1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Sinh học lớp 6 - Tiết 1 - Tiết 70

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC-KNS-GDMT Tiết 2: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT-GDMT Tiết 3: CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ HOA ?-KNS-GDMT Tiết 4: Thực hành: KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG Ti[r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH SINH6 2010—2011

HỌC KỲ I:18 TUẦN =36 TIẾT

Tiết 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC-KNS-GDMT

Tiết 2: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT-GDMT

Tiết 3: CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ HOA ?-KNS-GDMT

Tiết 4: Thực hành: KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI

VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Tiết 5: THỰC HÀNH: QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT-KNS

Tiết 6: Cấu tạo TẾ BÀO THỰC VẬT

Tiết 7: SỰ LỚN LÊN & PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO

Tiết 8: Các loại rễ các miền của rễ-KNS

Tiết 9: CẤU TẠO MIỀN HÚT của rễ

Tiết 10: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG của rễ-KNS-GDMT

Tiết 11: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG của rễ (TT)-KNS-GDMT

Tiết 12: THỰC HÀNH: QUAN SÁT BIẾN DẠNG CỦA RỄ-KNS

Tiết 13: CẤU TẠO NGOÀI CỦA THÂN-KNS

Tiết 14: THÂN DÀI RA DO ĐÂU ?-KNS-GDMT

Tiết 15: CẤU TẠO TRONG CỦA THÂN NON

Tiết 16: THÂN TO RA DO ĐÂU ?-KNS-GDMT

Tiết 17: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG THÂN-KNS-GDMT

Tiết 18: THỰC HÀNH : QUAN SÁT BIẾN DẠNG CỦA THÂN-KNS

Tiết 19: ÔN TẬP

Tiết 20: KIỂM TRA

Tiết 21: ĐẶC ĐIỂM BÊN NGÒAI CỦA LÁ-KNS

Tiết 22: CẤU TẠO TRONG CỦA PHIẾN LÁ

Tiết 23: QUANG HỢP-KNS-GDMT

Tiết 24: QUANG HỢP (tt)-KNS-GDMT

Tiết 25: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC ĐIỀU KIỆN BÊN NGOÀI ĐẾN QUANG HỢP

Ý NGHIÃ CỦA QUANG HỢP.-KNS-GDMT

Tiết 26: CÂY CÓ HÔ HẤP KHÔNG ?

Tiết 27: PHẦN LỚN NƯỚC VÀO CÂY ĐI ĐÂU?-KNS

Tiết 28: THỰC HÀNH: QUAN SÁT BIẾN DẠNG CỦA LÁ-KNS

Tiết 29: BÀI TẬP

Tiết 30: SINH SẢN SINH DƯỠNG TỰ NHIÊN

Tiết 31: SINH SẢN SINH DƯỠNG DO NGƯỜI-KNS-GDMT

Tiết 32: CẤU TẠO & CHỨC NĂNG CỦA HOA

Tiết 33: CÁC LỌAI HOA-KNS-GDMT

Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I

Trang 2

Tiết 35: KIỂM TRA hk1 2010

Tiết 36:THỤ PHẤN.-KNS-GDMT

HỌC KỲ II:17TUẦN =34TIẾT

Tiết 37: THỤ PHẤN (TT)-KNS-GDMT

Tiết 38: THỤ TINH, KẾT HẠT VÀ TẠO QUẢ

Tiết 39: CÁC LOẠI QUẢ -KNS-GDMT

Tiết 40: HẠT VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT-KNS-GDMT

Tiết 41: PHÁT TÁN CỦA QUẢ VÀ HẠT –KNS-GDMT

Tiết 42: NHỮNG ĐIỀU KIỆN CẦN CHO HẠT NẢY MẦM –KNS-GDMT

Tiết 43: TỔNG KẾT VỀ CÂY CÓ HOA-KNS-GDMT

Tiết 44: TỔNG KẾT VỀ CÂY CÓ HOA (TT)-KNS-GDMT

Tiết 45: TẢO –GDMT

Tiết 46: RÊU – CÂY RÊU -KNS-GDMT

Tiết 47: QUYẾT – CÂY DƯƠNG XỈ-KNS-GDMT

Tiết 48: ÔN TẬP

Tiết 49: Kiểm tra 1 tiết hk2

Tiết 50: HẠT TRẦN – CÂY THÔNG

Tiết 51: HẠT KÍN

ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN-KNS-GDMT

Tiết 52: LỚP HAI LÁ MẦM VÀ LỚP MỘT LÁ MẦM-KNS-GDMT

Tiết 53: KHÁI NIỆM SƠ LƯỢC VỀ PHÂN LOẠI THỰC VẬT-KNS-GDMT

Tiết 54: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA GIỚI THỰC VẬT –KNS-GDMT

