dông CN-§T b LuyÖn viÕt: - Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết không yêu cầu - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong hoµn th[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2 Tiếng việt
Tiết 201, 202: oanh, oach
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết được: oanh, oăch, doanh trại, thu hoạch
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con hoẵng, vỡ hoang
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oanh
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oanh bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần oanh gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oanh: o- a
- nh - oanh
- Giáo viên ghi bảng tiếng doanh và đọc
trơn tiếng
? Tiếng doanh do những âm, vần gì
ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng doanh:d –
oanh – doanh
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
doanh trại và giải nghĩa
* Dạy vần oach tương tự vần oanh
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
- Học sinh đọc vần oanh (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oanh và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng doanh (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng doanh
- Học sinh đánh vần tiếng doanh: d
- oanh – doanh (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới doanh trại (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng
Trang 2d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ Cách đặt dấu
thanh trong tiếng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Nhà máy là nơi làm ra những thứ gì
? Em hãy kể tên những nhà máy mà em
biết
? Cửa hàng để làm gì
? Doanh trại là nơi làm việc của ai
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một
từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 3- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
………
Tiết 3: Toán
Tiết 89: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia cm để vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Thước có vạch chia cm
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên ghi bài toán còn thiếu phần câu hỏi yêu cầu học sinh đọc thêm cho đủ đề bài
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
- Giáo viên thực hành vẽ đoạn thẳng và
hướng dẫn học sinh theo các bước sau:
+ Đặt thước có vạch chia cm lên từ giấy,
tay trai giữ thước, tay phải cầm bút
chấm một điểm trùng với điểm 0 và một
điểm trùng với điểm 4
+ Dùng thước nối từ điểm 0 đến điểm 4,
thẳng theo mép thước
+ Nhấc thước viết A trên điểm 0, viết B
trên điểm 4 ta được đoạn thẳng AB
3) Thực hành:
Bài toán 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ đoạn
thẳng có độ dài: 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9
cm
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc số đo
từng đoạn thẳng
Bài toán 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán, nêu tóm tắt và giái toán
Bài tập 3
- Học sinh quan sát và nhớ cách vẽ
- Học sinh thực hành vẽ vào giấy nháp
- Học sinh đọc bài tóm tắt và giải Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5 cm Đoạn thẳng BC : 3 cm Cả hai đoạn thẳng: cm?
Bài giải Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm
- Học sinh vẽ và đọc tên độ dài của từng
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
vẽ đoạn thẳng theo số đo bài tập 2
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
đoạn thẳng
-Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2 Tiếng việt
Tiết 203, 204: oat, oăt
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oat
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oat bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần oat gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oat: o- a -
t - oat
- Giáo viên ghi bảng tiếng hoạt và đọc
trơn tiếng
? Tiếng hoạt do những âm, vần gì ghép
lại
- Giáo viên đánh vần tiếng hoạt: h – oat
- – hoạt
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
hoạt hình và giải nghĩa
* Dạy vần oăt tương tự vần oat
c) Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh đọc vần oat (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oat và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hoạt
- Học sinh đánh vần tiếng hoạt: h - oat – - hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hoạt hình (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, ngược (CN-ĐT)
Trang 5- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý: Nét nối, độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ Cách đặt dấu
thanh trong tiếng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, ngược
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Em thấy cảnh gì ở trong tranh
? Trong cảnh đó em thấy những gì
? Có ai ở trong cảnh họ đang làm gì
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một
từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
Trang 6IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau - Học sinh đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Đạo đức
Tiết 23: Đi bộ đúng qui định
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đi bộ đúng qui định
- Học sinh
- Hình thành hành vi cư sử đúng
B Đồ dùng:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập sách giáo khoa
- Hoa tươi
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Khi gặp thầy cô giáo các em cần phải làm gì
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hoạt độnh 1: Tặng hoa
a) Mục tiêu:
- Giúp các em biết chọn bạn thân của
mình
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên bạn
mà mình định tặng hoa vào bông hoa
- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra xem
bạn nào được tặng nhiều hoa và hỏi:
