả bao nhiêu lần trong vòng

đời

Hoạt động 3

HS: thảo luận theo nhóm  ghi lại nội dung ra giấy + Có thể là: lúa sống ít thời gian, thu hoạch cả cây

+ Hồng xiêm cây to, cho nhiều quả……

HS: thảo luận nhóm theo hướng cây đó ra quả bao nhiêu lần trong đời  để phân biệt cây 1 năm và cây

2/ Cây một năm và cây lâu năm :

+ Cây 1 năm ra hoa kết quả 1 lần trong vòng đời

+ Cây lâu năm

ra hoa, kết quả nhiều lần trong vòng đời

Trang 9

GV: yêu cầu HS phân biệt

cây 1 năm và cây lâu năm 

cho HS rút ra kết luận của

hoạt động

lâu năm

HS: tự rút ra kết luận của hoạt động

5ph Hoạt động 4: Củng cố

GV yêu cầu HS đọc phần ghi

nhớ trong SGK

+ Thế nào là thực vật có hoa

+ thế nào là thực vật không

có hoa?

Hoạt động 4

HS đọc phần ghi nhớ

HS trả lời

4 Dặn dò : (2ph)

Học bài, trả lời câu hỏi sau bài

Đọc mục “Em có biết”

Xem và nghiên cứu trước bài mới

Chuẩn bị một số rêu tường, rễ hành

IV/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM:

HS còn lúng túng ở phần điền tên các cây ở phần củng cố Nội dung kiến thức, bài soạn hợp lý

Trang 10

Ngày soạn : 16 09 2007 Tiết : 05 Tuần : 03

Chương II : TẾ BÀO THỰC VẬT

Bài 11 : KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

+ HS nhận biết dược các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi

+ Biết cách sử dụng kính lúp, các bước sử dụng kính hiển vi

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng thực hành

+ Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độ : Có ý thức giữ gìn bảo vệ kính lúp và kính hiển vi

II / CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:+ Bốn bộ kính lúp và kính hiển vi

+ Mẫu vật : 1 vài bông hoa, rễ nhỏ

2.Học sinh : Mẫu đám rêu, rễ hành

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Oån định tổ chức :(1ph)

Kiểm tra sĩ số lớp học, vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ(6ph)

Câu hỏi: Thế nào là TV có hoa và TV không có hoa ? Trả lời: + TV có hoa là TV mà cơ quan ss là hoa, quả, hạt.

+ TV không có hoa cơ quan ss không phải là hoa, quả, hạt

+ Cơ thể TV có hoa gồm hai loạ cơ quan :

- Cqsd gồm rễ, thân, lá có chức năng chính là nuôi dưỡng cây

- Cqss gồm hoa, quả, hạt có chức năng sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống

3 Tiến trình bài dạy:

Vào bài: Trong thiên nhiên có nhiều sinh vật rất nhỏ bé vậy để quan sát

được những sinh vật nay chúng ta cần sử dụng kính lúp và kính hiển vi

14ph Hoạt động 1: Kính lúp và

cách sử dụng

GV: yêu cầu HS đọc  SGK

cho biết Kính lúp có cấu tạo

như thế nào ?

Hoạt động 1:

HS: đọc  nắm bắt  ghi nhớ cấu tạo

*Trả lời: Kính lúp gồm 2 phần :

+ Tay cầm bằng kim loại

+ Tấm kính trong lồi 2

1/ Kính lúp và cách sử dụng:

Kính lúp gồm 2 phần :

+ Tay cầm bằng kim loại

+ Tấm kính trong lồi 2 mặt

Trang 11

GV: yêu cầu HS đọc nội hướng

dẫn SGK  qsát H5.2 SGK

GV: hướng dẫn HS Cách sử

dụng Kính lúp cầm tay

GV: hướng dẫn HS Tập qsát

mẫu bằng Kính lúp

GV: Kiểm tra tư thế đặt Kính

lúp của HS và cuối cùng kiểm

tra hình vẽ lá rêu

mặt

HS: Đọc lại nội dung trong sách giáo khoa

HS theo dõi

HS quan sát 1 cây rêu bằng cách tách riêng 1 cây đặt lên giấy  vẽ lại hình lá rêu đã qsát được lên giấy

14ph Hoạt động 2: Kính hiển vi

và cách sử dụng

* Tìm hiểu cấu tạo Kính hiển

vi

GV: Yêu cầu họat động nhóm

 nghiên cứu các bộ phận của

Kính hiển vi

GV kính hiển vi gồm những

bộ phận nào?

GV hỏi : Bộ phận nào của

Kính hiển vi là quan trọng

nhất ?

GV: Nhấn mạnh đó là thấu

kính vì có ống kính để phóng

to các vật

GV hướng dẫn HS Cách sử

dụng Kính hiển vi

GV:làm thao tác cách sử dụng

kính để cả lớp cùng theo dõi

từng bước

Hoạt động 2

HS: cả nhóm nghe đọc kết hợp với H5.1 SGK để xác định các bộ phận của kính

HS:trả lời:

+ Chân kính + Thân kính + Bàn kính

HS: có thể trả lời các bộ phận riêng lẻ như ốc điều chỉnh hay ống kính, gương…

HS theo dõi

HS: đọc mục  SGK nắm được các bước sử dụng kính

HS: cố gắng thao tác đúng các bước để có thể nhìn thấy mẫu

2/ Kính hiển vi và cách sử dụng

:Kính hiển vi gồm

3 phần chính : + Chân kính + Thân kính

+ Bàn kính

8ph Hoạt động 3: Củng cố

GV yêu cầu 1, 2 Hs nhắc lại

cấu tạo của kính lúp và kính

hiển vi

GV gọi HS đọc phần ghi nhớ

SGK

Hoạt động 3

HS Trả lời

HS đọc phần ghi nhớ SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w