Tiết 55: NGUỒN GỐC CÂY TRỒNG-KNS

Tiết 56: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

THỰC VẬT GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU-KNS-GDMT

Tiết 57: : THỰC VẬT BẢO VỆ ĐẤT VÀ NGUỒN NƯỚC- KNS-GDMT

Tiết 58: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI

ĐỘNG VẬT VÀ ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI-KNS-GDMT

Tiết 59: : VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI

ĐỘNG VẬT VÀ ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI(TT)-KNS-GDMT

Tiết 60: BẢO VỆ ĐA DẠNG CỦA THỰC VẬT-KNS-GDMT

Tiết 61: VI KHUẨN-KNS

Tiết 62: NẤM –KNS-

Trang 3

Tiết 63: ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM

Tiết 64: ĐỊA Y

Tiết 65: : Bài tËp

Tiết 66: ¤n tËp

Tiết 67: thi -học kỳ 2-

Tiết 68+69+70: THAM QUAN THIÊN NHIÊN-KNS-GDMT

MỞ ĐẦU SINH HỌC Ngày soạn: 15/8/2010

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Nêu được các đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống (chuẩn)

- Phân biệt vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ một số đối

tượng.(mức2)

- Tìm điểm khác nhau cơ bản giữa vật sống và vật không sống?(mức3)

- Nêu được nhịệm vụ sinh học nói chung và thực vật học nói riêng (chuẩn)

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát tranh,.so sánh

3.Thái độ:

- Yêu thiên nhiên và môn học

II/ CHUẨN BỊ

1 GV : Tranh phóng to H 2.1/ SGK , tranh thể hiện 1 số nhóm SV

2 HS : Kíến thức cũ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài mới

Hoạt động 1 ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

- Kể tên một số cây, con, đồ vật

ở ở xung quanh?

- Nêu những điểm khác nhau

giữa vật sống và vật không

sống?

- Con gà, cây đậu lấy các chất

cần thiết là gì?

- Con gà, cây đậu thải bỏ các

chất nào?

- Cơ thể sống có những đặc điểm

- Tìm những SV, dồ vật gần với đời sống

- Trả lời → lớp nhận xét, bổ sung

- Hs hòan thành bảng vào vở bài tập

1 Nḥận dạng vật sống và vật không sống

- Vật sống : lấy thức ăn nước

uống, lớn lên, sinh sản, hô hấp

- Vật không sống : không lấy thức

ăn không lớn lên -ví dụ:con gà,cây đậu(vật sống)

- Hòn đá,viên,phấn(vật không sống)

Tiết 1

ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 4

gì?

- Kết luận?

- Y/c hs quan sát bảng SGK/6 →

giải thích tiêu đề ở 2 cột 6,7

và hoàn thành bảng

- Qua bảng nêu đặc điểm chung

của cơ thể sống ?

- Nêu đinh nghĩa các đăc điểm

chủ yếu của cơ thể sống vd minh

họa

, 2hs ghi kết quả trên bảng và cho thêm vd

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nghe và ghi nhớ

2 Đặc điểm của cơ thể sống

- Trao đổi chất: lấy các chất cần thiết vào và loại bỏ các chất thải Vd: quá trình quang hợp

- Lớn lên(sinh trưởng-phát triển):là hiện tượng cơ thể tăng kích thước

Vd: sự lớn lên của cây đậu, con gà…

- Sinh sản : là thuộc tính của sinh vật để duy trì và phát triển nòi giống

Vd: sự ra hoa, kết quả của cây phượng

- Cảm ứng:là hiện tượng cơ thể tiếp thu các kích thích từ môi trường và phản ứng lại Vd: hiện tượng cụp lá ở cây xấu

hổ

Hoạt động 2 NHIÊM VỤ CỦA SI NH HỌC

- Y/c hs đọc SGK → trả lời

- Nhiệm vụ của sinh học là gì ?

- Nhiệm vụ của thực vật học là

gì- Nhận xét, bổ sung, liên hệ

thực tiễn giáo dục HS : Thực

vật có vai trò quan trọng trong

tự nhiên và trong đời sống

con người vì vậy chúng ta

phải có ý thực sử dụng hợp lí,

bảo vệ , phát triển và cải tạo

chúng.?