? Em có quyền được tặng hoa không
? Khi được tặng bạn hoa em cảm thấy
thế nào
? Khi em được tặng hoa em có vui không
c) Kết luận:
- “ Cần phải đối sử tốt với bạn bè giúp
đỡ bạn khi gặp khó khăn”
3) Hoạt động 2: Quan sát đàm thoại
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đối sử tốt với bạn
bè, biết giúp ban khi gặp khó khăn
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
nội dung các bức tranh và đóng vai theo
nội dung các bức tranh đó
c) Kết luận:
- “ Cần phải biết mình biết bạn biết
- Học sinh viết và cắm hoa vào lọ
- Học sinh kiểm tra cùng giáo viên và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát và đóng vai theo nhóm
- Học sinh nhắc lại
Trang 7động viên , giúp đỡ ban”
IV Cúng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét, chuẩn bị tiết sau
………
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Tiết 1,2: Tiếng việt
Tiết 205, 206: ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh đọc, viết được một cách chắc chắn các vần từ bài 91 đến bài
96
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Chú gà trống khôn ngoan, nhớ
được tên các nhân vật chính của câu chuyện được gợi ý bằng các tranh minh hoạ
trong sách giáo khoa
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: sinh hoạt, loắt choắt
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở
cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành
tiếng mới
- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn
thiện bảng ôn
- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên
bảng lớp
- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho
học sinh đọc trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh
nắm được hình dáng, đường nét và qui trình
viết từng con chữ
- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc
và hàng ngang không theo thứ tự ( CN-ĐT)
- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài xuôi và ngược (CN- ĐT)
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
và đọc lại nội dung viết
Trang 8
Tiết 2: 3) Luyện tập a Luyện đọc * Đọc bài tiết 1: - Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b Luyện viết: - Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét - Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp c) Kể chuyện: - Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi bảng: Chú gà trống khôn ngoan - Giáo viên kể chuyện lần một cả câu truyện - Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và kết hợp tranh minh hoạ - Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ trong sách giáo khoa - Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm, bạn kể hay - Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các con chữ trong tiếng, khoảng cách các tiếng trong từ . - Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1 xuôi và ngược(CN-ĐT) - Một vài học sinh đọc toàn bài tiết mồt - Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT) - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài - Học sinh đọc tên truyện: Chú gà trống khôn ngoan - Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện - Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện - Học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa - Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm - Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp - Học sinh nhắc lại - Học sinh đọc lại toàn bài ………
Tiết 3: Toán
Tiết 90: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 20
Trang 9- Học sinh biết làm phép cộng trong phạm vi các số đến 20, giải bài toán có lời văn
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên vẽ đoạn thẳng yêu cầu học sinh đo và đọc tên độ dài đoạn thẳng
đó
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và viết
số vào ô trống
Bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn và yêu cầu học
sinh cộng nhẩm, viết số vào ô trống
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu bài
toán, tóm tắt và giải bài toán
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài cá nhân điền số từ 1
đến 20 và đọc lại
- Học sinh làm bài trong nhóm đôi và
đọc: 11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
………
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Tiếng việt
Tiết 207, 208: uê, uy
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết được: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ôtô, máy bay
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uê
a) Nhận diện vần
Trang 10- Giáo viên ghi vần uê bảng đọc trơn vần
và hỏi:
? Vần uê gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần u – ê
- Giáo viên ghi bảng tiếng huệ và đọc
trơn tiếng
? Tiếng huệ do những âm, vần, dấu
thanh gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h – uê- –
huệ - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
bông huệ và giải nghĩa
* Dạy vần uy tương tự dạy vần uê c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng - Giáo viên gạch chân tiếng mới - Giáo viên giải nghĩa d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui thình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý nét nối, độ cao, khoảng
cách của các con chữ, cách đặt dấu thanh
trong các tiếng
Tiết 2:
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi
- Học sinh đọc vần uê (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uê và ua
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng huê
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huệ
- Học sinh đánh vần tiếng h - uê- – huệ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới bông huệ (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh hai vần uê và uy
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự