b, GV hướng dẫn quan sát và nhận xét - HS quan sát mẫu gấp thuyền phẳng - GV giới thiệu màu sắc và các phần của đáy không mui.. thuyền mẫu 2 bên mạn thuyền, đáy - HS nói tác dụng, hình d[r]
Trang 2Tuần 7 Ngày soạn:………
Ngày giảng:………
Tiết 2+3: Tập đọc
Người thầy cũ
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài
- Biết nghỉ hơi đúng ở các câu
- Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện và giọng nhân vật: Chú Khánh (bố của Dũng) thầy giáo
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa các từ mới: Xúc động, hình phạt; các từ ngữ làm rõ ý nghĩa câu chuyện:
Lễ phép, mắc lỗi
- Hiểu nội dung toàn bài: Cảm nhận đợc ý nghĩa: Hình ảnh ngời thầy thật đáng kính trọng ,tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
*TCTV: Hiểu từ: Xúc động, hình phạt, Lễ phép, mắc lỗi
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ BTĐ
III Hoạt động dạy học.
Tiết 1:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát, báo cáo sĩ số
3, Bài mới: a,GT chủ điểm-GT bài: - HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm và
truyện đọc tuần đầu
b, Luyện đọc:
b1 GV đọc mẫu toàn bài:
b2 GV hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ
- HS chú ý nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Cổng trường, xuất hiện, lớp, lễ phép, lúc
ấy, mắc lỗi
b Đọc từng đoạn trước lớp: - HS đọc trên bảng phụ
- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ một số câu - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Giảng các từ ngữ mới + Xúc động, hình phạt (SGK)
+ Lễ phép: Có thái độ, cử chỉ, lời nói kính trọng ngời trên
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
Trang 3d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân,đoạn,cả bài
e Đọc ĐT (Đoạn 3)
Tiết 2:
c, Hướng dẫn tìm hiểu bài:
? Bố Dũng đến trường làm gì ?
? Em thử đoán xem vì sao bố Dũng lại
tìm gặp thầy ngay ở trường ?
? Khi Gặp thầy giáo cũ, bố Dũng thể
hiện sự kính trọng NTN?
? Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về
thầy?
? Dũng nghĩ gì khi bố đã về?
+ Tìm gặp lại thầy giáo cũ
+ Vì bố vừa nghỉ phép, muốn đến chào thầy giáo ngay (vì bố đi công tác, chỉ rẽ qua thăm thầy đợc một lúc/vì bố là bộ đội, đóng quân ở xa, ít được ở nhà
+ Bỏ mũ, lễ phép chào thầy
+ Trèo cửa sổ lớp bị thầy phạt
+ Bố cũng có lần mắc lỗi…mắc lại nữa
d, Luyện đọc lại
- HS luyện đọc theo vai
- Đọc phân vai (4 vai) - Người dẫn chuyện, chú bộ đội, thầy giáo,
Dũng
4, Củng cố- dặn dò:
? Câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì? + HS nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy, cô giáo
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe - Nghe.
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
- Củng cố về rèn luyện kỹ năng giải bài tập toán về ít hơn, nhiều hơn
*TCTV: Cho HS nhắc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
1, OĐTC:
2, KTBC:
- 1 HS tóm tắt Bài 3: Giải:
Trang 4- 1 HS giải Số học sinh trai lớp 2A là:
15-3 = 12 (học sinh)
Đáp số: 12 học sinh
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài.
b, Giảng bài
- Nghe
**Bài 1:
- Cho HS đọc y/c bài
- HD HS làm bài
- NXĐG
Bài 2:
- GV GT tóm tắt
- Y/c HS nêu kế hoạch giải toán
- Cho HS giải toán
- NXĐG
Bài 3:
- GV GT tóm tắt
- Y/c HS nêu kế hoạch giải toán
- Cho HS giải toán
- NXĐG
- 1-2 HS đọc
- Làm miệng
- NX
- 2-3 HS dựa vào TT để đọc lại bài toán
- 2-3 HS nêu
- 2 HS lên bảng giải
- NX
Số tuổi của em là:
16 – 5 = 11 (tuổi) Đáp số: 11 tuổi
- 2-3 HS dựa vào TT để đọc lại bài toán
- 2-3 HS nêu
- 2 HS lên bảng giải
- NX
Tuổi của anh là:
11 + 5 = 16 (tuổi) Đáp số: 16 tuổi Bài 4: HS quan sát SGK
- 1 em đọc đề bài
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Bài giải:
Toà nhà thứ hai có số tầng là:
16 – 4 = 12 (tầng)
Đáp số: 12 tầng
4, Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà và CB bài sau
- Nắm bắt
Tiết 5: Đạo đức
Chăm làm việc nhà
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
1 Kiến thức:
Trang 5- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng.
- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thương yêu của các em đối với ông và cha mẹ
2 Kỹ năng.
- HS tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp
3 Thái độ.
- HS có thái độ không đồng tình với hành vi chưa chăm làm việc nhà
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Tài liệu và phương tiện:
- Bộ tranh nhỏ theo nhóm (HĐ2-T1)
- Các thẻ màu đỏ, xanh, trắng
- Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi: "Nếu…thì"
- Đồ dùng chơi trò chơi đóng vai
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
- Nêu ích lợi của việc sống gọn gàng,
ngăn nắp ?
- 2-3 HS trả lời
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài.
b, Giảng bài
HĐ 1: Phân tích bài thơ:Khi mẹ vắng
nhà
- Nghe
- GV đọc bài: Khi mẹ vắng nhà - HS nghe
- HS đọc lại chuyện
? Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng nhà ? + Luộc khoai, cùng chị giã gạo, thổi
cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân quét cổng
? Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm
ntn đối với mẹ ? + Thương mẹ,muốn chia sẻ nỗi vất vả với mẹ
? Em đoán xem mẹ bạn nghĩ gì khi thấy
những việc bạn đã làm ? + Niềm vui sự hài lòng cho mẹ…học tập
- GV nêu ý kiến, HS giơ thẻ (GV nêu các
ý kiến a, b, c, d, đ Sau mỗi ý kiến mời 1
HS giải thích lý do)
*KL: Các ý kiến b,d, đ là đúng ; ý kiến
a,c là sai ,vì mọi người trong gia đình
- Màu đỏ: Tán thành
- Màu xanh: Không tán thành
- Màu trắng: Không biết
*Các ý kiến đúng: b, d, đ sai : a, c
Trang 6phải tự giác làm việc nhà ,kể cả trẻ em
Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả
năng là quyền và bổn phận của trẻ là thể
hiện tình yêu thương đối với ông, bà, cha,
mẹ
4, Củng cố- dặn dò:
- Về nhà làm bài tập trong vở BT - Nắm bắt
- Nhận xét đánh giá giờ học
_
Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………
Tiết 1: Tập đọc
Thời khoá biểu
I Mục tiêu.
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- đọc đúng Thời khoá biểu Biết ngắt hơi sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau từng
dòng
- Biết đọc với giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm được số tiết học chính( ô màu hồng), số tiết học bổ sung( ô màu xanh), số tiết học tự chọn( ô màu vàng) trong TKB
- Hiểu tác dụng của TKB đối với HS: giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi, tuèng ngày; chuẩn bị bài vở để học tập tốt
*TCTV: Cho hs nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết Mục lục sách.
- TKB của lớp.
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài:
b, Luyện đọc:
b1 GV đọc mẫu bài
b2 HD HS luyện đọc theo trình tự
thứ-buổi-tiết :
- Cho HS đọc bài
- GV giúp đỡ, uốn nắn
B3 HD HS luyện đọc theo trình tự buổi-
thứ-tiết :
- Cho HS đọc bài
- Hát, báo cáo sĩ số
- Nghe
- Theo dõi
- HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
- NX
- HS đọc nối tiếp
Trang 7- GV giúp đỡ, uốn nắn.
c, HD tìm hiểu bài
? Đọc và ghi lại số tiết học chính, số tiết
học bổ sung, số tiết học tự chọn?
? Em cần TKB để làm gì?
4, Củng cố- dặn dò.
- Nx tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
- NX
- HS đọc thầm, xác định các tiết học
- Đọc bài làm của mình
+ Để biết lịch học, Cb bài ở nhà, mang sách vở và ĐDHT cho đúng
- Nắm bắt
Tiết 2: Âm nhạc ( VÂN)
Tiết 3: Toán
Ki-lô-gam
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Có biểu tợng về nặng hơn, nhẹ hơn
- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân, cân đĩa
- Nhận biết về đơn vị: Kilôgam, biết đọc, biết viết tên gọi và kí hiệu của kg
- Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
II Đồ dùng dạy học:
- Cân đĩa với quả cân 1kg, 2kg, 5kg
- 1 số đồ vật túi gạo, đờng 1 kg, 1 quyển sách, 1 quyển vở
III Các hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn - HS tay phải cầm 1 quyển vở, tay trái
cầm 1 quyển vở, quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn ?
- Cho HS nhắc lại
- GV kết luận:Trong thực tế có vật nặng
hơn, nhẹ hơn vật khác Muốn biết vật
nặng-nhẹ thế nào ta phải cân vật đó
- 2-3 HS nhác lại
- Nắm bắt
Trang 8c, GT cái cân đĩa và cách cân đồ vật.
