1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Sinh học lớp 8 - Tiết 1 đến tiết 70

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thảo luận nhóm trình bày, nx,bs + Chất hóa học cấu tạo nên TB có trong tự nhiên + Ăn đủ các chất để cấu tạo lên TB - GV chốt kiến thức cho HS * HĐ4: Tìm hiểu hoạt động sống của tế b[r]

Trang 1

Ngày

Ngày

I  TIÊU: Sau bài

1  

- HS nêu

- HS xác

- Nêu

2  

- Rèn

-

3 Thái !

- Yêu thích 3 môn

II " DÙNG #'( )*

-

III +),-%& PHÁP:

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 4 5 (1’)

2 KTBC: không

3 Bài 89 (40’)

-

thân mình qua môn :

* ): Tìm LI E5 trí AB con NO

trong P nhiên

- G yêu  H:

?

? Ngành   nào có   hoàn

- HS

- G yêu

các câu V

? Vì sao loài

?

-$. $  

- HS

+ Loài

I 05 trí AB con NO trong P nhiên

- Loài

Trang 2

4 L8 tra  giá (3’)

? Trình bày

3 H25 thú?

? Trình bày

5 #S dò (1’)

-  bài và làm bài 45

- F +2 bài 2

V RÚT KINH %&) U

………

………

………

………

Ngày VD) - GV cho HS làm bài 45   và yêu  HS trình bày - GV hoàn * ): Tìm LI V8 EW AB môn Y Z L NO và EV sinh - GV nêu câu V ? chúng ta -$2 $3 gì - HS +  ! " % 3 môn + trình bày, - G - G: ? xã - H b ra Z liên quan  ] 3 môn và môn TDTT mà các em * ): Tìm LI các \NZ pháp Y ]\ >! môn - GV nêu câu V ? Hãy nêu các - môn - HS - GV HP VD  / minh  cho các - GV yêu - Con và làm % thiên nhiên II %V8 EW AB môn Z L NO và EV sinh

- Cung   sinh lý % các 6 quan trong 6 / - \P  Z quan !  ] 6 các - \P rõ Z liên quan  ] môn y  TDTT,   9d 3 … III +NZ pháp Y ]\ >! môn Z L NO và EV sinh

- Quan sát tranh, mô hình, tiêu

f "4'

-

-

- 0

Trang 3

Ngày

),-%& I

 2 - Bài 2 ^ '_ - )` %&,a

I  TIÊU: Sau bài

1  

- HS nêu

trong 6 /'

- HS

2  

- Rèn

-

3 Thái !

- Yêu thích 3 môn

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS:

III +),-%& PHÁP:

IV  1% TRÌNH #'( )*

1.Ôn 5 (1’)

2 KTBC (10’)

? Trình bày

H25 thú?

? Nêu

3 Bài 89 (30’)

Con

* ): Tìm LI Ed eI @? Z L NO

*

- GV yêu  HS quan sát H2.1, H2.2 và mô

hình

?

? Khoang  A  B cách $ khoang -C

?

 A 

I eI @?

1 Các

Trang 4

?

-C 

- HS

- G

hình :

+ A6 hoành, "* trí các 6 quan trong 6 /

+ Không tác

tim, 5=

*RF 2 Tìm  / các ! 6 quan

- G : ? ; 1 quan là gì

- H:

- GV y/c HS q/s mô hình

thành

- HS

- GV

- HS lên

- GV

? Ngoài

-HS nêu

- G

* ): Tìm LI Ed [P \f g\ ?@ !

AB các V Z quan

- GV yêu

 '

- HS



+ Khi

nhanh

HS trình bày,

ra

- GV treo tranh

thích sau

- HS

- GV hoàn

+

+ Kích thích

- Da bao  toàn 3 6 /

- thân, tay chân

-

2 Các ! 6 quan

- Có 8 ! 6 quan: Tiêu hóa -

Hô Sinh

-

II iP \f g\ ?@ ! AB V các Z quan

- Các ! 6 quan trong 6 / có

Trang 5

4 L8 tra  giá(3’)

?

! 6 quan? ?

?

các ! 6 quan trong 6 / ?

