1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1 - Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Tuần 24

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 138,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động3: Liên hệ thực tế Giáo án lớp 1 CGD- Nguyễn Thị Thu Thủy- Trường Tiểu học Tả Van Lop1.net... Cñng cè - dÆn dß - Khen ngợi những HS đi bộ đúng quy định.[r]

Trang 1

Tuần 24

Ngày soạn: 2/ 3/ 2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Đạo đức

Đi bộ đúng quy định (t2)

I.Mục tiêu

- HS hiểu đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông (đèn xanh) theo vạch sơn quy địn, ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải

- Đi bộ dúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác không gây

cản trở việc đi lại của mọi người Biết đi bộ đúng quy định Có thái độ tôn trọng

quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhỏ mọi người cùng thực hiện

II.Tài liệu và phương tiện

- Vở bài tập đạo đức1

- Hai tranh BT1 phóng to

III.Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC:

- Giờ trước các em học bài gì ?

- Cư xử tốt với bạn em cần làm gì ?

- Cư xử tốt với bạn em có lợi gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài

* Hoạt động 1: Phân tích tranh BT1

+ Hướng dẫn HS phân tích lần lượt từng

tranh BT1

- GV treo tranh phóng to lên bảng, cho HS

phân tích theo gợi ý

Tranh 1

- Hai người đi bộ đang đi ở phần nào ?

- Khi có đèn tín hiệu giao thông có màu

gì ?

- HS quan sát tranh

- Đi trên vỉa hè

- Màu xanh

Trang 2

- ở thành phố, thị xã…, khi đi bộ qua

đường thì theo quy định gì ?

Tranh 2

- Đường đi nông thông ở tranh 2 có gì

khác so với đường ở thành phố ?

- Các bạn đi theo phần đường nào ?

+ GV kết luận theo từng tranh

- ở thành phố cần đi bộ trên vỉa hè, khi

qua đường thì theo tín hiệu đèn xanh, đi

vào vạch sơn trắng quy định

- ở nông thôn, đi theo lề đường phía tay

phải

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2 theo cặp

- Yêu cầu các cặp quan sát từng tranh ở

bài tập 2 và cho biết Những ai đi bộ đúng

quy định, bạn nào sai ? Vì sao ? như thế

có an toàn không ?

+ GV kết luận theo từng tranh ?

-Tranh 1: ở nông thôn, 2 bạn HS và 1

người đi bộ đúng vì họ đi đúng phần

đường của mình như thế là an toàn

Tranh 2: ở đường phố có 2 bạn đi theo tín

hiệu giao thông mầu xanh, theo vạch quy

định là đúng Hai bạn đang dừng lại trên

vỉa hè vì có tín

Hiệu đèn đỏ là đúng, những bạn này đi

như vậy mới an toàn, 1 bạn chạy ngang

đường là sai, rất nguy hiểm cho bạn thân

vì tai nạn có thể xảy ra

-Tranh 3: ở đường phố 2 bạn đi bộ theo

vạch son khi có tín hiệu đèn xanh đúng là

đúng, 2 bạn dừng lại khi có tín hiệu đèn

đỏ cũng đúng, 1 cô gái đi trên vỉa hè là

đúng Những người nàyđi bộ đúng quy

định là đảm bảo an toàn

*Hoạt động3: Liên hệ thực tế

- Đi theo tín hiệu đèn xanh

- Đường không có vỉa hè

- Đi theo lề đường phía tay phải

- Từng cặp HS quan sát tranh và TL

- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả,

bổ sung ý kiến

- Đi học trên đường bộ

Trang 3

+ Yêu cầu HS tự liên hệ

- Hàng ngày, các em thường đi bộ theo

đường nào ? đi đâu ?

- Đường giao thông đó như thế nào ? có

đèn tín hiệu giao thông không ? có vỉa hè

không ?

-HS em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?

+ GV kết luận: (Tóm tắt lại ND)

4 Củng cố - dặn dò

- Khen ngợi những HS đi bộ đúng quy

định Nhắc nhở các em thực hiện việc đi

lại hàng ngày cho đúng luật định

- Nhận xét chung giờ học

- HS trả lời

- Đi đúng theo luật giao thông

Tiếng Việt

on, ot, ôn, ôt, ơn, ơt

Buổi chiều

- Toán

- Hoạt động ngoài giờ

- HS làm bài tập 3 trang 127 và ôn lại các số tròn chục

- Múa hát tập thể

*********************************************

Ngày soạn: 2/ 3/ 2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố về đọc, viết các số tròn chục

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1.ổn định tổ chức

2 KTBC: không KT

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

Trang 4

b Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1: Cho SH làm phiếu bài tập

- Bài tập yêu cầu gì?