- GV GT cân đĩa và cách sử dụng cân đĩa
đó
d, GT ki-lô-gam, quả cân 1 ki-lô-gam
- GV nêu: Cân các vật để xem mức độ
nặng nhẹ thế nào ta dùng đơn vị đo
ki-lô-gam Ki-lô-gam viết tắt là kg
- GT quả cân 1kg, 2kg, và 5kg
- Chú ý
- Chú ý
- 3-5 HS nhắc lại
- Quan sát
c,Thực hành.
Bài 1: Yêu cầu HS xem hình vẽ để tập
đọc, viết tên đơn vị kg Sau đó HS điền vào
chỗ chấm Đọc to
+ Quả bí ngô cân nặng 3kg
+ Quả cân cân nặng 5kg
- HS làm SGK
Bài 2: Tính
- Gọi HS lên bảng làm
- NXSS - 5HS lên bảng làm bài.- NX.
6kg+20kg=26kg 10kg-5kg=5kg 47kg+12kg=59kg 24kg-13kg=11kg 35kg-25kg=10kg
**Bài 3:
- Gọi HS nêu y/c bài
- Cho HS lên bảng làm bài
- NXĐG
- GVNhận xét
- 2-3 HS nêu
- Làm bài
- NX
Bài giải:
Có 2 bao gạo cân nặng là:
25 + 10 = 35 (kg)
Đáp số: 35kg
4, Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 4: Chính tả: (Tập chép)
Người thầy cũ
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Người thầy cũ
- Luyện tập phân biệt ui/uy; tr/ch hoặc iên/iêng
*TCTV: Cho HS đọc lại lời giải đúng
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập chép
- Bảng phụ bài tập
III hoạt động dạy học
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
- Gọi 2 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (chữ có vần ai/ay, cụm
từ hai bàn tay)
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu
b, Hướng dẫn tập chép:
- GV đọc bài trên bảng - 1, 2 HS đọc lại
- Chấm 5-7 bài -HS đổi vở soát lỗi
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống
- GV gọi HS nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng
- Lớp viết bảng con
- GV nhận xét chữa bài Bụi phấn ,huy hiệu ,vui vẻ, tận tuỵ.
- 2-3 HS đọc lại
Bài 3: a Điền ch hoặc tr - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn
- 2-3 HS đọc lại
4, Củng cố- dặn dò.
- Xem lại bài, sửa lỗi (nếu có)
- Nhận xét tiết học
- Nắm bắt
Ngày soạn: ……… Ngày giảng: ………
Tiết 1: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Làm quen với cân đồng hồ (cân bàn) và tập cân với cân đồng hồ (cân bàn)
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán với các số kèm theo đơn vị kg
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
Trang 10II Đồ dùng dạy học:
- Một cái cân đồng hồ (loại nhỏ) cân bàn (cân sức khoẻ)
- Túi gạo, túi đường, sách vở, hoặc quả cam, quả bưởi…
III hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát, báo cáo sĩ số
- Gọi HS lên chữa bài 3
- GV nhận xét ghi điểm
- 1 em tóm tắt, 1 em giải
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài.
b, Thực hành:
Bài 1:
a Giới thiệu cái cân đồng hồ và
cách cân bằng cân đồng hồ - Cân đồng hồ gồm đĩa cân, mặt đồng hồ có kim quay… ghi các số ứng với vạch
chia…khi trên đĩa chưa có đồ vật thì kim chỉ số 0
- Cách cân - Đặt đồ vật lên đĩa cân khi đó kim sẽ quay
Kim dừng lại vạch nào thì số tương ứng với vạch ấy cho biết vật đặt trên đĩa cân nặng bấy nhiêu kg
- Cho HS thực hành - 1 túi đường nặng 1kg
**Bài 2:
- Cho HS làm bài miệng
- NXĐG
Bài 3:
- Gọi HS nêu y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- Làm miệng
- NX
- 1-2 HS nêu
- 4 HS làm bài
- NX: 3kg + 6kg - 4kg = 5kg 15kg – 10kg + 7kg = 12kg **8kg – 4kg + 9kg = 13kg
**16kg + 2kg - 5kg =13kg Bài 4: HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc y/c bài
- Cho HS nêu kế hoạch giải toán
- Cho HS làm bài
- NXĐG
-1-2 HS đọc
- 2-3 HS nêu
- Làm bài
- NX
Số gạo nếp là:
26 – 16 = 10 (kg)
Trang 11Đáp số: 10 kg
**Bài 5: HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc y/c bài
- Cho HS nêu kế hoạch giải toán
- Cho HS làm bài
- NXĐG
-1-2 HS đọc
- 2-3 HS nêu
- Làm bài
- NX
Bài giải:
Con ngỗng cân nặng là:
2+3=5(kg)
Đáp số: 5kg
* Cho HS đọc lại bài giải đúng
4, Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 2: Thể dục
$13: Động tác toàn thân đi đều
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Học động tác toàn thân
- Ôn đi đều theo 2-4 hàng dọc
2 Kỹ năng:
- Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đúng nhịp
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập trong giờ
*TCTV: GV dùng PP song ngữ để đưa ra các lệnh
II địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung phương pháp:
1 Nhận lớp:
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học 1' - Báo cáo sĩ số.