- Đọc SGK → trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nhiệm vụ của sinh học: Sgk/8

- Nhiệm vụ của thực vật học: Sgk/8

*Kết luận:

- Nhiệm vụ của sinh học là nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống, các điều kiện sống của sinh vật cũng như các mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau và với môi trường, tìm cách sử dụng hợp

lí chúng, phục vụ đời sống con người

2.Củng cố : - Đặc điểm chung của cơ thể sống là gì? (chuẩn)

- Nêu nhiêm vụ của thực vật học ? (chuẩn)

- Phân biệt vật sống và vật không sống.(mức2)

Trang 5

Xếp loại

Ví dụ Lớn

lên

Sinh sản

Di chuyển

Lấy các chất cần thiết

Loại bỏ các chất thải Vật sống

Vật không sống

3 Dặn dò : - Hướng dẫn hs nghiên cứu mục “SV trong tự nhiên” sgk/7 8

- Làm bài tập và xem bài “Đặc điểm chung của thực vật”

- Ôn kíến thức về “Quang hợp” ở sách “Tự nhiên và xă hội” ở Tiểu học

- Sưu tầm tranh ảnh về TV ở nhiều môi trường

- Kẻ sẵn bảng SGK/11 vào vở bài tập

Trang 6

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT Ngày soạn: 15/8/2010

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Nêu được đặc điểm chung của thực vật.và sự đa dạng, phong phú của thực vật (chuẩn)

- Trình bày được vai trò của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng (chuẩn)

- so sánh đặc điểm chung của Thực vật và động vật (cơ bản)(mức3)

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát tranh.so sánh

3.Thái độ:

- Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu thực vật bằng cách bảo vệ thực vật

II/ CHUẨN BỊ

1 GV : Tranh phóng to H 2.1/ SGK , tranh thể hiện 1 số nhóm SV

2 HS : Kíến thức cũ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kỉểm tra bài cũ:

- Giữa vật sống và vật không sống có những điểm ǵì khác nhau?

- Nhiệm vụ của thực vật học ?

2.Bài mới

Hoạt động 1 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT

- Cho hs kẻ bảng và

hướng dẫn thực hiện

- Cho hs đọc 2 hiện tượng

trong SGK

- Kẽ bảng vào vở bài tập và hoàn thành các nội dung

- 1 hs hoàn thành bảng của gv, lớp theo dõi, nhận xét, sửa chữa

- Đọc, tự rút ra nhận xét

Tiết 2 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT

Trang 7

Từ đó (kết quả bảng và

hiện tượng) hãy rút ra

những đặc điểm chung

của thực vật

- Cho hs đọc phần thông

tin

- Kết luận

- Thông báo: thành phần

tham gia, sản phẩm của

quang hợp; đặc điểm của

khả năng di chuyển và

cảm ứng của thực vật

- Đọc SGK

- Trả lời

- Nghe và nhớ

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ : từ khí cacbonic và nước tạo ra tinh bột và khí oxi

- Phần lớn không có khả năng di chuyển

Vd: cây phượng

- Phản ứng chậm với các kích thích

từ bên ngoài

Vd: cử động cụp lá của cây xấu hổ

Hoạt động 2

SỰ ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ CỦA THỰC VẬT

Tên cây Có khả năng tự tạo

ra chất dinh dưỡng

Lớn lên

Sinh sản

Di chuyển

Nơi sống

Cây lúa + + + - Đồng ruộng, đồi,

nương

Cây ngô + + + - Ruộng, vườn, đồi,

nương

Cây xương

rồng

sa mạc, gò

Trang 8

- Y/c hs quan sát các hình

và tranh sưu tầm

- Chú ý nơi sống của thực

vật, tên thực vật

- Thảo luận câu hỏi

SGK/tr 11

- Y/c đại diện các nhĩm

báo cáo kết quả thảo luận

- Kết luận

- Thực vật cĩ vai trị ?

- Cần làm gì để bảo vệ

thực vật ?

GDMT:

Chúng ta cần trồng và

bảo vệ cây xanh nếu

thiếu cây xanh thì sự

sống của con người và

sinh vật bị đe dọa

- Quan sát( hoạt động

cá nhân)

- Nhĩm trưởng hướng dẫn nhĩm thực hiện

- Báo cáo, hs khác bổ sung

- Ghi nhận

- Trả lời → lớp nhận xét, bổ sung

* Thực vật trong tự nhiên rất đa dạng và phong phú, biểu hiện:

