HS thực hành làm đồng hồ theo các + HS thực hành theo nhóm bước đúng quy trình nhằm rèn luyện kỹ Trong khi học sinh thực hành, GV n¨ng.. Khi gµi d©y ®eo cã thÓ bíp nhẹ hình mặt đồng hồ đ[r]
Trang 1- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Luyện Đọc
- Hát
- Nghe
b.1 Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
b.2 Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
b.3 Đọc từng đoạn trong nhóm
b.4 Thi đọc giữa các nhóm
b.5 Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
c Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Cho HS đọc đọan 1
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng người
nông dân?
+ Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm … được điều gì? + Xây dựng được cơ ngơi đoàng hoàng
? Hai con trai người nông dân có
chăm chỉ làm ăn như cha mẹ không ? + Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hão huyền
? Trước khi mất người cha cho các
con biết điều gì ? + Người cha dặn dò Ruộng nhà có 1 kho báu, các con … đào lên mà dùng
- Cho HS đọc đọan 2
? Theo lời cha 2 người con đã làm gì + Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho
báu mà không thấy Vụ mùa đến họ
đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu? + Vì ruộng được hai anh em đào bới để
tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa tốt
? Cuối cùng, kho báu hai người con
tìm được là gì ?
+ Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao
động chuyên cần
Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn khuyên
chúng ta điều gì?
+ Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống
ấm no hạnh phúc
+ Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao
động chuyên cần mới là kho báu làm nên
Trang 2hạnh phúc ấm no.
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc
*2-3 HS nhắc lại
4 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
4, Củng cố- dặn dò
- Cho HS tự liên hệ
- GV nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Liên hệ
- Đọc lại chuyện
- Nắm bắt
Tiết 4: Toán
( KTĐK Giữa Học Kì II)
Tiết 5: Đạo đức
Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
- Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồngphù hợp với khả năng
*TCTV: Cho HS nhắc lại các câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ HĐ 1 – T1
- Phiếu TL nhóm HĐ 2 – T1
II Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
? Nội dung tranh vẽ gì? + 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị bại
liệt đi học
? Việc làm của các bạn nhỏ giúp được
gì cho bạn khuyết tật ? + HS thảo luận theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ những
bạn khuyết tật để các bạn có quyền
được học tập
*2-3 HS nhắc lại
? Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?
Trang 3HĐ2 : Thảo luận theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những việc có
thể làm để giúp người khuyết tật ) KL: Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực
tế các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng những cách khác nhau
*2-3 HS nhắc lại
HĐ3: Bày tỏ ý kiến - Lớp thảo luận
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm KL:+ Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh + ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì mọi người khuyết tất đều cần được giúp
đỡ
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà sưu tầm tài liệu (bài thơ, bài
hát….) về chủ đề người khuyết tật
- Nắm bắt
Ngày soạn:………
Ngày giảng: ………
Tiết 1: Tập đọc
Cây dừa
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ
- Biết đọc thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có giọng điệu
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ khó trong bài: Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh…
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên
3 Học thuộc lòng bài thơ
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát, báo cáo sĩ số
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
b.1 Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 4- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ
b.2 Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Đ1: 4 dòng thơ đầu
Đ2: 4 dòng tiếp
Đ3: 6 dòng còn lại
- Giúp HS hiểu được chú giải cuối bài - sgk
- GV giải nghĩa từ + Bạc phếch: bị mất màu, biến màu
trắng cũ xấu + Đánh nhịp: động tác đưa tay lên, đưa tay đều đặn
b.3 Đọc từng đoạn trong nhóm
b.4 Thi đọc giữa các nhóm
b.5 Đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài
? Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,
thân, quả) được so sánh với những gì ? + Lá, tàu dừa: như bàn tay dang ra đón gió , như chiếc …mây xanh
+ Ngọn dừa: Như các đầu của người hết gật …gợi trăng
+ Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch…đất + Quả dừa như đàn lợn …những hũ rượu
? Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió,
trăng, mây, nắng, đàn cò) NTN? + Dang tay đón gió… gọi trăng Tàu dừa chiếc lược … mây xanh Tiếng dừa làm
… nắng trưa Đàn cò…bay ra
*2-3 HS nhắc lại
- Cho 2 HS đọc lại 8 dòng đầu
? Em thích những câu thơ nào vì sao ? - HS phát biểu
d Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng từng phần bài thơ
- Học thuộc cả bài
4, Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bài thơ
- Nắm bắt
Tiết 2: Âm nhạc
(vân)
Tiết 3: Toán
đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết :
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữ trăm và nghìn
