1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 23, 24

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dông CN-§T b LuyÖn viÕt: - Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết không yêu cầu - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong hoµn th[r]

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2 Tiếng việt

Tiết 201, 202: oanh, oach

A Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết được: oanh, oăch, doanh trại, thu hoạch

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: con hoẵng, vỡ hoang

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần oanh

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần oanh bảng đọc mẫu

và hỏi:

? Vần oanh gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên đánh vần mẫu vần oanh: o- a

- nh - oanh

- Giáo viên ghi bảng tiếng doanh và đọc

trơn tiếng

? Tiếng doanh do những âm, vần gì

ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng doanh:d –

oanh – doanh

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ

doanh trại và giải nghĩa

* Dạy vần oach tương tự vần oanh

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên có thể giải nghĩa từ

- Học sinh đọc vần oanh (CN- ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oanh và oang

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng doanh (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng doanh

- Học sinh đánh vần tiếng doanh: d

- oanh – doanh (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từ mới doanh trại (CN-ĐT)

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng

Trang 2

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh

nắm được hình dáng, đường nét và qui

trình viết từng con chữ

- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao, khoảng

cách giữa các con chữ Cách đặt dấu

thanh trong tiếng

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng

dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)

- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Nhà máy là nơi làm ra những thứ gì

? Em hãy kể tên những nhà máy mà em

biết

? Cửa hàng để làm gì

? Doanh trại là nơi làm việc của ai

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

không theo thứ tự (CN-ĐT)

- Học sinh quan sát tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một

từ

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm

đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 3

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

………

Tiết 3: Toán

Tiết 89: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia cm để vẽ đoạn thẳng

có độ dài cho trước

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ sách giáo khoa

- Thước có vạch chia cm

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên ghi bài toán còn thiếu phần câu hỏi yêu cầu học sinh đọc thêm cho đủ đề bài

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

- Giáo viên thực hành vẽ đoạn thẳng và

hướng dẫn học sinh theo các bước sau:

+ Đặt thước có vạch chia cm lên từ giấy,

tay trai giữ thước, tay phải cầm bút

chấm một điểm trùng với điểm 0 và một

điểm trùng với điểm 4

+ Dùng thước nối từ điểm 0 đến điểm 4,

thẳng theo mép thước

+ Nhấc thước viết A trên điểm 0, viết B

trên điểm 4 ta được đoạn thẳng AB

3) Thực hành:

Bài toán 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ đoạn

thẳng có độ dài: 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9

cm

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc số đo

từng đoạn thẳng

Bài toán 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài

toán, nêu tóm tắt và giái toán

Bài tập 3

- Học sinh quan sát và nhớ cách vẽ

- Học sinh thực hành vẽ vào giấy nháp

- Học sinh đọc bài tóm tắt và giải Tóm tắt:

Đoạn thẳng AB : 5 cm Đoạn thẳng BC : 3 cm Cả hai đoạn thẳng: cm?

Bài giải Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

- Học sinh vẽ và đọc tên độ dài của từng

Trang 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành

vẽ đoạn thẳng theo số đo bài tập 2

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

đoạn thẳng

-Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2 Tiếng việt

Tiết 203, 204: oat, oăt

A Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: doanh trại, thu hoạch

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần oat

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần oat bảng đọc mẫu và

hỏi:

? Vần oat gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên đánh vần mẫu vần oat: o- a -

t - oat

- Giáo viên ghi bảng tiếng hoạt và đọc

trơn tiếng

? Tiếng hoạt do những âm, vần gì ghép

lại

- Giáo viên đánh vần tiếng hoạt: h – oat

- – hoạt

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ

hoạt hình và giải nghĩa

* Dạy vần oăt tương tự vần oat

c) Đọc từ ứng dụng:

- Học sinh đọc vần oat (CN- ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oat và oang

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng hoạt (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hoạt

- Học sinh đánh vần tiếng hoạt: h - oat – - hoạt (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từ mới hoạt hình (CN-ĐT)

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)

Trang 5

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên có thể giải nghĩa từ

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh

nắm được hình dáng, đường nét và qui

trình viết từng con chữ

- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao, khoảng

cách giữa các con chữ Cách đặt dấu

thanh trong tiếng

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng

dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)

- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Em thấy cảnh gì ở trong tranh

? Trong cảnh đó em thấy những gì

? Có ai ở trong cảnh họ đang làm gì

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)

- Học sinh quan sát tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu

độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một

từ

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm

đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

Trang 6

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau - Học sinh đọc lại nội dung bài trong

SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: Đạo đức

Tiết 23: Đi bộ đúng qui định

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đi bộ đúng qui định

- Học sinh

- Hình thành hành vi cư sử đúng

B Đồ dùng:

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập sách giáo khoa

- Hoa tươi

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Khi gặp thầy cô giáo các em cần phải làm gì

