1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần học 14 năm 2012

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở bài tập 1; nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học BT2; tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu của bài tập[r]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn: 3/12/2012.

Ngày giảng: Từ 10 ->14 /12/2012.

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 - Toán

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu

- HS biết chia một số thập phân cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số tự nhiên và vận dụng trong giải toán có lời văn

- Làm được các bài tập 1a, 2

II Hoạt động dạy học :

1, Kiểm tra bài cũ

-Y/c HS nhắc lại quy tắc chia một số

thập

phân cho 10,100,1000

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài.

2.2, HD học sinh thực hiện phép chia

một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà

thương tìm được là một số thập phân.

- GV nêu bài toán ở VD1

+ Muốn tính cạnh của sân ta làm thế

nào?

- HD HS thực hiện các phép chia theo

các

bước HD trong SGK

- Chú ý HS bước viết dấu phẩy ở thương

và thêm 0 vào vào bên phải số bị chia để

chia tiếp

+ Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)

* HD HS làm VD 2: 43:52 =?

+ GV: phép chia này có số bị chia bé

hơn số chia Ta làm như sau:

- Chuyển 43 thành 43,0

- Đặt tính rồi thực hiện phép chia:

43,0 : 52 (chia số thập cho số TN )

- GV hướng dẫn HS nêu qui tắc như

trong SGK

- 3HS nêu

- Một HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

+ Làm phép chia: 27 : 4 = ?

- HS chú ý theo dõi

27 4

30 6,7

5

(m)

20 0

- HS chú ý theo dõi

- 2 -3 HS nêu quy tắc

43,0 52

14 0 0,8

2

3 6

Trang 2

2.3, Thực hành

* Bài 1:

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2: Bài toán

- HD HS phân tích, tìm cách giải

3, Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vở, 3 HS lên bảng

0

882 36

162 24,5 180

0

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải bài vào vở

Tóm tắt:

25 bộ: 70m

6 bộ :…m?

Bài giải:

Số vải để may một bộ quần áo là:

70 : 25 = 2,8 (m)

Số vải để may 6 bộ quần áo là:

2,8 6 = 16,8 (m) Đáp số: 16,8 m

- 1 HS nhắc lại ghi nhớ

Tiết 3 - Tập đọc

CHUỖI NGỌC LAM

I Mục tiêu:

- HS biết đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời người kể và lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm

và đem lại niềm vui cho người khác (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy- học

1, Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài.

2.2, Luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- Đọc bài Trồng rừng ngập mặn, trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- 1 Hs đọc toàn bài

Trang 3

- HD HS chia đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu …đến người anh yêu

quý

+ Đoạn 2: Còn lại

- Gv hướng dẫn hs đọc bài

- GV sửa phát âm kết hợp giải nghĩa một

số từ

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh minh hoạ và bài

đọc:

Cô bé Gioan say mê ngắm chuỗi ngọc

lam bày sau tủ kính, Pi-e đang nhìn cô

bé từ sau quầy hàng

b, Tìm hiểu bài.

- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu

hỏi

+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

+ Em có đủ tiền mua chỗi ngọc đó

không?

+ Chi tiết nào cho em biết điều đó?

+ Chị của cô bé tìm gặp pi-e để làm gì?

+ Vì sao Pi- e nói rằng em bé đã trả giá

rất cao để mua chuỗi ngọc?

+ Nội dung bài nói lên điều gì?

c Đọc diễn cảm:

- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 1

- Nhận xét- cho điểm

- HS đọc tiếp nối đoạn (2- 3 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe

+ Cô bé mua chuỗi ngọc để tặng chị nhân ngày lễ Nô - en Đó là người chị

đã thay mẹ nuôi cô từ khi mẹ mất

+ Cô bé không đủ tiền để mua chuỗi ngọc đó

+ Cô bé mở khăn tay đổ lên bàn một nắm xu và nói đó là số tiền cô đã đập con lợn đất Chú Pi-e trầm ngâm nhìn

cô, lúi húi gỡ mảnh giấy ghi giá tiền

+ ý 1: Cô bé muốn mua chuỗi ngọc lam

để tặng chị nhân ngày lễ Nô - en.

+ Để hỏi có đúng cô bé Gioan mua chuỗi ngọc ở tiệm ông không? Chuỗi ngọc có phải là ngọc thật không? Pi-e bán chuỗi ngọc cho cô bé với giá tiền là bao nhiêu?

+ Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất

cả số tiền mà em dành dụm được

+ ý 2: Cô bé biết sự quan tâm và đem lại niềm vui cho mọi người

+ Truyện ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho người khác

- 4 HS đọc phân vai toàn bộ truyện

- HS dưới lớp tìm cách đọc cho cả bài

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm trước lớp

Trang 4

3, Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Chiều. Tiết 1.Toán (ôn)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Ôn lại cách chia 1 sô thập phân cho 1 số tự nhiên

- Củng cố lại qui tắc chia thông qua giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài

394,2 : 73 45,5 : 12

112,56 : 21 323,36 : 43

- Nêu cách chia 1 số thập phân cho 1 số

tự nhiên?

- Nhận xét cho điểm

B Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét cho điểm

Bài 2

- Nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số chưa

biết trong 1 tích

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét cho điểm

Bài3

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét cho điểm

Bài 4

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét kết luận đúng

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài và trả lời

- Nhận xét đúng / sai

- Đặt tính rồi tính

- 2 HS lên bảng làm ,lớp làm vở

- Nhận xét đúng / sai

- Tìm X

- Nối tiếp nhau nêu

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở

X x 5 = 9,5 4,2 x X = 15,12

X = 9,5: 5 X = 15,12 : 4,2

X = 1,9 X = 3,6

- Nhận xét đúng / sai

- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi

+ 6 ngày : 342,3 m + 1 ngày : ? m

- 1 HS lên bảng giải và nêu cách làm

- Nhận xét đúng / sai

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HS tự làm bài

- Nối tiép nhau nêu kết quả và giải thích

- Nhận xét

Trang 5

Tiết 2: Kỹ thuật.

CẮT , KHÂU, THÊU HOẶC NẤU ĂN TỰ CHỌN (Tiết 2).

I Mục tiêu:

Như tiết 1

II Đồ dùng dạy - học

- G: Tranh ảnh của các bài đã học và một số sản phẩm khâu ,thêu đã học

- H:Dụng cụ để thực hành

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra bài cũ:

- Các nhóm kiểm tra dụng cụ chuẩn bị thực hành

Hoạt động 3:Học sinh thực hành làm sản phẩm tự chọn

-G kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ thực hành

của HS

-G phân chia vị trí cho các nhóm thực hành

-G có thể cho H chọn một trong hai ND sau:

+Cắt, khâu, thêu một sản phẩm tự chọn

+Nấu ăn: Lựa chọn một món ăn nào đó, có thể là món

ăn đã học, cũng có thể là món ăn em đã tham gia nấu ở gia

đình.Sau đó thực hiện các công việc sau:

-Lựa chọn thực phẩm

-Sơ chế thực phẩm

-Chế biến món ăn

-Trình bày món ăn

-G đến từng nhóm quan sát H thực hành và có thể HD

thêm nếu H còn lúng túng

IV/Nhận xét-dặn dò:

- G nhận xét ý thức học tập của HS và khen ngợi những

nhóm, cá nhân học tập tích cực

- Nhắc nhở H chuẩn bị cho giờ học sau

-H nêu nội dung thực hành và thực hành theo ND đã chọn

Tiết 3 Luyện đọc CHUỖI NGỌC LAM

I Mục tiêu:

- HS đọc lưu loát ngắt nghỉ , diễn cảm bài.Chuỗi ngọc lam

- Rèn kĩ năng đọc

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Hạt gạo làng ta

- Nêu nội dung bài

- Nhận xét cho điểm

2 Dạy bài ôn:

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

- Yêu cầu đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc

- 2 HS nêu nội dung bài

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi SGK

Trang 6

- Nhận xét cho điểm.

- Yêu cầu luyện đọc theo cặp

- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu luyện đọc theo cặp

- Gọi đọc diễn cảm

- Nhận xét cho điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- Luyện đọc theo cặp

+ Theo dõi

+ Luyện đọc theo cặp

- 3 HS đọc diễn cảm

- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 - Toán LUYỆN TẬP

I Muc tiêu

- HS biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

- Làm được các bài tập 1, 3, 4

II Các hoạt động dạy- học

1, Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài.

2.2, Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:.

