TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU BÀI MỞ ĐẦU VÀ HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG (TIẾP THỊ TỔ CHỨC SLIDE). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT, Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU BÀI MỞ ĐẦU VÀ HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG (TIẾP THỊ TỔ CHỨC SLIDE)
Trang 1Môn học
TIẾP THỊ GIỮA CÁC TỔ CHỨC
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
CHƯƠNG 1: GiỚI THIỆU B2B
CHƯƠNG 2: HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG
CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING VÀ
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
CHƯƠNG 4: LÀM HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG
CHƯƠNG 5: QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
CHƯƠNG 6: PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN TRỊ SẢN PHẨM
CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI
CHƯƠNG 8: CHIẾN LƯỢC GIÁ
CHƯƠNG 9: TRUYỀN THÔNG
Trang 52 SỰ KHÁC BiỆT GiỮA B2B & B2C
2.1 Khách hàng:
• Nhà SX thiết bị gốc (original equipment
manufacturers – OEM)
• Tổ chức sử dụng (Users)
• Các cơ quan nhà nước
• Các tổ chức phi lợi nhuận
• Nhà phân phối công nghiệp
⌺ Số lượng ít nhưng tập trung
B2C?
Trang 72.3 Nhu cầu:
• Nhu cầu có nguồn gốc (derived
demand):
• Nhu cầu liên đới (joint demand):
2 SỰ KHÁC BiỆT GiỮA B2B & B2C
Trang 82.4 Sản phẩm:
• Nguyên liệu thô (raw materials)
• Nguyên liệu đã chế biến (manufactered
materials)
• Các bộ phận cấu thành (components
parts) hay OEM
• Thiết bị (capital equipments)
• Các sản phẩm duy trì, sửa chữa, vận
hành (maintenance, repair, operation products – MRO)
• Dịch vụ chuyên nghiệp (business
services)
2 SỰ KHÁC BiỆT GiỮA B2B & B2C
Trang 102.6 Các yếu tố ảnh hưởng lên quá trình
Trang 112.7 Vai trò của các phối thức tiếp thị:
• Các đặc tính về sản phẩm như: các
đặc tính về kỹ thuật, các dịch vụ hỗ trợ đóng vai trò quan trọng;
• Kênh phân phối ngắn;
• Chú trọng bán hàng trực tiếp, dịch vụ
giao hàng sau bán.
2 SỰ KHÁC BiỆT GiỮA B2B & B2C
Trang 12Chöông 2
HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG
NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG
1 Mô hình hành vi mua của khách hàng
2 Những yếu tố chính ảnh hưởng đến
hành vi mua
3 Quá trình ra quyết định mua
4 Chiến lược B2B
Trang 131 MÔ HÌNH HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG
BƯỚC Mua mới Mua lại có
thay đổi trực tiếp Mua lại
Trang 18BỘ PHẬN MUA HÀNG TÌM KIẾM NHÀ CUNG CẤP
PHÂN TÍCH CÁC KẾ HOẠCH CUNG CẤP
ĐÁNH GIÁ VÀ CHỌN LỰA NHÀ CUNG CẤP
GỬI ĐƠN ĐẶT HÀNG ĐẾN NHÀ CUNG CẤP
NHẬN HÀNG VÀ THANH TOÁN
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
1
3 2
4
5 6 7 8
BỘ PHẬN MUA HÀNG NHẬN CÁC KẾ HOẠCH
CUNG CẤP
9
Trang 194 CHIẾN LƯỢC B2B
1 THÔNG TIN ĐỂ HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC:
• Phân tích môi trường;
Trang 204 CHIẾN LƯỢC B2B
2 CHIẾN LƯỢC TIẾP THỊ:
• Chiến lược STP;
• Chiến lược theo vòng đời sản phẩm;
• Chiến lược phát triển;
• Chiến lược theo sự khác biệt của khách hàng.
Trang 21CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
Gia tăng thị phần
Phát triển sản phẩm
Phát triển thị trường
Đa dạng hóa sản phẩm
SP hiện có SP mới
Thị trường hiện hữu
Thị trường mới
Trang 22CHIẾN LƯỢC THEO SỰ KHÁC BiỆT CỦA
KHÁCH HÀNG
Tiếp thị tần suất Tiếp thị 1:1
Tiếp thị đại chúng Tiếp thị mục tiêu
Nhu cầu giống nhau
Nhu cầu khác nhau