2 Khởi động: Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, đầu gối, hông chạy nhẹ
50-60m
Trang 12nhàng trên địa hình tự nhiên 1 hàng
dọc
- Đi đều 2 – 4 hàng dọc 4 – 5'
B Phần cơ bản.
a, Động tác toàn thân
- GV làm mẫu
- Làm mẫu kếp hợp phân tích động
tác
- Cho HS tập theo tổ, theo nhóm
- NXĐG
b, Cho HS ôn đi đều theo 2-4 hàng
dọc
- Cho HS ôn theo tổ, theo nhóm
- NXĐG
C Phần kết thúc
x x x x x x
x x x x x x G
x x x x x
x x x x x G
x x x x x
- Cúi người thả lỏng 5 – 10 lần - Nắm bắt
- Nhảy thả lỏng 4 – 5 lần
- Trò chơi diệt con vật có hại 1- 2'
- GV hệ thống bài - nhận xét giờ học 2'
Tiết 3: Mĩ thuật (mạnh)
Tiết 4: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các môn học
Từ CHỉ HOạt Động
I Mục tiêu:
- Củng cố về các môn học và hoạt động của người
- Rèn kỹ năng đặt câu vốn từ chỉ hoạt động
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ bài tập 4
III Hoạt động dạy học.
1, OĐTC:
2, KTBC: 2 HS đặt câu hỏi
- Hát
- Mẫu Ai là gì ? - Ai là HS 1 (bé Uyên là HS 1)
Trang 13- Môn học em yêu thích là môn gì ? - Môn học em yêu thích là tin học
- 1 HS tìm những cách nói có nghĩa
giống nghĩa của các câu sau:Em không
thích nghỉ học
- HS trả lời
3, Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu
giờ học
b, Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài
? Kể tên các môn học ở lớp 2 - HS ghi nhanh tên các môn học vào
giấy nháp (3, 4 HS đọc lại)
+ Tên các môn học chính: Tiếng việt,
Đạo đức, TNXH, Thể dục, Nghệ thuật,
Âm nhạc, Mĩ thuật, Thủ công
? Tên các môn tự chọn? + Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc…
* Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng Bài 2: Miệng - HS quan sát tranh 4
- Tìm từ chỉ hành động của người
trong tranh - HS ghi bảng con.
Tranh 1 + Đọc (sách) xem (sách) Tranh 2 + Viết (làm) bài viết (bài) Tranh 3 + Nghe (giảng giải, chỉ bảo)…
Tranh 4 + Nói (trò chuyện, kể chuyện)…
* Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng Bài 3: (Miệng)
- Giúp HS nắm vững yêu cầu - 4 HS làm bảng
- Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
(khi kể nội dung mỗi tranh phải đúng
từ chỉ hoạt động) mà em vừa tìm đợc
- Lớp làm giấy nháp
*VD: Bạn gái đang đọc sách chăm chú
+ Bạn trai đang viết bài
+ Bạn HS đang nghe bố giảng bài
* Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng Bài 4: (Viết) - Tìm từ chỉ hành động
- Giúp HS nắm vững yêu cầu - HS làm vở
- 3 em lên bảng điền + a (Dạy)
+ b (Giảng)
Trang 14- Nhận xét + c (Khuyên).
* Cho HS đọc lại bài giải đúng
4, Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD CB cho tiết sau
- Về nhà tìm thêm từ chỉ hoạt động, học tập, văn nghệ, thể thao, đặt câu với các từ đó
_
Ngày soạn: ………….……… Ngày giảng: ………
Tiết 1: Toán
6 cộng với 1 số: 6+5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng dang 6+5 (từ đó lập và thuộc các công thức 6 cộng với một số)
- Rèn kỹ năng tính nhẩm (thuộc bảng 6 cộng với một số)
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học:
- 20 que tính
II Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát, báo cáo sĩ số
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài:
b, Giới thiệu phép cộng 6+5
- GV nêu bài toán: Có 6 que tính, thêm
5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiều
que tính ?
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả trả lời
Tính: 6+5=11 Hay: 6 + 5 11
- HS tự tìm bảng các phép tính còn lại trong SGK
- GV ghi lên bảng 6 + 6 = 12
6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
6 + 9 = 15
c, Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm - HS làm SGK