Trang 5- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Ôn về đơn vị, chục, trăm
- Nghe
b.1 Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị ) - HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục b.2 Gắn cácHCN (các chục từ 1đến
10 chục) - HS quan sát và nêu số chục, số trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm
c Một nghìn:
c.1 Số tròn trăm
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các
số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm + Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng (tận
cùng là 2 chữ số 0) c.2 Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết 1000
(1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
d Thực hành
- GV gắn các hình trục quan về đvị,
các chục, các trăm
- Yêu cầu HS lên viết số tương ứng và
đọc tên các số đó
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm) VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đưa trước
mặt
+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông to đặt trước
mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800
- HS chọn đủ các hình vuông để trước mặt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp thống nhất kết quả
4, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 4: Chính tả (nghe viết)
Trang 6Kho báu
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: ua / uơ, l / n
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn nghe, viết:
- Nghe
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả? + Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- HS viết bảng con : quanh năm,
sương, lặn…
- HS viết bảng con
- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở
- Chấm chữa, bài
c HD HS làm bài tập
Bài 2:
- Cho HS đọc y/c bài - 1 HS đọc yêu cầu làm bài
- Gọi HS làm bài
- NXĐG
- 2 HS lên bảng chữa
- NX
+ Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ,
chanh chua
*2-3 HS đọc lại
Bài 3a:
- Cho HS đọc y/c bài
- Gọi HS làm bài
- NXĐG
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vở bài tập
- NX
- Từng học sinh đọc lại các câu ca
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc, … cơm vàng
*2-3 HS đọc lại
4, Củng cố - dặn dò:
- NX tiết học
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
- Nắm bắt
Ngày soạn:………
Trang 7Ngày giảng: ………
Tiết 1: Tập đọc
So sánh các số tròn trăm
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách so sánh các số tròn trăm
- Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát, báo cáo sĩ số
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b So sánh số tròn trăm:
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các
- Nghe
- HS quan sát
số trình bày như sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dưới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300
? Hãy so sánh này trên hình vẽ + Số 200 nhỏ hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền
200 < 300
300 > 200
? Số 300 và số 300 thì ntn?
- Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm,
ba trăm lớn hơn hai trăm
+ Số 300 bằng số 300
- HS đọc : Ba trăm bằng ba trăm
- GV viết lên bảng - HS so sánh
500 < 600 500 > 400
600 > 500 200 > 100
c Thực hành
Bài 1:
? Bài yêu cầu gì ? + Điền dấu vào chỗ chấm
- HDHS quan sát sgk và điền dấu
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- Chú ý
- Làm bài
- NX
100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300
*2-3 HS đọc lại
Trang 8Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài
- NX
100 < 200
300 > 200
500 > 400
700 < 900
500 = 500
400 > 300
700 < 800
900 = 900
600 > 500
900 < 1000
*2-3 HS đọc lại
Bài 3:
- Cho HS đọc y/c bài
- Lớp đọc tên các số tròn trăm
- 1 HS đọc yêu cầu + Từ bé đến lớn : 100,200…1000 + Từ lớn đến bé : 1000,900…100
- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lượt điền các số tròn trăm còn
thiếu vào tia số
* Trò chơi : Xếp các số tròn trăm + HS nghe và thực hiện
+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu
có viết các số trong trăm 100,200…
- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu
500 phải lên sát bạn có số 400
- Nhận xét, xếp hàng, tổ
4, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 2: Thể dục
$ 55:Trò chơi tung vòng vào đích
I Mục tiêu:
- Tiếp tục làm quen với: tung vòng vào đích
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường , còi,
- Phương tiện: Tung vòng vào đích
III Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
6-7'
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu buổi tập
Trang 92 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông, vai, ôn
đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống
hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay
mặt lại, đi theo vòng tròn
1'
1-5 l 10m
b Phần cơ bản:
- Ôn 5 động tác, chân, lườn, bụng,
và nhảy của bài thể dục PTC
2 x 8
- Trò chơi: Tung vòng vào đích
- GV nêu trò chơi, nhắc lại cách
chơi, chia tổ luyện tập sau đó xem
tổ nào nhất (Mỗi tổ đại diện 1
nam 1 nữ)
C Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát đều theo
2- 4 hàng dọc và hát
2'
- Một số động tác thả lỏng 1'
- NX tiết học, giao bài tập về nhà 1'
Tiết 3: Mĩ thuật
(mạnh)
Tiết 4: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối
đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì ? dấu chấm phẩy
I Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: Để làm gì ?
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ (bt1, bt3)
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
Bài 1: (miệng)
- Cho HS đọc y/c bài
- HDHS làm
- NXĐG
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm nháp, 2 HS làm
- NX
Trang 10Cây lương thực , thực phẩm + Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tương, đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…
Cây ăn quả + Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi,
lê, dưa hấu, nhãn hấu…
Cây lấy gỗ + Xoan, lim, gụ, táu, xến…
Cây bóng mát + Bàng, phượng, bằng lăng…
Cây hoa + Cúc, đào, mai, lan, huệ, hồng…
*2-3 HS đọc lại
Bài 2: (miệng)
+ HS1 hỏi : Người trồng lúa để làm gì?
+ HS2 đáp : Người ta trồng lúc để lấy gạo ăn
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
yêu cầu bài tập
- NXĐG
- Thực hành hỏi đáp theo cặp
- NX
Bài 3: (viết)
- Cho HS đọc y/c bài - 1 HS đọc yêu cầu
Chiều qua, Lan nhận…bố Trong thư, bố
dặn dò… bố về, bố con mình … ăn nhé"
*2-3 HS đọc lại
4, Củng cố- dặn dò.
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
Ngày soạn:………
Ngày giảng: ………
Tiết 1: Toán
Các số tròn chục 110 đến 200
I Mục tiêu: Giúp HS rèn luyện kĩ năng
- Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 110 đến 200
- Biết cách so sánh các số tròn chục
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
- Các hình vuông biểu diễn trăm và các hình chữ nhật biểu diễn chục
- Bộ lắp ghép hình
III Hoạt động dạy học.
Trang 112, KTBC: So sánh các số tròn trăm:
600 < 900, 400 < 700, 1000 > 800
- 3 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
b.1 Số tròn chục từ 110 đến 200
- GV gắn lên bảng hình vẽ
- Gọi HS lên bảng điền vào bảng các
số tròn chục đã biết
- Quan sát
- HS lên bảng điền
? Nêu tên các số tròn chục cùng cách
? Nhận xét đặc điểm của số tròn chục + Số tròn chục có chữ số tận cùng bên
phải là chữ số 0
b.2 Học tiếp các số tròn chục - Như sgk
- Nêu vấn đề học tiếp các số tròn chục
- cho HS quan sát dòng 1 của bảng và
nhận xét , có mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị
- HS điền (110) + 110 (một trăm mười) lên bảng
- Cả lớp đọc các số tròn chục từ 110 đến 200
b.3 So sánh các số tròn chục
- Yêu cầu 1 HS viết số và điền dấu >
< vào ô trống
130 >120
? Nhận xét các chữ số ở các hàng + Hàng trăm: Chữ số hàng trăm đều là 1
+ Hàng chục 3 >2 cho nên 130 > 120 (điền dấu > vào ô trống)
c Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu:
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- 1 HS đọc
- HS chép lại bảng vào vào vở sau đó
điền số thích hợp vào ô trống
- Lớp đọc lại các số trong bảng
Bài 2: HS quan sát hình và điền dấu
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- 1 HS đọc
- 2 HS làm bài
- NX
110 < 120
120 > 110
150 > 130
130 < 150
*2-3 HS đọc lại
Bài 3: Điều dấu >, <, =
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- 1 HS đọc
- 2 HS làm bài
- NX