- Hướng dẫn nối số với chữ tương ứng

- Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và cách

thực hiện

* Bài 3: yêu cầu HS lên bảng làm bài

* Bài 4: HS đọc yêu cầu và làm bài

4 Củng cố dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị

bài sau

- Thực hiện trên phiếu

- Nối theo mẫu

- Viết theo mẫu

- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

a Khoanh vào số bé nhất

b Khoanh vào số lớn nhất

a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé

Tiếng Việt

un, ut, ưn, ưt

Trang 5

Ngày soạn: 2/ 3/ 2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Toán

Cộng các số tròn chục

I Mục tiêu

- Giúp HS bước đầu biết cộng một số tròn chục với số tròn chục trong phạm vi 100 ( đặt tính và thực hiện phép tính)

- Tập cộng nhẩm số tròn chục với số tròn chục

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: -Không KT

3 Dạy học bài mới

a. Giới thiệu bài

b Hướng dẫn cộng các số tròn chục theo

cột dọc

* Hướng dẫn thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS lấy 30 que tính (cài trên

bộ đồ dùng)

+ 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?(

Viết 3 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn

vị)

- Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính( cài trên

đồ dùng)

+ 20 gồm mấy chục và mấy đon vị?( viết

2 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn vị)

- Tất cả có bao nhiêu que tính?

- Làm thế nào để biết có 50 que tính?

- Viết 5 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn

vị

* Hướng dẫn kĩ thuật tính cộng( hàng

dọc)

- Đặt tính: Viết 30 rồi viết 20 sao cho

chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột

đơn vị

- Viết dấu cộng +

- Kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái

- Yêu cầu HS tính

+ gồm 3 chục và 0 đơn vị

+ gồm 2 chục và 0 đơn vị

- có 50 que tính

- làm tính cộng

30 + 20 50

 0 cộng 0 bằng 0, viết 0

 3 cộng 2 bằng 5 viết 5

Trang 6

KL: Vậy 30 + 20 = 50

c Thực hành

* Bài 1: HS nêu cách làm bài và làm

bảng con

* Bài 2: Yêu cầu HS đọc mẫu và làm

theo mẫu

* Bài 3: Đọc yêu cầu, phân tích tóm tắt

rồi giải

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai thùng có bao nhiêu

gói bánh ta làm tính gì?

4.Củng cố dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- VN học bài

- Tính, 4 HS lên bảng

+30 40

70

+40 50

90

+70 10

80

+50 20

70

50 + 10 = 60

20 + 20 = 40

30 + 50 = 80

50 + 40 = 90

40 + 50 = 90

20 + 70 = 90

- Đọc yêu cầu

- thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh

- Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh

- Tính cộng

Bài giải Cả hai thùng đựng là:

20 + 30 = 50( gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

Tiếng Việt

em, ep, êm, êp

Buổi chiều

- Tiếng Việt

- Hoạt động ngoài giờ - HS đọc và viết lại bài buổi sáng.- Múa hát tập thể, vẽ tranh

Trang 7

Ngày soạn: 2/ 3/ 2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố về cộng các số tròn chục, giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng, phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: Yêu cầu làm bảng con

20 + 40 =

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài ghi đầu bài

b Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bài

vào bảng con

* Bài 2: Cho HS nêu cách làm bài rồi

lên bảng chữa bài

- Nhận xét: đổi chỗ các số thì kết quả

không thay đổi

* Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài, phân

tích rồi giải

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Làm bảng con

- Đặt tính rồi tính

40 + 20 60

30 + 30 60

10 + 70 80

50 + 40 90

60 + 20 80

- Tính nhẩm

a

20 + 30 = 50

30 + 20 = 50 10 + 60 = 7060 + 10 = 70 b

30 cm + 10cm = 40 cm

40 cm + 40 cm = 80 cm

- Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái

được 10 bông hoa

- Cả 2 bạn hái được bao nhiêu bông

hoa

Trang 8

ài 4: Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn học bài ở nhà: làm bài 2 trang

130

Bài giải Cả hai bạn hái được là:

20 + 10 = 30 ( bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa

Tiếng Việt

im, ip, om, op

Hoạt động ngoài giờ

Múa hát tập thể

*************************************************************** Ngày soạn: 2/ 3 / 2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011

Toán

Trừ các số tròn chục

I Mục tiêu

- HS biết làm tính trừ 2 số tròn chục trong phạm vi 100 Đặt tính, thực hiện phép tính

- Bước đầu biết nhẩm kết quả các phép tính trừ các số tròn trục trong phạm

vi 100

- Củng cố về giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng gài, que tính

III Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu phép trừ các số tròn chục.

* Giới thiệu phép trừ 50 - 20 =

- Y/c HS lấy 5 chục que tính đồng thời

GV gài 5 chục que tính lên bảng gài

- Em đã lấy được bao nhiêu que tính ?

- Làm bảng con

30 + 60

+ 5 chục que tính

Trang 9

- Y/c HS tách ra 2 chục que tính đồng

thời GV rút hàng trên gắn xuống hàng

dưới hai chục que tính

- Các em vừa tách ra bao nhiêu que tính

?