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

- GV chấm bài, nhận xét

Bài 3:

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán, cách

giải

- Gv nhận xét – cho điểm

- 2 HS nêu qui tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân

- HS làm bảng con: 7 : 8 =

- 1 HS nêu yêu cầu, thứ tự thực hiện phép tính

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở

a, 5,9 : 2 +13,06 = 2,95 + 13,06 = 16,01

b, 35,04 : 4 – 6,87 = 8,76 - 6,87 = 1,89

c, 167: 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67

d, 8,76 4 : 8 = 35,04 : 8 = 4,38 

- 1 HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải:

Chiều rộng mảnh vườn là:

24 = 9,6 (m)

5 2

Chu vi mảnh vườn là:

(24 + 9,6) 2 = 67,2 (m) Diện tích mảnh vườn là :

Trang 7

Bài 4:

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Gv nhận xét – cho điểm

3, Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

24 9,6 = 230,4 (m 2) Đáp số: 67,2m và 230,4 m2

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS làm bài vào phiếu, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Mỗi giờ xe máy đi được quãng đường là:

93 : 3 = 31 ( km) Mỗi giờ ô tô đi được quãng đường là:

103 : 2 = 51,5 (km) Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy quãng đường là:

51,5- 31 = 20,5 (km) Đáp số : 20,5 km

Tiết 3 - Chính tả(Nghe – viết) CHUỖI NGỌC LAM

I Mục tiêu

- HS nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- HS tìm được tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của BT3; làm được BT 2a

II Đồ dùng

- Bảng nhóm, vở bài tập dành cho HS

III Các hoạt động dạy- học

1, Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn viết chính tả

a, Trao đổi về nội dung đoạn văn:

+ Nội dung của bài văn là gì?

b, Hướng dẫn viết từ khó

- Y/c HS tìm các tiếng khó dễ lẫn trong

khi viết chính tả

- Y/c HS luyện đọc và viết các tiếng vừa

- HS viết bảng con tên 5 con vật hoặc quả bắt đầu bằng s/x, 1 em lên bảng

- 2 HS đọc đoạn văn viết

+ Đoạn văn kể lại cuộc đối thoại giữa chú Pi- e và bé Gioan, chú Pi – e biết Gioan lấy hết tiền dành dụm từ con lợn đất để mua tặng chị chuỗi ngọc lam nên chú đã gỡ mảnh giấy ghi giá tiền để cô

bé vui vì mua được chuỗi ngọc tặng chị

- HS viết: ngạc nhiên, Nô- en, Pi – e, trầm ngâm, Gioan, chuỗi, lúi húi, rạng rỡ,…

Trang 8

tìm được.

c, Viết chính tả:

- GV đọc bài cho HS viết chính tả

d, Soát lỗi và chấm bài

- GV đọc cho HS soát lỗi chính tả

- Thu chấm 6 bài, nhận xét, chữa lỗi

2.3, Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

- HS nghe - viết bài vào vở

- HS soát lỗi chính tả

- Hs chú ý theo dõi

Tranh - chanh Tranh ảnh, bức tranh, tranh thủ, tranh giành, tranh công, tranh việc,

quả chanh, chanh chua, chanh chấp, lanh chanh, chanh đào…

Trưng- chưng Trưng bày, đặc trưng, sáng trưng, trưng cầu…

Bánh chưng, chưng cất, chưng mắm , chưng hửng…

Trúng - chúng trúng đích, trúng đạn, trúng tim, trúng tủ, trúng tuyển, trúng cử, …

chúng bạn, chúng tôi, chúng ta, chúng mình , công chúng, dân chúng…

Trèo - chèo Leo trèo, trèo cây, trèo cao ngã đau…

Vở chèo, hát chèo, chèo đò, chèo thuyền, chèo chống…

Bài 3:

- Y/ c HS tự làm

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét, kết luận

3, Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập

- HS làm trên bảng lớp, HS dưới lớp làm vào vở

- 2- 3 HS đọc bài

+ Thứ tự các từ cần điền: đảo, hào, dạo, trọng, tàu, vào, Trước, trường, vào, chở, trả

Tiết 4 : Luyện từ và câu

ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

I Mục tiêu

- HS nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở bài tập 1; nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học (BT2); tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu của bài tập 3; thực hiện được yêu cầu của bài tập 4(a, b, c);

II Đồ dùng

- Bảng nhóm viết bài tập cho HS

III Các hoạt động dạy- học

1, Kiểm tra bài cũ

- Y/c HS đặt một câu có sử dụng

quan hệ từ và cho biết ý nghĩa

của cặp quan hệ từ đó?