5 #S dò(1’) -  bài và làm BT - Ôn H P   TBTV +) 1 )* j+: THÀNH +)%k )l %m%& n CÁC )U - QUAN ! 6 quan Các Tiêu hóa hóa dinh Timvà !   CO2 n 0 bào 2 6 quan bài  0 Hô P5 cacbonnic  ] 6 / và môi Bài  0 bóng ) Não, % dây TK,   TK V RÚT KINH %&) U ………

………

………

………

TWTK

+ Kích thích

- GV yêu

Trang 6

Ngày Ngày

 3 - Bài 3 1 BÀO

I  TIÊU: Sau bài

1  

- HS nêu

bào, nhân

- HS phân

-

2  

- Rèn

-

3 Thái !

- Yêu thích 3 môn

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS:

III +),-%& PHÁP:

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 4 5 (1’)

2.KTBC(10’)

?

! 6 quan?

?

3 Bài 89

TB

* HĐ1: Tìm hiểu về cấu tạo của tế bào

- GV: y/c H   “ Em có  0S| SGK/13

cho  0

? TB có hình

- H: nêu 

+ TB có

+ Kích

- GV: tuy TB có

nhau

- GV: y/c HS q/s H3.1 SGK/11 ghi

? Trình bày   +# 2 bào?

I Cấu tạo tế bào

- + Màng sinh P

+ TB P [AP nguyên sinh):

trung /'

Trang 7

- HS :

- GV

phận trong tế bào

- GV y/c HS n/c

câu V

+ Màng sinh

+

+

bào = L M

+ F$ sao nói nhân là trung tâm +# 2 bào?

+

+

2 bào?

(GV  ý:

+ Màng sinh

nên

TB

+

G TB)

- HS

- GV

bào

- GV y/c HS

+ Cho

+ Các

M

+

@ có + Prôtêin, Gluxít, Vtm, *5$ khoáng?

- HS

+ AP hóa  P   nên TB có trong -

nhiên

+

- GV

- GV y/c HS n/c

+ Nhân: NSTvà nhân con

trong tế bào

- Màng 0 bào: giúp 0 bào -

-

- Nhân:

bào

-

vô 6 và ] 6 +

khoáng + AP ] 6 P, L, G, aa

Trang 8

4 L8 tra  giá(3’)

- GV yêu  HS làm bài 45 1 SGK/13

-

5 #S dò(1’) -  bài - F  Em có  0 - Ôn V RÚT KINH %&) U ………

………

………

………

Ngày Ngày  4 - Bài 4 MÔ I  TIÊU: Sau bài 1   - HS nêu - HS 2   - Rèn -

3 Thái !

- Yêu thích 3 môn

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS :

III +),-%& PHÁP

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 Ôn 5 (1’)

2 KTBC(10’)

? Nêu

? Trình bày các

+

+

+

+

quan

- HS trình bày,

- GV

- GV yêu

- Bao lên, phân chia và

Trang 9

3 Bài 89

- GV: ?  tên các TB có hình G khác

nhau mà em -$2

- H: TB hình

- GV y/c HS n/c SGK và

+ Vì sao 2 bào có hình G khácnhau?

+

- HS

- GV

chức năng của chúng.

- GV y/c HS

- HS

- GV nêu câu V

+ F$ sao máu $ %K $ là mô liên ,2

Y 

+ Mô "CP mô 9%1 có ) $* gì?

+ Mô 9%1 O có vai trò gì trong 1

+ N$(# mô 1 vân, mô 1 81P 1 tim có

B 

+

không %K 

- HS

- GV hoàn

- GV yêu

- Mô là 45 5 các 0 bào chuyên hóa, có

- Mô m : \0 bào và phi bào

II Các loại mô

-

4 L8 tra  giá(3’)

- Mô

5 #S dò(1’)

-  bài và làm BT

-

+) 1 )* j+: CÁC p_' MÔ TRONG - )`

%! dung Mô >LI bì Mô liên r Mô Z Mô C kinh

R* trí - % ngoài 6 - g trong - g G h2 da, - g G %

Trang 10

/ lót các 6

AP  

- A% 0 là 0 bào, không có phi bào

- \0 bào có

hình

bào (05 xít nhau, m  /

bì da,  / bì

- Tm 0 bào

và phi bào

- Có thêm canxi và

-

  mô v

mô máu

- A% 0 là 0 bào, phi bào +P ít

- \0 bào có vân ngang hay không

có vân ngang

- Các 0 bào (05 thành bó m mô tim

- Các 0 bào

TBTK !