- Đa dạng về mơi trường sống:

thực vật cĩ thể sống ở : + Các miền khí hậu khác nhau Vd: hàn đới, ơn đới, nhiệt đới + Các dạng địa hình khác nhau Vd: đồi núi, trung du, đồng bằng,

sa mạc…

+ Các mơi trường sống khác nhau Vd: nước, trên mặt đất

- Số lượng các lồi

- Số lượng cá thể trong lồi

* Thực vật cĩ vai trị:

- Làm giảm ơ nhiễm mơi trường

- Cung cấp thức ăn, nơi ở…

- Cung cấp lương thực, thực phẩm…

3.Củng cố :

- Câu 1, 2 sgk(chuẩn)

- Gợi ý câu 3 sgk: trồng thêm cây vì dân số tămg, khai thác bừa bãi.(mức2)

· Hãy đánh dấu đen vào ô vuông đầu câu trả lời

Đ iểm khác biệt cơ bản giữa thực vật với sinh vật khác là:

a £ Thực vật rất đa dạng và phong phú

b £ Thực vật sống khắp mọi nơi

c £Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với kích thích của môi trường

d £ thực vật có khả năng vận động, lớn lên sinh sản

4.Dặn dị : - Đọc phần “ Em cĩ biết”, làm bài tập, xem bài mới

- Kẻ bảng tr.13/sgk vào vờ bài tập

- Chuẩn bị tranh cây hoa hồng, cây cải

- Theo nhĩm: mẫu vật cây dương xỉ, cây cỏ

Trang 10

Ngày soạn: 22/8/2010

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức

-Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa(chuẩn)

- Phân biệt được cây 1 năm và cây lâu năm (mức 2)

- Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa (mức 2)

- sánh để phân biệt được cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản.(mức 3)

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh

3.Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ thực vật

II/ CHUẨN BỊ

1 GV : Tranh phóng to H 2.1/ SGK , tranh thể hiện 1 số nhóm SV

2 HS : Kín thức cũ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kỉểm tra bài cũ:

- Thực vật sống ở những nơi nào trên Trái đất?

- Đặc điểm chung của Thực vật là gì?

2.Bài mới

Hoạt động 1 THỰC VẬT CÓ HOA VÀ THỰC VẬT KHÔNG CÓ HOA

- Quan sát hình 4.1 rồi đối chiếu

với bảng.1 sgk/13

- Cây cải có những cơ quan

nào? Chức năng?

- Rễ, thân, lá là gì? Chức năng?

- Hoa, quả hạt, là gì? Chức

năng?

- Quan sát hình 4.2 làm bài tập

vào vở bài tập

- Lưu ý: cây dương xỉ không có

hoa nhưng có cơ quan sinh sản

đặc biệt

- Nhận xét bổ sung và cho hs

đọc thông tin( SGK)

- Đặc điểm phân biệt thực vật có

- Quan sát, đối chiếu, ghi nhớ

- Trả lời

- Quan sát, làm bài tập

- 3 hs lần lượt hoàn thành bảng của gv

- Lớp nhận xét, sửa chữa

- Ghi nhận

- Cơ quan sinh dưỡng : rễ, thân,

lá Có chức năng chính là nuôi cây

- Cơ quan sinh sản : hoa quả, hạt

Có chức năng chính là sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống

- Thực vật chia làm 2 nhóm : + Thực vật không có hoa:

không có cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt

Tiết 3 CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ

HOA ?

Trang 11

hoa và thực vật không có hoa ?

- Cho học sinh thực hiện 6

trong SGK./14

- cây rêu cây lúa

- Làm bài tập

Ví dụ : Cây rêu: là thực vật không có hoa vì chúng không có hoa, quả, hạt

-Cây lúa là: Thực vật có hoa: có

cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt

Hoạt động 2 CÂY MỘT NĂM VÀ CÂY LÂU NĂM

- Cho ví dụ 1 vài cây thuộc cây 1

năm, cây lâu năm

-Tại sao người ta lại nói như thế?

- Yêu cầu hs thực hiện 6

- Tại sao người ta lại gọi cây đậu,

lúa là cây 1 năm; cây xoài, cam,

mai là cây lâu năm

-Dấu hiệu phân biệt cây 1 năm

và cây lâu nâm ?