- Sau khi tách ra 20 que tính thì còn lại

bao nhiêu que tính ?

- Em làm như thế nào để biết điều đó ?

- Hãy đọc lại phép tính?

- Giới thiệu kỹ thuật tính

+ GV hỏi: Dựa vào cách đặt tính cộng

các số tròn chục em hãy đặt tính trừ

- Gọi HS đặt tính nêu miệng cách tính

Vậy 50 - 20 = 30

- Y/c HS nêu cách tính của 1 vài phép

tính

- GV nhận xét và cho điểm

c Luyện tập

* Bài 1: Cho HS nêu cách thực hiện và

làm bảng con

* Bài 2

- Hướng dẫn trừ nhẩm

- GV đưa phép tính: 50 - 30 và hỏi

- GV HD cách tính nhẩm ?

- 50 còn gọi là gì ?

- 30 còn gọi là gì ?

- 5 chục trừ 3 chục bằng mấy chục ?

- vậy 50 - 30 bằng bao nhiêu ?

- GV cho HS nhắc lại 50 trừ 30 bằng 20

* Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

+ 2 chục que tính + 3 chục que tính

- Thực hiện tính trừ

50 20 30

 0 trừ 0 bằng 0, viết 0

 5 trừ 3 bằng 2, viết 2

40 20 20

80 50 30

70 30 40

90 40 50

- gọi là 5 chục

- gọi là 3 chục

- bằng 2 chục

- An có 30 cái kẹo, chị cho An

thêm 10 cái nữa

Trang 10

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái kẹo

ta làm ntn ?

- Gọi HS lên bảng giải

* Bài 4:

- Y/c HS nêu cách thực hiện

- Y/c HS nêu cách tính và làm BT ?

4- Củng cố – dặn dò

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét chung giờ học:

- Về nhà: Thực hành làm tính trừ

- An có bao nhiêu cái kẹo

- Tính cộng

Bài giải

An có số kẹo là:

30 + 10 = 40 ( cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo

- viết dấu thích hợp

50 – 10 > 20

40 – 10 < 40

Tiếng Việt

Luyện tập

Tự nhiên xã hội

Cây gỗ

I Mục tiêu

- Nắm được tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng

- Nắm được các bộ phận chính của cây gỗ

- Biết tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng

- Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ

- Biết quan sát, phân biệt nói đúng tên các bộ phận chính của cây

II.Đồ dùng dạy học

- Hình ảnh các cây gỗ ở bài 24 SGK

- Phần thưởng cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn điịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu ích lợi của cây hoa ?

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài

Trang 11

*Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

+ Mục tiêu

- Phân biệt được cây gỗ với những loại

cây khác

- Biết được các bộ phận chính của cây

+ Cách tiến hành

- Cho HS quan sát các cây ở sân trường

để phân biệt được cây gỗ với cây hoa

- Tên của cây gỗ là gì ?

- Các bộ phận của cây ?

- Cây có đặc điểm gì ?

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

+ GVKL: Cây gỗ giống các cây rau, cây

hoa, cũng có rễ, thân, lá hoa nhưng cây

gỗ có thân to, cành lá xum xuê làm bóng

mát

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Biết ích lợi của việc trồng

cây gỗ

+ Cách tiến hành

- Chia nhóm 4 HS thảo luận theo câu hỏi

sau

- Cây gỗ được trồng ở đâu ?

- Kể tên một số cây mà em biết ?

- Kể tên những đồ dùng được làm bằng

gỗ ?

- Cây gỗ có ích lợi gì ?

+ GV chốt lại nội dung

* Hoạt động 3: Trò chơi

+ Mục đích: Củng cố những hiểu biết về

cây gỗ

+ Cách làm:

- Cho HS lên tự làm cây gỗ, một số HS

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Thân, cành, lá…

- Cây cao và thấp: to và nhỏ

- HS thảo luận nhóm 4; 1 em hỏi, 1 em trả lời, những em khác nhận xét, bổ sung

- ở vườn, rừng

- HS kể

- bàn, ghế, giường…

- Lấy gỗ, làm bóng mát, ngăn lũ

Trang 12

hái: VD: B¹n tªn lµ g× ?

B¹n trång ë ®©u ?

B¹n cã Ých lîi g× ?

4 Cñng cè - DÆn dß

- C©y gç cã Ých lîi g× ?

- NX chung giê häc

Trang 13

Sinh hoạt lớp

Nhận xét tuần 24

-Tỉ lệ chuyên cần đạt 100%

- Lớp học có nề nếp, HS hăng hái phát biểu xây dựng bài

- HS có tiến bộ về chữ viết ( Mẩy, Chu, Pá), viết chữ cỡ nhỏ đúng mẫu: Khứ,

Hương, Pằng, Sinh, Dinh

- Đọc có nhiều tiến bộ: Chu, Hử, ánh, Dăng, Sà

- Biết giải toán có lời văn:

- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh trường lớp sạch sẽ

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w