- 6 ron có các

 + và  nhánh, có thân

A? - G

- P5   0

-

- Nâng v liên 90 các 6 quan

- Dinh

- A6 co giãn   nên

% 6 /

- kích thích,

TT,  N hòa

V RÚT KINH %&) U

………

………

………

………

Ngày Ngày  5 – Bài 5 THỰC HÀNH QUAN SÁT 1 BÀO VÀ MÔ I  TIÊU: Sau bài 1   - HS - HS - Quan sát 2   - Rèn -

3 Thái !

- Giáo

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS:

III +),-%& PHÁP : \- hành

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 4 5 (1’)

Trang 11

2 KTBC(10’)

- Trình bày

3 Bài 89(30’)

)?@ ! AB CD và trò %! dung

cơ vân

- GV trình bày

- GV phân chia nhóm yêu  HS làm

- hành

- GV 9 / tra công " ! % các nhóm,

giúp v nhóm 0 kém

- GV H ý:

+ Cách . lamen lên lam kính tránh

 khí

+

la men và dùng  P P hút dung h*

sinh lý / axit P vào h2 lamen

+ Cách

HS nghiên

làm - hành

- GV yêu

hành làm tiêu

- GV

cho HS

* HĐ2: Quan sát tiêu bản các loại mô

khác

- GV yêu

sau 1 "C hình quan sát 

HS quan sát các tiêu

- GV yêu

các H mô quan sát 

HS mô

- GV hoàn

- GV yêu  HS " 0 thu  

cơ vân

- Các + 7  da y 0 HP 3 d5 6 + Dùng kim

+ Dùng ngón mép + 

+

+ kính, + axêtíc + Quan sát

II Quan sát tiêu bản các loại mô khác

- Mô  / bì: các 0 bào (05 xít nhau

- Mô

- Mô

- Mô

4 L8 tra  giá(3’)

- GV

thành

- Yêu  HS làm "! sinh H25 

5 #S dò(1’)

-  bài

Trang 12

- F +2 bài 2

V RÚT KINH %&) U

………

………

………

………

Ngày Ngày  6 – Bài 6 +)t% u' I  TIÊU: Sau bài 1   - HS nêu - HS kinh trong cung - Phân 2   - Rèn -

3 Thái ! - Yêu thích 3 môn II " DÙNG #'( )* - GV: - HS: ôn bài III +),-%& PHÁP:\+- quan, IV  1% TRÌNH #'( )* 1 4 5 (1’) 2 KTBC: không

3 Bài 89 (40’) - Mở bài: Vì sao khi   tay vào "4 nóng thì tay ta + H S Vì sao khi nhìn P )?@ ! AB CD và trò %! dung * HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron - GV : ?Nêu thành TK - H : - GV y/c HS q/s H6.1 ? mô >   +# 18 - HS quan sát và mô - GV H ý cho HS: bao miêlin   nên - GV nêu câu I Cấu tạo và chức năng của nơron - + Thân: ? nhân, xung quanh là +

- + các kích thích và thích

Trang 13

+

+ Có

giác và 18   

+ Có

B +# *S$ $ 18

- HS

- GV

* HĐ2: Tìm hiểu cung phản xạ

- GV:

- GV: V

+

+ Nêu

- HS

xét, = xung

- GV:

+

khi +, nóng, da tái H '''N là PX %

cao

+ PX có - tham gia % TK còn tính

VD:

- GV y/c HS q/s H6.2 và

+ Nêu các $ 18  nên *

cung

+

+ Cung + Cung PX - HS - GV hoàn +

xung - Có 3 +

+

+

kinh II Cung phản xạ 1

- trong hay bên ngoài 6 / thông qua ! 2 Cung

- Cung +

+

+

+

+

- Cung xung

Trang 14

- GV yêu

+ Vòng

trong &$ "5 

- HS

- GV yêu

3 Vòng

- Vòng bao

quan TWTK)

- Vòng

4 L8 tra  giá(3’)

-

- Phân 5 #S dò(1’) -  bài và   “Em có  0| - Ôn V RÚT KINH %&) U ………

………

………

………

Trang 15

Ngày

Ngày

),-%& II

 7 - Bài 7 w u,-%&

I  TIÊU: Sau bài

1  :

- HS trình bày

các

- HS phân

P  

- Phân

2  :

- Rèn

-

3 Thái !:

- Yêu thích 3 môn

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS: ôn bài

III +),-%& PHÁP:

IV  1% TRÌNH #'(< )*

1 4 5(1’)

2 KTBC (10’)

?

? Phân

3 Bài 89 (30’)

)?@ ! AB CD và trò %! dung

* HĐ1: Tìm hiểu về bộ xương

- GV y/c HS n/c SGK và q/s mô hình,

+ / 9%1 có vai trò gì?