- Kết luận

GDBVMT:Làm giảm ô nhiễm

Môi trường,tạo bóng mát,cung

c Liên hệ : Chúng ta cần phải

tích cực trồng và bảo vệ một số

cây ăn quả như : xoài, mít ,

cam, lúa, ngô, đậu

ấp thức ăn ,chỗ ở

- Trả lời

- Lớp nhận xét, sửa chữa

- Tiến hành

- Suy nghĩ, phát biểu

- Cây 1 năm có vòng đời kết thúc trong vòng 1 năm và ra hoa kết quả 1 lần

- Cây lâu năm sống lâu năm và ra hoa kết quả nhiều lần trong vòng

đời Kết luận:

- Cây một năm ra hoa kết quả 1 lần trong vòng đời.(sen, mướp)

- Cây lâu năm ra hoa kết quả nhiều lần trong vòng đời.(rêu, dương xỉ)

3.Củng cố :

- Câu 2 sgk/15(chuẩn)

- Câu 1, 3 sgk/15 (mức 2)

Sử dụng bảng phụ bài tập

Trang 12

a) Hãy đánh dấu vào ô £ đầu câu trả lời đúng

- Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn những cây có hoa

a £ cây mít, cây vải, cây phượng, cây hoa hồng

b £ cây bưởi, cây thông, cây cải, cây dương xỉ

c £ cây rêu, cây hoa huệ, cây tre, cây tùng

d £ cây đậu, cây cà, cây bàng, cây chuối

b) Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào toàn là cây lâu năm

a £ cây lúa, cây mít, cây bông, cây chuối

b £ cây bưởi, cây xi, cây đào, cây mận, cây đa

c £ cây đậu, cây tre, cây lim, cây bầu

d £ cây lát, cây bàng, cây xà cừ, cây tràm

4.Dặn dị : - Đọc phần “ Em cĩ biết”, làm bài tập, xem bài mới

- Làm bài tập cuối bài vào vờ bài tập

- Chuẩn bị một số rêu tường

Ngày soạn: 22/8/2010

CHƯƠNG I: TẾ BÀO THỰC VẬT

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- HS nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi (chuẩn)

- Biết cách sử dụng kính lúp , các bước sử dụng kính hiển vi (chuẩn)

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng thực hành

3.Thái độ:

- Cĩ ý thức giữ gìn bảo vệ kính lúp kính hiển vi

II.CHUẨN BỊ:

1 GV : Kính lúp cầm tay.Kính hiển vi Mẫu : 1 vài bơng hoa, rễ nhỏ

Tiết 4 Thực hành: KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI

VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Trang 13

2.HS : 1 vài bông hoa, rễ nhỏ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tar bài cũ:

- Phân biệt cây có hoa và cây không có hoa? Cho ví dụ? (mức 2)

- Trong những nhóm sau đây nhóm nào toàn cây có hoa? (chuẩn)

a Cây me , cây mít, cây cam , cây đậu , cây lúa

b Cây tre , cây rêu , cây lúa , cây măng cụt

c Cây chanh, cây chuối , cây tre , cây mãng cầu

2.Bài mới:

Hoạt động 1 KÍNH LÚP VÀ CÁCH SỬ DỤNG

- Hướng dẫn HS đọc thông

tin mục 2

- Yêu cầu HS xác định các bộ

phận của kính

- Gọi HS lên xác định các bộ

phận của kính

- Hướng dẫn HS quan sát

cách sử dụng kính lúp:

- Cho HS dùng kính quan sát

vật mẫu

- Cách sử dụng kính lúp?

- Hướng dẫn HS giữ gìn và

bảo quản kính lúp

- Đọc thông tin mục 2

- Quan sát kính lúp kết hợp SGK Xác điịnh các bộ phận của kính

- 1 HS lên xác định các bộ phận của kính

- Lớp quan sát nhận xét

- Tiến hành quan sát

- Trả lời: tay trái cầm kính để mặt kính sát vật mẫu , mắt nhìn vào vật kính di chuyển kính cho đến khi nhìn rõ vật

Cách sử dụng: SGK

a Cấu tạo:

- Tay cầm ( kim loại hoặc nhựa)

- Tầm kính trong( dày 2 mặt lồi , có khung) b.Cách sử dụng: SGK

3 Cách bảo quản:Khi dùng xong phải lau kính ngay: dùng khăn lau mặt kính, tay cầm

Hoạt động 2 KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG

- Gọi 1 HS đọc phần thông

tin SGK/ 18

- Yêu cầu HS quan sát kính

hiển vi

- Gọi đại diện của 1 , 2 nhóm

lên trước lớp trình bày các bộ

- Đặt kính trước bàn trong nhóm

cử 1 người đọc SGK/ phần cấu tạo

- Cả nhóm nghe đọc + hình 5.3 SGK/ 18 xác địng các bộ phận của kính

- Các nhóm còn lại chú ý nghe rồi bổ sung

1.Cấu tạo:

Kính hiển vi có 3 phần chính :

*Chân kính

*Thân kính : +Ống kính

o Thị kính

o Đĩa quay

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w