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài.

2.2, Hướng dẫn làm bài tập

- 3 HS nhắc lại ý nghĩa của cặp quan hệ

Trang 9

Bài 1:

+ Thế nào là danh từ chung? cho

ví dụ?

+ Thế nào là danh từ riêng? cho

ví dụ?

+ Tìm danh từ riêng và 3 danh từ

chung có trong bài

- Nhận xét- bổ sung

Bài 2:

- Y/c HS nhắc lại quy tắc viết các

danh từ riêng

- GV treo bảng phụ nên bảng cho

HS đọc quy tắc

Bài 3:

- Y/c HS nhắc lại kiến thức về đại

từ xưng hô?

- Y/c HS tự làm bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài 4:

- Y/c HS tự làm bài

- Nhận xét- bổ sung

3, Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống nội dung bài

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài

sau

- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập, lớp đọc thầm

+ Danh từ chung là tên một loại sự vật Ví dụ: sông, bàn, ghế

+ Danh từ riêng là tên riêng của một loại sự vật Danh từ riêng luôn được viết hoa Ví dụ: Huyền, Hà, Nha Trang

- Hs nối tiếp phát biểu

+ Danh từ riêng: Nguyên

+ Danh từ chung: Giọng, chị gái, hàng nước mắt, vệt, má, tay, mặt, phía, ánh đèn màu, tiếng đàn, tiếng hát, mùa xuân, năm

- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

- HS tiếp nối nhau nhắc lại

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập

+ Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để

tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp

- Hs tự làm bài tập và phát biểu ý kiến

+ Các đại từ xưng hô trong đoàn văn trên là: Chị, em, tôi, chúng tôi

- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

a, Danh từ hoặc đại từ dùng làm chủ ngữ trong

kiểu câu Ai làm gì?

- Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn ngào.

- Tôi nhìn em cười trong hai hàng nước mắt kéo

vệt trên má

- Nguyên cười rồi đưa tay quệt má.

- Tôi chẳng buồn lau mặt nữa.

- Chúng tôi đứng dậy nhìn ra phía xa sáng rực

ánh đèn màu

b, Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong kiểu

câu Ai thế nào?

- Một năm mới bắt đầu.

c, Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong kiểu

câu Ai làm gì?

- Chị là chị gái của em nhé !

- Chị sẽ là chị gái của em mãi mãi.

Trang 10

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 - Toán

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu

HS biết:

- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng giải các bài toán có lời văn

- Làm được các bài tập 1, 3

II Các hoạt động dạy- học

1, Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho điểm

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài.

2.2, HD HS thực hiện phép chia một số

tự nhiên cho một số thâp phân

a, Tính giá trị của các biểu thức ở phần

a.

+ Giá trị của hai biểu thức ntn?

+ Khi nhân số bị chia và số chia với

cùng một số khác 0 thì thương của

chúng có thây đổi không?

b, Ví dụ 1

- Hướng dẫn HS phân tích ví dụ

+ Muốn tìm được chiều rộng mảnh

vườn ta làm thế nào?

- Hướng dẫn HS chuyển thành phép chia

số tự nhiên cho số tự nhiên

+ Ta có : 57: 9,5

= (57 10 ): (9,5 10 )  

57: 9,5 = 570 : 95

- Hướng dẫn HS đặt tính và thực hiện

570 9,5

0 6 (m)

+ Vậy: 57 : 9,5 = 6

- GV gọi 1-2 HS nêu miệng các bước

thực hiện phép chia 57 : 9,5

c Ví Dụ 2: 99 : 8,25 = ?

- GV hd HS tìm ra

- 2 HS nêu cách chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân

- HS làm bảng con, bảng lớp:

570 : 95 = ?

- HS thực hiện theo dãy và nêu kết quả tính

25 : 4 = 6,25 và (25 5): (4 5) = 6,25   4,2 : 7 = 0,6 và (4,2 10) : (7 10 ) =   0,6

37,8 : 9 = 4,2 và (37,8 100) : (9 100  

= 4,2 + Giá trị của hai biểu thức là như nhau + Khi nhân số bị chia và số chia với cùng một số khác 0 thì thương không thay đổi

- 3 HS nhắc lại

- 2 HS đọc VD1

- 1 HS nêu cách tính diện tích hình chữ nhật

+ Thực hiện phép chia: 57 : 9,5 = (m)

- HS chú ý theo dõi

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w