+

+ / 9%1  %&$ thích nghi $ dáng

+ ]%1 tay, 9%1 chân có ) $*

I Các phần chính của bộ xương

- 3 + + +

-

Trang 16

- HS

xét, = sung

- GV

* HĐ2: Tìm hiểu về các loại xương

- GV yêu

+ Có *= $ 9%1  Phân -$. các

$ 9%1 

+ Xác

- HS

- GV yêu

+

*= $ + Mô +

"A khác nhau  - HS quan sát và bày, - GV - GV yêu là t bám % các 6 II Phân biệt các loại xương

-

-

-

III Phân biệt các khớp xương

* Tm 3 H -

-

-

4 L8 tra  giá(3’) - Nêu các - Phân 5 #S dò(1’) -  bài - F  “Em có  0| -

V RÚT KINH %&) U ………

………

………

………

Trang 17

Ngày

Ngày

 8 - Bài 8 ^ '_ VÀ TÍNH )^ n u,-%&

I  TIÊU: Sau bài

1  

- HS trình bày

- HS xác

- Phân

2  

- Rèn

-

3 Thái !

- Giáo

II " DÙNG #'( )*

- GV:

- HS:

III +),-%& PHÁP :

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 4 5(1’)

2 KTBC(10’)

- Nêu các

- Phân

3 Bài 89(30’)

* HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của xương

- GV y/c HS quan sát H8.1 - 2, nghiên ?

SGK,

+

+ 7  hình 5 và @ 9%1 có ý

trúc nào trong $ "5

- HS

+

tán

+ Con

I Cấu tạo của xương

1

-

- Mô

- Thân

- Mô

- Khoang

Trang 18

xây

cây  ngôi nhà, và  0 9 ! "4 H !

- GV:

- GV y/c HS

+ cC - @ 9%1 có vai trò gì?

+

gì?

+ Màng 9%1 có tác GC gì?

+ Mô

- HS trình bày,

- GV Z

- GV y/c HS q/s H8.3và n/c SGK

? ]%1  d và 9%1 Ge có   và

- HS trình bày,

xương

- GV:

- GV y/c HS q/s H8.4 -5, n/c SGK

? ]%1 dài ra và to ra do M

- HS nêu chính xác

- GV:

-

trong quá trình

không

? k dài ra

- GV y/c HS làm TNo

+

+ / khí U$ lên khi ngâm 9%1 là khí

gì?

+ Vì sao khi ngâm 9%1 vào HCl thì

- HS làm TNo và

2

-

3

h‚

- trong là mô

-

-

-

chất của xương

- AP vô 6 Z Canxi

- AP ] 6 AZ giao

- Tính

Trang 19

- GV: ? Nêu thành

- H: rút ra KL

- GV yêu

4 L8 tra  giá(3’)

- Nêu câú

-

5 #S dò(1)

-  bài và   “Em có  0|

- F +2 bài 2

Trang 20

Ngày

Ngày  9 - Bài 9 ^ '_ VÀ TÍNH )^ n

-I  TIÊU: Sau bài

1  :

- HS trình bày  P   % 0 bào 6 và d5 6

- HS

- co 6

2  :

- Rèn

-

3 Thái !:

- Giáo

II " DÙNG #'( )*

- GV:

III +),-%& PHÁP :\+- quan ,

IV  1% TRÌNH #'( )*

1 4 5(1’)

2 L8 tra bài {(10’)

? Nêu câú

?

3 Bài 89(30’)

chi

)?@ ! AB CD và trò %! dung

*

6 và 0 bào 6

- GV yêu  HS quan sát H9.1, nghiên

+

+

HS quan sát và

sau

- GV

- GV

 là do $ sáng, $ Z

I AP   d5 6 và 0 bào 6

- `d5 6 + Ngoài: Màng liên 90 2  thon

có gân, + Trong: có trung thành bó 6

- H

+ \6 6 dày: có các P sinh P

  nên vân Z +

+ Các 6 6 (05 xen 9C "2 nhau   nên $ sáng và $ Z

* dày và

... 8< /span>

4 L8 tra  giá(3’)

- GV yêu  HS làm 45 SGK /13

-

5 #S dò (1? ??) -  - F  Em có  0 -. .. liên quan  ] 3 môn môn TDTT mà em * ): Tìm LI \NZ pháp Y ]\ >! môn< /b> - GV nêu câu V ? Hãy nêu - môn< /i> - HS - GV HP VD  / minh  cho - GV yêu - Con làm % thiên... trình bày - GV hồn * ): Tìm LI V8 EW AB mơn Y Z L NO EV sinh< /b> - GV nêu câu V ? -$ 2 $3 gì - HS +  ! " % 3 mơn + trình bày, - G - G: ? xã - H b

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w