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hoạt độnh 1: Tặng hoa

a) Mục tiêu:

- Giúp các em biết chọn bạn thân của

mình

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên bạn

mà mình định tặng hoa vào bông hoa

- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra xem

bạn nào được tặng nhiều hoa và hỏi:

? Em có quyền được tặng hoa không

? Khi được tặng bạn hoa em cảm thấy

thế nào

? Khi em được tặng hoa em có vui không

c) Kết luận:

- “ Cần phải đối sử tốt với bạn bè giúp

đỡ bạn khi gặp khó khăn”

3) Hoạt động 2: Quan sát đàm thoại

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đối sử tốt với bạn

bè, biết giúp ban khi gặp khó khăn

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

nội dung các bức tranh và đóng vai theo

nội dung các bức tranh đó

c) Kết luận:

- “ Cần phải biết mình biết bạn biết

- Học sinh viết và cắm hoa vào lọ

- Học sinh kiểm tra cùng giáo viên và trả lời câu hỏi

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát và đóng vai theo nhóm

- Học sinh nhắc lại

Trang 7

động viên , giúp đỡ ban”

IV Cúng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, chuẩn bị tiết sau

………

Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2: Tiếng việt

Tiết 205, 206: ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh đọc, viết được một cách chắc chắn các vần từ bài 91 đến bài

96

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Chú gà trống khôn ngoan, nhớ

được tên các nhân vật chính của câu chuyện được gợi ý bằng các tranh minh hoạ

trong sách giáo khoa

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc

- Viết: sinh hoạt, loắt choắt

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Ôn các vần mới học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở

cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành

tiếng mới

- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn

thiện bảng ôn

- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên

bảng lớp

- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng

- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho

học sinh đọc trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh

nắm được hình dáng, đường nét và qui trình

viết từng con chữ

- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc

và hàng ngang không theo thứ tự ( CN-ĐT)

- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn xuôi và ngược(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài xuôi và ngược (CN- ĐT)

- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu

và đọc lại nội dung viết

Trang 8

Tiết 2: 3) Luyện tập a Luyện đọc * Đọc bài tiết 1: - Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b Luyện viết: - Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét - Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp c) Kể chuyện: - Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi bảng: Chú gà trống khôn ngoan - Giáo viên kể chuyện lần một cả câu truyện - Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và kết hợp tranh minh hoạ - Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ trong sách giáo khoa - Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm, bạn kể hay - Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các con chữ trong tiếng, khoảng cách các tiếng trong từ . - Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1 xuôi và ngược(CN-ĐT) - Một vài học sinh đọc toàn bài tiết mồt - Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT) - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài - Học sinh đọc tên truyện: Chú gà trống khôn ngoan - Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện - Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện - Học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa - Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm - Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp - Học sinh nhắc lại - Học sinh đọc lại toàn bài ………

Tiết 3: Toán

Tiết 90: Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 20

Trang 9

- Học sinh biết làm phép cộng trong phạm vi các số đến 20, giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên vẽ đoạn thẳng yêu cầu học sinh đo và đọc tên độ dài đoạn thẳng

đó

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và viết

số vào ô trống

Bài tập 2

- Giáo viên hướng dẫn và yêu cầu học

sinh cộng nhẩm, viết số vào ô trống

Bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu bài

toán, tóm tắt và giải bài toán

IV Củng có – Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ

sau

- Học sinh làm bài cá nhân điền số từ 1

đến 20 và đọc lại

- Học sinh làm bài trong nhóm đôi và

đọc: 11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16

- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài

………

Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Tiếng việt

Tiết 207, 208: uê, uy

A Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết được: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ôtô, máy bay

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: doanh trại, thu hoạch

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần uê

a) Nhận diện vần

Trang 10

- Giáo viên ghi vần uê bảng đọc trơn vần

và hỏi:

? Vần uê gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên đánh vần mẫu vần u – ê

- Giáo viên ghi bảng tiếng huệ và đọc

trơn tiếng

? Tiếng huệ do những âm, vần, dấu

thanh gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng h – uê- –

huệ - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ

bông huệ và giải nghĩa

* Dạy vần uy tương tự dạy vần uê c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng - Giáo viên gạch chân tiếng mới - Giáo viên giải nghĩa d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui thình viết từng con chữ

- Giáo viên lưu ý nét nối, độ cao, khoảng

cách của các con chữ, cách đặt dấu thanh

trong các tiếng

Tiết 2:

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc sách giáo khoa:

- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh

đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi

- Học sinh đọc vần uê (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uê và ua

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng huê

(CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huệ

- Học sinh đánh vần tiếng h - uê- – huệ (CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn từ mới bông huệ (CN-ĐT)

- Học sinh so sánh hai vần uê và uy

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)

- Học sinh quan sát tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm