Môc tiªu: - Nói được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi, vườn trường của trường em.. - Nắm được các thành viên trong trường học..[r]
Trang 1Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
b.4 Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ
b.5 Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn
b.6 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng
đoạn, cả bài
Tiết 2:
c Tìm hiểu bài:
? Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế
nào ? + Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, để ở ngoài đồng
? Người em nghĩ gì và đã làm gì ? + Người em nghĩ: Anh mình …vào phần
của anh
? Người anh nghĩ gì và đã làm gì ? + Người anh nghĩ: Em ta … bỏ thêm vào
phần của em
? Mỗi người cho thế nào là công bằng
?
- GV giảng: Vì thương yêu nhau, quan
tâm đến nhau nên 2 anh em đều nghĩ
ra lí do để giải thích sự công bằng,
chia phần nhiều hơn cho người khác
+ Anh hiểu công bằng là gì chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
? Hãy nói một câu về tình cảm của2
anh em + Hai anh em rất yêu thương nhau sống vì nhau…
d Luyện đọc lại:
- Thi đọc chuyện
4, Củng cố- dặn dò:
- NX tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau - Nắm bắt.
Tiết 4: Toán
100 trừ đi một số
I Mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đựơc cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số
- Rèn kĩ nănhg tính toán cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn học và biết áp dụng vào thực tế cuộc sống
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
1, ÔĐTC:
Trang 2Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
2, KTBC:
- GV nhận xét, ghi điểm
3, Bài mới a, GT và ghi đầu bài.
b Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện
phép trừ dạng 100-36 và 100-5:
- Nêu cách đặt tính ?
- Nêu cách tính ?
*Lưu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết
hàng ngang không cần viết số 0 bên trái
viết 64
c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào
SGK?
Bài 2:
- Hướng dẫn HS tính nhẩm 100-20
Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục
Vậy 100 - 20 = 80
**Bài 3:
- Cho HS đọc bài
- HD HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- NXĐG
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng lớp Lớp làm bảng con
52 – 18 ; 68 - 29
- Nghe
- Cho HS nêu SGK
- HS làm SGK
- 4 - 9 - 22 - 3
- 1 HS đọc yêu cầu
- 4 HS lên bảng
- Gọi 1 số đọc, nhận xét
100 – 70 = 30
100 – 40 = 60
100 – 10 = 90
- 1 HS đọc
- Chú ý
- Làm bài
Số hộp sữa bán buổi chiều là:
100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp
- Nắm bắt
Tiết 5 : Đạo đức
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức:
- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Lý do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp
2 Kỹ năng:
Trang 3Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
- Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
*TCTV: HS nhắc lại kết luận đúng
II Đồ dùng dạy học.
- Đồ dùng để đóng vai
III Hoạt động dạy học:
1 OĐTC:
2 KTBC:
- Hát
- GV hỏi: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có phải là
bổn phận của mỗi học sinh không ? - HS trả lời
3 Bài mới: a, GT và ghi đầu bài.
b, Giảng bài:
Hoạt động 1: Đóng vai sử lý tình huống
- GVnêu tình huống, phân cho mỗi nhóm thảo
luận và đóng vai một tình huống
- Mời các nhóm đóng vai trước lớp
- GV HD HS nhận xét theo các câu hỏi:
? Em thích nhân vật nào nhất ? Tại sao?
- Thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm đóng vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét đánh giá, nêu kết luận
Hoạt động 2 :Thực hành làm sạch, làm đẹp lớp
học
- Gv tổ chức cho HS thực hành xếp dọn lại lớp
học cho sạch đẹp
- Y/c HS nêu nhận xét sau khi đã thu dọn lớp
học sạch đẹp
- GV kêt luận
Hoạt động 3;Trò chơi “Tìm đôi”
- GV phổ biến luật chơi: 10 em tham gia trò
chơi, mỗi em bốc thăm câu hỏi hoặc câu trả lời
sau đó phải tự đi tìm đôi
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
*HS nhắc lại kết luận
- HS làm vệ sinh lớp học
- HS nêu nhận xét
- Nghe
- Theo dõi
- Chơi trò chơi
Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền
và bổn phận của mỗi học sinh …
*HS nhắc lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá giờ học - Nghe
- Thực hiện giữ sạch vệ sinh trờng lớp
_
Ngày soạn :……….
Ngày giảng:………
Tiết 1: Tập đọc
Trang 4Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
Bé hoa
I Mục tiêu:
- Biết gắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc giõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? + Anh em phải biết thương yêu đùm bọc
lẫn nhau
- GV nhận xét ghi điểm:
3, Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
b.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
b.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
b.3 Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b.4 Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? + Bài chia làm 3 đoạn mỗi lấn xuống
dòng là một đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giảng từ: Đen láy + Màu mắt đen và sáng long lanh
b.5 Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
b.6 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh
cá nhân từng đoạn, cả bài
c Tìm hiểu bài:
? Em biết những gì về gia đình Hoa + Gia đình hoa có 4 người Bố mẹ Hoa
và em Nụ
? Em Nụ đáng yêu như thế nào ? + Em nụ môi đỏ hồng mắt mở to, tròn
và đen láy
? Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? + Hoa kể chuyện em Nụ về chuyện Hoa
hết bài hát
? Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì ? + Hoa kể chuyện em nụ về chuyện Hoa
kết bài hát ru em Hoa mong muốn khi nào bố về sẽ dạy thêm những bài bài bài hát khác cho Hoa
4, Củng cố - dặn dò:
Trang 5Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
Tiết 2: Âm nhạc
ôn 3 bài hát: Chức mừng sinh nhật, cộc cách tùng cheng, chiến sĩ tí hon
I Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập hát kết hợp trò chơi hoặc vận động
II Chuẩn bị:
- Một vài nhạc cụ quen gõ
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: - Gọi HS lên hát 1 trong 3
- Hát
- 2, 3 HS lên hát bài hát đã học
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài: - Nghe
b, Giảng bài:
HĐ 1: Ôn tập các bài hát đã học
1 Ôn tập bài hát: Chúc mừng sinh
nhật
- Cho HS tập hát thuộc lời ca - HS tập hát thuộc lời ca
- Hát kết hợp gõ đệm (đệm theo phách,
- Tập hát nối tiếp từng câu ngắn - HS nối tiếp nhau hát lần lượt đến hết bài
- Tập biểu diễn đơn ca tốp ca trước lớp - HS thực hiện tập biểu diễn kết hợp phụ
hoạ
2 Ôn tập bài hát: Cộc cách tùng
cheng, Chiến sĩ tí hon
- Yêu cầu HS hát thuộc lời ca - HS tập hát thuộc lời ca
- Hát kết hợp trò chơi - HS thực hiện
- Tập đệm theo phách đệm theo nhịp - HS hát đệm theo phách, nhịp 1 tổ hát, 2 tổ
đệm theo phách
HĐ 2: Nghe nhạc
- Cho HS nghe 1 bài hát được diễn tấu
4, Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại thêm một trong 3 bài hát đã
- HS hát 1 trong 3 bài hát đã học
- Về ôn lại 1 trong 3 bài hát đã học - Nắm bắt
Tiết 3: Toán
Tìm số trừ
Trang 6Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a – x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ , số bị trừ hiệu
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
- Nhận xét chữa bài
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi
lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi
- HS nghe và nêu lại đề toán
- Số 10 ô vuông giáo viên ghi 10 lên
bảng
? Lấy đi số ô vuông chưa biết
? Lấy đi tức là gì ? + Tức là trừ ( - )
- Viết dấu (-) và x vào bên phải số 10
- Còn lại 6, viết 6
Thành 10 - x = 6 - HS đọc: 10 – x = 60
- Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần
của phép trừ ? + 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu.
? Vậy muốn tìm số trừ chưa biết là làm
thế nào ? + Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Gọi HS lên bảng viết 10 – x = 6
x = 10 - 6
x = 4
c Thực hành:
- 1 đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
Bài 1: Tìm x
- GV hướng dẫn cách làm
15 – x = 10
x = 15 - 10
x = 5
**15 – x = 8
x = 15 - 8
x = 7
Trang 7Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
32 – x = 14
x = 32 – 14
x = 18
**32 – x = 18
x = 32 - 18
x = 14
x - 14 = 18 42 - x = 5
x = 18 + 14 x = 42 – 5
- Nhận xét, chữa bài
? Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống
? Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại
- 1 HS lên bảng
Số bị trừ 75 84 58 **72 **55
- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra
nháp rồi viết kết quả vào sách
? Muốn tìm số bị trừ chưa biết là làm
thế nào ?
+ Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhận xét
+ Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10 ô tô + Hỏi số ô tô đã rời bến
Tóm tắt:
Có : 35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : … tô ô ?
Bài giải:
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Làm thế nào để tìm được số ô tô đã
rời bến ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
- Nhận xét chữa bài
Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25 (ô tô)
Đáp số: 25 ô tô
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 4 : Chính tả (Tập chép)
Hai anh em
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩa nhân vật trong ngoặc kép
- Phân biệt các tiếng có vần ai - ay, các tiếng bắt đầu bằng s - x
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung cần chép
III hoạt động dạy học
- Hát
1, OĐTC:
2, KTBC: Đọc cho HS viết: Lấp lánh, - HS viết bảng con.
Trang 8Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
nặng nề
- Nhận xét
3, Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nghe
b Hướng dẫn tập chép:
b.1 Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
? Tìm những câu nói suy nghĩ của
người em ? + Anh mình còn phải nuôi vợ em…công bằng
? Suy nghĩ của người em được ghi với
những dấu cấu nào ?
+ Được đặt trong ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm
- Viết từ khó - HS tập viết bảng con: nghỉ, nuôi, công
bằng
b.2 Chép bài vào vở:
? Muốn viết đúng các em phải làm gì ? + Nhìn chính xác từng cụm từ
? Muốn viết đẹp các em phải ngồi như
thế nào ? + Ngồi đúng tư thế, cách cầm bút, để vở…
? Nêu cách trình bày đoạn văn ? + Viết tên đầu bài giữa trang, chữ đầu đoạn
viết lùi vào một ô
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế cho học
sinh
- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét
b.3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
c Hướng dần làm bài tập:
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ai: Chai, dẻo dai…
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ay: Máy bay, dạy, ray, đay…
- Tìm các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
- Chỉ thầy thuốc ? a Bác sĩ
- Chỉ tên một loài chim ? - Sáo, sẻ
- Trái nghĩa với đẹp ? - Xấu
- Nhận xét
4, Củng cố - dặn dò:
- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai
_
Ngày soạn :……… Ngày giảng:………
Tiết 1: Toán
Trang 9Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
Đường thẳng
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và giọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
III Hoạt động dạy học:
- Hát
1, OĐTC:
2, KTBC: Tìm x: - Cả lớp làm bảng con
? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? 10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4
x – 14 = 18
x = 18 + 14
x = 32
? Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế
nào ?
- Nhận xét, chữa bài
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài. - Nghe
b Giới thiệu về đường thẳng AB:
- Chấm 2 điểm A và B dùng thước
thẳng và bút nối từ điểm A đến B ta
được đoạn thẳng Ta gọi tên đoạn
thẳng đó là: Đoạn thẳng AB
- Quan sát
- Kí hiệu tên đường thẳng chữ cái in hoa AB…
- HS nhắc lại - Có 2 điểm A và B, dùng thước thẳng nối
điểm A với điểm B ta được đoạn thẳng AB
? Nhận xét ban đầu về đoạn thẳng - Dùng bút và thước kéo dài đoạn thẳng AB
về 2 phía, ta được đường thẳng AB viết là
đường thẳng AB
- Kéo dài mãi đoạn thẳng AB về hai phía ta
được đường thẳng AB
c Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng: - Chấm sẵn 3 điểm A, B, C cùng nằm trên 1
đường thẳng Ta nối A, B, C là 3 điểm thẳng hàng
- Chấm điểm D ở ngoài đường thẳng vừa vẽ vừa giúp HS nhận xét Ba điểm A, B, D không thẳng hàng
d Thực hành:
Bài 1:
- Hướng dẫn HS làm bài - 1 HS đọc yêu cầu
Trang 10Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
**Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- Chú ý
- 2 HS lên bảng làm bài
- NX:
+ O, M, N thẳng hàng
+ O, P, Q thẳng hàng
+ B, O, D thẳng hàng
+ A, O, C thẳng hàng
Tiết 2 : thể dục
$29: trò chơi “vòng tròn”
I.Mục tiêu:
- Chơi thành thạo trò chơi vòng tròn: y/c chơi tích cực, chủ động
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn
III Nội dung - phương pháp:
A Phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
6'
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, côt chân… X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Cán sự điều khiển
- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội
hình vòng tròn
- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần - Cán sự điều khiển
- Trò chơi: Vòng tròn
- Đi đều và hát
- Cúi lắc người thả lỏng 8 lần x x x x x
- Nhận xét, giao bài về nhà 1-2'
Trang 11
Nguyễn Phi Điệp - Trường TH thị trấn Mèo Vạc 2009-2010
Tiết 3: Mĩ thuât (mạnh)
Tiết 4 : Luyện từ và câu
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu: Ai thế nào ?
I Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm , tính chất của người , vật , sự vật ( thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thích hợp đặt thành câu theo mẫu Kiểu Ai thế nào?(thực hiện 3 trong 4
số mục ở BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
- Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
- Giấy khổ to kẻ bảng bài tập 3
III hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: ? Hôm trước các em học bài
gì ?
+ Mở rộng vốn từ, từ ngữ về gia đình, câu kiểu Ai làm gì ?
? Đặt câu theo mẫu câu Ai làm gì ? + Chị chăm sóc em
? Tìm từ nói về tình cảm thương yêu
giữa anh chị em + Nhường nhịn, chăm chút.
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nghe
b Hướng dẫn làm bài tập:
- Lớp đọc thầm
- Hướng dẫn HS (có thể thêm những từ
khác không có trong ngoặc đơn) - HS quan sát kỹ từng tranh - 1 HS làm mẫu giấy (Phần a)
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến a Em bé rất xinh
b Con voi rất khoẻ
c Những quyển vở này rất đẹp
d Những cây cau này rất cao
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu
- HS làm theo nhóm - 1 HS đọc yêu cầu
- Đại diện 3 tổ lên bảng
- Tính tình của một người - Tốt, xấu, ngoan, hư, hiền, dữ, chăm
chỉ, chịu khó, siêng năng
- Màu sắc của một vật - Trắng, trắng muốt, xanh, đỏ, đỏ tươi,
vàng, tím, nâu, ghi…